Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685091-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220680972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư + phí sửa chữa Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:22:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,227,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn để đảm bảo được tiến độ yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có tối thiểu 10 công nhân lành nghề; - Tất cả 10 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợp; - Trong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng: 10t
- Đặc điểm thiết bị 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 09 - Cần Thơ (Giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư + phí sửa chữa Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ , địa chỉ: 21, CÁCH MẠNG THÁNG TÁM, PHƯỜNG THỚI BÌNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ , địa chỉ: 21, CÁCH MẠNG THÁNG TÁM, PHƯỜNG THỚI BÌNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Công nghiệp - cấp III) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng – công nghệ và an toàn ; Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Chống nổi cụm bể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8407100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,78581m3
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
4Cừ larsen khổ 400x125x13 dài 6m, 60kg/1m. Khấu hao vật liệu 1,17% + 3,5% (Dự kiến thời gian thi công 1 tháng và đóng nhổ 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.849,32kg
5Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
6Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,568m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4972tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
12Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/1bểMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
13Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
14Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
15Bu lông M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
16Lắp đặt thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
17Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,4857m2
18Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bể
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,237100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912100m2
23Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,7796100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6776m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3081tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3125100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2171cấu kiện
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m2
29Bê tông bo nền đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466m3
30Sản xuất kết cấu thép nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
31Lợp tole nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
32Lắp dựng nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,67071m2
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3786100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3786100m3/1km
B HẠNG MỤC: Mặt bằng công nghệ
1Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49x3,2mm (3,865kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416100m
3Tháo dỡ ống thở cũ (NC=LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,2mm (4,733kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m
5Tháo dỡ ống nhập D90 cũ (NC=LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x5,5mm (7,099kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
7Quét 3 lớp nhựa bitum và quấn 2 lớp vải thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,1562m2
8Lắp đặt van thở đường kính 60mm (vật tư bên A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van ren (tay gạt - ITALIA loại tốt), đường kính van 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt van ren, (tay gạt) đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt van ren (cầu / xoay), đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cracco thép đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt van góc đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt cracco thép đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt bích thép đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
20Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp nắp thép, đường kính 680 (nắp đã có), tháo + lắpMô tả kỹ thuật theo chương V4nắp thép
23Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4,388100m
24Vệ sinh đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m
25Súc rửa, vệ sinh, lau dầu diesel trong bể thép trước khi đóng nắp bể (dầu 0,16 lít; giẻ lau; tính 0,1 công 3,5/7 cho 1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m3
26Lắp trụ bơm - bao gồm các vật tư phụ (1 công 3,5/7 / 1 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Trụ
27Vận hành trụ bơm, thử hệ thống công nghệ (1 công 3,5/7 / 1 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Trụ
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
30Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
31Lợp tôn nắp dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m2
32Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp dựng nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61091m2
C HẠNG MỤC: Rãnh công nghệ và Móng cột bơm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,00811m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,498m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,637m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6737100m2
5Tháo dỡ cấu kiện đan hào công nghệ hiện hữu, đã hư hỏng, Rãnh R2, R3 (NC= LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V631cấu kiện
6Phá dỡ, đục hạ thành hào cũ để cân chỉnh lắp đặt V50x5 và lắp đặt đan mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,648m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3372100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4723tấn
11Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1,7704tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1321cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7711m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3151m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2549m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
D HẠNG MỤC: Nhà để xe nhân viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,86241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,77451m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9686m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6954m3
18Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
20Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
24Bu lông M14x80Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m2
26Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10md
27Lắp dựng máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,52731m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC: Mở rộng đường bãi
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5284m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0586100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V10,1466100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1139100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0293100m3
6Rải ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,1466100m2
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,932m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V34,810m
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
11Sơn bo nền đường bãi, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn vàng đen PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m2
12Di dời cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0781m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
20Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
22Rải ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6782m3
F HẠNG MỤC: Phá dỡ hạng mục cũ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,809m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
10Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785100m3
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
12Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8825m3
13Tháo dỡ cửa khu bểMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
14Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
16Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
17Đào đất khu bể cũ để lấy bồn cũ, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V671m3
18Bơm nước vào bể bằng môtơ điện bảo đảm an toàn cho công tác tháo dở và bơm ra. (tính 0,02 ca máy bơm điện CS 2KW/m3 và 0.05 công bậc 3,5/7/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m3
19Nhân công tháo dỡ neo bể sau khi đào, 1 công 3,5/7 / 1 bểMô tả kỹ thuật theo chương V4Công
20Cẩu bồn vào sân trống, dùng cần trục ô tô 25T 0,5 ca/bểMô tả kỹ thuật theo chương V4Bể
G HẠNG MỤC: Sửa chữa hệ thống cấp thoát nước
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4835m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,871m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
5Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175100kg
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,838100kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3594m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
11Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
13Tháo dỡ và lắp đặt lại đan RTN hiện hữu để vệ sinh (NC=LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8452tấn
H HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà bán hàng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V199,68m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,88m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,84m2
5Cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa màu xám, kính trắng dày 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
6Vách - Cửa đi nhôm kính Xingfa màu xám, kính trắng dày 10mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
7Tủ nhôm kính Xingfa màu xám, kính trắng dày 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
8Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa màu xám 2mm, kính trắng dày 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
9Cửa đi khung thép hộp bịt tole sơn tĩnh điện màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
10Cửa sổ khung nhôm Xingfa màu xám, kính trắng 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,98m2
13Gia công, lắp đặt hoàn thiện tấm alu dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
14Sản xuất kết cấu thép hộp 20x20x1,1 khung đỡ cố định tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
15Lắp dựng khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8892100m2
I HẠNG MỤC: Sửa chữa hàng rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,502m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0016m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,58m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,58m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,58m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V905,194m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V905,194m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V187,92m2
16Thay bánh xe 100mm khung rào di độngMô tả kỹ thuật theo chương V132Bộ
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,921m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6324100m2
J HẠNG MỤC: Sửa chữa hệ thống điện
1Lắp đặt cầu dao một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A-25A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,1m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27x2,3mm đặt âm nền 0.6m (1,531kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,6m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42x2,9mm đặt âm nền 0.6m (3,002kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
9Cắt nền BT để đi âm đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V128m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V321m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
12Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 2x18W/220V - Nhà bán hàngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp công tắc đơn 16A/220V ngầm tường + Mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp ổ cắm đôi 16A/220V ngầm tường + Mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5, đi lại dây điện chiếu sáng nhà bán hàngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5, đi lại dây điện ổ cắm nhà bán hàngMô tả kỹ thuật theo chương V45m
17Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
18Tủ điện âm tường 6 Mô đunMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Lắp ổ cắm đôi 16A/220V ngầm tường + Mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp công tắc đơn 16A/220V ngầm tường + Mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đèn LED Tube 1,2m 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đèn LED Tube 0,6m 1x9W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
K HẠNG MỤC : CHI PHÍ BẢO HIỂM XD CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1Khoản
L HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng:Mục Chi phí dự phòng, tất cả các Nhà thầu phải chào thầu đúng giá trị là = 98.010.810 đồng (nhà thầu không được giảm giá chi phí này). Chi phí dự phòng này do bên mời thầu quản lý, Nhà thầu không được sử dụng chi phí này.1TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu này;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực53
3 Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường;53
4 Công nhân thi công gói thầu 10 để đảm bảo được tiến độ yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có tối thiểu 10 công nhân lành nghề; - Tất cả 10 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợp; - Trong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: 10t 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).1
3 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).1
4 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
11 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
12 Giàn giáo 05 bộ (kèm theo Hoá đơn)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->