Gói thầu: Thi công Hệ thống điện trung thế ngầm - TBA khu dân cư Sonadezi Hữu Phước giai đoạn 2 (15,3ha)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công Hệ thống điện trung thế ngầm - TBA khu dân cư Sonadezi Hữu Phước giai đoạn 2 (15,3ha) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:15:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,507,978,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01. Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp cấp IV(Đường dây cáp ngầm trung thế 22kV có tiết diện cáp ≥ 150mm2 với chiều dài mương cáp ngầm trung thế ≥ 1km và mương cáp ngầm hạ thế ≥ 10km; bao gồm tủ RMU trung thế và 02 trạm biến áp hộp bộ ≥ 750KVA).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp đượcchứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: +Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưavào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khốilượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình(xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dựán hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi cônghoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). +Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồngthi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mụccông việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tínhtương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặcquyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệtthiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báocáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mụccông việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khốilượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại cóxác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với quyết địnhphê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bảnvẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tếkỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scanmàu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, chophép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầucó quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc củacác tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quátrình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy cácbản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầukhông cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quyđịnh của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề GSXD công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường công nghiệp năng lượng của 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình Công nghiệp cấp IV (Đường dây cáp ngầm trung thế 22kV có tiết diện cáp ≥ 150mm2 với chiều dài mương cấp ngầm trung thế ≥ 1km và mương cáp ngầm hạ thế ≥ 10km; bao gồm tủ RMU trung thế và 02 trạm biến áp hộp bộ ≥ 750KVA).Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặ cBiên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp/ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Điện tử;- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp III hoặc 01 công trình Công nghiệp cấp IV (Đường dây cáp ngầm trung thế 22kV có tiết diện cáp ≥ 150mm2 với chiều dài mương cấp ngầm trung thế ≥ 1km và mương cáp ngầm hạ thế ≥ 10km; bao gồm tủ RMU trung thế và 02 trạm biến áp hộp bộ ≥ 750KVA).;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực.-Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu(bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Đường dây và trạm biến áp.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu(bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình Hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã đảm nhận công tác phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh).- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương.-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh lao động bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình Hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một gầu, bánh xích, dung tích 0,8m3. Giấy chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục oto | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục oto sức nâng 10 tấn.Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tiếp địa di động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động trung thế.Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất- tegemett.Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cách điện - Megomett.Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Hệ thống điện trung thế ngầm - TBA khu dân cư Sonadezi Hữu Phước giai đoạn 2 (15,3ha) Đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải gửi kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực; Về máy móc thiết bị: - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hợp lệ hoặc chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định (đăng kiểm)/ hiệu chỉnh còn hiệu lực đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định (đăng kiểm)/ hiệu chỉnh. - Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (CMND/ CCCD đối với bên cho thuê là cá nhân); hóa đơn tài chính hợp lệ hoặc chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định (đăng kiểm) còn hiệu lực đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định (đăng kiểm). Về nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng thi công kèm Biên bản thanh lý Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu có ghi rõ họ tên và chức danh đảm nhận cùng chữ ký hoặc văn bản xác nhận của Chủ Đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Nhà thầu liên danh: Từng nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt được nêu trong E-HSMT này. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng tất cả các hồ sơ và cung cấp kịp thời khi có yêu cầu. Nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá không đạt yêu cầu hoặc điểm 0 đối với mục liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Sonadezi Châu Đức, Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.254.3977070. Fax: +84.254.3977073. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3977070. Fax: 0254.3977073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Quốc Trung - Giám đốc Xí Nghiệp Đô thị Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254.3977070. Fax: +84.0254.3977073. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát trong quá trình lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| B | LẮP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ RMU(3 modules:2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| C | LẮP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Mương cáp MC01(01HDPE D130/100 BTNN) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 150 | Mét |
| 2 | Mương cáp MC02(02HDPE D130/100 BTNN) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 21 | Mét |
| 3 | Mương cáp MC05(01HDPE D195/150 BTNN) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 37 | Mét |
| 4 | Mương cáp MC08(01HDPE D195/150 + 03HDPE D130/100 BTNN) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | Mét |
| 5 | Mương cáp MC09(02HDPE D195/150 BTNN) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 17 | Mét |
| 6 | Mương cáp MC11(đào và tái lập) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2.416 | Mét |
| 7 | Mương cáp MC11(lắp ống HDPE D65/50) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8.328,06 | Mét |
| 8 | Mương cáp MC12(01HDPE D130/100 VH) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2.515 | Mét |
| 9 | Mương cáp MC12a(01HDPE D130/100VH+01HDPE D65/50) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 51 | Mét |
| 10 | Mương cáp MC13(02HDPE D130/100 VH) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 178 | Mét |
| 11 | Mương cáp MC13a(02HDPE D130/100VH+01HDPE D65/50) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 103 | Mét |
| 12 | Mương cáp MC14(03HDPE D130/100 VH) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 112 | Mét |
| 13 | Mương cáp MC15(01HDPE D195/150 + 03HDPE D130/100 VH) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Mét |
| 14 | Mương cáp MC16(01HDPE D195/150 + 01HDPE D130/100 VH) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 134 | Mét |
| 15 | Mương cáp MC17(01HDPE D195/150 VH) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 450 | Mét |
| 16 | Mương cáp MC18(02HDPE D195/150 VH) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | Mét |
| 17 | Mương cáp MC21(02HDPE D195/150 + 01HDPE D130/100 VH) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 198 | Mét |
| 18 | Mương cáp MC22(02HDPE D195/150 + 02HDPE D130/100 VH) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | Mét |
| 19 | Giếng nối cáp(KT:2900x2100) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Giếng |
| 20 | Giếng kéo cáp(KT:1300x1300) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Giếng |
| 21 | Lắp cầu chì ống trung thế 40A(trong tủ RMU) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | Cái |
| 22 | Cáp ngầm và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp bảng tên | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Lắp bảng tên đầu cáp(tủ RMU,TBA) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | Cái |
| 25 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 359 | Cái |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| E | LẮP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 750kvA | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 800kvA | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế 1200A + tủ tụ bù 300kVAr | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ điện hạ thế 1200A + tủ tụ bù 350kVAr | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| F | LẮP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trạm hợp bộ | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Móng |
| 2 | Lắp đặt vỏ trạm hợp bộ | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp phụ kiện đấu nối tủ hạ thế tổng các loại | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ bảo vệ điện kế | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp cáp nhị thứ 4x4mm2(cho trạm hợp bộ) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | V.trí |
| 6 | Lắp TI hạ thế 1200/5A-1000v | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380v | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Lắp nối đất TBA hợp bộ | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | H.thống |
| 9 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 54 | Mét |
| 10 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | Mét |
| 11 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 54 | Cái |
| 12 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Lắp bảng tên trạm và bảng báo nguy hiểm trạm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Lắp nắp che cực đầu cực các loại(MBA) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01. Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp cấp IV(Đường dây cáp ngầm trung thế 22kV có tiết diện cáp ≥ 150mm2 với chiều dài mương cáp ngầm trung thế ≥ 1km và mương cáp ngầm hạ thế ≥ 10km; bao gồm tủ RMU trung thế và 02 trạm biến áp hộp bộ ≥ 750KVA).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp đượcchứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: +Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưavào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khốilượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình(xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dựán hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi cônghoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). +Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồngthi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mụccông việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tínhtương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặcquyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệtthiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báocáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mụccông việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khốilượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại cóxác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với quyết địnhphê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bảnvẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tếkỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scanmàu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, chophép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầucó quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc củacác tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quátrình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy cácbản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầukhông cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quyđịnh của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề GSXD công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường công nghiệp năng lượng của 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình Công nghiệp cấp IV (Đường dây cáp ngầm trung thế 22kV có tiết diện cáp ≥ 150mm2 với chiều dài mương cấp ngầm trung thế ≥ 1km và mương cáp ngầm hạ thế ≥ 10km; bao gồm tủ RMU trung thế và 02 trạm biến áp hộp bộ ≥ 750KVA).Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặ cBiên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp/ Giám sát thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Điện tử;- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp III hoặc 01 công trình Công nghiệp cấp IV (Đường dây cáp ngầm trung thế 22kV có tiết diện cáp ≥ 150mm2 với chiều dài mương cấp ngầm trung thế ≥ 1km và mương cáp ngầm hạ thế ≥ 10km; bao gồm tủ RMU trung thế và 02 trạm biến áp hộp bộ ≥ 750KVA).;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực.-Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu(bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 2 | 2 |
| 3 | Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Đường dây và trạm biến áp.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu(bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình Hoặc các tài liệu chứng minh khác | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Đã đảm nhận công tác phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh).- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương.-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh lao động bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình Hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Một gầu, bánh xích, dung tích 0,8m3. Giấy chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Cần trục oto | Cần trục oto sức nâng 10 tấn.Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Tiếp địa di động trung thế | Tiếp địa di động trung thế.Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 3 |
| 4 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở đất- tegemett.Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đo cách điện | Máy đo cách điện - Megomett.Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi