Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:59:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,992,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥7,0 tỷ VN đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Giao thông cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 7,0 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) Nâng cấp mặt đường, vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Nguyễn Tất Thành 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.
Email: [email protected]
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.328,2042 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.328,2042 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,916 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,4161 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,9342 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4272 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1451 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,722 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,3737 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2513 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,1631 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,9224 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2407 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2513 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,4144 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.009,34 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200,93 | m3 |
| 18 | Rải bạt lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,0934 | 100m2 |
| C | PHẦN NÚT GIAO | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 129,0626 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 129,0626 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,7655 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,7655 | 100m2 |
| D | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,1628 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 224,48 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,2803 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,9652 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.720 | m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 171,85 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 171,85 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,185 | 10 tấn/1km |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 236,77 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600MM DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG | |||
| H | Hố ga loại 1 dưới lòng đường | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang, đế vuông chìm 1000x1000, tải trọng 40 Tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cái |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,77 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2369 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3681 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,77 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | 1 đoạn cống |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,92 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7286 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,439 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2912 | 100m3 |
| I | Cống ly tâm BTCT d600 dưới lòng đường | |||
| 1 | Ống buy D600 (H30) dưới lóng đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 513,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 118 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 114 | mối nối |
| 7 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,8 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,93 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6396 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,402 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 249 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3999 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5153 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5051 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4065 | 100m3 |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600 TRÊN VỈA HÈ | |||
| K | Hố ga loại 2 trên vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite 900x900, tải trọng 25Tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | cái |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,67 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5242 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5978 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,4175 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | 1 đoạn cống |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,14 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3759 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,4409 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9147 | 100m3 |
| L | Cống ly tâm d600 trên vỉa hè | |||
| 1 | Ống buy D600 (H13) dưới vỉa hè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 688,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 151 | mối nối |
| 7 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,58 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,37 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9057 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3643 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 340 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,7285 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,4799 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,4933 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,9123 | 100m3 |
| M | CỬA THU NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác 900x300x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 2 | Bê tông cửa thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,82 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6568 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2805 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 6 | Bộ van lật chống hôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | bộ |
| N | CỬA THU NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác 900x300x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | cái |
| 2 | Bê tông cửa thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,04 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8658 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3698 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | m |
| 6 | Bộ van lật chống hôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | bộ |
| O | CỐNG LY TÂM D600 QUA ĐƯỜNG B=5,5M | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Ống buy D600 (H30) qua đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,08 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Vữa đệm M100# | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,46 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3725 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,152 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2996 | 100m3 |
| P | CÔNG LY TÂM BTCT D600 QUA ĐƯỜNG B=7,5M LOẠI 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Ống buy D600 (H30) qua đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,5 | m |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | mối nối |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Vữa đệm M100# | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,25 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1849 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6645 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9535 | 100m3 |
| Q | CÔNG LY TÂM BTCT D600 QUA ĐƯỜNG B=7,5M LOẠI 2 VÀ LOẠI 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Ống buy D600 (H30) qua đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | mối nối |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,62 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Vữa đệm M100# | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3686 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,14 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2966 | 100m3 |
| R | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4707 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5648 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5691 | 100m3 |
| S | DI DỜI CÁP QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1hộp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 bộ ODF |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,92 | 1 km cáp |
| 8 | Lắp đặt Connetor tại Hộp cáp và tại modem | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | Cái |
| T | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm (hao hụt vật liệu đường ống 5%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | 100 m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,519 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4726 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6701 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3038 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3663 | m3 |
| U | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| V | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| W | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ MT3 cột 14m (M+ TC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-2 cột 14m (M+ TC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây trung thế LR-3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| X | Phần lắp đặt điện | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây trung thế LR-3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-14-190-6,5 (TC+CG) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11.0 (TC+CG) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cột |
| 4 | Xà néo lệch 3 pha XNL-3F-2LA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 pha XNL-2F-2LA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp sử dụng lại XDL-3F-2LA- SDL | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 7 | Cách điện Pinpost 24kV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | Quả |
| 8 | Khóa néo ép dây XLPE-70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 9 | Khóa néo rọ dây XLPE-70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 10 | Kẹp cổ sứ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | Cái |
| 11 | Kẹp đấu lèo dây bọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 12 | Khóa máng dây trần AC-95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 13 | Nhân công kéo căng dây dẫn nhôm 12,7/24kV AC/XLPE-70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 385,719 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng AM-70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Ống nối dây cáp ABC 4x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Ống |
| 16 | Ống nối dây cáp ABC 4x70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Ống |
| 17 | Chuyển dây lấy lại độ võng cáp ABC4x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 127,3 | m |
| 18 | Cáp voặn xoắnABC4x120 kéo mới bổ sung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 19 | Cáp voặn xoắnABC4x70 kéo mới bổ sung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 20 | Cờ tiếp địa TN-TT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | m |
| 21 | Dây ra cho khách hàng 2x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 105 | m |
| 22 | Đai thép không rĩ 20x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 23 | Khóa đai thép A-20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | Cái |
| 24 | Giá móc treo cáp đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Cái |
| 25 | Khóa néo cáp ABC4x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 26 | Khóa néo cáp ABC4x70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 27 | Khóa đỡ ABC4x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 28 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | Hộp |
| 29 | Chuyển hộp 3pha công tơ 3 pha | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Hộp |
| 30 | Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | Cái |
| 31 | Kẹp răng đấu nhánh rẽ 2 Bu long | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Cái |
| 32 | Tháo lắp LTD- 24 kV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| Y | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m chặt gốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Cột |
| 2 | Xà đỡ XĐV-2LA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Sứ đỡ 24kV+ ty | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | Quả |
| Z | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥7,0 tỷ VN đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Giao thông cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 7,0 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,6m3 | Máy đào ≥0,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥10T | Máy lu rung ≥10T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 6 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa bê tông ≥250l | Máy trộn vữa bê tông ≥250l | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 5 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi