Gói thầu: Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải dự án Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688923-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Lạng Sơn
Tên gói thầu Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải dự án Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220619085
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp Y tế khác năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:14:00 đến ngày 2022-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định hiện hành về quy định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án tương tự với gói thầu với chức vụ Cán bộ quản lý trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm. a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng cung cấp dịch vụ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia chức vụ Cán bộ quản lý trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định hiện hành về quy định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án tương tự với gói thầu với chức vụ Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng thí nghiệm phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và kiểm soát chất lượng trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng cung cấp dịch vụ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia chức vụ Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện phân tích
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định hiện hành về quy định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án tương tự với gói thầu với chức vụ Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phân tích mẫu;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng cung cấp dịch vụ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng trung cấp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia chức vụ Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện phân tích rong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Y tế Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải dự án Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Hệ thống xử lý nuớc thải và rác thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp Y tế khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế Lạng Sơn , địa chỉ: 50 Đinh Tiên Hoàng Phường Chi Lăng Thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn - 50 Đinh Tiên Hoàng, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HDC Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Gia Thịnh


- Bên mời thầu: Sở Y tế Lạng Sơn , địa chỉ: 50 Đinh Tiên Hoàng Phường Chi Lăng Thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn - 50 Đinh Tiên Hoàng, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn.


E-CDNT 10.7
* Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 3 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm 2019, 2020, 2021; - Báo cáo kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021. * Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình….(các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực). * Đối với nhân sự: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Bên A) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực). * Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022. Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định - E- HSDT bản gốc của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn - 50 Đinh Tiên Hoàng, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn - Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn được thành lập khi có Đơn kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: 2 Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. -Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công Theo yêu cầu Chương V- E HSMT công 60 Lấy mẫu môi trường giai đoạn vận hành thử nghiệm
2 Phụ cấp Theo yêu cầu Chương V- E HSMT công 60 Lấy mẫu môi trường giai đoạn vận hành thử nghiệm
3 Thuê xe từ Hà Nội đến Lạng Sơn Theo yêu cầu Chương V- E HSMT km 2.000 Lấy mẫu môi trường giai đoạn vận hành thử nghiệm
4 Phòng nghỉ Theo yêu cầu Chương V- E HSMT phòng 20 Lấy mẫu môi trường giai đoạn vận hành thử nghiệm
5 Nhân công Theo yêu cầu Chương V- E HSMT công 32 Lấy mẫu môi trường giai đoạn vận hành liên tục 7 ngày
6 Phụ cấp Theo yêu cầu Chương V- E HSMT công 32 Lấy mẫu môi trường giai đoạn vận hành liên tục 7 ngày
7 Thuê xe từ Hà Nội đến Lạng Sơn Theo yêu cầu Chương V- E HSMT km 800 Lấy mẫu môi trường giai đoạn vận hành liên tục 7 ngày
8 Phòng nghỉ Theo yêu cầu Chương V- E HSMT phòng 14 Lấy mẫu môi trường giai đoạn vận hành liên tục 7 ngày
9 pH Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
10 BOD5 Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
11 COD Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
12 TSS Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
13 S2- Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
14 NH4+ Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
15 NO3- Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
16 Dầu mỡ khoáng Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
17 Tổng P Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
18 Tổng hoạt độ phóng xạ α Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
19 Tổng hoạt độ phóng xạ β Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
20 Coliform Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
21 Salmonella Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
22 Shigella Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
23 Vibrio cholerae Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 1 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Nước thải trước xử lý (1 lần)
24 BOD5 Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể lắng sơ cấp (1 mẫu * 5 lần)
25 COD Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể lắng sơ cấp (1 mẫu * 5 lần)
26 TSS Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể lắng sơ cấp (1 mẫu * 5 lần)
27 BOD5 Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể xử lý sinh học
28 COD Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể xử lý sinh học
29 TSS Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể xử lý sinh học
30 NH4+ Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể xử lý sinh học
31 NO3- Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể xử lý sinh học
32 Tổng P Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể xử lý sinh học
33 Dầu mỡ động thực vật Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể xử lý sinh học
34 BOD5 Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể Lắng thứ cấp
35 COD Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể Lắng thứ cấp
36 TSS Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Sau bể Lắng thứ cấp
37 Coliform Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Khử trùng
38 Salmonella Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Khử trùng
39 Shigella Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Khử trùng
40 Vibrio cholerae Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 5 Phân tích thông số ô nhiễm chính của nước thải ở từng công đoạn xử lý giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày); Khử trùng
41 pH Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
42 BOD5 Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
43 COD Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
44 TSS Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
45 S2- Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
46 NH4+ Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
47 NO3- Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
48 Dầu mỡ khoáng Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
49 Tổng P Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
50 Tổng hoạt độ phóng xạ α Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
51 Tổng hoạt độ phóng xạ β Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
52 Coliform Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
53 Salmonella Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
54 Shigella Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
55 Vibrio cholerae Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 7 Phân tích chất lượng nước thải của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành liên tục (7 ngày )
56 Lưu lượng Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
57 Nhiệt độ vỏ lò Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
58 Nhiệt độ khí thải Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
59 Oxy dư Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
60 Bụi tổng Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
61 HCl Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
62 CO Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
63 SO2 Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
64 NOx Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
65 Hg Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
66 Cd Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
67 Pb Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
68 Tổng Đioxin/Furan Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 12 Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải: Giai đoạn vận hành thử nghiệm 75 ngày (5 lần/75 ngày) và vận hành liên tục 7 ngày
69 Asen Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
70 Bari* Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
71 Bạc* Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
72 Cadimi Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
73 Chì Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
74 Coban* Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
75 Kẽm Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
76 Niken Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
77 Selen Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
78 Thủy ngân Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
79 Crôm VI Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
80 Tổng Xyanua Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
81 Tổng Dầu Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
82 Phenol* Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
83 Benzen* Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 6 Bùn thải (từ bể lắng 1 và bể lắng 2 x 3 lần), phân tích hai phương pháp
84 As Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 3 Tro xỉ từ hệ thống lò đốt (2 phương pháp)
85 Cd Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 3 Tro xỉ từ hệ thống lò đốt (2 phương pháp)
86 Pb Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 3 Tro xỉ từ hệ thống lò đốt (2 phương pháp)
87 Zn Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 3 Tro xỉ từ hệ thống lò đốt (2 phương pháp)
88 Ni Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 3 Tro xỉ từ hệ thống lò đốt (2 phương pháp)
89 Se Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 3 Tro xỉ từ hệ thống lò đốt (2 phương pháp)
90 Hg Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 3 Tro xỉ từ hệ thống lò đốt (2 phương pháp)
91 Cr Theo yêu cầu Chương V- E HSMT mẫu 3 Tro xỉ từ hệ thống lò đốt (2 phương pháp)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định hiện hành về quy định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án tương tự với gói thầu với chức vụ Cán bộ quản lý trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm. a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng cung cấp dịch vụ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia chức vụ Cán bộ quản lý trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.73
2 Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định hiện hành về quy định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án tương tự với gói thầu với chức vụ Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng thí nghiệm phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và kiểm soát chất lượng trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng cung cấp dịch vụ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia chức vụ Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.52
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện phân tích 4 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định hiện hành về quy định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.- Đã tham gia tối thiểu 03 dự án tương tự với gói thầu với chức vụ Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phân tích mẫu;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng cung cấp dịch vụ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng trung cấp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia chức vụ Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện phân tích rong công việc phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->