Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:06:00 đến ngày 2022-07-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ 3 tầng Trường tiểu học Vĩnh Long 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Xã Vĩnh Long. Địa chỉ: Xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| B | Lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,7097 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2516 | 100m2 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,458 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,688 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,59 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9814 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8222 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6599 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, xây tạo dốc tường thu hồi , chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5893 | m3 |
| 12 | Trát sê nô, tường chân mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,7284 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8222 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8222 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu mái hành lang và sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,6 | m2 |
| 16 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,57 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,996 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9814 | 100m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192,4164 | m2 |
| D | Cầu thang, lan can | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát granito bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5 | m2 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5 | m2 |
| 3 | Vệ sinh ráp đánh bóng granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,961 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,295 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,295 | m2 |
| E | Con tiện | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng con tiện lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117 | con |
| 2 | Lắp dựng con tiện lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117 | cái |
| F | Thay cửa phía sau | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,656 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,3 | m |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3965 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,895 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm hệ kính 6.8 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,6 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (bản lề tay nắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | bộ |
| G | Sơn lại hoa sắt cửa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 307,38 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 307,38 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206,112 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,577 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,689 | m2 |
| 6 | Thay nẹp cửa bị hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 7 | Bào dạo sửa chữa cửa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m2 |
| H | Vệ sinh quét vôi lại trần, gắn vá trần | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.072,701 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chớp bê tông cầu thang, mi cửa phía sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,3952 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 245 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 245 | m2 |
| 5 | Quét vôi trần nhà 03 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.426,0962 | m2 |
| I | Róc trát, quét vôi lại tường sau nhà, 2 bên | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 523,5124 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 523,5124 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 523,5124 | m2 |
| J | Trát lại tường trong nhà+ gắn vá+ quét vôi | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 820,656 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 258,368 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 985,656 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,2 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.244,024 | m2 |
| K | Vệ sinh, gắn vá mặt tiền quét vôi màu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 506,542 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 641,542 | m2 |
| L | Cải tạo tam cấp, bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ tam cấp, bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5844 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền tam cấp, bồn cây, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3905 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn cây, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1791 | m3 |
| 4 | Trát tam cấp, bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,2097 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,504 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4577 | m2 |
| M | Lát nền hành lang tầng 1, trong phòng gắn vá | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 257,89 | m2 |
| 2 | Nhân công đầm trọc nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | công |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 257,89 | m2 |
| N | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,3482 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 281,3928 | m3 |
| O | Lắp dựng hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chân sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79 | m |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9767 | m2 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | khoản |
| P | Thay mới hệ thống điện | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | công |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.420 | m |
| 7 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.120 | m |
| 8 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3 x 25mm2 + 1 x 16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 9 | Dây cáp cao su 3X10mm2+1x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.677 | m |
| 19 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Kẹp đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sứ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bảng |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp đặt khóa nước fi21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi