Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681350-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220679282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện Nậm Pồ quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:34:00 đến ngày 2022-07-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,166,294,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (cấp IV) theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải => 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải => 10 T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất => 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất => 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị đường kính khoan F75 - 95 mm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng =>70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất =>1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất =>1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu => 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu => 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất => 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng => 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất => 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đường vào bản Hô Tâu, xã Nậm Khăn
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện Nậm Pồ quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: P. Thanh Bình, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VNG Điện Biên. Địa chỉ: P. Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. Tư vấn lập HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành. Địa chỉ: SN 167, TDP 6, P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA các công trình huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,6045100m3
2Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V233,5736100m3
3Đào nền đường -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V224,6607100m3
4Phá đá nền đường -Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V42,2456100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V42,2456100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8296100m3
7Đào rãnh thoát nước dọc-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3095100m3
8Đào rãnh thoát nước dọc-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1891100m3
9Đào rãnh thoát nước dọc-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,5834100m3
10Phá đá rãnh thoát nước dọc -Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8381100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8381100m3
12Đánh cấp -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2948100m3
2Đào khuôn đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0566100m3
3Đào nền đường -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V20,0518100m3
4Phá đá khuôn đường -Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6974100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6974100m3
6Đào xúc đất -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,7847100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7847100m3
8Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2.595,9592m3
9Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V185,4257100m2
10Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V185,4257100m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1435100m2
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,1866100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,7558100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V138,2593100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V18,6588100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7705100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,1559100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V27,7023100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3718100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4497100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3013100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,9543100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7031100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0545100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,5062100m3
15Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5639100m3
D RÃNH GIA CỐ
1Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V695,904m3
2Ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,2136100m2
3Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V66,8226100m2
4Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V98,85m3
E RÃNH CHỊU LỰC
1Bê tông tường, vữa M250, Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,674m3
2Bê tông móng, vữa M250 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9177100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7041tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9397tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,586m3
7Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3519100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7243tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
F CỐNG BẢN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3306tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5476tấn
4Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5364100m2
5Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,148m3
6Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8868m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6431100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5904m3
10Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672100m2
12Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
14Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
15Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,7808m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5434100m2
17Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,228m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7262100m2
19Bê tông nền, vữa M150 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,972m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2709100m2
21Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,392m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6492100m2
23Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,143m3
24Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V18,587m3
25Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4283100m3
26Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3295100m3
27Đào móng -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6646100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2432100m3
29Bê tông tường, vữa M200, Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
30Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m2
G CỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V46đoạn
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V58mối nối
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,54m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2471tấn
6Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,6218100m2
7Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,9025m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7377100m2
9Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5432m3
10Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,6126m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4181100m2
12Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,1215m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4769100m2
14Bê tông nền, vữa M150 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,1029m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
16Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,9161m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3836100m2
18Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m3
19Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V37,7378m3
20Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4966100m3
21Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,353100m3
22Đào móng -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,143100m3
23Phá đá mặt bằng -Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6994100m3
H CỐNG HỘP 4X3
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2217tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936tấn
4Bê tông nền, vữa M300 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
6Bê tông tường, vữa M300, Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,06m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7702100m2
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
9Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3156100m2
10Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
12Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
13Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
17Bê tông tường, Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,624m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4826100m2
19Bê tông móng, vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8518m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m2
21Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4322m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
23Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,457m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
26Bê tông móng, vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,716m3
27Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
28Bê tông tường, vữa M200, Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,928m3
29Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5678100m2
30Bê tông móng, vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,804m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182100m2
32Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914tấn
34Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,715m3
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709tấn
37Bê tông móng, vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,888m3
38Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m2
39Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3804m3
40Bê tông móng, vữa M300 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,56m3
41Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1412100m2
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
43Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
44Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6872100m3
45Đào móng -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,2262100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m3
47Đắp cấp phối sỏi suối, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3829100m3
48Đào san đất -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3829100m3
49Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
51Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,2438100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6642tấn
53Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9404m3
54Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,62m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,214tấn
56Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,231100m2
57Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V31,9562m3
58Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V5,745100m2
59Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1497100m3
60Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m3
61Đào móng -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6824100m3
I KÈ TALUY
1Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
2Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
3Bê tông tường, vữa M150, Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
4Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
5Bê tông móng, vữa M150 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,36m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4176100m2
7Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m3
8Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3219tấn
13Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3438100m2
14Bê tông tường, vữa M200, Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
15Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
16Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m3
17Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8214100m3
18Đào móng -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2372100m3
J CỌC H, CỌC KM, BIỂN BÁO
1Lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
2Lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3157m3
4Bê tông móng, vữa M150 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9717m3
5Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc,cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6044100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1822tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
8Sơn phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V30,694m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9284m3
10Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bê tông móng, vữa M150 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (cấp IV) theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh).72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải => 7 T2
2 Ô tô tự đổ trọng tải => 10 T3
3 Máy ủi công suất => 110 CV1
4 Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít3
5 Máy nén khí năng suất => 660 m3/h1
6 Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan F75 - 95 mm1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng =>70 kg1
8 Máy đầm bàn công suất =>1 kW2
9 Máy dầm dùi công suất =>1,5 kW1
10 Máy đào dung tích gầu => 1,25m31
11 Máy đào dung tích gầu => 0,8 m32
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất => 5 kW1
13 Máy lu trọng lượng => 8,5 T1
14 Máy hàn công suất => 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->