Gói thầu: Mua dịch vụ sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605570-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Mua dịch vụ sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220376377
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí phục vụ SXKD của Trung tâm TCTK MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:42:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,950,581,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trang bị/triển khai/sửa chữa/hỗ trợ kỹ thuật phần cứng IBM
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử viễn thông hoặc Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ máy ảo
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ phần cứng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử viễn thông. Tối thiể̉u 01 cán bộ có chứng̉ chỉ trỉển khai/cài đ̣ặt/hỗ trợ cho thiếị bị IBM.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone
E-CDNT 1.2 Mua dịch vụ sửa chữa
Mua dịch vụ sửa chữa có thay thế linh kiện cho các thiết bị storage IBM DS8870 của Trung tâm TCTK MobiFone
42 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí phục vụ SXKD của Trung tâm TCTK MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty viễn thông MobiFone, sôố 5 ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37831805, fax 84-24-37831806.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone , địa chỉ: Số 5, ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty viễn thông MobiFone, sôố 5 ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37831805, fax 84-24-37831806.


E-CDNT 10.7
- Cam kết cung cấp tài liệu: + Tài liệu thể hiện nguồn gốc, xuất xứ (CO) của các linh kiện dự phòng và thay thế sử dụng trong gói thầu. + Tài liệu liên quan đến chất lượng (CQ) của hãng. + Tài liệu nhập khẩu thiết bị; + Giấy bảo hiểm hàng hóa; - Cam kết không tiết lộ bất cứ thông tin nào của dịch vụ cung cấp cho Chủ đầu tư và các thông tin thu thập được từ Chủ đầu tư trong quá trình triển khai gói thầu cho bên thứ ba.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty viễn thông MobiFone, sôố 5 ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37831805, fax 84-24-37831806.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thúy - Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty viễn thông MobiFone, sôố 5 ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37831805, fax 84-24-37831806.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay thế battery cho UPS - thiết bị lưu trữ IBM DS8870 thuộc San CNTT (Serial Number là 75FFP10) Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2 Chiếc 4 Địa điểm triển khai dịch vụ: Phòng máy chủ Tổng Công ty Viễn thông MobiFone: Tòa nhà Mobifone – Lô VP1, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
2 Thay thế ổ cứng SATA 4TB- thiết bị lưu trữ IBM DS8870 thuộc San CNTT (Serial Number là 75FFP10) Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2 Chiếc 2 Địa điểm triển khai dịch vụ: Phòng máy chủ Tổng Công ty Viễn thông MobiFone: Tòa nhà Mobifone – Lô VP1, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
3 Thay thế 01 ổ cứng SAS 10K 1.2TB - thiết bị lưu trữ IBM DS8870 thuộc San CNTT (Serial Number là 75FFP10) Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2 Chiếc 1 Địa điểm triển khai dịch vụ: Phòng máy chủ Tổng Công ty Viễn thông MobiFone: Tòa nhà Mobifone – Lô VP1, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
4 Khôi phục lại HMC - thiết bị lưu trữ IBM DS8870 thuộc San CNTT (Serial Number là 75FFP10) Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2 Chiếc 2 Địa điểm triển khai dịch vụ: Phòng máy chủ Tổng Công ty Viễn thông MobiFone: Tòa nhà Mobifone – Lô VP1, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
5 Thay thế battery cho UPS - thiết bị lưu trữ IBM DS8870 thuộc San TC&ĐSC (Serial Number là 75FDZ80) Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2 Chiếc 4 Địa điểm triển khai dịch vụ: Phòng máy chủ Tổng Công ty Viễn thông MobiFone: Tòa nhà Mobifone – Lô VP1, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
6 Thay thế 01 ổ cứng SATA 4TB- thiết bị lưu trữ IBM DS8870 thuộc San TC&ĐSC (Serial Number là 75FDZ80) Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2 Chiếc 1 Địa điểm triển khai dịch vụ: Phòng máy chủ Tổng Công ty Viễn thông MobiFone: Tòa nhà Mobifone – Lô VP1, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
7 Thay thế ổ cứng SAS 10K 1.2TB - thiết bị lưu trữ IBM DS8870 thuộc San TC&ĐSC (Serial Number là 75FDZ80) Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2 Chiếc 2 Địa điểm triển khai dịch vụ: Phòng máy chủ Tổng Công ty Viễn thông MobiFone: Tòa nhà Mobifone – Lô VP1, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
8 Thay thế 01 ổ cứng SSD 180GB cho HMC - thiết bị lưu trữ IBM DS8870 thuộc San TC&ĐSC (Serial Number là 75FDZ80) Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2 Chiếc 1 Địa điểm triển khai dịch vụ: Phòng máy chủ Tổng Công ty Viễn thông MobiFone: Tòa nhà Mobifone – Lô VP1, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
9 Khôi phục lại HMC - thiết bị lưu trữ IBM DS8870 thuộc San TC&ĐSC (Serial Number là 75FDZ80) Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2 Chiếc 2 Địa điểm triển khai dịch vụ: Phòng máy chủ Tổng Công ty Viễn thông MobiFone: Tòa nhà Mobifone – Lô VP1, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.95E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trang bị/triển khai/sửa chữa/hỗ trợ kỹ thuật phần cứng IBM
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử viễn thông hoặc Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế53
2 Cán bộ hỗ trợ máy ảo 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử viễn thông53
3 Cán bộ hỗ trợ phần cứng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử viễn thông. Tối thiể̉u 01 cán bộ có chứng̉ chỉ trỉển khai/cài đ̣ặt/hỗ trợ cho thiếị bị IBM.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->