Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện Nậm Pồ quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:34:00 đến ngày 2022-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,166,294,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.791E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (cấp IV) theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải => 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải => 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất => 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất => 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan F75 - 95 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng =>70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất =>1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất =>1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu => 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu => 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất => 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng => 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất => 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp đường vào bản Hô Tâu, xã Nậm Khăn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện Nậm Pồ quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6045 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,5736 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,6607 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường -Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2456 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2456 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8296 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước dọc-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước dọc-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1891 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước dọc-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5834 | 100m3 |
| 10 | Phá đá rãnh thoát nước dọc -Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8381 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8381 | 100m3 |
| 12 | Đánh cấp -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0566 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0518 | 100m3 |
| 4 | Phá đá khuôn đường -Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6974 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6974 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7847 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7847 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.595,9592 | m3 |
| 9 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4257 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4257 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1435 | 100m2 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1866 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7558 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2593 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7705 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1559 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3718 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4497 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9543 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7031 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0545 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5062 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5639 | 100m3 |
| D | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2136 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8226 | 100m2 |
| 4 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,85 | m3 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông tường, vữa M250, Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, vữa M250 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9177 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9397 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7243 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| F | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5476 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5364 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,148 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8868 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5904 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 15 | Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5434 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,228 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7262 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, vữa M150 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,972 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,392 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6492 | 100m2 |
| 23 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,143 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,587 | m3 |
| 25 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4283 | 100m3 |
| 26 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3295 | 100m3 |
| 27 | Đào móng -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6646 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2432 | 100m3 |
| 29 | Bê tông tường, vữa M200, Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m2 |
| G | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối nối |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2471 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6218 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9025 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7377 | 100m2 |
| 9 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5432 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6126 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4181 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1215 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4769 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, vữa M150 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1029 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9161 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3836 | 100m2 |
| 18 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7378 | m3 |
| 20 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4966 | 100m3 |
| 21 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,353 | 100m3 |
| 22 | Đào móng -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | 100m3 |
| 23 | Phá đá mặt bằng -Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6994 | 100m3 |
| H | CỐNG HỘP 4X3 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2217 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, vữa M300 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, vữa M300, Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7702 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 12 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường, Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8518 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 21 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4322 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 23 | Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,457 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường, vữa M200, Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,928 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 32 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 34 | Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,715 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3804 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, vữa M300 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 44 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6872 | 100m3 |
| 45 | Đào móng -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2262 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100m3 |
| 47 | Đắp cấp phối sỏi suối, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3829 | 100m3 |
| 48 | Đào san đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3829 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2438 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | tấn |
| 53 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9404 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,62 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,214 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | 100m2 |
| 57 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9562 | m3 |
| 58 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | 100m2 |
| 59 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 60 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 61 | Đào móng -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | 100m3 |
| I | KÈ TALUY | |||
| 1 | Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 8 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3219 | tấn |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường, vữa M200, Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 16 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 17 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8214 | 100m3 |
| 18 | Đào móng -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | 100m3 |
| J | CỌC H, CỌC KM, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3157 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,694 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9284 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bê tông móng, vữa M150 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.791E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (cấp IV) theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải => 7 T | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải => 10 T | 3 |
| 3 | Máy ủi | công suất => 110 CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích => 250 lít | 3 |
| 5 | Máy nén khí | năng suất => 660 m3/h | 1 |
| 6 | Máy khoan xoay đập tự hành | đường kính khoan F75 - 95 mm | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng =>70 kg | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất =>1 kW | 2 |
| 9 | Máy dầm dùi | công suất =>1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu => 1,25m3 | 1 |
| 11 | Máy đào | dung tích gầu => 0,8 m3 | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất => 5 kW | 1 |
| 13 | Máy lu | trọng lượng => 8,5 T | 1 |
| 14 | Máy hàn | công suất => 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi