Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687264-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220684880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:59:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,992,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥7,0 tỷ VN đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Giao thông cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 7,0 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp mặt đường, vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Nguyễn Tất Thành
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected] Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Hưng Việt. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH ĐT và TVXD Trường Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT. + Lập, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD&TM Thanh Hà, Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch và Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected] Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected] Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.- thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo1.328,2042tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo1.328,2042tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo79,916100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo19,4161100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo50,9342100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4272100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo3,1451100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo8,722100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo5,3737100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,2513100m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo14,1631100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo6,9224100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo7,2407100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,2513100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo17,4144100m3
16Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2.009,34m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo200,93m3
18Rải bạt lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo20,0934100m2
C PHẦN NÚT GIAO
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo129,0626tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo129,0626tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,7655100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo7,7655100m2
D PHẦN BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo68,74m3
2Ván khuôn thép móng bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo8,1628100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo224,48m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo12,2803100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo14,9652100m2
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2.720m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo171,85tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo171,85tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo17,18510 tấn/1km
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo236,77m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600MM DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
H Hố ga loại 1 dưới lòng đường
1Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang, đế vuông chìm 1000x1000, tải trọng 40 TấnNhư bản vẽ thi công kèm theo28cái
2Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo20,77m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo3,2369100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3681tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo281 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo281 cấu kiện
7Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo20,7710 tấn/1km
8Lắp đặt hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo281 đoạn cống
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo2,92m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,7286100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo8,4391m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo2,2912100m3
I Cống ly tâm BTCT d600 dưới lòng đường
1Ống buy D600 (H30) dưới lóng đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo513,5m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1181 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo101 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo41 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài Như bản vẽ thi công kèm theo41 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo114mối nối
7Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo14,8m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo6,93m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6396tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡNhư bản vẽ thi công kèm theo1,402100m2
11Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo249cái
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo3,3999100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo10,51531m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,5051100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo2,4065100m3
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600 TRÊN VỈA HÈ
K Hố ga loại 2 trên vỉa hè
1Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite 900x900, tải trọng 25TấnNhư bản vẽ thi công kèm theo29cái
2Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo21,67m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo3,5242100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,5978tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo291 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo291 cấu kiện
7Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,417510 tấn/1km
8Lắp đặt hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo291 đoạn cống
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo3,14m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,3759100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo10,44091m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo2,9147100m3
L Cống ly tâm d600 trên vỉa hè
1Ống buy D600 (H13) dưới vỉa hèNhư bản vẽ thi công kèm theo688,5m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1651 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo71 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo21 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài Như bản vẽ thi công kèm theo31 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo151mối nối
7Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo24,58m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo11,37m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9057tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3643100m2
11Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo340cái
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo24,7285100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo76,47991m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo25,4933100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo21,9123100m3
M CỬA THU NƯỚC LOẠI 1
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác 900x300x6Như bản vẽ thi công kèm theo22cái
2Bê tông cửa thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo3,82m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6568100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2805tấn
5Lắp đặt cửa thuNhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
6Bộ van lật chống hôiNhư bản vẽ thi công kèm theo22bộ
N CỬA THU NƯỚC LOẠI 2
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác 900x300x6Như bản vẽ thi công kèm theo29cái
2Bê tông cửa thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo5,04m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8658100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3698tấn
5Lắp đặt cửa thuNhư bản vẽ thi công kèm theo29m
6Bộ van lật chống hôiNhư bản vẽ thi công kèm theo29bộ
O CỐNG LY TÂM D600 QUA ĐƯỜNG B=5,5M
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo21 đoạn ống
2Ống buy D600 (H30) qua đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo6m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo1,08m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo0,54m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0216100m2
6Vữa đệm M100#Như bản vẽ thi công kèm theo0,46m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,3725100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,1521m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,2996100m3
P CÔNG LY TÂM BTCT D600 QUA ĐƯỜNG B=7,5M LOẠI 1
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo51 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo51 đoạn ống
3Ống buy D600 (H30) qua đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo22,5m
4Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5mối nối
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo5,2m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo2,6m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,104100m2
8Vữa đệm M100#Như bản vẽ thi công kèm theo2,25m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,1849100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,66451m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,9535100m3
Q CÔNG LY TÂM BTCT D600 QUA ĐƯỜNG B=7,5M LOẠI 2 VÀ LOẠI 3
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo41 đoạn ống
2Ống buy D600 (H30) qua đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo7m
3Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2mối nối
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo1,62m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo0,81m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0324100m2
7Vữa đệm M100#Như bản vẽ thi công kèm theo0,7m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,3686100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,141m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,2966100m3
R HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4707100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5648100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1,5691100m3
S DI DỜI CÁP QUANG
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp Như bản vẽ thi công kèm theo0,61km
2Tháo dỡ, thu hồi tủ cápNhư bản vẽ thi công kèm theo31 tủ
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònNhư bản vẽ thi công kèm theo6cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Như bản vẽ thi công kèm theo0,61 km cáp
5Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo31hộp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Như bản vẽ thi công kèm theo31 bộ ODF
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Như bản vẽ thi công kèm theo7,921 km cáp
8Lắp đặt Connetor tại Hộp cáp và tại modemNhư bản vẽ thi công kèm theo72Cái
T DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm (hao hụt vật liệu đường ống 5%)Như bản vẽ thi công kèm theo3,44100m
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,18100 m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,519100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4726100m3
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,6701100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,3038100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3663m3
U DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
V PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
W Phần xây dựng
1Móng trụ MT3 cột 14m (M+ TC)Như bản vẽ thi công kèm theo3Móng
2Móng trụ MTĐ-2 cột 14m (M+ TC)Như bản vẽ thi công kèm theo1Móng
3Tiếp địa đường dây trung thế LR-3Như bản vẽ thi công kèm theo2Bộ
X Phần lắp đặt điện
1Tiếp địa đường dây trung thế LR-3Như bản vẽ thi công kèm theo2Bộ
2Cột BTLT NPC.I-14-190-6,5 (TC+CG)Như bản vẽ thi công kèm theo3Cột
3Cột BTLT NPC.I-14-190-11.0 (TC+CG)Như bản vẽ thi công kèm theo2Cột
4Xà néo lệch 3 pha XNL-3F-2LANhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
5Xà néo lệch 3 pha XNL-2F-2LANhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
6Tháo lắp sử dụng lại XDL-3F-2LA- SDLNhư bản vẽ thi công kèm theo3Bộ
7Cách điện Pinpost 24kVNhư bản vẽ thi công kèm theo22Quả
8Khóa néo ép dây XLPE-70Như bản vẽ thi công kèm theo2Cái
9Khóa néo rọ dây XLPE-70Như bản vẽ thi công kèm theo1Cái
10Kẹp cổ sứNhư bản vẽ thi công kèm theo22Cái
11Kẹp đấu lèo dây bọcNhư bản vẽ thi công kèm theo3Cái
12Khóa máng dây trần AC-95Như bản vẽ thi công kèm theo6Cái
13Nhân công kéo căng dây dẫn nhôm 12,7/24kV AC/XLPE-70Như bản vẽ thi công kèm theo385,719m
14Đầu cốt đồng AM-70Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
15Ống nối dây cáp ABC 4x120Như bản vẽ thi công kèm theo4Ống
16Ống nối dây cáp ABC 4x70Như bản vẽ thi công kèm theo4Ống
17Chuyển dây lấy lại độ võng cáp ABC4x120Như bản vẽ thi công kèm theo127,3m
18Cáp voặn xoắnABC4x120 kéo mới bổ sungNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
19Cáp voặn xoắnABC4x70 kéo mới bổ sungNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
20Cờ tiếp địa TN-TTNhư bản vẽ thi công kèm theo2m
21Dây ra cho khách hàng 2x6Như bản vẽ thi công kèm theo105m
22Đai thép không rĩ 20x4Như bản vẽ thi công kèm theo40m
23Khóa đai thép A-20Như bản vẽ thi công kèm theo40Cái
24Giá móc treo cáp đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo8Cái
25Khóa néo cáp ABC4x120Như bản vẽ thi công kèm theo6Cái
26Khóa néo cáp ABC4x70Như bản vẽ thi công kèm theo2Cái
27Khóa đỡ ABC4x120Như bản vẽ thi công kèm theo2Cái
28Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaNhư bản vẽ thi công kèm theo19Hộp
29Chuyển hộp 3pha công tơ 3 phaNhư bản vẽ thi công kèm theo1Hộp
30Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơNhư bản vẽ thi công kèm theo22Cái
31Kẹp răng đấu nhánh rẽ 2 Bu longNhư bản vẽ thi công kèm theo10Cái
32Tháo lắp LTD- 24 kVNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
Y PHẦN THU HỒI
1Cột BTLT 10,5m chặt gốcNhư bản vẽ thi công kèm theo5Cột
2Xà đỡ XĐV-2LANhư bản vẽ thi công kèm theo2Bộ
3Sứ đỡ 24kV+ tyNhư bản vẽ thi công kèm theo30Quả
Z PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVNhư bản vẽ thi công kèm theo1Sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Như bản vẽ thi công kèm theo2Bộ
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVNhư bản vẽ thi công kèm theo22Quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiNhư bản vẽ thi công kèm theo2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥7,0 tỷ VN đồng/01 Hợp đồng.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Giao thông cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 7,0 tỷ VND/01 Hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo31
3 cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,6m3 Máy đào ≥0,6m32
2 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV2
3 Máy lu rung ≥10T Máy lu rung ≥10T2
4 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T6
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép2
6 Máy trộn vữa bê tông ≥250l Máy trộn vữa bê tông ≥250l3
7 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại5
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
9 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW3
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->