Gói thầu: Xây dựng Hệ thống ME.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng Hệ thống ME. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:16:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,907,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điều hòa không khí hoặc hệ thống mạng hoặc hệ thống âm thanh hoặc hệ thống camera.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1.200.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật, có ≥ 05 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện lạnh hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học, có ≥ 03 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây)(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây)(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hệ thống ME. Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Bình Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 4 năm 2021 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh); Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834837). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (DC) - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2 mảng treo tường. Công suất lạnh: 5,8kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 2 | Máy lạnh 2 mảng treo tường. Công suất lạnh: 5,0kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Máy lạnh 2 mảng treo tường. Công suất lạnh: 3,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Máy lạnh 2 mảng treo tường. Công suất lạnh: 2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| B | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (DC) - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 5,8kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 5,8kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 3,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 11 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống D27 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 15 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 19 | Phụ kiện cho hệ điện (giấy làm dấu, móc treo, dây mồi, đầu coss, dây rút…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ ĐIỆN THOẠI - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại PABX6 - EXT44 (có hiển thị số cuộc gọi, có khả năng mở rộng); Card nguồn; Card 8 trung kế; Card máy nhánh (24 máy nhánh); Bàn điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Bộ chuyển mạch trung tâm 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển mạch khu vực 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Wireless access point, 802.11abgn, dual-band, single radio, intergrated atennas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Bộ lưu điện 6kW online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 8 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ ĐIỆN THOẠI - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt simple L-bracket for mounting a single switch in a 19" rack (khung giá đỡ gắn công tắc trong tủ rack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt access point wall/ ceiling mouting kit (khung treo wireless access point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Tủ trung tâm 19" 36U cửa lưới, quạt, khay cố định, khay trượt, nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ rack 19" 9U, khay cố định, khay trượt, nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt nguồn 6 ổ cắm dùng cho tủ 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh đấu nối cáp 8 cổng, không chống nhiễu (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 8-Port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh đấu nối cáp 24 cổng, không chống nhiễu (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (universal patch guide 1HU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phiến compax 10p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Đế inox 10 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho điện thoại và máy tính ( (70x114)mm faceplate with shutter 1 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi cho điện thoại và máy tính ( (70x114)mm faceplate with shutter 2 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn cho access point | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt snap-in cat 6 LSA/110 connectivity | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt patch cord CAT 6 1,5m PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | dây |
| 18 | Lắp đặt CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.660 | m |
| 19 | Lắp đặt CAT 3 0,5mm PVC 10 - pair cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 20 | Lắp đặt CAT 3 0,5mm PVC 20 - pair cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 21 | Lắp đặt CAT 3 0,5mm PVC 25 - pair cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 23 | Lắp chìm ống luồn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 24 | Lắp nổi máng cáp 100x50mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 26 | Co, tê máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp chìm ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ 4x8x18 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 32 | Đào đất hố van đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| E | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ trộn khuếch đại công suất 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Micro để bàn + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 4 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt loa âm trần 6w kèm biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loa gắn trần 6w kèm biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loa hộp 15w kèm biến thế gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối âm sàn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây loa 18 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 7 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| G | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera dome cố định IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình IP 16 kênh ( kèm HDD 2TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Màng hình quan sát (Tivi LED 42 inch + giá treo TV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng ( (70x114)mm faceplate with shutter 1 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt snap-in cat 6 LSA/110 connectivity | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt patch cord CAT 6 1,5m PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dây |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp chìm ống luồn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| I | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN (BƠM PCCC + HỆ THỐNG ĐHKK) - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện MDB-TB: (Vỏ tủ điện + busbar + phụ kiện : 1 hộp. - Ngăn đầu vào (incoming): + MCCB 250AF/150AT -3P -10KA: 1 cái;+ Surge arrester 3PN 40KA 380V: 1cái;+ Biến dòng MCT 150/5A, Class 1, 10VA: 3 bộ;+ Ampemeter 0 - 150A/5A, Class 1.5: 1 cái;+ Ammeter selector switch: 1 cái; + Voltmeter 500VAC, class 1.5, 96x96: 1 cái;+ Voltage selector switch: 1 cái; + Control fuse base 32A: 3 cái;+ Control fuse link 5A: 3 cái; + Pilot lemp LED 220VAC ( Red, yellow, Blue): 3 bộ.- Ngăn đầu ra (outgoing): + MCCB 125AF/100AT -3P -10KA: 1 cái; + MCB-3P-63A: 1 cái; + MCB 20A –SPN: 1 cái.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện DB - PCCC (Vỏ tủ điện + busbar+ phụ kiện: 1 hộp. Ngăn đầu vào (incoming):+ MCCB 125AF/100AT -3P -10KA: 1 cái;+ Surge arrester 3PN 40KA 380V: 1 cái;+ Biến dòng MCT 100/5A, Class 1, 10VA: 3 bộ;+ Ampemeter 0 - 100A/5A, Class 1.5: 1 cái;+ Ammeter selector switch : 1 cái;+ Voltmeter 500VAC, class 1.5, 96x96: 1 cái;+ Voltage selector switch: 1 cái;+ Control fuse base 32A: 3 cái;+ Control fuse link 5A: 3 cái;+ Pilot lemp LED 220VAC ( Red, yellow, Blue): 3 bộ. Ngăn đầu ra(outgoing): + MCCB 125AF/100AT -3P -10KA: 1 cái; + MCB 20A –SPN: 1 cái.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện DB-DHKK-DP-TT (MCB-3P-63A: 1cái; MCB-3P-40A: 1cái;MCB-3P-25A: 1cái; MCB-1P-20A: 12cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện DB-DHKK-DP-TL (MCB-3P-40A: 1cái; MCB-1P-20A: 11cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện DB-DHKK-TN (MCB-3P-25A: 1cái; MCB-1P-20A : 6cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Chi phí đấu nối vào vào tủ MSB hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| J | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN (BƠM PCCC + HỆ THỐNG ĐHKK) - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp IC - 35mm2 CXV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 2 | Lắp đặt dây IC-16mm2 CXV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt dây IC -16mm2 -CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 4 | Lắp đặt dây IC - 6mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 10 | Đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | viien |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dây cáp nguồn 1x1C-4mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt máng cáp 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 18 | Phụ kiện cho hệ điện , máng cáp , cùm treo, nối ống, hộp nối, ty treo, sun... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điều hòa không khí hoặc hệ thống mạng hoặc hệ thống âm thanh hoặc hệ thống camera.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1.200.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật, có ≥ 05 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện lạnh hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học, có ≥ 03 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) | Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 2 | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw(Kèm theo hoá đơn) | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw(Kèm theo hoá đơn) | 3 |
| 4 | Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) | Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây)(Kèm theo hoá đơn) | Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây)(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi