Gói thầu: Xây dựng Hệ thống ME.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687788-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây dựng Hệ thống ME.
Số hiệu KHLCNT 20220120110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:16:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,744,907,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điều hòa không khí hoặc hệ thống mạng hoặc hệ thống âm thanh hoặc hệ thống camera.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1.200.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật, có ≥ 05 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện lạnh hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học, có ≥ 03 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây)(Kèm theo hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây)(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Xây dựng Hệ thống ME.
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Bình Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Việt Phi (địa chỉ: Số 932A3 Trường Sa, Phường 13, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Tâm Hoàng Long (địa chỉ: Số 43/6Q, Khóm 2, Phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát (địa chỉ: Số 76/19C đường Phó Cơ Điều, Khóm 4, Phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 4 năm 2021 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh); Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 1A18 Lưu Văn Liệt, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834837).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (DC) - PHẦN THIẾT BỊ
1Máy lạnh 2 mảng treo tường. Công suất lạnh: 5,8kWMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
2Máy lạnh 2 mảng treo tường. Công suất lạnh: 5,0kWMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Máy lạnh 2 mảng treo tường. Công suất lạnh: 3,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Máy lạnh 2 mảng treo tường. Công suất lạnh: 2,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
B HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (DC) - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 5,8kWMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
2Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 5,8kWMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 3,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
4Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 2,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
11Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
12Ống PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
13Cách nhiệt ống D27 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
14Lắp đặt côn, cút PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
15Gia công và lắp đặt giá đỡ ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
16CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.150m
17Lắp đặt ống luồn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt hộp nối D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
19Phụ kiện cho hệ điện (giấy làm dấu, móc treo, dây mồi, đầu coss, dây rút…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
C HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ ĐIỆN THOẠI - PHẦN THIẾT BỊ
1Tổng đài điện thoại PABX6 - EXT44 (có hiển thị số cuộc gọi, có khả năng mở rộng); Card nguồn; Card 8 trung kế; Card máy nhánh (24 máy nhánh); Bàn điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Điện thoại để bànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Bộ chuyển mạch trung tâm 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ chuyển mạch khu vực 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Wireless access point, 802.11abgn, dual-band, single radio, intergrated atennasMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Bộ lưu điện 6kW onlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1
8Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1
D HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ ĐIỆN THOẠI - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt simple L-bracket for mounting a single switch in a 19" rack (khung giá đỡ gắn công tắc trong tủ rack)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt access point wall/ ceiling mouting kit (khung treo wireless access point)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Tủ trung tâm 19" 36U cửa lưới, quạt, khay cố định, khay trượt, nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tủ rack 19" 9U, khay cố định, khay trượt, nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Lắp đặt nguồn 6 ổ cắm dùng cho tủ 9UMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt thanh đấu nối cáp 8 cổng, không chống nhiễu (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 8-Port)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt thanh đấu nối cáp 24 cổng, không chống nhiễu (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (universal patch guide 1HU)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt phiến compax 10pMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Đế inox 10 wayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn cho điện thoại và máy tính ( (70x114)mm faceplate with shutter 1 port)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi cho điện thoại và máy tính ( (70x114)mm faceplate with shutter 2 port)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn cho access pointMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt snap-in cat 6 LSA/110 connectivityMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
16Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
17Lắp đặt patch cord CAT 6 1,5m PVCMô tả kỹ thuật theo chương V70dây
18Lắp đặt CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3.660m
19Lắp đặt CAT 3 0,5mm PVC 10 - pair cableMô tả kỹ thuật theo chương V107m
20Lắp đặt CAT 3 0,5mm PVC 20 - pair cableMô tả kỹ thuật theo chương V29m
21Lắp đặt CAT 3 0,5mm PVC 25 - pair cableMô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
23Lắp chìm ống luồn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
24Lắp nổi máng cáp 100x50mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
25Lắp đặt hộp nối D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
26Co, tê máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp chìm ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
28Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,03m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
31Xây hố van, hố ga gạch thẻ 4x8x18 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
32Đào đất hố van đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
33Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
35Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
36Gia công, lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
E HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG - PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ trộn khuếch đại công suất 30WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Micro để bàn + đếMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1
4Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1
F HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt loa âm trần 6w kèm biến thếMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt loa gắn trần 6w kèm biến thếMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt loa hộp 15w kèm biến thế gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt hộp nối âm sàn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt dây loa 18 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Lắp đặt ống luồn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
7Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
G HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT - PHẦN THIẾT BỊ
1Camera dome cố định IPMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Đầu ghi hình IP 16 kênh ( kèm HDD 2TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Màng hình quan sát (Tivi LED 42 inch + giá treo TV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1
5Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1
H HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt ổ cắm mạng ( (70x114)mm faceplate with shutter 1 port)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt snap-in cat 6 LSA/110 connectivityMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt patch cord CAT 6 1,5m PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10dây
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp chìm ống luồn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
9Lắp đặt hộp nối D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
10Gia công, lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
I HỆ THỐNG CẤP NGUỒN (BƠM PCCC + HỆ THỐNG ĐHKK) - PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điện MDB-TB: (Vỏ tủ điện + busbar + phụ kiện : 1 hộp. - Ngăn đầu vào (incoming): + MCCB 250AF/150AT -3P -10KA: 1 cái;+ Surge arrester 3PN 40KA 380V: 1cái;+ Biến dòng MCT 150/5A, Class 1, 10VA: 3 bộ;+ Ampemeter 0 - 150A/5A, Class 1.5: 1 cái;+ Ammeter selector switch: 1 cái; + Voltmeter 500VAC, class 1.5, 96x96: 1 cái;+ Voltage selector switch: 1 cái; + Control fuse base 32A: 3 cái;+ Control fuse link 5A: 3 cái;
+ Pilot lemp LED 220VAC ( Red, yellow, Blue): 3 bộ.- Ngăn đầu ra (outgoing): + MCCB 125AF/100AT -3P -10KA: 1 cái;
+ MCB-3P-63A: 1 cái; + MCB 20A –SPN: 1 cái.)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện DB - PCCC (Vỏ tủ điện + busbar+ phụ kiện: 1 hộp. Ngăn đầu vào (incoming):+ MCCB 125AF/100AT -3P -10KA: 1 cái;+ Surge arrester 3PN 40KA 380V: 1 cái;+ Biến dòng MCT 100/5A, Class 1, 10VA: 3 bộ;+ Ampemeter 0 - 100A/5A, Class 1.5: 1 cái;+ Ammeter selector switch : 1 cái;+ Voltmeter 500VAC, class 1.5, 96x96: 1 cái;+ Voltage selector switch: 1 cái;+ Control fuse base 32A: 3 cái;+ Control fuse link 5A: 3 cái;+ Pilot lemp LED 220VAC ( Red, yellow, Blue): 3 bộ. Ngăn đầu ra(outgoing): + MCCB 125AF/100AT -3P -10KA: 1 cái; + MCB 20A –SPN: 1 cái.)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện DB-DHKK-DP-TT (MCB-3P-63A: 1cái; MCB-3P-40A: 1cái;MCB-3P-25A: 1cái; MCB-1P-20A: 12cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ điện DB-DHKK-DP-TL (MCB-3P-40A: 1cái; MCB-1P-20A: 11cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ điện DB-DHKK-TN (MCB-3P-25A: 1cái; MCB-1P-20A : 6cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Chi phí đấu nối vào vào tủ MSB hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1
J HỆ THỐNG CẤP NGUỒN (BƠM PCCC + HỆ THỐNG ĐHKK) - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt dây cáp IC - 35mm2 CXVMô tả kỹ thuật theo chương V720m
2Lắp đặt dây IC-16mm2 CXVMô tả kỹ thuật theo chương V600m
3Lắp đặt dây IC -16mm2 -CVMô tả kỹ thuật theo chương V330m
4Lắp đặt dây IC - 6mm2 CVMô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,23m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,47m3
9Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
10Đệm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V1.100viien
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
16Lắp đặt dây cáp nguồn 1x1C-4mm2 CVMô tả kỹ thuật theo chương V500m
17Lắp đặt máng cáp 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
18Phụ kiện cho hệ điện , máng cáp , cùm treo, nối ống, hộp nối, ty treo, sun...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điều hòa không khí hoặc hệ thống mạng hoặc hệ thống âm thanh hoặc hệ thống camera.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1.200.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật, có ≥ 05 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện lạnh hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học, có ≥ 03 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)).31
3 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn)1
2 Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn)1
3 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw(Kèm theo hoá đơn) Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw(Kèm theo hoá đơn)3
4 Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn)2
5 Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây)(Kèm theo hoá đơn) Kiềm ép thủy lực (ép, nối dây)(Kèm theo hoá đơn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->