Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xúc tiến thương mại |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:16:00 đến ngày 2022-07-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,902,910,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, công trình cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy tờ xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên như: Hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng.- Có chửng chỉ an toàn lao động.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ an toàn với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xúc tiến thương mại |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp cơ sở hạ tầng phục vụ hoạt động xúc tiến thương mại - Cục Xúc tiến thương mại 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III (Áp dụng: Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng). - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây (trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xúc tiến thương mại. Số 20 P. Lý Thường Kiệt, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Xúc tiến thương mại. Số 20 P. Lý Thường Kiệt, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9293 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6169 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5167 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,0858 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,6976 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8389 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hộp đựng, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bàn đá granite chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,255 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,033 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.395,6705 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (sơn ngoài nhà tính sửa chữa 5%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8487 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan rãnh thoát nước sân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cấu kiện |
| 20 | Nạo vét rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2784 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2784 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2784 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2784 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | 1m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | 100kg |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6012 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9079 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,4974 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2232 | m2 |
| 32 | Thi công vách gỗ nhựa lamilate dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 33 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp (Vách bằng tấm Cembroad 9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,8994 | m2 |
| 34 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm (Tấm sàn Cembroad 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,908 | 1m2 |
| 35 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố (Thép hộp mạ kẽm 90x90x1.8 trọng lượng 4.965kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0574 | tấn |
| 36 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố (Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 trọng lượng 4.115kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6961 | tấn |
| 37 | Gia cố kết cấu thép chân cột (Bản mã thép dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 38 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0488 | tấn |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5075 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,7615 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long màu đỏ tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,414 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,2075 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,1042 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5452 | m2 |
| 46 | Trải thảm sàn màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,3355 | m2 |
| 47 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao chống ẩm KT 600x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6324 | 1m2 |
| 48 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao KT 600x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,102 | 1m2 |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2618 | 1m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng mờ nhôm dày 1.4mm kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng mờ nhôm dày 1.4mm kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,467 | m2 |
| 52 | Cửa thủy lực, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 53 | Bản lề, phụ kiện tay nắm inox, kẹp L, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Cửa đi gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m2 |
| 55 | Cửa đi gỗ công nghiệp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7108 | m2 |
| 56 | Khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m |
| 57 | nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,16 | m |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5138 | m2 cấu kiện |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh HPL dày 12mm, màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,854 | m2 |
| 61 | Gia công và lắp dựng khung xương chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4521 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7762 | 1m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1357 | m2 |
| 64 | Thi công trám vá cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp sường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.942,5112 | 1m2 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,033 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.538,1949 | 1m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3493 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5241 | 100m2 |
| 75 | Vệ sinh, bơm keo lớp cửa kính, vách kính mặt ngoàii | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9338 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9338 | 1m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vin cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | m2 |
| 79 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | 1m2 |
| 80 | Dọn dẹp và vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 81 | Tháo dỡ, vận chuyển thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống UPVC Class 2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống UPVC Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống UPVC Class 2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống UPVC Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống UPVC Class 2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thu D125-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D125-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y đều D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y đều D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van cửa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren trong D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van giảm áp ren ngoài DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu D63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chếch D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút vuông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút vuông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút vuông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút vuông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút vuông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren trong D20 (1/2') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Thau rửa lại bể ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 68 | Lắp đặt chậu lavabo AL-632V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 69 | Rốn thu nước chậu A-016V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Xi phông chậu rửa A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Dây cấp A-701-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa LFV-1111S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi KF-5075VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt két rời AC-514VWN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt CFV-102M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 77 | Lắp đặt sen tắm BFV-1115S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-411V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 79 | Van xả bồn tiều UF-7V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 81 | Bơm tăng áp Q= 30L/PH, H= 15M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Vật tư phụ (5% VTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuýp gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2x2400/2600LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x250mm gắn tường, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB -3P-32A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-20A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Hệ thanh cái CU có tiết diện đảm bảo ICP>=40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 12 aptomat - EM12PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB -3P-32A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 1200x300-35W, quang thông 3500/3850LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Máng cáp 150x100x1.2mm2 sơn tĩnh điện+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 40 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 41 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 43 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 45 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 46 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x250mm gắn tường, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-20A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Hệ thanh cái CU có tiết diện đảm bảo ICP>=40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 1200x300-35W, quang thông 3500/3850LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600-35W, quang thông 3500x3850, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Máng cáp 150x100x1.2mm2 sơn tĩnh điện+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 77 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 78 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 79 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 80 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 81 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 82 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 83 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 84 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 85 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x250mm gắn tường, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-20A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Hệ thanh cái CU có tiết diện đảm bảo ICP>=40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Máng cáp 150x100x1.2mm2 sơn tĩnh điện+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 112 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 113 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 114 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 115 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 116 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 117 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 118 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 119 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 120 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | m |
| 121 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 122 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x250mm gắn tường, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-20A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Hệ thanh cái CU có tiết diện đảm bảo ICP>=40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 132 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Máng cáp 150x100x1.2mm2 sơn tĩnh điện+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 149 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 150 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 152 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 153 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 154 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 155 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 156 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 157 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 158 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 159 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 160 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 176 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 177 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 178 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 179 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 180 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 181 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 182 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 183 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 189 | Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 191 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 192 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 193 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 205 | Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 207 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 208 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 209 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 210 | Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 211 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 212 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 213 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 214 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt lại máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 216 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D27, class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 217 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D48, class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 218 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D60, class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 219 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D90, class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 220 | Băng dính cuốn ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 221 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 20UD600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Thiết bị Access Switch 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị Access Switch 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - chung wifi + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | sợi |
| 6 | Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 7 | ACCESS POINT 2.4/5GHZ 802.11ac port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Patch panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Patch panel 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 13 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Ổ cắm RJ45 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 17 | cáp thoại Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 20 | Lắp đặt tủ Rack 20UD600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 22 | Thiết bị Access Switch 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thiết bị Access Switch 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - chung wifi + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | sợi |
| 25 | Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | ACCESS POINT 2.4/5GHZ 802.11ac port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Patch panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Patch panel 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 32 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 33 | Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Ổ cắm RJ45 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 36 | cáp thoại Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 38 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 39 | Lắp đặt tủ Rack 20UD600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Thiết bị Access Switch 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Thiết bị Access Switch 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - chung wifi + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | sợi |
| 44 | Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 45 | ACCESS POINT 2.4/5GHZ 802.11ac port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Patch panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Patch panel 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 50 | Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 51 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 52 | Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Ổ cắm RJ45 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 55 | cáp thoại Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 57 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 58 | Lắp đặt tủ Rack 20UD600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 59 | Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Thiết bị Access Switch 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Thiết bị Access Switch 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - chung wifi + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | sợi |
| 63 | Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 64 | ACCESS POINT 2.4/5GHZ 802.11ac port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Patch panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Patch panel 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 69 | Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 70 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 71 | Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Ổ cắm RJ4 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 74 | cáp thoại Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 75 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 76 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 77 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 78 | Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 81 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 82 | Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm RJ4 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Dây nhảy cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 85 | cáp thoại Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | vật tư phụ cáp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 87 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Động cơ FUJI MR-P9-630 –90-Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cabin đồng bộ: 03 vách INNOX sọc nhuyễn xen INOX gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cửa mở tim đồng bộ cabin (08 cửa tầng, 01 cửa cabin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Rail trượt dẫn hướng cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Rail trượt dẫn hướng đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp tải treo cabin và đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Hệ thống điều khiển: FUJI –Nhật Bản (AS380) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, công trình cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy tờ xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên như: Hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động VSMT | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng.- Có chửng chỉ an toàn lao động.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ an toàn với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi