Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Phú Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Phú Yên -Chi Nhánh Tập Đòan Công nghiệp -Viễn Thông Quân Đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:08:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,883,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 0,87 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 02 người.1. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt Bê tông MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Phú Yên-Chi Nhánh Tập Đòan Công nghiệp-Viễn Thông Quân Đội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Phú Yên Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Phú Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Viettel Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Địa chỉ: Tòa nhà Viettel, đường Hùng Vương, P9, TP. Tuy Hòa, Phú Yên
+ Điện thoại: 057 6250005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viettel Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Địa chỉ: Tòa nhà Viettel, đường Hùng Vương, P9, TP. Tuy Hòa, Phú Yên + Điện thoại: 057 6250005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Viettel Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Địa chỉ: Tòa nhà Viettel, đường Hùng Vương, P9, TP. Tuy Hòa, Phú Yên + Điện thoại: 057 6250005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tòa nhà Viettel, đường Hùng Vương, P9, TP. Tuy Hòa, Phú Yên + Điện thoại: 057 6250005 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TP. Tuy Hòa | |||
| B | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần 2, Chương V | 322 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 17,7964 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 20 | bộ ODF |
| C | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V | 9 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V | 9 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1,6896 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 7,344 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V | 4,8911 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 9 | cột |
| D | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | |||
| 1 | Ống nhựa hai mảnh PVC F32x4x4000mm | Tham khảo Phần 2, Chương V | 183,6 | m |
| 2 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V | 4,96 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 28,0286 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V | 28,0286 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 8 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,1836 | 1 km cáp |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,1836 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| E | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần 2, Chương V | 24,8 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần 2, Chương V | 24,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần 2, Chương V | 4,96 | m3 |
| F | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần 2, Chương V | 3,9238 | tấn |
| G | Thị xã Sông Cầu | |||
| H | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần 2, Chương V | 64 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 3,28 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 4 | bộ ODF |
| I | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 km | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,7327 | tấn |
| J | Huyện Tuy An | |||
| K | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần 2, Chương V | 208 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 9,55 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 7 | bộ ODF |
| L | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V | 14 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V | 14 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2,6282 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 11,424 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V | 7,6084 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 14 | cột |
| M | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2,1678 | tấn |
| N | Huyện Đồng Xuân | |||
| O | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần 2, Chương V | 60 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 3,2 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bộ ODF |
| P | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 km | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,6996 | tấn |
| Q | Huyện Tây Hòa | |||
| R | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần 2, Chương V | 40 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2,3 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bộ ODF |
| S | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 km | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,4947 | tấn |
| T | Thị xã Đông Hòa | |||
| U | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần 2, Chương V | 155 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 7,8 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 3 | bộ ODF |
| V | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V | 47 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V | 47 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,6768 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 8,8232 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 38,352 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V | 25,5425 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 47 | cột |
| W | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1,7084 | tấn |
| X | Huyện Sông Hinh | |||
| Y | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1.255,9322 | m |
| 2 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 11,6541 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V | 6,014 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V | 7,8203 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 248,7039 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần 2, Chương V | 27 | bể |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bể |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần 2, Chương V | 31 | nắp đan |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần 2, Chương V | 27 | bể |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bể |
| 11 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần 2, Chương V | 27 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bể |
| 13 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần 2, Chương V | 29 | bể |
| 14 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần 2, Chương V | 12,5593 | 100 m/1 ống |
| 16 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ôtô, đường sắt, đường kính ống | Tham khảo Phần 2, Chương V | 97 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống | Tham khảo Phần 2, Chương V | 70 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 116 | 1 nút bịt ống |
| 20 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V | 70,6592 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V | 101,5425 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1,75 | 1 km cáp |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 4 | bộ ODF |
| Z | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | |||
| 1 | Ống nhựa hai mảnh PVC F32x4x4000mm | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1.403,52 | m |
| 2 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 3,92 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1,116 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V | 2,759 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V | 246,6402 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần 2, Chương V | 246,6402 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 9 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1,6 | 1 km cáp |
| 10 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần 2, Chương V | 8 | 1 cọc mốc |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V | 1,4035 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| AA | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần 2, Chương V | 35,65 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần 2, Chương V | 35,65 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần 2, Chương V | 7,13 | m3 |
| AB | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần 2, Chương V | 199,95 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần 2, Chương V | 9,9975 | m3 |
| AC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 km | Tham khảo Phần 2, Chương V | 0,0187 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 0,87 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 02 người.1. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Máy đo quang OTDR | 1 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 1 |
| 4 | Cẩu 5 Tấn | Cẩu 5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt Bê tông MCD218 | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Máy khoan bê tông 1,5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi