Gói thầu: Bảo dưỡng Khu Dân Cư Bình Hòa, Phường 13, quận Bình Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng Khu Dân Cư Bình Hòa, Phường 13, quận Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661145 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:12:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 945,624,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là472.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -05 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, hoa kiểng, thảm cỏ tại khu dân cư, khu biệt thư, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 330 triệu đồng/năm và tổng tất cả hợp đồng có giá trị ≥ 1,650 tỷ đồng. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng bảo dưỡng cây xanh, hoa kiểng, thảm cỏ tại khu dân cư trong 3 năm trở lại đây, có giá trị hợp đồng ≥ 330 triệu đồng/năm (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: xem chi tiết tại mục file khác kèm theo TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên (tối thiểu 01 người có chứng chỉ an toàn lao động). Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, hoa kiểng, thảm cỏ trong khu dân cư trong 3 năm trở lại đây. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau: xem chi tiết tại mục file khác kèm theo TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán. Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, hoa kiểng, thảm cỏ trong khu dân cư trong 3 năm trở lại đây. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau: xem chi tiết tại mục file khác kèm theo TBMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng Khu Dân Cư Bình Hòa, Phường 13, quận Bình Thạnh Bảo dưỡng cây xanh, hoa kiểng, thảm cỏ tại các dự án: Dự án khu dân cư Tân Quy Đông, Phường Tân Phong, Quận 7; Dự án khu dân cư ven sông Tân Phong, Phường Tân Phong, Quận 7; Dự án khu dân cư Bình Hòa, Phường 13, Quận Bình Thạnh; Dự án khu dân cư đường 10, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức – Long An 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc để phục vụ đối chiếu khi yêu cầu (Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN
325 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 387 239 44 – fax: 028 387 282 56 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN 325 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 387 239 44 – fax: 028 387 282 56 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38.224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 4.021,368 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 618,672 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 309,336 | |
| 4 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 77,334 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 77,334 | |
| 6 | Phòng trừ sùng cỏ | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 154,668 | |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 619,84 | |
| 8 | Chăm sóc bồn kiểng | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ năm | 11,92 | |
| 9 | Nhặt rác trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 1.071,048 | |
| 10 | Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 tấn | 156 | |
| 11 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 tấn | 156 | |
| 12 | Vận chuyển đến địa điểm đổ cho 1km tiếp theo, xe 7 tấn | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 tấn/ 1km | 156 | |
| 13 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây/ năm | 1.962 | |
| 14 | Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 chữ số/ lần | 9,81 | |
| 15 | Đào đất hố trồng cây | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 m3 | 20 | |
| 16 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100cm | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 hố | 20 | |
| 17 | Trồng dặm cây xanh, đường kính bầu đất D60cm | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây | 20 | |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây/ 90 ngày | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.72E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là472.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -05 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, hoa kiểng, thảm cỏ tại khu dân cư, khu biệt thư, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 330 triệu đồng/năm và tổng tất cả hợp đồng có giá trị ≥ 1,650 tỷ đồng. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng bảo dưỡng cây xanh, hoa kiểng, thảm cỏ tại khu dân cư trong 3 năm trở lại đây, có giá trị hợp đồng ≥ 330 triệu đồng/năm (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: xem chi tiết tại mục file khác kèm theo TBMT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên (tối thiểu 01 người có chứng chỉ an toàn lao động). Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, hoa kiểng, thảm cỏ trong khu dân cư trong 3 năm trở lại đây. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau: xem chi tiết tại mục file khác kèm theo TBMT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán. Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, hoa kiểng, thảm cỏ trong khu dân cư trong 3 năm trở lại đây. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau: xem chi tiết tại mục file khác kèm theo TBMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi