Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:08:00 đến ngày 2022-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,456,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,410 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,410 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 13 kN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy xúc, máy lu): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 04.381.64.412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Kim, xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 04.381.64.412 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6032 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0187 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3146 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2173 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2222 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5834 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3967 | m3 |
| 3 | Xây gạch XMCI 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4791 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3651 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9859 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6143 | m3 |
| 10 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3186 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6073 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,6572 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,664 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,6125 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt búp sen sứ trên trụ tường rào loại đường kính 250x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4561 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6408 | m3 |
| 21 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8519 | m3 |
| 22 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3477 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6685 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6157 | m3 |
| 28 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9596 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8642 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,73 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,05 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,968 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3596 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0811 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 43 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | m3 |
| 44 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1168 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 54 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0509 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8914 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 60 | Xẻ rãnh đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 61 | Biển tên "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ HOÀNG KIM" tấm inox dày 5mm, khung viền thép hộp mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5556 | m2 |
| 63 | Đắp ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 64 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 66 | Khắc CNC chữ thọ trên cánh cổng bằng inox mạ đồng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | kg |
| 67 | Khắc chữ CNC lắp ở cổng chính bằng inox mạ đồng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7949 | kg |
| 68 | Cung cấp lắp đặt búp sen sứ trên trụ tường rào loại đường kính 250x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7018 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2321 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8901 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5539 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9181 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9061 | m3 |
| 78 | Đắp đất hoàn trả hô móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6795 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8327 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7062 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5511 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 89 | Trụ búp sen cách điệu bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 90 | Lan can gia công bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| 91 | Lắp đặt trụ, lan can đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 92 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,498 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,498 | m2 |
| 95 | Xây gạch XMCI không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 96 | Công tác ốp đá granit đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,635 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,68 | m2 |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 104 | Tấm inox mạ đồng có gắn chữ dầy 5mm: " TỔ QUỐC GHI CÔNG'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,128 | kg |
| 105 | Ngôi sao năm cánh bằng đồng Kt 529x529mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lư hương đá đặt trên bục đài tưởng niệm cao 1,17m rộng 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Cung cấp lắp đặt búp sen sứ trên trụ tường rào loại đường kính 250x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8894 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9572 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6016 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3008 | m3 |
| 115 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8548 | m3 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,996 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1452 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9724 | m2 |
| 119 | Đắp chữ "BIA GHI DANH LIỆT SỸ XÃ HOÀNG KIM" bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8704 | m2 |
| 121 | Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8704 | m2 |
| 122 | Lát nền đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0526 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,308 | m2 |
| 124 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2956 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6662 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,608 | m2 |
| 131 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,788 | m2 |
| 132 | Mua bia chạm khắc tên liệt sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 133 | Bát hương Bát tràng đặt tại vị trí các mộ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bát |
| 134 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5443 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7388 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5441 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5462 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9343 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5365 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3214 | m3 |
| 154 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 159 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7744 | m3 |
| 160 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9732 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1743 | m2 |
| 162 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3 | m |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,569 | m2 |
| 164 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2136 | m2 |
| 165 | Đắp gờ chỉ, phào các chi tiết hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 166 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 167 | Trát bờ nóc bờ chảy trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2118 | m2 |
| 168 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,748 | m |
| 169 | Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5652 | m2 |
| 170 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4592 | m2 |
| 171 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | m2 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 174 | Căng lưới 5x5 hay còn gọi là lỗ 5 li, 5mm hoặc 0,5cm chống nứt bề mặt bàn, ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | m3 |
| 176 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1209 | m2 |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m |
| 178 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 179 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3599 | m2 |
| 180 | Bơm nước hồ súng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 181 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9581 | 100m3 |
| 182 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8084 | 100m |
| 183 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7352 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8753 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5077 | tấn |
| 187 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1863 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6375 | m2 |
| 189 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8382 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 192 | Xây gạch XMCI không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8706 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0487 | m2 |
| 194 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,864 | m |
| 195 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,192 | m |
| 196 | Cung cấp lắp đặt búp sen sứ trên trụ tường rào loại đường kính 250x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 197 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8908 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | tấn |
| 202 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 207 | Lát nền, sàn bằng đá 400x400x40mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 208 | Dải bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,63 | m2 |
| 209 | Đổ bê tông nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5219 | m3 |
| 210 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 211 | Lát nền, sàn bằng đá 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,63 | m2 |
| 212 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3036 | m3 |
| 213 | Bó vỉa đá 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,7 | m |
| 214 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 400x400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| 215 | Dải bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,88 | m2 |
| 216 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3544 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m3 |
| 219 | Bỏ vỉa đá 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| 220 | Mua đất màu đổ ô bồn cây, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m3 |
| 221 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m2 |
| 222 | Cắt tỉa làm thưa tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 223 | Mua và trồng cây đại Đường kính gốc 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 224 | Mua và trồng cây ngọc lan đường kính gốc 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 225 | Mua và trồng cây bàng đài loan 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 226 | Trồng cây mẫu dơn cao 1.5-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | khóm |
| 227 | Mua và trồng cây ngâu tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cây |
| 228 | Lắp đặt tủ điện , kích thước 80x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 229 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 233 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn bao gồ cả cột đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 234 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Đèn led ốp trần loại 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 241 | Đào đất đặt cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 242 | Ống TFP HDPE D32/25 luồn dây diện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 243 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,839 | m3 |
| 244 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 246 | Khung móng cột đèn 4M16x260x260x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 248 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 249 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 250 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 251 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 252 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6952 | m3 |
| 253 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3226 | 100m3 |
| 254 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0938 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2582 | m3 |
| 256 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0388 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0529 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 261 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 262 | Xây gạch XMCl 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0504 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m3 |
| 264 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,424 | m2 |
| 265 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4293 | 100m3 |
| 266 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8448 | m2 |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,410 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,410 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | >=5T | 2 |
| 2 | Máy đào xúc | >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | >= 4 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | >= 13 kN | 1 |
| 5 | Máy phát điện | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >=80l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi