Gói thầu: Gói thầu số 11G.XL ĐTXD 2022: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11G.XL ĐTXD 2022: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:14:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,836,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,442,543 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.044254403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08850881E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.985.388 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.861.956.164VNĐTrong đó 2.861.956.164= 3 x 953.985.388Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng đường dây cáp ngầm trung thế có cấp điện từ 22kV trở lên, hoàn trả hệ thống hè đường trong khu vực đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.985.388 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.861.956.164 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt đường bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Con lăm bẻ góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-con lăn đỡ cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giá ra cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-con lắc chống xoắn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầu kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11G.XL ĐTXD 2022: Thi công xây dựng 1. Cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022; 2. Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - lộ 9 đi TBA Giao Thông Quỳnh Lôi; 3. Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - lộ 10 đi TBA Mai Động 22 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.442.543 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN.
Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ : 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – Hà nội Điện thoại : 024.22200852 - Hotline : 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 11G.XL ĐTXD/2022: Thi công xây dựng | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | k |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | k |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | k |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | k |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | k |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | k |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| D | Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - lộ 10 đi TBA Mai Động 22 | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A Cấp | 10 | Hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng 2 lỗ | A Cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | A Cấp | 5 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A Cấp | 2.471 | m |
| E | Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - lộ 9 đi TBA Giao Thông Quỳnh Lôi | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 9 | Hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng 2 lỗ | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 2.168,47 | m |
| F | Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - lộ 10 đi TBA Mai Động 22 | |||
| G | Phần vật liệu B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng 24kV | B thực hiện | 18 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | B thực hiện | 309 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | B thực hiện | 311 | m |
| 4 | Nút bịt chống thấm nước | B thực hiện | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M50 | B thực hiện | 25 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M95 | B thực hiện | 2 | Cái |
| 7 | Thẻ tên cáp | B thực hiện | 34 | cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | B thực hiện | 5 | Cái |
| 9 | Biển thông tin hộp nối | B thực hiện | 11 | Cái |
| 10 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | B thực hiện | 78 | Cái |
| 11 | Sơn chống cháy | B thực hiện | 13,93 | kg |
| 12 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | B thực hiện | 29 | Lọ |
| 13 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 13 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | B thực hiện | 5 | m |
| 15 | Cát đen | B thực hiện | 102,0343 | m3 |
| 16 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 (34) | B thực hiện | 3.110 | viên |
| 17 | Đai ôm cáp (TL:0.94kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng inox | B thực hiện | 37 | Cái |
| 19 | Tiếp địa tủ RMU (TL:37.88kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| H | Phần Nhân công B thực hiện Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - lộ 10 đi TBA Mai Động 22 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 3,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 20,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,895 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 9 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 10 | hộp |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | đầu |
| 11 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 5 | đầu |
| 12 | Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | B thực hiện | 110 | tấm |
| 13 | Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | B thực hiện | 110 | tấm |
| 14 | Sơn chống cháy cho cáp | B thực hiện | 8,1941 | m2 |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 34 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 11 | bộ |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,5 | 10đầu |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,9 | 10m |
| 22 | Lắp đặt Đai ôm cáp | B thực hiện | 1 | bộ |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 102,0343 | m3 |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,622 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 3,11 | 1000viên |
| 26 | Thay tủ điện cao thế loại cáp điện | B thực hiện | 1 | tủ |
| 27 | Di chuyển vỏ tủ RMU | B thực hiện | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đầu cáp 24kV-3x240 | B thực hiện | 4 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 29 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 30 | Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-M3*240mm2 | B thực hiện | 0,13 | 100m |
| I | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | B thực hiện | 572,2 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | B thực hiện | 10 | m |
| 3 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 0,4887 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,08 | m3 |
| 5 | Phá kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 2,5803 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | B thực hiện | 1,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 128,256 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | B thực hiện | 2,5 | m2 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 34,2809 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | B thực hiện | 97,788 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | B thực hiện | 212,7151 | m3 |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp | B thực hiện | 37 | viên |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 3,09 | 100m |
| J | Móng và tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | B thực hiện | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 1,2 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 0,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | B thực hiện | 0,07 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0074 | tấn |
| 7 | Khoan rút lõi bê tông M100 dày 20cm, đường kính mũi khoan D=200mm | B thực hiện | 3 | lỗ |
| K | Xây móng tủ RMU KT 1.4x2m cao 0.5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | B thực hiện | 5,987 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | B thực hiện | 1,535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,544 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 1x2 vữa BT mác 150 | B thực hiện | 0,748 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | B thực hiện | 0,248 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0056 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,1272 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | B thực hiện | 0,0404 | 100m2 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 5,64 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | B thực hiện | 3,8 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 0,0229 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 3,692 | m3 |
| L | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 143,19 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | B thực hiện | 128,256 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | B thực hiện | 2,5 | m2 |
| 4 | Hè gạch đá xẻ 30x30x3 | B thực hiện | 1 | m2 |
| M | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | B thực hiện | 8 | ca |
| N | Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - lộ 9 đi TBA Giao Thông Quỳnh Lôi | |||
| O | Phần vật liệu B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng 24kV | B thực hiện | 6 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | B thực hiện | 22 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | B thực hiện | 24 | m |
| 4 | Nút bịt chống thấm nước | B thực hiện | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M50 | B thực hiện | 5 | Cái |
| 6 | Thẻ tên cáp | B thực hiện | 29 | cái |
| 7 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | B thực hiện | 2 | Cái |
| 8 | Biển thông tin hộp nối | B thực hiện | 9 | Cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | B thực hiện | 62 | Cái |
| 10 | Sơn chống cháy | B thực hiện | 14,41 | kg |
| 11 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | B thực hiện | 26 | Lọ |
| 12 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 5 | m |
| 13 | Cát đen | B thực hiện | 9,464 | m3 |
| 14 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 (34) | B thực hiện | 240 | viên |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng inox | B thực hiện | 4 | Cái |
| 16 | Đai ôm cáp (TL:0.94kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| P | Phần nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 20,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 9 | hộp |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | đầu |
| 10 | Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | B thực hiện | 110 | tấm |
| 11 | Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | B thực hiện | 110 | tấm |
| 12 | Sơn chống cháy cho cáp | B thực hiện | 8,4765 | m2 |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 29 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 9 | bộ |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,5 | 10đầu |
| 17 | Lắp đặt Đai ôm cáp | B thực hiện | 1 | bộ |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 9,464 | m3 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,24 | 1000viên |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | B thực hiện | 10 | m |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 131,916 | m2 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 30,4774 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | B thực hiện | 33,2765 | m3 |
| 25 | Làm mốc báo hiệu cáp | B thực hiện | 4 | viên |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,22 | 100m |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | B thực hiện | 0,07 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0074 | tấn |
| 29 | Khoan rút lõi bê tông M100 dày 20cm, đường kính mũi khoan D=200mm | B thực hiện | 3 | lỗ |
| Q | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | B thực hiện | 131,916 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | B thực hiện | 5,95 | m2 |
| R | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | B thực hiện | 6 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.044254403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08850881E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.985.388 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.861.956.164VNĐTrong đó 2.861.956.164= 3 x 953.985.388Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng đường dây cáp ngầm trung thế có cấp điện từ 22kV trở lên, hoàn trả hệ thống hè đường trong khu vực đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.985.388 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.861.956.164 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | máy | 1 |
| 3 | Cần cẩu >5 tấn | xe | 1 |
| 4 | Máy đào phục vụ thi công | máy | 1 |
| 5 | Máy phát điện | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn | máy | 2 |
| 7 | Máy cắt đường bê tông | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt | bộ | 1 |
| 11 | Máy kéo cáp | máy | 1 |
| 12 | Con lăm bẻ góc | Cái | 1 |
| 13 | con lăn đỡ cáp | Cái | 1 |
| 14 | Giá ra cáp | Cái | 1 |
| 15 | con lắc chống xoắn cáp | Cái | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | máy | 1 |
| 17 | Đầu kéo cáp | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi