Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư + phí sửa chữa Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:22:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,227,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | để đảm bảo được tiến độ yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có tối thiểu 10 công nhân lành nghề; - Tất cả 10 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợp; - Trong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng: 10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 09 - Cần Thơ (Giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư + phí sửa chữa Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Công nghiệp - cấp III) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng – công nghệ và an toàn ; Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Chống nổi cụm bể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8407 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7858 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 4 | Cừ larsen khổ 400x125x13 dài 6m, 60kg/1m. Khấu hao vật liệu 1,17% + 3,5% (Dự kiến thời gian thi công 1 tháng và đóng nhổ 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849,32 | kg |
| 5 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 6 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 12 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/1bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 13 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 14 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 15 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4857 | m2 |
| 18 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 23 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7796 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6776 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | 1cấu kiện |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bo nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 31 | Lợp tole nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6707 | 1m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3786 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3786 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49x3,2mm (3,865kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thở cũ (NC=LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,2mm (4,733kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống nhập D90 cũ (NC=LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x5,5mm (7,099kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 7 | Quét 3 lớp nhựa bitum và quấn 2 lớp vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1562 | m2 |
| 8 | Lắp đặt van thở đường kính 60mm (vật tư bên A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren (tay gạt - ITALIA loại tốt), đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, (tay gạt) đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren (cầu / xoay), đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cracco thép đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cracco thép đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp nắp thép, đường kính 680 (nắp đã có), tháo + lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | nắp thép |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | 100m |
| 24 | Vệ sinh đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m |
| 25 | Súc rửa, vệ sinh, lau dầu diesel trong bể thép trước khi đóng nắp bể (dầu 0,16 lít; giẻ lau; tính 0,1 công 3,5/7 cho 1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 26 | Lắp trụ bơm - bao gồm các vật tư phụ (1 công 3,5/7 / 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trụ |
| 27 | Vận hành trụ bơm, thử hệ thống công nghệ (1 công 3,5/7 / 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trụ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 30 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 31 | Lợp tôn nắp dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 32 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6109 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: Rãnh công nghệ và Móng cột bơm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0081 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6737 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện đan hào công nghệ hiện hữu, đã hư hỏng, Rãnh R2, R3 (NC= LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ, đục hạ thành hào cũ để cân chỉnh lắp đặt V50x5 và lắp đặt đan mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7704 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7711 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 1m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: Nhà để xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6954 | m3 |
| 18 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 24 | Bu lông M14x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 26 | Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 27 | Lắp dựng máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5273 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: Mở rộng đường bãi | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5284 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0586 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1466 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1139 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0293 | 100m3 |
| 6 | Rải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1466 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,932 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | 10m |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 11 | Sơn bo nền đường bãi, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn vàng đen Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1m2 |
| 12 | Di dời cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 22 | Rải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: Phá dỡ hạng mục cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,809 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8825 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa khu bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 17 | Đào đất khu bể cũ để lấy bồn cũ, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1m3 |
| 18 | Bơm nước vào bể bằng môtơ điện bảo đảm an toàn cho công tác tháo dở và bơm ra. (tính 0,02 ca máy bơm điện CS 2KW/m3 và 0.05 công bậc 3,5/7/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| 19 | Nhân công tháo dỡ neo bể sau khi đào, 1 công 3,5/7 / 1 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 20 | Cẩu bồn vào sân trống, dùng cần trục ô tô 25T 0,5 ca/bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| G | HẠNG MỤC: Sửa chữa hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4835 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 5 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 100kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3594 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đan RTN hiện hữu để vệ sinh (NC=LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8452 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà bán hàng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,68 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 5 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa màu xám, kính trắng dày 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 6 | Vách - Cửa đi nhôm kính Xingfa màu xám, kính trắng dày 10mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 7 | Tủ nhôm kính Xingfa màu xám, kính trắng dày 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa màu xám 2mm, kính trắng dày 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Cửa đi khung thép hộp bịt tole sơn tĩnh điện màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 10 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa màu xám, kính trắng 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,98 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện tấm alu dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép hộp 20x20x1,1 khung đỡ cố định tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8892 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: Sửa chữa hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0016 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,58 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,58 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,58 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,194 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,194 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,92 | m2 |
| 16 | Thay bánh xe 100mm khung rào di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,92 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6324 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: Sửa chữa hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A-25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27x2,3mm đặt âm nền 0.6m (1,531kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42x2,9mm đặt âm nền 0.6m (3,002kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 9 | Cắt nền BT để đi âm đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 2x18W/220V - Nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp công tắc đơn 16A/220V ngầm tường + Mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp ổ cắm đôi 16A/220V ngầm tường + Mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5, đi lại dây điện chiếu sáng nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5, đi lại dây điện ổ cắm nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 18 | Tủ điện âm tường 6 Mô đun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp ổ cắm đôi 16A/220V ngầm tường + Mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp công tắc đơn 16A/220V ngầm tường + Mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đèn LED Tube 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đèn LED Tube 0,6m 1x9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| K | HẠNG MỤC : CHI PHÍ BẢO HIỂM XD CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| L | HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: | Mục Chi phí dự phòng, tất cả các Nhà thầu phải chào thầu đúng giá trị là = 98.010.810 đồng (nhà thầu không được giảm giá chi phí này). Chi phí dự phòng này do bên mời thầu quản lý, Nhà thầu không được sử dụng chi phí này. | 1 | TT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công gói thầu | 10 | để đảm bảo được tiến độ yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có tối thiểu 10 công nhân lành nghề; - Tất cả 10 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợp; - Trong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 10t | 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 12 | Giàn giáo | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi