Gói thầu: Mua thuốc khám chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Mua thuốc khám chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh tại quân y đơn vị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 13:49:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,856,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc khám chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022 Mua thuốc khám chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh tại quân y đơn vị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của Mục 1 chương 3. Bảng kê danh mục hàng hóa phù hợp yêu cầu về phạm vi công việc. Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với tiến độ yêu cầu của HSMT. Tài liệu kĩ thuật, bản vẽ chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E – CDNT 6.3 Các tài liệu chứng minh hàng hóa diện ưu đãi như quy định tại Mục E – CDNT 27.4 |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT; Tài liệu về mặt kĩ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kĩ thuật, thông số bảo hành của tứng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (có thể giấy ủy quyền của đại lý phân phối) và các nội dung khác theo yêu cầu của mục 2 – chương V của HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hóa trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế phí, và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận vận chuyển, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. Trong trường hợp E HSDT của nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ bổ sung trong quá trình đánh giá E – HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An, Số 479 Quốc lộ 62, Lợi Bình Nhơn, TP Tân An, Long An; SĐT 02723 842 575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An, Số 479 Quốc lộ 62, Lợi Bình Nhơn, TP Tân An, Long An; SĐT 02723 842 575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An, Số 479 Quốc lộ 62, Lợi Bình Nhơn, TP Tân An, Long An; SĐT 0944846457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An, Số 479 Quốc lộ 62, Lợi Bình Nhơn, TP Tân An, Long An; SĐT 02723 842 575 |
| E-CDNT 34 |
1 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stacytine CAP | 3.000 | Viên | Hoạt chất: N-Acetylcystein; Nồng độ, hàm lượng: 200mg Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 2 | Aspirin Stella 81mg | 1.000 | viên | Hoạt chất: Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat); Nồng độ, hàm lượng: 81mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột | ||
| 3 | LIVERBIL | 18.000 | Viên | Hoạt chất: Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu.; Nồng độ, hàm lượng: 400mg; 400mg; 400mg; 400mg Dạng bào chế: viên | ||
| 4 | Acyclovir Stella 800mg | 1.000 | Viên | Hoạt chất: Acyclovir; Nồng độ, hàm lượng: 800mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 5 | Thelizin | 3.000 | Viên | Hoạt chất: Alimemazin; Nồng độ, hàm lượng: 5mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 6 | Angut 300 | 4.500 | viên | Hoạt chất: Allopurinol ; Nồng độ, hàm lượng: 300mg Dạng bào chế: viên nén | ||
| 7 | Statripsine | 6.000 | Viên | Hoạt chất: Alpha chymotrypsin; Nồng độ, hàm lượng: 4,2mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 8 | Phosphalugel | 14.000 | Gói | Hoạt chất: Aluminium phosphate 20% gel; Nồng độ, hàm lượng: 12,38g/gói 20g Dạng bào chế: Hỗn dịch uống | ||
| 9 | Alverin | 5.000 | Viên | Hoạt chất: Alverin citrat; Nồng độ, hàm lượng: 40mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 10 | Stadovas 5 tablet | 12.000 | viên | Hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ, hàm lượng: 5mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 11 | VASLOR-20 | 2.000 | Viên | Hoạt chất: Atorvastatin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg Dạng bào chế: Viên nén dài bao phim | ||
| 12 | Biosubtyl-II | 5.000 | Viên | Hoạt chất: Bacillus subtilis; Nồng độ, hàm lượng: 10^7-10^8 CFU/250mg Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 13 | Berberin | 12.000 | viên | Hoạt chất: Berberin (hydroclorid); Nồng độ, hàm lượng: 100mg Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 14 | Bisoprolol 2.5mg Tablets | 3.000 | viên | Hoạt chất: Bisoprolol; Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 15 | Cholapan Viên mật nghệ | 18.000 | Viên | Hoạt chất: Cao mật heo, Nghệ, Trần bì.; Nồng độ, hàm lượng: Cao mật heo 60mg, Cao Cồn Nghệ 75mg, Trần bì 139mg Dạng bào chế: viên | ||
| 16 | Droxicef 500 mg | 8.000 | Viên | Hoạt chất: Cefadroxil ; Nồng độ, hàm lượng: 500mg Dạng bào chế: viên nang cứng | ||
| 17 | Orenko | 5.000 | Viên | Hoạt chất: Cefixim; Nồng độ, hàm lượng: 200mg Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 18 | Cetirizine Stella 10mg | 20.000 | viên | Hoạt chất: Cetirizin; Nồng độ, hàm lượng: 10mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim | ||
| 19 | Clorpheniramin | 15.000 | Viên | Hoạt chất: Chlorpheniramin (hydrogen maleat); Nồng độ, hàm lượng: 4mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 20 | Ciprofloxacin | 5.000 | Viên | Hoạt chất: Ciprofloxacin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim | ||
| 21 | FENAGI 75 | 8.000 | Viên | Hoạt chất: Diclofenac natri; Nồng độ, hàm lượng: 75mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột | ||
| 22 | Modom's | 8.000 | viên | Hoạt chất: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat); Nồng độ, hàm lượng: 10mg Dạng bào chế: viên nén bao phim | ||
| 23 | Jiracek-20 | 8.000 | Viên | Hoạt chất: Esomeprazol magnesi dihydrat tương đương Esomeprazol; Nồng độ, hàm lượng: 20 mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột | ||
| 24 | Bredomax 300 | 3.000 | Viên | Hoạt chất: Fenofibrat; Nồng độ, hàm lượng: 300mg Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 25 | Pyme Diapro MR | 8.000 | Viên | Hoạt chất: Gliclazid; Nồng độ, hàm lượng: 30mg Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài | ||
| 26 | Gifuldin 250 | 1.000 | Viên | Hoạt chất: Griseofulvin 500mg; Nồng độ, hàm lượng: 500mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 27 | Lostad T50 | 8.000 | Viên | Hoạt chất: Losartan; Nồng độ, hàm lượng: 50 mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim | ||
| 28 | Pyzacar 25 mg | 8.000 | viên | Hoạt chất: Losartan; Nồng độ, hàm lượng: 25mg Dạng bào chế: viên | ||
| 29 | Mebilax 7,5 | 10.000 | viên | Hoạt chất: Meloxicam; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg Dạng bào chế: viên nén | ||
| 30 | Metformin Stella 850mg | 7.000 | Viên | Hoạt chất: Metformin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 850mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim | ||
| 31 | Medlon 4 | 22.000 | Viên | Hoạt chất: Methyl prednisolon; Nồng độ, hàm lượng: 4mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 32 | Stadleucin | 3.000 | Viên | Hoạt chất: N-Acetyl DL-Leucin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 33 | Natri clorid 0,9% | 300 | Lọ | Hoạt chất: Natri clorid; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 10ml Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt, mũi | ||
| 34 | Lomec 20 | 10.000 | Viên | Hoạt chất: Omeprazol; Nồng độ, hàm lượng: 20mg Dạng bào chế: Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | ||
| 35 | Hapacol 650 | 20.000 | viên | Hoạt chất: Paracetamol; Nồng độ, hàm lượng: 650mg Dạng bào chế: viên nén | ||
| 36 | Pracetam 800 | 8.000 | Viên | Hoạt chất: Piracetam; Nồng độ, hàm lượng: 800mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim | ||
| 37 | Terpin-Codein 15 | 12.000 | Viên | Hoạt chất: Terpin hydrat + Codein; Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 15mg Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 38 | Biracin-E | 300 | Lọ | Hoạt chất: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat); Nồng độ, hàm lượng: 0,3%; 5ml Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt | ||
| 39 | Vartel 20mg | 3.000 | Viên | Hoạt chất: Trimetazidin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 20mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim | ||
| 40 | Scanneuron | 8.000 | Viên | Hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Nồng độ, hàm lượng: 100mg +200mg + 200mcg Dạng bào chế: Viên nén bao phim | ||
| 41 | Mangistad | 8.000 | Viên | Hoạt chất: Vitamin B6 + magnesi lactat; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi