Gói thầu: Gói thầu số 2 - Sửa chữa lớn 12 đường ngang cơ giới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689491-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - Sửa chữa lớn 12 đường ngang cơ giới
Số hiệu KHLCNT 20220425491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:08:00 đến ngày 2022-07-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,371,654,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường sắt (làm mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp) và cấp công trình ≥ cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp (sửa chữa đường ngang đường sắt giao đường bộ) ≥ 4,460 tỷ VNĐ tương đương với các công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2017 đến nay đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình (đường ngang đường sắt) hoặc 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông đường sắt;Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường trong đó ít nhất 01 người tốt nghiệp chuyên ngành đường sắt hoặc cầu đường sắt;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2017 đến nay đã tham gia phụ trách thi công hoặc tham gia giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình (đường ngang đường sắt) hoặc 01 năm kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị chạy xăng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải thùng có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 05 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt ray
- Đặc điểm thiết bị chạy xăng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan ray
- Đặc điểm thiết bị chạy xăng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kích nâng đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 - Sửa chữa lớn 12 đường ngang cơ giới
Sửa chữa lớn 12 đường ngang cơ giới trên tuyến đường sắt
100 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Hòa Bình (địa chỉ: Số 5-A10, trường Nguyễn Ái Quốc 10, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV (địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV (địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV (địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh);


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vận tải, Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí xây dựng nhà tạm để ờ và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường sau khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí không xác định khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Đường ngang số 1 (ĐS Tuyển than 1 - Khu Cơ khí gồm 02 nhánh)
1Cắt nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14,623m3
3Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V15thanh
4Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
7Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
8Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
10Cắt rayMô tả kỹ thuật theo chương V81mạch
11Khoan lỗ thân rayMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 lỗ
12Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
13Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m
15Lắp bịt nhựa đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
16Rải vải bạt lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
17Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
18Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
19Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8Đôi
20Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
21Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
C Đường ngang số 2 (ĐS khu ga Cửa Ông A)
1Cắt nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,745m3
3Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V10thanh
4Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
7Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,321m3
8Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
9Thay thanh giằng giữ cự ly củ đậu thép, khổ đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
11Cắt rayMô tả kỹ thuật theo chương V41mạch
12Khoan lỗ thân rayMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 lỗ
13Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
14Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
15Rải vải bạt lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
16Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,521m3
17Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
18Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6Đôi
19Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
20Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
D Đường ngang số 3 (ĐS sân máng ngoài TT2 gồm 02 nhánh)
1Cắt nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,732m3
3Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V12thanh
4Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy (tấm bản cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
6Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
8Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
9Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
10Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
11Cắt rayMô tả kỹ thuật theo chương V11mạch
12Khoan lỗ thân rayMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 lỗ
13Thay ray cũ P43 dài12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
14Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Lắp bịt nhựa đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
17Rải vải bạt lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
18Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
19Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
20Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8Đôi
21Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
22Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
E Đường ngang số 4 (ĐS thải xít TT2, nhánh núi)
1Cắt nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,057m3
3Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
4Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
7Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
8Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,851m3
10Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
12Cắt rayMô tả kỹ thuật theo chương V21mạch
13Khoan lỗ thân rayMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 lỗ
14Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
15Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
17Lắp bịt nhựa đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
18Rải vải bạt lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
19Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
20Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
21Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Đôi
22Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
23Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
F Đường ngang số 5 (ĐS băng Nội địa 3, nhánh biển)
1Cắt nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,238m3
3Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
4Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
7Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
8Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Cắt rayMô tả kỹ thuật theo chương V21mạch
10Khoan lỗ thân rayMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 lỗ
11Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
12Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Lắp bịt nhựa đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
15Rải vải bạt lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
16Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
17Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
18Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Đôi
19Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
20Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
G Đường ngang Nhiệt điện (ĐS khu ga Cửa Ông A gồm 02 nhánh)
1Tháo dỡ tấm đan, gối kê cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V117cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
3Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
4Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
7Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
8Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
10Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V75m
11Lắp bịt nhựa đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
12Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Rải vải bạt lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
14Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
15Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
16Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8Đôi
17Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
18Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
19Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V4,58610 tấn
H Đường ngang Đá Bàn (ĐS Cửa Ông - Cọc 4 gồm 02 nhánh)
1Cắt nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16,464m3
3Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V12thanh
4Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
7Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,941m3
8Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Thay thanh giằng giữ cự ly củ đậu thép, khổ đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
11Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Rải vải bạt lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m2
13Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,308m3
14Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
15Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8Đôi
16Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m3
17Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m3
18Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 2km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V1,15810 tấn
I Đường ngang Xây Lắp (ĐS Cọc 4 - Lò 13/52)
1Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
2Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
3Cắt rayMô tả kỹ thuật theo chương V21mạch
4Khoan lỗ thân rayMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 lỗ
5Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
6Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
8Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Đôi
9Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 5km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,20510 tấn
J Đường ngang Đền Cửa Ông (ĐS Cửa Ông - Mông Dương)
1Tháo dỡ tấm đan, gối kê cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V190cấu kiện
2Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V12thanh
3Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
6Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
7Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
9Cắt rayMô tả kỹ thuật theo chương V61mạch
10Khoan lỗ thân rayMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 lỗ
11Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
12Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp bịt nhựa đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V384cái
14Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V117,5m
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
17Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
18Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8Đôi
19Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
20Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
21Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V282cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 2km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V7,55510 tấn
K Đường ngang Vân Đồn (ĐS Cửa Ông - Mông Dương)
1Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
2Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
3Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,807m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,135tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
7Gia công cấu kiện thép góc trong tấm đan, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép thép góc đặt trong tấm đan, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
9Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
11Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,7661m3
12Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
13Thay thanh giằng giữ cự ly củ đậu thép, khổ đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Thay ray dài 25m loại P43 trở lên, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
15Cắt rayMô tả kỹ thuật theo chương V11mạch
16Khoan lỗ thân rayMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 lỗ
17Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
18Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
19Lắp bịt nhựa đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
20Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V37cấu kiện
21Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
22Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5Đôi
23Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
24Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
25Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 5km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,9310 tấn
L Đường ngang Colimex (ĐS Cửa Ông - Mông Dương)
1Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
3Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V12thanh
4Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
7Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,6811m3
8Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
9Thay thanh giằng giữ cự ly củ đậu thép, khổ đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
11Cắt rayMô tả kỹ thuật theo chương V61mạch
12Khoan lỗ thân rayMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 lỗ
13Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
14Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
15Lắp bịt nhựa đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V258cái
16Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
19Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
20Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6Đôi
21Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
22Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
23Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 5km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V1,14110 tấn
M Đường ngang vào văn phòng Cty Than Mông Dương (ĐS Mông Dương - Cao Sơn)
1Cắt khe nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4610m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
3Tháo dỡ tấm đan, gối kê cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
4Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
5Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1mMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
8Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
9Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
11Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
13Lắp bịt nhựa đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
16Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
17Lập lách P43 mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Đôi
18Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
19Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
20Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V0,81510 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường sắt (làm mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp) và cấp công trình ≥ cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp (sửa chữa đường ngang đường sắt giao đường bộ) ≥ 4,460 tỷ VNĐ tương đương với các công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2017 đến nay đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình (đường ngang đường sắt) hoặc 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông đường sắt;Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trên.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường trong đó ít nhất 01 người tốt nghiệp chuyên ngành đường sắt hoặc cầu đường sắt;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2017 đến nay đã tham gia phụ trách thi công hoặc tham gia giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình (đường ngang đường sắt) hoặc 01 năm kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ trọng tải ≥ 05 tấn2
2 Máy đầm cóc chạy xăng2
3 Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,5m32
4 Xe tải thùng có gắn cẩu tự hành trọng tải ≥ 05 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
5 Máy cắt ray chạy xăng2
6 Máy khoan ray chạy xăng2
7 Kích nâng đường ≥ 15 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->