Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683855-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220673398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bán đấu giá trụ sở làm việc (nhà, đất) của các cơ quan hành chính nhà nước cũ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:33:00 đến ngày 2022-07-19 08:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,468,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III; Tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; Có giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT.- Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo chất lượng và tiến độ).- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 02 hợp đồng là Công trình dân dụng cấp III; Tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 40 tỷ VNĐ; Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 40 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng; cấp III (Có quy mô: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; Có giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc kiến trúc sư: phụ trách mảng kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc hoặc giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: Công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách mảng kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc kỹ sư ngành điện: phụ trách các hạng mục điện thuộc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước: phụ trách các hạng mục cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc kỹ sư Phòng cháy và chữa cháy: phụ trách các hạng mục phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động theo quy định.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc kỹ sư kinh tế xây dựng: phụ trách mảng dự toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp: phụ trách mảng An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc kỹ sư Công nghệ kỷ thuật Nhiệt - Lạnh, thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt - lạnh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Có ít nhất 50 người là công nhân kỹ thuật gồm: công nhân Nề, copa, thép, sơn, hàn, điện, nước, hoàn thiện, cơ khí, vận hành máy, vận hành cẩu tháp...
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tối thiểu 50 công nhân có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ sơn, thợ vận hành thiết bị, vận hành cẩu tháp... kèm theo bản sao CMND.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình (sao y bản chính hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc có lực ép ≥ 180 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 3000
5-Giàn giáo thép (khoảng 2m2/bộ),cây chống thép (0,9m2/cây)
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 3000
6-Vận thăng 
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng có tải trọng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu trục tháp 
- Đặc điểm thiết bị Cẩu trục tháp có chiều cao 50m
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa có công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn vữa 
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa có công suất ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 
- Đặc điểm thiết bị Máy có công suất ≥ 23KVA
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy có công suất ≥ 15 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo cân bằng
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp và thiết bị
Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bán đấu giá trụ sở làm việc (nhà, đất) của các cơ quan hành chính nhà nước cũ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới , địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý các dự án 98 (Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao Thông Kon Tum (Địa chỉ: số 65-67 Kim Đồng, tổ 10, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); Công ty Cổ Phần tư vấn Thiết Kế Xây Dựng (Địa chỉ: 130 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thành, TP. Hồ Chí Minh); Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng (Địa chỉ: 68 Lê Hồng Phong, TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý các dự án 98 (Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum);


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới , địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý các dự án 98 (Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đính kèm các file scan của E-HSDT. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Biên bản cam kết và chấp thuận chất đổ thải đối với công trường của cơ quan có thẩm quyền. 4. Theo chủ trương đã duyệt, dự án đã xác định được nguồn vốn đầu tư. Trong đó nguồn vốn để thực hiện dự án là Nguồn bán đấu giá trụ sở làm việc (nhà, đất) của các cơ quan hành chính nhà nước cũ. Hiện nay nguồn thu từ việc bán đấu giá trụ sở làm việc của các cơ quan hành chính nhà nước cũ còn gặp nhiều khó khăn, nguồn ngân sách địa phương còn hạn chế. Do đó để đảm bảo tài chính thực hiện dự án đúng tiến độ đề ra và hạn chế khiếu nại trong quá trình triển khai, thanh toán khối lượng hoàn thành; nhà thầu tham gia đấu thầu phải có văn bản cam kết tự bỏ vốn ra để triển khai đúng tiến độ nếu trúng thầu và chấp nhận thanh toán (trả chậm) theo khả năng nguồn vốn mà Nhà nước sẽ bố trí cho dự án.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý các dự án 98 (Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án 98; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum; SĐT: 02606 555439.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Khối trụ sở
B Cọc BTCT 350X350
1Bê tông cọc BTCT 350x350, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,96m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,095100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,59tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,468tấn
5Ép cọc BTCT 350x350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,762100m
6SX thép tấm nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,599tấn
7LD thép tấm nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,599tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép 350x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1001 mối nối
9Đập đầu cọc BTCT 350x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,938m3
C Kết cấu
1Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,776100m3
2Đào đất giằng móng, dầm tầng 1, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8241m3
3Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (tận dụng đất đào nền đường 64,299m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,611100m3
4Bê tông lót móng, dầm tầng 1 đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,15m3
5Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,697m3
6Bê tông móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,846m3
7Bê tông giằng móng, dầm tầng 1 đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,284m3
8Bê tông dầm tầng 2 -->mái đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,18m3
9Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,337m3
10Bê tông sàn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V785,562m3
11Bê tông cổ móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,152m3
12Bê tông cột đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,308m3
13Bê tông vách pít thang đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,789m3
14Bê tông vách đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,276m3
15Bê tông cầu thang đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,602m3
16Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,219m3
17Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,286100m2
18Ván khuôn thép giằng móng, dầm tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,981100m2
19Ván khuôn thép dầm tầng 2->mái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,719100m2
20Ván khuôn gỗ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,562100m2
21Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo Chương V52,311100m2
22Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,952100m2
23Ván khuôn thép pít thang, váchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,553100m2
24Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,155100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V15,797100m2
26Thanh cản nước rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6md
27Xây nền gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m3
28SXLD cốt thép móng dkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
29SXLD cốt thép móng dkMô tả kỹ thuật theo Chương V3,133tấn
30SXLD cốt thép móng dk>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,353tấn
31SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo Chương V22,477tấn
32SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo Chương V48,126tấn
33SXLD cốt thép dầm dk>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,576tấn
34SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo Chương V82,026tấn
35SXLD cốt thép sàn dk>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,751tấn
36SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo Chương V13,283tấn
37SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo Chương V6,868tấn
38SXLD cốt thép cột dk>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,494tấn
39SXLD cốt thép vách, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
40SXLD cốt thép vách, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
41SXLD cốt thép cầu thang dkMô tả kỹ thuật theo Chương V1,216tấn
42SXLD cốt thép cầu thang dk>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,738tấn
43SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo Chương V4,555tấn
44SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,955tấn
45GC cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,167tấn
46LD cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,167tấn
47Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V491,7861m2
48Bu lông D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Bu lông D20, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
50Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
51Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V480cái
52GC Xà gồ thép C150x65x18x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,009tấn
53LD Xà gồ thép C150x65x18x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,009tấn
54GC thép mái đón, lam thép, sơn tĩnh điện màu đen mờMô tả kỹ thuật theo Chương V4,724tấn
55LD thép mái đón, lam thép, sơn tĩnh điện màu đen mờMô tả kỹ thuật theo Chương V4,724tấn
56GC Khung mái thép, thép tấm, ti giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,121tấn
57LD Khung mái thép, thép tấm, ti giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,121tấn
58Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V255,2161m2
59Bu lông D20, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
60Bu lông D14, L=450Mô tả kỹ thuật theo Chương V270cái
61Bu lông D16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Bu lông D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
63Bu lông D12, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
64Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
D Kiến trúc
1Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,15m3
2Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,13m3
3Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.356,63m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.637,1m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.679,71m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.373,05m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.867,62m2
9Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.356,63m2
10Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4.156,22m2
11Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6.668,11m2
12Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V308,93m2
13Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10.698,68m2
14Phun bột đá vào trần màu xám phủ 2K bảo vệ (CL.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,71m2
15Phun bột đá vào tường màu xám phủ 2K bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1.047,7m2
16Sơn dầu vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,941m2
17Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,09m2
18Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,2m2
19Lớp bê tông đá mi 0x4, lưới thép hàn A4, M150 tạo dốc về phễu thu, dày mỏng nhất 50mm, kẻ ron chống nứt (F-CM2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,5m2
20Hoàn thiện vữa xi-măng mác 75, trộn phụ gia chống thấm tạo dốc về phễu thu nước, độ dày mỏng nhất 20mm (F-CM3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,19m2
21Lớp PE dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,5m2
22Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,5m2
23Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.484,24m2
24Hoàn thiện nền sơn Epoxy (E-EP1; E-EP2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,091m2
25Hoàn thiện nền Hardener, kẻ ront chống trượt (F-HD;)Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,65m2
26Lát đá Granite nhám bậc cầu thang, tam cấp (F-SG1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,73m2
27Ốp gạch 600x600 vân bê tông đen nhám (EFW.06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,83m2
28Lát đá Granite nền, sàn (F-SG2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,77m2
29Lát đá Granite nền, sàn (F-SG3A; F-SG3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,47m2
30Lát đá tổ ong 600x600, đen nhám (F-GT2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,5m2
31Lát đá cubic granite 150x150x20 nhám mặt, cắt vuông cạnh, phối trộn vàng, xám, đen theo thiết kế (F-GT1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,62m2
32Lát đá granite 300x600mm nhám-chống trượt, mặt đá xẻ rãnh sâu 5mm, cách khoảng 100mm ngang đường dốc (F-RP2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
33Lát gạch 800x800, bóng mờ phối trộn màu theo thiết kế (F-TT1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,5m2
34Lát gạch Granite 800x800, bóng mờ (F-TT3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,85m2
35Lát gạch Porcelain 600x600, bóng mờ (F-PT2; F-PT2A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.837,85m2
36Lát gạch Porcelain 600x600, bóng mờ, phối trộn màu theo thiết kế (F-PT4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,86m2
37Lát gạch Granite 600x600, nhám chống trơn (F-GT4; GT4A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,5m2
38Lát gạch Porcelain 300x600, nhám chống trơn (F-PT3A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,34m2
39Lát gạch Porcelain 600x600, nhám chống trơn (F-PT3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,86m2
40Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V732,5m2
41Ốp gạch vỉ , kích thước vỉ 217x295, kích thước viên 20x295Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,8m2
42Ốp đá marble màu vàng nâu, vân mây dày 20mm (IW.02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,07m2
43Ốp đá ong đỏ 200x400mm không ron, phủ 2k bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V89,12m2
44Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V33,94m2
45GCLD Vách ngăn thạch cao 2 mặt dày 100. Bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V759,56m2
46GCLD Vách ngăn compact hpl dày 12mm kết hợp khung nhôm định hình, chiêu cao vách ngăn 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V578,62m2
47GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.782,95m2
48GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, dày 9mm (CL3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,85m2
49GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm, dày 9mm (CL2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V538,88m2
50GCLD trần nhôm ca rô 100x100 màu đen (CL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,36m2
51GCLD trần tiêu âm nổi màu trắng (CL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
52GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,88m2
53Lắp dựng cửa đi chống cháy khung cánh thépMô tả kỹ thuật theo Chương V157,04m2
54Cửa đi chống cháy EI60, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD1Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,34m2
55Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
56Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD2AMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
57Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
58Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD4Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
59Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
60Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD7Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9m2
61Lắp dựng cửa đi khung thép, panel cánh gỗ ép và rockwoolMô tả kỹ thuật theo Chương V102,08m2
62Cửa đi khung thép, panel cánh gỗ ép và rockwool có ô kính (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
63Cửa đi khung thép, panel cánh gỗ ép và rockwool có ô kính (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D3Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,32m2
64Cửa đi khung thép, panel cánh gỗ ép và rockwool có ô kính (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
65Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực mài mờ dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) Dw1Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
66Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực mài mờ dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) Dw3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
67Cửa đi khung nhôm panel nhôm sơn tĩnh điện. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) Dw2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
68Hệ khung cửa sổ cố định 800x3050mm, kính dán cường lực màu nâu 02 lớp kính 6mm + film8,38mm, khung nhôm 65x300x2.0 màu đen mờ - W1Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,8m2
69Hệ khung cửa sổ cố định 800x3050mm, có ô kính mở bật trên cao, kính dán cường lựcmàu nâu mài mờ 02 lớp kính 6mm + film 8,38mm, khung nhôm 65x300x2.0 màu đen mờ - W2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,16m2
70Hệ khung cửa sổ cố định 950x3050mm, có ô kính mở bật, kính dán cường lực màu nâu 02lớp kính 6mm + film 8,38mm, khung nhôm 50x100x2.0 màu đen mờ - W3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,39m2
71Hệ khung cửa sổ cố định 950x200mm, có ô kính mở bật, kính dán cường lực màu xám khói 02 lớp kính 6mm + film 8,38mm, khung nhôm 50x100x2.0 màu đen mờ - W3aMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m2
72Hệ khung cửa sổ cố định 950x200mm, cửa sổ mở bật, kính dán cường lực màu xám khói 02 lớp kính 6mm + film 8,38mm, khung nhôm 50x100x2.0 màu đen mờ - W4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
73Vách kính nghiêng, khung nhôm chìm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực dày 12mm màu nâu trà - EG1Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,52m2
74Vách kính nghiêng, khung nhôm chìm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu nâu trà, kính cường lực dày 12mm màu nâu trà - EG2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
75Vách kính nghiêng, khung nhôm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực dày 12mm màu nâu trà - EG3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,97m2
76Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực dày 12mm màu nâu trà - EG4Mô tả kỹ thuật theo Chương V681,95m2
77Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực dày 12mm màu xám khói - EG4aMô tả kỹ thuật theo Chương V24,63m2
78Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính màu nâu trà - EG5Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,06m2
79Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực 10mm 1200x2400-đố thép 50x100 đen - EG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,16m2
80Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1400 lồng thép gia cường, sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực 12mm màu nâu trà - EG7Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,97m2
81GCLD lam sắt hộp mạ kẽm 30x100x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V269,5m2
82GCLD Tay vịn gắn tường thép bọc gỗ căm xe D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,08m
83GCLD lan can sắt hộp, tay vịn thép bọc gỗ D50 (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,38m2
84GCLD lan can sắt hộp, sơn tĩnh điện màu đen (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,87m2
85GCLD lan can lõi thép bọc lưới mắt cáo 1 mặt ngoài, sơn tĩnh điện màu cam đất (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,64m2
86GCLD lan can sắt, thanh đứng sắt la 10x40 cách nhau 500, tay vịn thép hộp vuông 40mm, sơn tĩnh điện màu đen (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,89m2
87GCLD Mái Canopy kính cường lực an toàn 2 lớp dày 12mm màu nâu trà. Bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V85,15m2
88Lợp mái tole ziplok dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83100m2
89Lớp cách nhiệt 2 túi khí mặt nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V183,14m2
90Diềm nóc mái toleMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
91Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
92Gương tráng thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
93Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
94Bình đựng nước rửa tay gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
95Tay vịn đứng + ngang Inox D32 (dành cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,81100m2
97Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V399,37m2
98Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V481m3
99Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,356tấn
100Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V55310m2
101Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,610m2
102Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V141tấn
103Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V17510m2
104Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6100m2
E Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt Xí bệt + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
3Lắp đặt Tiểu nam + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
4Lắp đặt Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt Bồn inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt Bồn tích áp 150LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt Bơm tăng áp Q=1l/s -H=15mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt Van D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Van D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt Van D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt Van D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt Van bi D15 + đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt Y lọc D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt Khớp nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt Búa chống va D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt Ống PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
20Lắp đặt Ống PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
21Lắp đặt Ống PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
22Lắp đặt Ống PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
23Lắp đặt Ống PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m
24Lắp đặt Ống PPR-D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
25Lắp đặt Nối ống D50 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Lắp đặt Nối ống D40 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đặt Nối ống D32 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Lắp đặt Nối ống D25 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt Nối ống D20 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
30Lắp đặt Co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Lắp đặt Co PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt Co PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt Co PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt Co PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
35Lắp đặt Co PPR-D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
36Lắp đặt Co ren PPR-D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
37Lắp đặt Co thông hơi bọc tấm chắn côn trùng D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt Tê PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt Tê PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt Tê PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt Tê PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
42Lắp đặt Tê PPR-D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt Tê PPR-D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt Tê PPR-D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
45Lắp đặt Tê PPR-D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt Tê PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
47Lắp đặt Tê PPR-D20x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
48Lắp đặt Côn PPR-D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt Côn PPR-D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt Côn PPR-D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt Côn PPR-D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
53Lắp đặt Côn PPR-D20x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
54Lắp đặt Mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt Ống uPVC-D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
57Lắp đặt Ống uPVC-D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
58Lắp đặt Ống uPVC-D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m
59Lắp đặt Ống uPVC-D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,73100m
60Lắp đặt Ống uPVC-D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m
61Lắp đặt Ống uPVC-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
62Lắp đặt Phểu thu D50 + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
63Lắp đặt Phểu thu D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt Phểu thu D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
65Lắp đặt Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
66Lắp đặt Nối ống uPVC-D150 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
67Lắp đặt Nối ống uPVC-D125 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
68Lắp đặt Nối ống uPVC-D80 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
69Lắp đặt Nối ống uPVC-D50 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
70Lắp đặt Chữ Y uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt Chữ Y uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt Chữ Y uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
73Lắp đặt Chữ Y uPVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt Chữ Y uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
75Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Lắp đặt Chữ Y uPVC D125x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt Chữ Y uPVC D125x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt Chữ Y uPVC D100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt Chữ Y uPVC D100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt Chữ Y uPVC D80x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
83Lắp đặt Lơi uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt Lơi uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Lắp đặt Lơi uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
86Lắp đặt Lơi uPVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
87Lắp đặt Lơi uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V324cái
88Lắp đặt Tê uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
89Lắp đặt Tê uPVC D100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Lắp đặt Tê uPVC D80x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Lắp đặt Tê uPVC D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
92Lắp đặt Côn uPVC D150x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt Côn uPVC D125x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt Côn uPVC D125x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt Côn uPVC D100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
96Lắp đặt Côn uPVC D100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Lắp đặt Côn uPVC D80x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt Côn uPVC D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
99Lắp đặt Co uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt Co uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
101Lắp đặt Tê uPVC D80 có lưới Inox chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
103Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
F Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt Ống STK D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
2Lắp đặt Ống STK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,85100m
3Lắp đặt Ống STK D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
4Lắp đặt Ống STK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m
5Lắp đặt Ống STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
6Lắp đặt Ống STK D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
7Lắp đặt Ống STK D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
8Lắp đặt Ống STK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,13100m
9Lắp đặt Đầu SPRINKLER (+ đầu dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V574cái
10Lắp đặt Tủ chữa cháy 2 cuộn vòi + lăng phun + ngàm...Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
11Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt Trụ chữa cháy bên ngoài 2 đầu chờ D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt Trụ tiếp nước 2 đầu chờ D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q=120m3/h - H=70mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt Bơm bù áp Q=5m3/h - H=80mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt Bình áp lực 300LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt Van khóa D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
19Lắp đặt Van khóa D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
21Lắp đặt Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
23Lắp đặt Van 1 chiều D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt Van chân D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt Van chân D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt Y lọc D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt Y lọc D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt Khớp nối mềm (chống rung) D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt Khớp nối mềm (chống rung) D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt Cụm Bình chữa cháy (01CO2 MT5 - 5kg+02 ABC MFZ8-4KG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cụm
34Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
35Lắp đặt Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
36Lắp đặt Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
37Lắp đặt Co D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt Co D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
39Lắp đặt Co D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt Co D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
41Lắp đặt Co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
42Lắp đặt Co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt Co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Lắp đặt Co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V387cái
45Lắp đặt Lơi D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt Tê D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt Tê D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
48Lắp đặt Tê D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt Tê D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
50Lắp đặt Tê D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
51Lắp đặt Tê D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt Tê D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt Tê D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
54Lắp đặt Tê D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
55Lắp đặt Tê D100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt Tê D100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
57Lắp đặt Tê D100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt Tê D100x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Lắp đặt Tê D100x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V269cái
60Lắp đặt Tê D100x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt Tê D80x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt Tê D80x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Lắp đặt Tê D65x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
64Lắp đặt Tê D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
65Lắp đặt Tê D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt Tê D40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt Tê D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Lắp đặt Tê D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
69Lắp đặt Tê D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
70Lắp đặt Côn giảm D150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt Côn giảm D100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Lắp đặt Côn giảm D100x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt Côn giảm D100x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
74Lắp đặt Côn giảm D80x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt Côn giảm D80x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt Côn giảm D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt Côn giảm D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
78Lắp đặt Côn giảm D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V385cái
79Lắp đặt Mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
80Lắp đặt Mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cặp bích
81Lắp đặt Mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
82Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường: búa, kiềm động lực…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G Hệ thống điện
1Lắp đặt Đèn led thanh nhôm định hình, ánh sáng vàng ấm 3500K, 35W, IP66, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V75bộ
2Lắp đặt Đèn led thanh nhôm định hình, ánh sáng vàng ấm 3500K, 35W, IP66, L=0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt Đèn pha led mặt đứng uplight, ánh sáng ấm 3500K, 30W, IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
4Lắp đặt Đèn led tuýt bóng đôi 2x18W, ánh sáng trắng 6000KMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
5Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 12W, ánh sáng trắng vàng 4500KMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
6Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 9W, ánh sáng trắng vàng 4500KMô tả kỹ thuật theo Chương V109bộ
7Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 12W, ánh sáng trắng vàng 4500K (gắn nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
8Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 7W, ánh sáng trắng vàng 4500K (gắn nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
9Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
10Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 25W, ánh sáng trắng vàng 6 00K (gắn sảnh chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
11Lắp đặt Đèn led panel 600x600m, 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V570bộ
12Lắp đặt Đèn lon bóng led 20W, ánh sáng trắng vàng 4500KMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
13Đèn LED dây 12VDC- 12W/m, ánh sáng vàng ấm 3000KMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
14Bộ chuyển đổi nguồn Led dây 12V-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Lắp đặt Đèn tuýt gắn nổi 0.6m, bóng led 1x10WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Lắp đặt Đèn led tuýt bóng đơn 1x18W, ánh sáng trắng 6000KMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (emergency) gắn nổi, bóng led 2x2WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
18Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (emergency) âm trần, bóng led 3WMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
19Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm (exit), bóng led 3WMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
20Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
21Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
22Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt bốn + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đôi + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt Hộp tròn 4 đầu Þ20 dùng kéo dây trung gian ra đèn + nắp đặyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.216hộp
27Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E, có màn chắn nước + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V550cái
28Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Lắp đặt Cu/PVC 1.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V17.756m
30Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V3.769m
31Lắp đặt Cu/PVC 4mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V10.443m
32Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V308m
33Lắp đặt Cu/PVC 10mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
34Lắp đặt Cu/PVC 16mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
35Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm²-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
36Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
37Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm²-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
38Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
39Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
40Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.526m
41Lắp đặt Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V931m
42Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.741m
43Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
44Lắp đặt Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
45Lắp đặt Thang cáp 300Wx100Hx1.TMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
46Lắp đặt Thang cáp 100Wx50Hx1.0TMô tả kỹ thuật theo Chương V309m
47Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt MCB 1P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt MCB 3P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt RCCB 4P-25A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
55Lắp đặt Timer + Contactor 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
58Lắp đặt MCB 1P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt RCCB 4P-40A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt MCCB 3P-50A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
63Lắp đặt Timer + Contactor 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
66Lắp đặt RCCB 4P-40A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt MCCB 3P-50A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
70Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
71Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
72Lắp đặt RCCB 4P-40A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
75Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-4, DB-5, DB-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
76Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Lắp đặt MCB 3P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
83Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt MCB 2P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-STMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
88Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Lắp đặt MCB 1P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt MCB 2P-63A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
94Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt MCB 3P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt MCB 3P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
100Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt MCB 2P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
105Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt MCB 3P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt MCB 3P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
110Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt MCB 2P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
115Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
116Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
117Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
119Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-CSNMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
120Lắp đặt Timer + Contactor 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
121Lắp đặt Tủ điều khiển thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
122Lắp đặt Tủ điều khiển bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
123Lắp đặt Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
124Lắp đặt Tủ điều khiển bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
125Lắp đặt MCCB 2P-40A/25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt MCCB 2P-63A/25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt MCCB 3P-40A/25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt MCCB 3P-50A/25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
129Lắp đặt MCCB 3P-100A/25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
132Lắp đặt Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT 400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện & công tắc chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp & công tắc chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt Thiết bị bảo vệ qúa tải chạm đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
137Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
138Lắp đặt Cuộn shuntripMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt DB-NCMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
H Hệ thống điện nhẹ
1Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
2Tổng đài điện thoại 16- 160 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V289cái
4Thiết bị phát wifi gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Thiết bị phát wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
6Bộ chuyển đổi quang điện ODF 04 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Bộ chuyển đổi quang điện ODF 08 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Lắp đặt Hộp phân chính điện thoại MDF -200 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Lắp đặt Hộp nối điện thoại IDF -10 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt Hộp nối điện thoại IDF -20 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
12Lắp đặt Hộp nối điện thoại IDF -30 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Switch 16 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Switch 24 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
15Pact panel 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Pact panel 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
17Lắp đặt Tủ rack 9UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
18Lắp đặt Tủ rack 12UMô tả kỹ thuật theo Chương V8Tủ
19Lắp đặt Tủ rack 24UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
20Lắp đặt Tủ rack 42UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
21UPS dự phòng 6 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Thanh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
24Cọc tiếp địa D16 - L=2.4MMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
25Lắp đặt Cáp mạng quang 4 coreMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
26Lắp đặt Cáp mạng quang 8 coreMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
27Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.250m
28Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V450sợi
29Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
30Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.350m
31Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.661m
32Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100 m
33Lắp đặt Ống HDPE D90 (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100 m
34Lắp đặt Cable tray 50W*50H*1.0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
35Lắp đặt Cable tray 100W*50H*1.0TMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
36Lắp đặt Cable tray 200W*100H*1.0TMô tả kỹ thuật theo Chương V231m
37Lắp đặt Cable tray 200W*100H*1.2TMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
38Hố ga 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
39Lắp đặt Camera hồng ngoại IP bán cầu cố định gắn áp trần, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo Chương V161 thiết bị
40Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài cố định, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo Chương V51 thiết bị
41Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài cố định, chuẩn HD, IP68 (lắp ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 thiết bị
42Đầu ghi hình IP 48 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
43Ổ cứng lưu trữ tổng 16TB lưu trữ dữ liệu 45 ngày / (4TB )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
44Màn hình quan sát LCD 40"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Pact panel 48 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Switch 48 port + PoEMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Lắp đặt Tủ cabinet 24UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
48Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.566m
49Cáp mạng HDMI 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
50Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.030m
51Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100 m
52Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
53Lắp đặt Loa hộp gắn tường công suất 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Bộ chỉnh âm lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
55Bộ tăng cường khuếch đại 720wMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
56Bộ điều khiển trung tâm (mixer)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
57Bộ tiền khuếch đại (PRE-AMP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
58Đầu đĩa CD/MP3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
59Bộ chọn vùng 6 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
60Micro chọn vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
61Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
62Bộ Phát lời thông báo kỹ thuật số ( EMER)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
63Lắp đặt Box đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
64Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/Fr 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.160m
65Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
I Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ loại 2 loopMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Màn hình hiển thị phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20,510 đầu
4Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510 đầu
5Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,65 nút
6Lắp đặt Chuông báo và đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,65 chuông
7Lắp đặt Chống sét lan truyền cho đường loopMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt Đèn hiển thị áp trần (cho đầu báo trên khoan trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
9Lắp đặt Module điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Lắp đặt Module điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt Module giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12Lắp đặt Module relayMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Lắp đặt Module cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt Thiết bị đầu cuối line chuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Ắc quy 12C 12AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16UPS 24 VDC-5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Lắp đặt Cáp tín hiệu 2C*1.5mm²-FRMô tả kỹ thuật theo Chương V3.200m
18Lắp đặt Cáp tín hiệu 2C*2.5mm²-FR (chuông báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
19Lắp đặt Cáp tín hiệu 2C*4.0mm²-FRMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
20Lắp đặt Ống uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.120m
21Lắp đặt Ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
22Lắp đặt Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
J Hệ thống điều hòa không khí và thông gió
1Lắp đặt Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 62.4kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 78.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Lắp đặt Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 106.0 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
4Lắp đặt Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 145.0 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
5Lắp đặt Máy 16.0 kW+Remote có dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V36máy
6Lắp đặt Máy 11.2 kW+Remote có dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
7Lắp đặt Máy 9.0 kW+Remote có dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
8Lắp đặt Máy 7.1 kW+Remote có dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
9Lắp đặt Máy 5.6 kW+Remote có dây + bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
10Lắp đặt Máy 4.5 kW+Remote có dây + bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
11Lắp đặt Máy 3.6 kW+Remote có dây + bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
12Lắp đặt Máy 2.8 kW+Remote có dây + bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
13Lắp đặt Ống gas D6.35 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
14Lắp đặt Ống gas D9.52 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,69100m
15Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38100m
16Lắp đặt Ống gas D15.88 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
17Lắp đặt Ống gas D19.05 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08100m
18Lắp đặt Ống gas D22.2 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
19Lắp đặt Ống gas D28.58 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m
20Lắp đặt Ống gas D34.92 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
21Lắp đặt Ống gas D41.27 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m
22Gas sạc bổ sung (R410a)Mô tả kỹ thuật theo Chương V267kg
23Hệ thống treo ống đồng (ty, cùm trem, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
24Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,47100m
25Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D42 kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18100m
26Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D76 kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
27Lắp đặt Ống gió 700x200 tole tráng kẽm dày 0.8mm, kèm cách nhiệt ngoài 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
28Lắp đặt Ống gió 350x200 tole tráng kẽm dày 0.8mm, kèm cách nhiệt ngoài 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
29Lắp đặt Giảm 350x200/D300 tole tráng kẽm dày 0.8mm, kèm cách nhiệt ngoài 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt Lắp đặt Hộp gió hồi kích thước: WxHxD: 1370x300x500mm tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
31Lắp đặt Hộp gió cấp kích thước: WxHxD: 1205x300x500mm/600x300 tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
32Lắp đặt Hộp gió hồi kích thước: WxHxD:970x300x500mm tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt Hộp gió cấp kích thước: WxHxD: 805x300x300mm/400x300 tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt Hộp gió hồi kích thước: WxHxD:520x300x400mm tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
35Lắp đặt Hộp gió cấp kích thước: WxHxD:355x300x250mm/D300 tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
36Lắp đặt Tê 400x300/D300/D300 tole tráng kẽm dày 0.8mm+ cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Lắp đặt Tê 600x300/D300/D300 tole tráng kẽm dày 0.8mm + cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
38Lắp đặt Tê 700x200/300x200/D300x200 tole tráng kẽm dày 0.8mm + cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt Gót nối ống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
40Lắp đặt Miệng gió cấp + ODB + hộp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
41Lắp đặt Miệng gió hoài + ODB + hộp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V121cái
42Vải bố nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V202tấm
43Lắp đặt Ống gió mềm có cách nhiệt D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V560m
44Lắp đặt Quạt gắn tường Q=60m³/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt Quạt gắn tường Q=125m³/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt Quạt gắn tường Q=550m³/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt Quạt hướng trục Q=700m³/h@200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt Quạt hướng trục Q=1000m³/h@200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Lắp đặt Quạt hướng trục Q=1150m³/h@200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt Quạt hướng trục Q=6100m³/h@200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt Louver gió cấp gió tươi 500x200 + LCCT+ hộp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lắp đặt Louver gió cấp gió tươi 600x200 + LCCT+hộp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
53Lắp đặt Louver gió cấp gió tươi 1400x500 + LCCT+hộp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt Giá đỡ quạt kèm chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
55Hộp bọc cách âmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
56Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D300x200/ D quạt-L=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D350x200/ D quạt-L=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
58Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D1000x350/ D quạt-L=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Vải bố nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22tấm
60Lắp đặt Ống gió Tole 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
61Lắp đặt Ống gió Tole 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
62Lắp đặt Ống gió Tole 250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
63Lắp đặt Ống gió Tole 300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
64Lắp đặt Ống gió Tole 350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
65Lắp đặt Ống gió Tole 400x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
66Lắp đặt Ống gió Tole 700x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
67Lắp đặt Ống gió Tole 1000x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
68Lắp đặt Gót D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt Gót giảm 250x150/150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Lắp đặt Gót 250x150/250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Lắp đặt Gót giảm 250x150/D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Lắp đặt Gót giảm 250x150/D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt Gót giảm 300x200/D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt Gót giảm 350x200/D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
75Lắp đặt Gót giảm 350x200/D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
76Lắp đặt Gót giảm 400x300/D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt Gót giảm 1000x350/D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt Gót giảm 350x200/250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
79Lắp đặt Gót giảm 400x300/300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt Co 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt Co 250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt Co 350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt Tê 350x200/250x200/250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt Tê 350x200/350x200/250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt Tê 700x350/400x300/400x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt Giảm 250x150/100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt Giảm 250x150/150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt Giảm 350x200/250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
89Lắp đặt Giảm 1000x350/700x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VCD: 100x100/D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VCD: 150x150/D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VCD: 250x150/D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
93Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VCD: 300x200/D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt Ống mềm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
95Lắp đặt Ống mềm D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
96Lắp đặt Ống mềm D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
97Lắp đặt Ống mềm D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
98Lắp đặt Quạt hướng trục nối ống gió Q=600m³/h@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt Quạt hướng trục nối ống gió Q=800m³/h@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Lắp đặt Louver gió thải 500x200 +LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
101Lắp đặt Miệng gió thải kèm OBD, KTC: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
102Lắp đặt Giảm D300x200-D200x200-L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
103Lắp đặt Giảm D300x200-D150x150-L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Lắp đặt Gót dày D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
105Lắp đặt Ống mềm D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
106Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D300x200/ D quạt -L=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
107Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D500x200/ D quạt -L=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
108Lắp đặt Ống gió Tole 300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
109Lắp đặt Ống gió Tole 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
110Lắp đặt MCCB 3P-63A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt MCCB 3P-80A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt MCCB 3P-125A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp đặt Đèn báo 3 pha + cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp & công tắc chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi+phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt MCB 2P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt MCB 2P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module+phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Lắp đặt MCB 2P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
122Lắp đặt MCB 2P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module+phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt MCB 2P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt MCB 2P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module+ phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
129Lắp đặt MCB 2P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
130Lắp đặt MCB 2P-32A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module+phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt MCB 2P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Lắp đặt MCB 3P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt MCB 3P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 12 module+phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt Dây điện điều khiển 2Cx1.5mm² loại chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.407m
138Lắp đặt Dây điện cho remote Cu/PVC 2Cx0.75mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.056m
139Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,4m
140Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.598m
141Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V3.034m
142Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
143Lắp đặt Cu/PVC 10mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
144Lắp đặt Cu/PVC 16mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
145Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
146Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
147Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm²-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
148Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.249,2m
149Lắp đặt Máng cáp 500x200x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
150Lắp đặt Máng cáp 200x200x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
151Lắp đặt Quạt hướng trục 1700CMH@500PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt Louver gió cấp 800x1200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt Van một chiều NRD, KT: 800x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt Bệ đỡ quạt kèm chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Vải bố nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
156Lắp đặt Co 90 800x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D800x400/ D quạt-L=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt Ống gió Tole 800x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
159Lắp đặt Quạt hướng trục 29000CMH@500PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt Louver gió thải 1400x600 +LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt Van một chiều NRD, KT: 1000x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt Van gió điện MF, KT: 800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
163Lắp đặt Van ngăn cháy FD, KT: 800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164Lắp đặt Miệng gió thải kèm OBD, KTC: 1200x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
165Lắp đặt Miệng gió thải kèm OBD, KTC: 1200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt Bệ đỡ quạt kèm chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Vải bố nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
168Lắp đặt Co 90 1000x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt Co 90 800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
170Lắp đặt Giảm D1000x300-D800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt Giảm D800x300-D700x200-L=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D1000x300/ D Quạt-L=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Lắp đặt Ống gió Tole 1000x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
174Lắp đặt Ống gió Tole 800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
175Lắp đặt Ống gió Tole 700x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
176Lắp đặt MCCB 3P-16A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Lắp đặt MCCB 3P-32A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt Đèn báo 3 pha + cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
181Lắp đặt Cu/FR 2.5mm²-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
182Lắp đặt Ống Gi D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
K Các hạng mục khác
L Bốt bảo vệ + Cổng, Hàng rào (cây xanh)
1Bốt bảo vệ: Khung thép hộp, vật liệu hoàn thiện composite cao cấp, cửa sổ và cửa chính nhôm định hình màu đen - kính trắng cường lực 8mm. Vách-mái kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Cổng sắt xếp sơn dầu hoàn thiện. KT (8x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Hàng rào cây xanh cây bụi cao 1m thành hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
4Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m3
5Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,88m3
6GCLD ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25100m2
M Hạng mục phụ trợ (Trạm điện, Bể nước ngầm sinh hoạt và PCCC)
1Đào đất móng, BNN đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,104100m3
2Đào đất dầm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6321m3
3Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,002100m3
4Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,309100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,309100m3/1km
6Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,309100m3/1km
7Bê tông lót móng, BNN, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,036m3
8Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,126m3
9Bê tông đáy BNN trộn vật liệu chống thấm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,505m3
10Bê tông vách BNN trộn vật liệu chống thấm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,039m3
11Bê tông nắp BNN, tầng 1, mái đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,745m3
12Bê tông dầm đáy BNN trộn vật liệu chống thấm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,135m3
13Bê tông dầm nắp BNN, mái đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,274m3
14Bê tông cột trộn vật liệu chống thấm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,469m3
15Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,779m3
16Bê tông lanh tô đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
17GCLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
18GCLD ván khuôn đáy BNNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
19GCLD ván khuôn vách BNNMô tả kỹ thuật theo Chương V3,283100m2
20GCLD ván khuôn nắp BNN, sàn trệt, máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,826100m2
21GCLD ván khuôn dầm đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m2
22GCLD ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m2
23GCLD ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m2
24GCLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
25SXLD cốt thép móng dkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
26SXLD cốt thép BNN dkMô tả kỹ thuật theo Chương V1,369tấn
27SXLD cốt thép BNN dkMô tả kỹ thuật theo Chương V5,142tấn
28SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,626tấn
29SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo Chương V2,165tấn
30SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo Chương V2,688tấn
31SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
32SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
33SXLD cốt thép lanh tô dkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
34SXLD cốt thép lanh tô dk>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
35Thanh cản nước rộng 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,8md
36Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm dày 200, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,738m3
37Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm dày 150, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
38Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm dày 100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,04m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,08m2
41Trát dầm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,776m2
42Trát trần vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,604m2
43Trát cột vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m2
44Bả matit tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V111,04m2
45Bả matit tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V139,08m2
46Bả matit cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V241,98m2
47Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V111,04m2
48Sơn nước tường trong nhà, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V381,06m2
49Lát gạch Ceramic kt 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,974m2
50Ốp gạch Ceramic kt 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,987m2
51Láng đáy BNN tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,974m2
52Trát vách BNNdày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,987m2
53Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 trộn vật liệu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,56m2
54Hoàn thiện HardenerMô tả kỹ thuật theo Chương V61,0353m2
55Chống thấm BNN, nền, máiMô tả kỹ thuật theo Chương V411,4942m2
56Lắp đặt Cửa đi chống cháy EI60, ngăn khói, khung thép dày 1.2mm, cánh thép dày 0,8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m2
57Lắp đặt Lam nhôm lá sáchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
58Lắp đặt Ống uPVC-D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
59Lắp đặt Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt Nối ống uPVC-D80 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
61Lắp đặt Lơi uPVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Lắp đặt Đèn led tuýt bóng đôi 2x18W, ánh sáng trắng 6000KMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt Cu/PVC 1.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
66Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
67Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
68Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
69Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt MCB 2P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
N Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1Lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=10 m3/h -H=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt Van D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt Van D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt Van D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Lắp đặt Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt Van chân D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt Van bi D15 + đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt Khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt Búa chống va D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt Đồng hồ nước D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt Ống PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
14Lắp đặt Ống PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
15Lắp đặt Ống PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
16Lắp đặt Ống PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
17Lắp đặt Ống lồng STK D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
18Lắp đặt Ống lồng STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
19Lắp đặt Nối ống D50 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
20Lắp đặt Nối ống D40 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
21Lắp đặt Nối ống D25 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
22Lắp đặt Nối ống D20 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
23Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt Đầu nối ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt Co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
26Lắp đặt Co PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt Co PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
28Lắp đặt Co lơi (45 độ) D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt Co lơi (45 độ) D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt Co lơi (45 độ) D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt Tê PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt Tê PPR-D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt Tê PPR-D40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt Tê PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt Côn PPR-D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt Ống uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
40Lắp đặt Ống uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
41Lắp đặt Cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2251 đoạn ống
42Lắp đặt Cống BTCT D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V571 đoạn ống
43Lắp đặt Cống BTCT D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 đoạn ống
44Lắp Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1691 cấu kiện
45Lắp Gối cống D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V431 cấu kiện
46Lắp Gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
47Lắp dựng Trụ đèn cao áp cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cột
48Lắp Cần đơn cao 2m vươn xa 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cần đèn
49Lắp đặt Bóng đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
50Lắp Đèn trang trí sân vườn trụ cao 3m bóng led 3x12W + móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8751m3
52Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m3
54Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
55Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,642m3
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3192100m2
57Bulong mạ kẽm M24, L=1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
58Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
59Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V242m
60Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
61Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V584m
62Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -2CMô tả kỹ thuật theo Chương V242m
63Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -2CMô tả kỹ thuật theo Chương V246m
64Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -4CMô tả kỹ thuật theo Chương V338m
65Lắp đặt HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,2m
66Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V218m
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V120,121m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924100m3
69Lát gạch thẻ 5x10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m2
70Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62100m
71Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm² -1CMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
75Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² -1CMô tả kỹ thuật theo Chương V155m
76Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -2CMô tả kỹ thuật theo Chương V137m
77Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
78Lắp đặt ỐngHDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V137m
79Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² -1CMô tả kỹ thuật theo Chương V79m
80Lắp đặt Cu/PVC 10mm² -1CMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
81Lắp đặt Cu/PVC 16mm² -1CMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
82Lắp đặt Cu/PVC 150mm² -1CMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
83Lắp đặt Cu/PVC 300mm² -1CMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
84Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -4CMô tả kỹ thuật theo Chương V79m
85Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm² -4CMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
86Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 300mm² -4CMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
87Lắp đặt Cu/FR 35mm² -4CMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
88Lắp đặt Cu/FR 16mm² -4CMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
89Lắp đặt Cu/FR 10mm² -4CMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
90Lắp đặt Cu/FR 2.5mm² -4CMô tả kỹ thuật theo Chương V79m
91Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
92Lắp đặt Ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V47m
93Lắp đặt Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158m
94Lắp đặt Ống HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
95Lắp đặt Ống HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V214m
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7641m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,684m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m3
99Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
100Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405m3
101Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
106Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
107Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
108Lắp đặt Thang cáp 300Wx100Hx1.2TMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
109Lắp đặt Thang cáp 100Wx50Hx1.0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V76,1671m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5859100m3
112Lát gạch thẻ 5x10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m2
113Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79100m
114Lắp đặt MCCB 2P-25A/36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt MCCB 3P-20A/36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt MCCB 3P-32A/36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt MCCB 3P-50A/36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt MCCB 3P-125A/36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt MCCB 3P-500A/36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Lắp đặt ACB 4P-1000A/50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
123Lắp đặt Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 1000/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
124Lắp đặt Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
125Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT 500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
126Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt Thiết bị bảo vệ qúa tải chạm đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
129Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
130Lắp đặt Tủ bù 150kVAr 5 cấp (5x30kVAr)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
131Lắp đặt Bộ điều khiển 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
132Lắp đặt Cuộn kháng cho tụ 30kVAr 440V 7%Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
133Lắp đặt Tụ bù 3P-30kvar 440VMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
134Lắp đặt MCCB 3P-320A/36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt MCCB 3P-63A/18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
136Lắp đặt Contactor 3P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
137Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 3P-160KA ( 8/20µs )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
138Lắp đặt Khóa liên động cơ điện (ATS 4P-500A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt Bộ điều khiển ATS dùng LogoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
140Lắp đặt Cuộn shuntripMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
141Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ MSBMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
142Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
143Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
144Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
145Lắp đặt Cáp đồng trần 120mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
146Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
147Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
148Lắp đặt Kim thu sét tích cực cirprotec bán kính Rp2=63m + Trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
150Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
151Lắp đặt Hộp đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
152Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
153Lắp đặt Thiết bị đẳng thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
154Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
155Lắp đặt Ống STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
156Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
157Hố thăm tiếp địa chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hố
158Đào đất BTH đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m3
159Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
160Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
161Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3/1km
162Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3/1km
163Bê tông lót BTH đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
164Bê tông đáy BTH trộn vật liệu chống thấm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,852m3
165Bê tông vách BTH trộn vật liệu chống thấm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
166Bê tông nắp trộn vật liệu chống thấm BTH đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,185m3
167Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
168Bê tông đúc sẵn nắp thăm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
169Ván khuôn nắp thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
170GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy BTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
171GCLD, tháo dỡ ván khuôn vách BTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
172GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp BTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
173GCLD cốt thép BTH dkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588tấn
174Láng đáy BTH dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
175Láng đáy BTH dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
176Trát vách BTH dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3m2
177Chống thấm BTHMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3m2
178Láng hồ dầu BTHMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3m2
179Đào đất hố ga, hộp van đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m3
180Đào đường ống, cống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,887100m3
181Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,351100m3
182Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,096100m3
183Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,096100m3/1km
184Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,096100m3/1km
185Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,996m3
186Bê tông đáy đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,468m3
187Bê tông vách đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,294m3
188Bê tông giằng hố ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,633m3
189Bê tông đúc sẵn nắp thăm hố ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,491m3
190Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042m3
191Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,759m3
192GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m2
193GCLD, tháo dỡ ván khuôn váchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,725100m2
194GCLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
195GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm hố ga, hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
196GCLD cốt thép hố ga, dkMô tả kỹ thuật theo Chương V2,738tấn
197SXLD cốt thép hố ga, dkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,778tấn
198GC thép hình nẹp miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
199LD thép hình nẹp miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
200Sơn chống rỉ thép nẹp miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1011m2
201Lưới chắn rác 900x250x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
202Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,12m2
203Trát vách dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,422m2
O San nền
1Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1107100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,8577100m3
3Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V28.694,347m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1107100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1107100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (8km cuối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1107100m3/1km
P Chi phí đấu nối cấp nước
1Lắp đặt Ống HDPE D50 PN12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,55100m
2Lắp đặt Co cong HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt Co cong (lơi) HDPE 45 độ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt Mối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V134,751m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3475100m3
8Hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Q Giao thông nội bộ, sân bãi, bãi xe ngoài trời
1Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,13m3
2Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,11m3
3GCLD ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81100m2
4Đào khuôn đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9100m3
5Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9100m3
6Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9100m3/1km
7Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9100m3/1km
8Lu nền đường đạt độ chặt k ≥ 0.98 cho 30cm lớp trên cùngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64100m3
9Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5), k>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,77100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,81100m2
11Rải thảm bê bê tông nhựa (BTNC9.5) dày 6cm (Nhân công + Ca máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,81100m2
12Sản xuất bê bê tông nhựa (BTNC9.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,735100tấn
R Đường dây 22 kV và TBA 560kVA
S Phần đường dây 22KV
1Hào cáp ngầm nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
2Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V134,33m
3Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Cáp CVV 2*16mm2 cấp nguồn nuôi điều khiển Tủ RTUMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Ống HDPE ruột gà D 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,25m
6Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Chống sét van cho tủ RMU (loại T- Plugin) 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 1fa
8Thí nghiệm cáp lực 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
9Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
T Phần trạm biến áp
1Móng Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1mg
2Tiếp địa khoan Trạm biến áp - R-10CMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
3Trụ Trạm biến áp hợp bộ 560kVA (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
4Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
5Cáp lực hạ thế CV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Cáp lực hạ thế CV 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
7Dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
8Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Chống sét van cho tủ RMU (loại T- Plugin) 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 1fa
11Đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Đầu cốt đồng 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13Biển tên Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3P.tử
16Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3P.tử
17Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
18Thí nghiệm cáp lực 3-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
19Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20TN-HC MCCB - KĐT Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21TN-HC MCCB - KĐT Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22TN-HC MCCB - KĐT (500-1000)AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23TN biến dòng, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7tủ
24Thí nghiệm HT tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
25Chi phí cài đặt kết nối SCADAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Gói
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Thang máy- Thang máy tải khách
- Tải trọng 1000kg, tốc độ 1.5m/s, 7 điểm dừng.
2Cái
2Máy phát điện 250KVAMáy phát điện GVN-VM250 T5 máy có vỏModel: GVN-VM250 T5 SP; Điện áp - số dây - hệ số: 380V-4 dây-0.8;Công suất liên tục: 250Kva; Công suất dự phòng: 275KVA; Động cơ/ Xuất xứ: Volvo/ Thụy Điển; Đầu phát/ Xuất xứ: Mecc Alte/ Ý1Máy
3Bơm sinh hoạt Q=10 m3/h -H=40mXuất xứ: Thái Lan.; Modell: Bơm ly tâm trục đứng, SMVR10-05; Motor: 2.2 kW, 3x380V, 2900 rpm, IE2; Vật liệu; Vỏ: Gang; Cánh: Thép không rỉ 304; Trục: Thép không rỉ 3042Bộ
V Cụm Bơm tăng áp
1Bơm tăng áp Q=1l/s -H=15mXuất xứ: Thái Lan; Modell: SMVR3-04; Loại: Bơm ly tâm trục đứng; Motor: 0.37 kW, 3x380V, 2900 rpm, IE2; Vật liệu; Vỏ: Gang; Cánh: Thép không rỉ 304; Trục: Thép không rỉ 3042Cái
2Bình áp lực 200LXuất xứ: Italia; Modell: Utra Pro 200L - 10 bar .1Cái
3Tủ biến tần điều khiển 2 bơm tăng áp x 0.37 kWHãng: Schneider; 02 Biến tần điều khiển 2 bơm: 2 bơm luân phiên; Mạch đấu nối 3 pha – 4 dây; Nguồn cấp: 154 ~ 500VAC (P-P); Thành phần: Bộ điều khiển PLC, Biến tần, cảm biến áp suất, vật tư phụ; Phương thức điều khiển:Thuật toán PID; Tín hiệu phản hồi: Cảm biến áp suất 4-20mA; Hệ thống làm mát: Tự động làm mát; Chế độ điều khiển: 3 chế độ: Tự động – OFF – Bằng tay; Ngõ ra: Đèn báo trạng thái, đồng hồ đo điện áp, đo dòng điện; Vỏ tủ điệnTone dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện; Cấp bảo vệ IP 65; Kích thước: W500 x H1000 x D2001Cái
4Cảm biến áp lựcNhãn hiệu: Danfoss; Model: BS3000(060G1122); Phạm vi áp suất: 0 đến 2,5 bar.; Tín hiệu đầu ra: 4 đến 20 mA; Điện áp: 10-30 VDC.; Kết nối điện: DIN 43650-A, PLUG PG9.; Kết nối áp suất: G1 / 4 EN 837; Nhiệt độ trung bình: -40 đến 85 độ C.; Theo tiêu chuẩn Châu âu.2Cái
5Cụm cơ khí bơm tăng ápXuất xứ: Việt Nam; Modell: Hàng gia công; Ống góp: Thép không rỉ 304 dày 3 mm.; Van hiệu Watts hoặc CRI.; Vật liệu: Gang.; Lắp trên khung đế: Nhúng kẽm nóng U 100 dày 3mm1Cụm
W Hệ thống PCCC
1Bơm điện chữa cháy Q=120m3/h - H=70mXuất xứ: Thái Lan; Modell: Model: DB 80/26.; C/O: Thailand; Motor: 45 kW, 3x380V, 2960 rpm, IE2; Đường đặc tuyến bơm đáp ứng tiêu chuẩn NFPA 20; Vật liệu; Vỏ: Gang; Cánh: Đồng; Trục: Thép không rỉ 410; Bơm và động cơ được lắp trên khung đế tại nhà máy SPP2Bộ
2Bơm bù áp Q=5m3/h - H=80mXuất xứ: Thái Lan; Modell: SMVR5-15; C/O: Thailand; Motor: 2.2 kW, 3x380V, 2900 rpm, IE2; Vật liệu; Vỏ: Gang; Cánh: Thép không rỉ 304; Trục: Thép không rỉ 304.1Bộ
3Bình áp lực 300LXuất xứ: Zilmet - Italia; Model Utra Pro 300L - 10 bar; C/O: Thailand.1Cái
X Hệ thống điều hòa không khí
1Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 62.4kWXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: AJY198LNTCH; Tổ hợp: AJY126LNTCH + AJY072LNTCH)1cụm
2Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 78.0kWXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: AJY252LNTCH;Tổ hợp: AJY162LNTCH + AJY090LNTCH)1cụm
3Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 106.0 kWXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: AJY342LNTCH;(Tổ hợp: AJY162LNTCH + AJY090LNTCH +AJY090LNTCH)2cụm
4Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 145.0 kWXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: AJY468LNTCH;(Tổ hợp: AJY162LNTCH + AJY162LNTCH +AJY144LNTCH)3cụm
516.0 kW+Remote có dâyXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARGB054GTAH36Bộ
611.2 kW+Remote có dâyXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXA36GBTH5Bộ
79.0 kW+Remote có dâyXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXA30GBTH2Bộ
87.1 kW+Remote có dâyXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXA24GBTH6Bộ
9Bơm nước ngưngXuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTZ-PX1NBA; Điện áp: 100V-200V; Tần số: 50/60Hz; Công suất: 30W; Đẩy cao: 3m-6m; Nhiệt độ làm việc: 0-50 độ C49Cái
10Dàn lạnh VRF : 5.6 kW+Remote có dây + bơm nước ngưngXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXD18GATH3Bộ
11Dàn lạnh VRF : 4.5 kW+Remote có dây + bơm nước ngưngXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXD14GATH6Bộ
12Dàn lạnh VRF :3.6 kW+Remote có dây + bơm nước ngưngXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXD12GATH4Bộ
13Dàn lạnh VRF : 2.8 kW+Remote có dây + bơm nước ngưngXuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXD09GATH18Bộ
14Bộ chia gas dàn lạnh (UTP-AX054A)Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-CX567A25Bộ
15Bộ chia gas dàn lạnh (UTP-AX090A)Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-AX054A1Bộ
16Bộ chia gas dàn lạnh (UTP-AX180A)Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-AX090A16Bộ
17Bộ chia gas dàn lạnh (UTP-AX567A)Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-AX180A31Bộ
18Bộ chia gas dàn nóngXuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-AX567A12Bộ
19Bộ điều khiển trung tâm + Hệ thống điều khiển trung tâm qua máy tínhXuất xứ: Fujitsu – Japan; Modell: UTY-DCGYZ1 + UTY-ALGXZ11Bộ
20Bộ khuyếch đại tín hiệuXuất xứ: Fujitsu – Japan; Modell: UTY-DCGYZ12Cái
21Giá treo dàn lạnhThép không gỉ; 60x50cm, V4. Trọng lượng 1 bộ khoảng 1,8kg-2kg80Bộ
22Bệ đỡ dàn nóng kèm chống rungBệ đỡ sàn BTCT (đã tính trong XD); Chống rung đặt sàn. Xuất xứ Eriko – Việt Nam; KT: A210xB85xL265xPCD285xD(M16)xd(M14)xFH135mm; Chịu Tải trọng từ max 1,0 tấn.7Bộ
Y Trạm biến áp 560KVA
1Máy biến thế 3Fa-560kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Plug-inXuất xứ: Việt Nam; TC áp dụng theo: 7691/QĐ-EVNCPC ngày 08/09/2020 Việt Nam Sản xuất1máy
2Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại NE-IQI + Tủ RTU (Đk 2 ngăn I, 1 ngăn Q + Router)Xuất xứ: Việt Nam gia công, lắp ráp; Chi tiết Tủ điện hợp bộ 24kV RMU 3 ngăn (Gồm: 02 LBS 24kV-630A-20kA/3s; và 01 ngăn LBS+ cầu chì : vận hành bằng điện, 02 Motor 24VDC, đồng hồ báo áp suất khí SF6, chỉ báo điện áp, chỉ báo sự cố EKL4, điện trở sấy tự động; 01 RTU Bộ giao tiếp và điều khiển 2 xuất tuyến + dây tín hiệu + bộ cấp nguồn dự phòng (ACCU, Charger), Router + Sim3G để kết nối SCADA theo chuẩn giao thức IEC 60870-5-101&104; Võ tủ che ngoài cho 02 modul IP65: - TC áp dụng theo :7691/QĐ-EVNCPC ngày 08/09/2020/; loại RMU-NE-IQ - Schneider hoặc Galaxy SX china; Tủ RTU (SX korea); Router - Robustel/Israel1Tủ
3TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Máy biến áp 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III; Tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; Có giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT.- Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo chất lượng và tiến độ).- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 02 hợp đồng là Công trình dân dụng cấp III; Tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 40 tỷ VNĐ; Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 40 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng; cấp III (Có quy mô: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; Có giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự.1515
2 kiến trúc sư: phụ trách mảng kiến trúc công trình 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc hoặc giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: Công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.1010
3 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách mảng kết cấu công trình 1 -Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.1010
4 kỹ sư ngành điện: phụ trách các hạng mục điện thuộc công trình 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.1010
5 kỹ sư cấp thoát nước: phụ trách các hạng mục cấp thoát nước công trình 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.1010
6 kỹ sư Phòng cháy và chữa cháy: phụ trách các hạng mục phòng cháy và chữa cháy 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động theo quy định.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.88
7 kỹ sư kinh tế xây dựng: phụ trách mảng dự toán công trình 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.88
8 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp: phụ trách mảng An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.88
9 kỹ sư trắc đạc 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.88
10 kỹ sư Công nghệ kỷ thuật Nhiệt - Lạnh, thông gió 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt - lạnh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.1010
11 Có ít nhất 50 người là công nhân kỹ thuật gồm: công nhân Nề, copa, thép, sơn, hàn, điện, nước, hoàn thiện, cơ khí, vận hành máy, vận hành cẩu tháp... 50 - Nhà thầu phải có tối thiểu 50 công nhân có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ sơn, thợ vận hành thiết bị, vận hành cẩu tháp... kèm theo bản sao CMND.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình (sao y bản chính hoặc bản sao công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc có lực ép ≥ 180 Tấn1
2 Máy xúc Máy xúc có dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Xe ô tô vận chuyển Xe ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 7 tấn5
4 Ván khuôn các loại m23000
5 Giàn giáo thép (khoảng 2m2/bộ),cây chống thép (0,9m2/cây) m23000
6 Vận thăng  Vận thăng có tải trọng 0,8T1
7 Cẩu trục tháp  Cẩu trục tháp có chiều cao 50m1
8 Máy trộn bê tông  Máy trộn vữa có công suất ≥ 250l5
9 Máy trộn vữa  Máy trộn vữa có công suất ≥ 80l5
10 Máy đầm dùi Máy6
11 Máy cắt uốn thép Máy3
12 Đầm bàn, đầm cóc Máy2
13 Máy hàn  Máy có công suất ≥ 23KVA5
14 Máy phát điện Máy có công suất ≥ 15 kVA2
15 Máy bơm nước máy2
16 Máy toàn đạt điện tử máy1
17 Máy thủy bình máy1
18 Máy đo cân bằng máy3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->