Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689618-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220688577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:28:00 đến ngày 2022-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,360,003,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.540004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.052.002.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.104.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã thực hiện công việc chỉ huy trưởng ít 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên, có tài liệu chứng nhận của Chủ đầu tư kèm theo (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ thanh quyết toán. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên. có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá xây dựng kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà ở vận động viên và các hạng mục phụ trợ Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 140, đường 3-2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La


- Bên mời thầu: Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 140, đường 3-2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ Ở VĐV 4 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT243,0276m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT423,01m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.003m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT247,5m
5Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT38,04m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT53,856m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.146,1303m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT764,0868m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT389,0856m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT259,3904m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.695,7248m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT726,7392m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT251,8692m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT62,9673m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT851,6021m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT212,9005m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.221,3436m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT575,01m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT117,8456m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,5548m3
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT175bộ
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT159,1905m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT159,1905m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT243,0276m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT243,0276m2
28Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,9993m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT845,7268m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT853,4487m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT514,8234m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT62,9673m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT212,9005m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4.541,0306m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.415,8546m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.895,7661m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4.061,1191m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT53,856m2
39Trần thạch cao giật cấp hội trườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT132,6065m2
40Hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.495,442kg
41Cửa đi nhôm Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT253,57m2
42Cửa sổ nhôm Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT93,96m2
43Cửa sổ + vách nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT38,04m2
44Khóa cửa đi 2 cánh Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40bộ
45Khóa cửa đi 1 cánh Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33bộ
46Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT216,429m2
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,9553m3
48Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT89,3467m2
49Lát nền, nhà vệ sinh, sân phơi, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT225,5197m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT702,79m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT995,8239m2
52Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,8973m3
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT117,8456m2
54Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,3100m
56Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT165cái
58Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33cái
59Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT132cái
60Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT99cái
61Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35bộ
62Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35cái
63Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35bộ
64Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35bộ
66Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35cái
67Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70cái
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
69Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30LTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25bộ
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,0892100m2
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT250m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT700m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT450m
76Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT290m
77Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT700m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.310m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT290m
80Lắp đặt hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28hộp
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
83Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
87Lắp đặt bóng Led 40WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70bộ
88Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
89Đèn Panel Led âm trần 300x1200mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
90Đèn led dây 9wTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40m
91Bộ driver điều khiển đen led dâyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
92Đèn tròn âm trần D200 15WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT45bộ
93Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33cái
94Giá đón điện bằng thép gócTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
95Thép lá 50x4 mạ kẽm chống sétTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,55kg
96Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cọc
97Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bình
98bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
99Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8hộp
100Tủ điện tổng 600x500x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
101Tủ điện tổng 500x400x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
102Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,4100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1100m
106Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT132cái
107Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT132cái
108Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT120cái
109Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT108cái
110Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT146cái
111Lắp đặt tê thu PVC 90/42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT60cái
112Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40cái
113Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT160cái
114Lắp đặt côn thu PVC D110/90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
115Chóp thông hơi D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,404m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,884m3
3Tháo dỡ nắp tấm đan cũTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1261 cấu kiện
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT45,612m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT45,612m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,844m3
7Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24,948m3
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT37,8m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT113,4m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,324m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4385100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,298tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1261 cấu kiện
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10m3
16Thay thế bóng đèn sân bóng rổ loại bóng 500WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
17Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,552m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7104m3
19Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,8608m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT31,968m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 24x6 cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,52m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,432m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.540004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.052.002.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.104.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã thực hiện công việc chỉ huy trưởng ít 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên, có tài liệu chứng nhận của Chủ đầu tư kèm theo (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
2 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)22
3 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ thanh quyết toán. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên. có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá xây dựng kèm theo E-HSDT)22
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
5 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5kW2
6 Máy trộn vữa công suất ≥ 80,0 lít3
7 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250,0 lít1
8 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt2
10 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn2
11 Giàn giáo thép Còn sử dung tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->