Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672499-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220669040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 15:08:00 đến ngày 2022-07-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,456,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,410 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,410 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 13 kN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim , địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 04.381.64.412
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng HTV Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim , địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 04.381.64.412


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy xúc, máy lu): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 04.381.64.412
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Kim, xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 04.381.64.412
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,6032m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V82,0187m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V265,3146m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V29,2173m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2222100m3
B SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5834100m3
C CẢI TẠO
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,8552m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3967m3
3Xây gạch XMCI 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4791m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3651m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1995tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9859m3
9Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V58,6143m3
10Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3186m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2997100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2776tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6073m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V783,6572m2
15Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.276,664m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V708,6125m2
18Cung cấp lắp đặt búp sen sứ trên trụ tường rào loại đường kính 250x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4561m3
20Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6408m3
21Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8519m3
22Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3477m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6685m3
27Đắp đất nền công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6157m3
28Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9596m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3149m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8642m2
33Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,73m
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,05m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,968m2
37Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869100m3
38Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
39Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3596m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,0811100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
43Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1227m3
44Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1549m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1168m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
49Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948100m2
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
54Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0509m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8914m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2498m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
60Xẻ rãnh đáMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
61Biển tên "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ HOÀNG KIM" tấm inox dày 5mm, khung viền thép hộp mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,5556m2
63Đắp ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V4công
64Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2194tấn
65Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
66Khắc CNC chữ thọ trên cánh cổng bằng inox mạ đồng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,79kg
67Khắc chữ CNC lắp ở cổng chính bằng inox mạ đồng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,7949kg
68Cung cấp lắp đặt búp sen sứ trên trụ tường rào loại đường kính 250x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,7018m3
70Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2321m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1863100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8901tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5539m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9181100m2
77Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9061m3
78Đắp đất hoàn trả hô móngMô tả kỹ thuật theo chương V42,6795m3
79Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2825m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8327m3
85Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7062100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2884tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5511tấn
88Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
89Trụ búp sen cách điệu bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
90Lan can gia công bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V35md
91Lắp đặt trụ, lan can đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
92Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,498m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,498m2
95Xây gạch XMCI không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
96Công tác ốp đá granit đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V70,62m2
97Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,635m2
98Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
99Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 400x400x40mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,68m2
100Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
104Tấm inox mạ đồng có gắn chữ dầy 5mm: " TỔ QUỐC GHI CÔNG''Mô tả kỹ thuật theo chương V76,128kg
105Ngôi sao năm cánh bằng đồng Kt 529x529mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lư hương đá đặt trên bục đài tưởng niệm cao 1,17m rộng 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Cung cấp lắp đặt búp sen sứ trên trụ tường rào loại đường kính 250x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8894m3
109Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
111Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9572m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
113Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,6016m3
114Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3008m3
115Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8548m3
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,996m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1452m
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,9724m2
119Đắp chữ "BIA GHI DANH LIỆT SỸ XÃ HOÀNG KIM" bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,8704m2
121Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,8704m2
122Lát nền đá granit đenMô tả kỹ thuật theo chương V38,0526m2
123Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,308m2
124Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2956m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6662m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
128Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,608m2
131Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,788m2
132Mua bia chạm khắc tên liệt sỹMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
133Bát hương Bát tràng đặt tại vị trí các mộ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bát
134Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5443m3
135Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7388m3
136Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5441m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1384tấn
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5462m3
141Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m3
142Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9343m3
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0793tấn
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m2
146Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5595m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
150Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5365m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5401100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3214m3
154Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3009m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
159Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7744m3
160Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9732m2
161Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1743m2
162Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3m
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,569m2
164Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2136m2
165Đắp gờ chỉ, phào các chi tiết hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V6công
166Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V4con
167Trát bờ nóc bờ chảy trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2118m2
168Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V17,748m
169Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,5652m2
170Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4592m2
171Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3853m3
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,005m2
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
174Căng lưới 5x5 hay còn gọi là lỗ 5 li, 5mm hoặc 0,5cm chống nứt bề mặt bàn, ghếMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072m3
176Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V5,1209m2
177Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m
178Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2công
179Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3599m2
180Bơm nước hồ súngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
181Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9581100m3
182Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V25,8084100m
183Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7352m3
184Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8753m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2568100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5077tấn
187Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1863m3
188Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,6375m2
189Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8382m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2217100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1493tấn
192Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8706m3
193Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0487m2
194Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,864m
195Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,192m
196Cung cấp lắp đặt búp sen sứ trên trụ tường rào loại đường kính 250x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
197Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
198Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
199Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8908m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3304100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8831tấn
202Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
203Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
204Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1525100m2
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
207Lát nền, sàn bằng đá 400x400x40mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
208Dải bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V788,63m2
209Đổ bê tông nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5219m3
210Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V510m
211Lát nền, sàn bằng đá 400x400x40mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V788,63m2
212Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3036m3
213Bó vỉa đá 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V403,7m
214Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 400x400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,88m2
215Dải bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V243,88m2
216Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3544m3
217Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m3
218Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1086m3
219Bỏ vỉa đá 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
220Mua đất màu đổ ô bồn cây, thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V273m3
221Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V780m2
222Cắt tỉa làm thưa tánMô tả kỹ thuật theo chương V5công
223Mua và trồng cây đại Đường kính gốc 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
224Mua và trồng cây ngọc lan đường kính gốc 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
225Mua và trồng cây bàng đài loan 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
226Trồng cây mẫu dơn cao 1.5-1mMô tả kỹ thuật theo chương V93khóm
227Mua và trồng cây ngâu trònMô tả kỹ thuật theo chương V57cây
228Lắp đặt tủ điện , kích thước 80x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
229Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
231Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
233Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn bao gồ cả cột đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
234Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
235Đèn led ốp trần loại 18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
236Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
239Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
240Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
241Đào đất đặt cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
242Ống TFP HDPE D32/25 luồn dây diện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V200m
243Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,839m3
244Đào móng cột, trụ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
245Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
246Khung móng cột đèn 4M16x260x260x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
248Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
249Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
250Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
251Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
252Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6952m3
253Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3226100m3
254Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,0938m3
255Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2582m3
256Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0388m3
257Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
258Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6374100m2
259Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0529tấn
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
261Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
262Xây gạch XMCl 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0504m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0592m3
264Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,424m2
265Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4293100m3
266Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8448m2
267Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
268Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
269Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
270Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,410 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,410 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT 1 +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=5T2
2 Máy đào xúc >=0,4m31
3 Máy lu >= 4 tấn1
4 Máy đầm cóc >= 13 kN1
5 Máy phát điện >=5KW1
6 Máy trộn bê tông >=250l2
7 Máy trộn vữa >=80l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->