Gói thầu: Gói thầu số 2 - Sửa chữa lớn 12 đường ngang cơ giới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Sửa chữa lớn 12 đường ngang cơ giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:08:00 đến ngày 2022-07-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,371,654,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường sắt (làm mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp) và cấp công trình ≥ cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp (sửa chữa đường ngang đường sắt giao đường bộ) ≥ 4,460 tỷ VNĐ tương đương với các công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2017 đến nay đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình (đường ngang đường sắt) hoặc 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông đường sắt;Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường trong đó ít nhất 01 người tốt nghiệp chuyên ngành đường sắt hoặc cầu đường sắt;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2017 đến nay đã tham gia phụ trách thi công hoặc tham gia giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình (đường ngang đường sắt) hoặc 01 năm kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | chạy xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải thùng có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 05 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | chạy xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | chạy xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Kích nâng đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Sửa chữa lớn 12 đường ngang cơ giới Sửa chữa lớn 12 đường ngang cơ giới trên tuyến đường sắt 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vận tải, Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ờ và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường sau khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí không xác định khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Đường ngang số 1 (ĐS Tuyển than 1 - Khu Cơ khí gồm 02 nhánh) | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,623 | m3 |
| 3 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | thanh |
| 4 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 10 | Cắt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1mạch |
| 11 | Khoan lỗ thân ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 lỗ |
| 12 | Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 13 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 15 | Lắp bịt nhựa đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 16 | Rải vải bạt lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 18 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 19 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đôi |
| 20 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| C | Đường ngang số 2 (ĐS khu ga Cửa Ông A) | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,745 | m3 |
| 3 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 4 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 1m3 |
| 8 | Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Thay thanh giằng giữ cự ly củ đậu thép, khổ đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 11 | Cắt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1mạch |
| 12 | Khoan lỗ thân ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 lỗ |
| 13 | Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 14 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Rải vải bạt lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,521 | m3 |
| 17 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 18 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đôi |
| 19 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| D | Đường ngang số 3 (ĐS sân máng ngoài TT2 gồm 02 nhánh) | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,732 | m3 |
| 3 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 4 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy (tấm bản cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 9 | Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 10 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 11 | Cắt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mạch |
| 12 | Khoan lỗ thân ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 lỗ |
| 13 | Thay ray cũ P43 dài12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 14 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp bịt nhựa đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 17 | Rải vải bạt lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 19 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 20 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đôi |
| 21 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| E | Đường ngang số 4 (ĐS thải xít TT2, nhánh núi) | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,057 | m3 |
| 3 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 4 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1m3 |
| 10 | Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 12 | Cắt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mạch |
| 13 | Khoan lỗ thân ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 lỗ |
| 14 | Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 15 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp bịt nhựa đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 18 | Rải vải bạt lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 20 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 21 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đôi |
| 22 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| F | Đường ngang số 5 (ĐS băng Nội địa 3, nhánh biển) | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,238 | m3 |
| 3 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 4 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Cắt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mạch |
| 10 | Khoan lỗ thân ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 lỗ |
| 11 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 12 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp bịt nhựa đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 15 | Rải vải bạt lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 17 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 18 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đôi |
| 19 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| G | Đường ngang Nhiệt điện (ĐS khu ga Cửa Ông A gồm 02 nhánh) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, gối kê cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 3 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 4 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 8 | Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 10 | Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Lắp bịt nhựa đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 12 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Rải vải bạt lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 15 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 16 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đôi |
| 17 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 19 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | 10 tấn |
| H | Đường ngang Đá Bàn (ĐS Cửa Ông - Cọc 4 gồm 02 nhánh) | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m3 |
| 3 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 4 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | 1m3 |
| 8 | Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Thay thanh giằng giữ cự ly củ đậu thép, khổ đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 11 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Rải vải bạt lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,308 | m3 |
| 14 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 15 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đôi |
| 16 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 18 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 2km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 10 tấn |
| I | Đường ngang Xây Lắp (ĐS Cọc 4 - Lò 13/52) | |||
| 1 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 2 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 3 | Cắt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mạch |
| 4 | Khoan lỗ thân ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 lỗ |
| 5 | Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 6 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 8 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đôi |
| 9 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 5km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 10 tấn |
| J | Đường ngang Đền Cửa Ông (ĐS Cửa Ông - Mông Dương) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, gối kê cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cấu kiện |
| 2 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 3 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 7 | Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 9 | Cắt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mạch |
| 10 | Khoan lỗ thân ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 lỗ |
| 11 | Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 12 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp bịt nhựa đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 14 | Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 17 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 18 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đôi |
| 19 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 21 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 2km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,555 | 10 tấn |
| K | Đường ngang Vân Đồn (ĐS Cửa Ông - Mông Dương) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 2 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 3 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép góc trong tấm đan, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép thép góc đặt trong tấm đan, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 9 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 11 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,766 | 1m3 |
| 12 | Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Thay thanh giằng giữ cự ly củ đậu thép, khổ đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Thay ray dài 25m loại P43 trở lên, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 15 | Cắt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mạch |
| 16 | Khoan lỗ thân ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 lỗ |
| 17 | Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 18 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 19 | Lắp bịt nhựa đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cấu kiện |
| 21 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 22 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đôi |
| 23 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 25 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 5km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 10 tấn |
| L | Đường ngang Colimex (ĐS Cửa Ông - Mông Dương) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 3 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 4 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 7 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,681 | 1m3 |
| 8 | Thay tà vẹt bê tông liền khối dự ứng lực cóc cứng, khổ đường 1m (loại 4 ray đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 9 | Thay thanh giằng giữ cự ly củ đậu thép, khổ đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 11 | Cắt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mạch |
| 12 | Khoan lỗ thân ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 lỗ |
| 13 | Thay ray cũ P43 dài 12,5m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 14 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 15 | Lắp bịt nhựa đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 19 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 20 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đôi |
| 21 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 23 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 5km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 10 tấn |
| M | Đường ngang vào văn phòng Cty Than Mông Dương (ĐS Mông Dương - Cao Sơn) | |||
| 1 | Cắt khe nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 10m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan, gối kê cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 4 | Tháo ray P43 cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 5 | Tháo tà vẹt bê tông cũ cóc cứng đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 9 | Thay tà vẹt bê tông tấm bản đường ngang DƯL, khổ đường 1m loại 2500x1000x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Thay ray P43 dài 25m, khổ đường 1m, tà vẹt bê tông, R(m)>500 (ray, lập lách tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 11 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Trám khe giữa các tà vẹt bê tông tấm bản bằng nhựa bitum lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 13 | Lắp bịt nhựa đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 16 | Ray P43 mới dài 25m, nhiệt luyện hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 17 | Lập lách P43 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đôi |
| 18 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 01km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 20 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn và thép ray bằng cần cẩu (nộp trả vật tư cũ về Kho chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và sắt thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km từ điểm thi công về Kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường sắt (làm mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp) và cấp công trình ≥ cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp (sửa chữa đường ngang đường sắt giao đường bộ) ≥ 4,460 tỷ VNĐ tương đương với các công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2017 đến nay đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình (đường ngang đường sắt) hoặc 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông đường sắt;Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường trong đó ít nhất 01 người tốt nghiệp chuyên ngành đường sắt hoặc cầu đường sắt;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2017 đến nay đã tham gia phụ trách thi công hoặc tham gia giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình (đường ngang đường sắt) hoặc 01 năm kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | trọng tải ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | chạy xăng | 2 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 4 | Xe tải thùng có gắn cẩu tự hành | trọng tải ≥ 05 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy cắt ray | chạy xăng | 2 |
| 6 | Máy khoan ray | chạy xăng | 2 |
| 7 | Kích nâng đường | ≥ 15 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi