Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633113-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xúc tiến thương mại
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220633093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:16:00 đến ngày 2022-07-10 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,902,910,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, công trình cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy tờ xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên như: Hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng.- Có chửng chỉ an toàn lao động.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ an toàn với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Xúc tiến thương mại
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp cơ sở hạ tầng phục vụ hoạt động xúc tiến thương mại - Cục Xúc tiến thương mại
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Xúc tiến thương mại , địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Xúc tiến thương mại. Số 20 P. Lý Thường Kiệt, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập khảo sát, thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sóng Xanh-BWD. -Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI. -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Xúc tiến thương mại , địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Xúc tiến thương mại. Số 20 P. Lý Thường Kiệt, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III (Áp dụng: Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng). - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây (trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xúc tiến thương mại. Số 20 P. Lý Thường Kiệt, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Xúc tiến thương mại. Số 20 P. Lý Thường Kiệt, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9293m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6169m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5167m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V204,0858m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V246,84m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V329,6976m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V23,16m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V105,8389m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.590,6m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Tháo dỡ hộp đựng, vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
15Tháo dỡ bàn đá granite chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,255m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V698,033m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.395,6705m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (sơn ngoài nhà tính sửa chữa 5%):Mô tả kỹ thuật theo chương V103,8487m2
19Tháo dỡ và lắp lại tấm đan rãnh thoát nước sân máiMô tả kỹ thuật theo chương V140cấu kiện
20Nạo vét rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V192,2784m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V192,2784m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V192,2784m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 11000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V192,2784m3
25Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,6781m2
26Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3145100kg
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2618m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6012m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9079m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V802,4974m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2232m2
32Thi công vách gỗ nhựa lamilate dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
33Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp (Vách bằng tấm Cembroad 9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V823,8994m2
34Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm (Tấm sàn Cembroad 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9081m2
35Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố (Thép hộp mạ kẽm 90x90x1.8 trọng lượng 4.965kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0574tấn
36Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố (Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 trọng lượng 4.115kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6961tấn
37Gia cố kết cấu thép chân cột (Bản mã thép dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
38Bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V696bộ
39Lắp đặt cột thép gia cố các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0488tấn
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,5075m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V380,76151m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long màu đỏ tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,414m2
43Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,2075m2
44Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V396,1042m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5452m2
46Trải thảm sàn màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V1.031,3355m2
47Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao chống ẩm KT 600x1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,63241m2
48Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao KT 600x1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.452,1021m2
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V176,26181m2
50Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng mờ nhôm dày 1.4mm kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,62m2
51Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng mờ nhôm dày 1.4mm kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,467m2
52Cửa thủy lực, kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
53Bản lề, phụ kiện tay nắm inox, kẹp L, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn ...Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Cửa đi gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,816m2
55Cửa đi gỗ công nghiệp, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7108m2
56Khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V34,88m
57nẹp cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V68,16m
58Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,88m cấu kiện
59Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V60,5138m2 cấu kiện
60Vách ngăn vệ sinh HPL dày 12mm, màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V141,854m2
61Gia công và lắp dựng khung xương chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,4521kg
62Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,77621m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1357m2
64Thi công trám vá cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
66Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,1281m2
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611100m2
69Tôn úp sườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m
70Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.942,51121m2
71Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V698,0331m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.538,19491m2
73Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,34931m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,5241100m2
75Vệ sinh, bơm keo lớp cửa kính, vách kính mặt ngoàiiMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V119,9338m2
77Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,93381m2
78Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vin cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,876m2
79Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,8761m2
80Dọn dẹp và vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
81Tháo dỡ, vận chuyển thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
B HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống UPVC Class 2 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Lắp đặt ống UPVC Class 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Lắp đặt ống UPVC Class 2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
4Lắp đặt ống UPVC Class 2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt ống UPVC Class 2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
6Lắp đặt côn thu D125-110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt côn thu D125-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn thu D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn thu D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt côn thu D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Lắp đặt cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
12Lắp đặt cút chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
13Lắp đặt cút chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt cút chếch D42Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
15Lắp đặt cút vuông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
16Lắp đặt Y đều D125Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt Y đều D110Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
18Lắp đặt Y đều D75Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
19Lắp đặt măng sông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp nút bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp nút bịt thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D50PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
31Lắp đặt van cửa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van cửa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van cửa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van cửa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Lắp đặt nối ren trong D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt nối ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt rắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt van giảm áp ren ngoài DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt tê thu D63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt tê thu D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tê thu D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê thu D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt tê thu D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
49Lắp đặt cút chếch D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt cút vuông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt cút vuông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt cút vuông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt cút vuông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt cút vuông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
55Lắp đặt côn thu D63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt côn thu D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt côn thu D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt côn thu D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Lắp đặt côn thu D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
60Lắp đặt cút ren trong D20 (1/2')Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
61Lắp đặt măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
67Thau rửa lại bể ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
68Lắp đặt chậu lavabo AL-632VMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
69Rốn thu nước chậu A-016VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
70Xi phông chậu rửa A-675PVMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Dây cấp A-701-8Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
72Lắp đặt vòi rửa LFV-1111SMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
73Lắp đặt gương soi KF-5075VAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74Lắp đặt chậu xí bệt két rời AC-514VWNMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
75Lắp đặt vòi xịt CFV-102MMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
76Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
77Lắp đặt sen tắm BFV-1115SMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam U-411VMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
79Van xả bồn tiều UF-7VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
81Bơm tăng áp Q= 30L/PH, H= 15MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Vật tư phụ (5% VTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ đèn tuýp gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
2Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
3Lắp đặt đèn tuýp đôi 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2x2400/2600LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x250mm gắn tường, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat MCB -3P-32A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-20A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hệ thanh cái CU có tiết diện đảm bảo ICP>=40AMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
14Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 12 aptomat - EM12PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PLMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt các aptomat MCB -3P-32A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
29Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt đèn Panel âm trần 1200x300-35W, quang thông 3500/3850LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
32Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Máng cáp 150x100x1.2mm2 sơn tĩnh điện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
37Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
39Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
40Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
41Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
43Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
44Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
45Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
46Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
47Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x250mm gắn tường, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-20A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Hệ thanh cái CU có tiết diện đảm bảo ICP>=40AMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
56Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
58Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
68Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt đèn Panel âm trần 1200x300-35W, quang thông 3500/3850LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
71Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600-35W, quang thông 3500x3850, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
72Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Máng cáp 150x100x1.2mm2 sơn tĩnh điện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25m
75Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
76Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
77Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
78Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
79Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
80Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
81Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V425m
82Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V765m
83Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
84Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
85Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
86Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x250mm gắn tường, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-20A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Hệ thanh cái CU có tiết diện đảm bảo ICP>=40AMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
95Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PLMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
96Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
103Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
107Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
109Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Máng cáp 150x100x1.2mm2 sơn tĩnh điện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22m
112Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
113Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
114Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
115Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
116Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
117Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
118Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V475m
119Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
120Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V431m
121Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
122Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
123Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x400x250mm gắn tường, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-20A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Hệ thanh cái CU có tiết diện đảm bảo ICP>=40AMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
132Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PLMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
133Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
134Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
137Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
144Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
146Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Máng cáp 150x100x1.2mm2 sơn tĩnh điện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22m
149Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
150Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
151Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
152Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
153Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
154Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
155Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
156Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
157Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
158Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
159Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
160Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 9 aptomat - EM9PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
163Lắp đặt các aptomat MCB -2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-4.5ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
171Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
173Lắp đặt quạt hút gắn tường Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
176Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
177Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
178Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
179Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
180Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
181Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
182Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
183Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
184Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
187Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
188Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
189Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
191Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
192Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
193Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-16A-4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại chứa 6aptomat - EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
196Lắp đặt các aptomat MCB -2P-25A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt các aptomat chống dò RCBO 2P-20A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Lắp đặt các aptomat loại MCB -1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt đènDownlight D110-12W, quang thông 1200LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
203Lắp đặt đèn tuýp đơn 1200mm-20W gắn trần, quang thông 2400/2600LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
204Lắp đặt đèn + máng 2 bóng 2x20W âm trần 1200x300, quang thông 2x2400LM, CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
205Lắp đặt quạt hút âm trần Pmax 30WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
207Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
208Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
209Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
210Dây tiếp địa -E- Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
211Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
212Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
213Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
214Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Lắp đặt lại máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
216Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D27, class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
217Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D48, class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
218Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D60, class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
219Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D90, class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
220Băng dính cuốn ống bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V1
221Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Rack 20UD600Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Thiết bị Access Switch 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Thiết bị Access Switch 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - chung wifi + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V34sợi
6Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
7ACCESS POINT 2.4/5GHZ 802.11ac port POEMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Patch panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Patch panel 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11cáp mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V550m
12Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồnMô tả kỹ thuật theo chương V149m
13vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
14Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Ổ cắm RJ45 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
17cáp thoại Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V100m
18vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
19Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
20Lắp đặt tủ Rack 20UD600Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
22Thiết bị Access Switch 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Thiết bị Access Switch 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - chung wifi + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V17sợi
25Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26ACCESS POINT 2.4/5GHZ 802.11ac port POEMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Patch panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Patch panel 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30cáp mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V300m
31Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồnMô tả kỹ thuật theo chương V81m
32vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
33Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Ổ cắm RJ45 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
36cáp thoại Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V100m
37vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
38Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
39Lắp đặt tủ Rack 20UD600Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
40Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Thiết bị Access Switch 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Thiết bị Access Switch 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - chung wifi + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V39sợi
44Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
45ACCESS POINT 2.4/5GHZ 802.11ac port POEMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Patch panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Patch panel 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49cáp mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V650m
50Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồnMô tả kỹ thuật theo chương V176m
51vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
52Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Ổ cắm RJ45 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
55cáp thoại Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V100m
56vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
57Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
58Lắp đặt tủ Rack 20UD600Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
59Máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Thiết bị Access Switch 24 cổng 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Thiết bị Access Switch 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T, Uplink 1GB - chung wifi + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V33sợi
63Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
64ACCESS POINT 2.4/5GHZ 802.11ac port POEMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Patch panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Patch panel 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68cáp mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V550m
69Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồnMô tả kỹ thuật theo chương V149m
70vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
71Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Ổ cắm RJ4 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
74cáp thoại Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V100m
75vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
76Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
77Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
78Ổ cắm RJ45 cho lan ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79cáp mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V30m
80Ống nhựa PVC D20mm kèm phụ kiện luồnMô tả kỹ thuật theo chương V27m
81vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
82Điện thoại bàn làm việc, phòng chức năng - ( cho phép cấu hình hàng loạt từ xa) loại điện thoại bàn IP ( cổng POE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Ổ cắm RJ4 cho điện thoại ( kèm nhân mặt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Dây nhảy cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
85cáp thoại Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V30m
86vật tư phụ cáp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
87Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Động cơ FUJI MR-P9-630 –90-Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cabin đồng bộ: 03 vách INNOX sọc nhuyễn xen INOX gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cửa mở tim đồng bộ cabin (08 cửa tầng, 01 cửa cabin)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
4Rail trượt dẫn hướng cabinMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Rail trượt dẫn hướng đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Cáp tải treo cabin và đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Hệ thống điều khiển: FUJI –Nhật Bản (AS380) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, công trình cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy tờ xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên như: Hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)33
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)33
6 Cán bộ an toàn lao động VSMT 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng.- Có chửng chỉ an toàn lao động.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ an toàn với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.2
2 Máy khoan bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.2
3 Máy trộn vữa Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.2
4 Máy hàn Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.2
5 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh sở hữu:- Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị ô tô vận tải…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)- Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn) phải là bản chụp được chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. Nhưng phải đảm bảo thiết bị đáp ứng cho phần việc đảm nhận trong liên danh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->