Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687096-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220687022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:58:00 đến ngày 2022-07-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,272,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.186052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81615E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.436.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.871.308.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và chỉ huy trưởng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động.Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật các loại (10 người); Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan (Nề, thoát nước,....).Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời 24V
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Sửa chữa nhà làm việc UB xã Phước Sơn
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình. + Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Sơn (Địa chỉ: Thôn Mỹ Trung, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Đăng Khoa – Bình Định (Số 231/67/30 đường Tây Sơn, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình. + Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật liệu, năng lực của đơn vị thí nghiệm… - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên doanh, cam kết cấp tín dụng…. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021 (Bản sao có chứng thực báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế…) - Hợp đồng tương tự (Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự, giá trị thanh toán, hóa đơn GTGT), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng. - Đối với nhân sự chủ chốt yêu cầu: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự; Danh sách, chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động của công nhân tham gia công trình. - Tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; ….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình. + Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình; Điện thoại: 0905301268; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình; Điện thoại: 0905301268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình; Điện thoại: 0905301268
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép
Theo chương V, E-HSMT
9,156m3
2Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấmTheo chương V, E-HSMT249,84m2
3Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V, E-HSMT9,156m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V, E-HSMT9,156m3
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT249,84m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT249,84m2
B SƠN SỬA CỮA GỖ + TAY VIN CẦU THANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Theo chương V, E-HSMT
150,93m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V, E-HSMT367,848m2
3SXLD thay khung nội, pano cửa gỗ bị hư hỏng,Theo chương V, E-HSMT 52,11m2
4Sửa chữa cữa gố bị hu hỏng nhẹTheo chương V, E-HSMT129,438m2
5SXLD cửa khung gỗ, pa nô gỗ thay 01 bộ cửa đị chính Đ1 bị mối mọt:Theo chương V, E-HSMT16,2m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT367,848m2
7SXLD trụ Gỗ cầu thangTheo chương V, E-HSMT 2trụ
C CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ gạch ốp tường
Theo chương V, E-HSMT
141,75m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V, E-HSMT 39,48m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V, E-HSMT 8,6856m3
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V, E-HSMT13,4946m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V, E-HSMT 13,4946m3
6Tháo dỡ hệ thống ống nước bị hư hỏngTheo chương V, E-HSMT 10công
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mmTheo chương V, E-HSMT 0,24100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmTheo chương V, E-HSMT 0,18100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm Theo chương V, E-HSMT 0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mmTheo chương V, E-HSMT 0,32100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmTheo chương V, E-HSMT 0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmTheo chương V, E-HSMT 0,16100m
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V, E-HSMT 3cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V, E-HSMT 6cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V, E-HSMT 3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V, E-HSMT 6cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V, E-HSMT2cái
18Lắp đặt conhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V, E-HSMT 3cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V, E-HSMT12cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V, E-HSMT 6cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V, E-HSMT 9cái
22Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V, E-HSMT 21cái
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT 162m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT 39,48m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT 39,48m2
26Lắp đặt xí bệt 1 khối Inax (AC-959VAN)Theo chương V, E-HSMT 6bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax (CFV-102M)Theo chương V, E-HSMT 6cái
28Lắp đặt chậu rửa Inax (L-285V)Theo chương V, E-HSMT 6bộ
29Lắp đặt vòi rửa Inax (LFV-17)Theo chương V, E-HSMT 6bộ
30Lắp đặt ống chữ P chậu rửa Inax - (Mã: A-675PV)Theo chương V, E-HSMT 6cái
31Lắp đặt ống xả chậu rửa Inax - (Mã: A-016V)Theo chương V, E-HSMT 6cái
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax (BFV-17-4C)Theo chương V, E-HSMT 6bộ
33Lắp đặt gương soi Inax (KF-4560VA)Theo chương V, E-HSMT 6cái
34Lắp đặt giá treo Inax (KF-415VW)Theo chương V, E-HSMT 6cái
35Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inax (H-484V)Theo chương V, E-HSMT 6cái
36Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax (H-482V)Theo chương V, E-HSMT 6cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn InaxTheo chương V, E-HSMT 3bộ
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo chương V, E-HSMT 6cái
D SƠN LẠI TOÀN NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
Theo chương V, E-HSMT 1.292,997m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT 1.625,1m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT 665,734m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V, E-HSMT 583,6194m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT 583,6194m2
6Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V, E-HSMT 2.918,097m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT 665,734m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT 1.292,997m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT 2.290,834m2
10Đánh bóng đá Granit bậc cấp Theo chương V, E-HSMT 83,7m2
11Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, E-HSMT 1cái
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V, E-HSMT 1cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, E-HSMT 1bộ
14SXLD Mái che sảnh đón Khung nhôm tấm MikaTheo chương V, E-HSMT 25bộ
15Vệ sinh cữa nhôm kínhTheo chương V, E-HSMT 161,676m2
16SXLD rèm cữa sổTheo chương V, E-HSMT 372,736m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT 10,08100m2
18Công vệ sinh và gôm ống thoát nước máy lạnhTheo chương V, E-HSMT21máy
19Công bó dây điện và day mạng internetTheo chương V, E-HSMT 5công
E XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V, E-HSMT 0,0451100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT 0,289m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT 0,9447m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT 0,064100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT 0,0068tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT 0,0911tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT 0,792m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT 0,0396100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT 0,0132tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,096tấn
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT1,872m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT 0,936m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT 0,432m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT 0,0864100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT 0,0075tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT 0,0758tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT 4,302m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT 0,1508m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT 0,0201100m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT 0,0041tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT 0,0259tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT 0,656m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT 0,0792100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT 0,0132tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT 0,1306tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT 2,92m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, E-HSMT 0,298100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT 0,2213tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT 0,0911tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V, E-HSMT 0,1496100m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT 64,005m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT 8,64m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT 9,93m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT 21,84m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT 9,2m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT 9,99m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT 95,775m2
38SXLD cửa sổ, đi bằng khung nhôm màu hệ 1000, kính trắng dày 5ly.Theo chương V, E-HSMT 7,86m2
39SXLD khung hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.4Theo chương V, E-HSMT 5,88m2
40Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchTheo chương V, E-HSMT 1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha≤10ATheo chương V, E-HSMT 1cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V, E-HSMT 3bộ
43Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, E-HSMT 1cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT 3cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V, E-HSMT 5cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 8x12.5Theo chương V, E-HSMT 6hộp
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200Theo chương V, E-HSMT 1hộp
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x250Theo chương V, E-HSMT 1hộp
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT 50m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V, E-HSMT 50m
F LÁT ĐÁ GRANIT SÂN (CẢI TẠO BỒN HOA)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
Theo chương V, E-HSMT 3,7764m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V, E-HSMT 3,0432m3
3Tháo dỡ 04 cột điệnTheo chương V, E-HSMT 5công
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V, E-HSMT 6,8196m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V, E-HSMT 6,8196m3
6Bó vỉa thẳng hè, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x300)Theo chương V, E-HSMT18,4m
7Bó vỉa thẳng hè, bằng đá granit màu trắng KT (200x250x300)Theo chương V, E-HSMT 10m
8Bó vỉa cong hè, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x300)Theo chương V, E-HSMT 18,84m
9Thanh bồn hoa thẳng, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x300) Theo chương V, E-HSMT 17,04m
10Thành bôn hoa cong, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x300)Theo chương V, E-HSMT 17,12m
11Lát nền, sân cột cờ đá hoa cương tiết diện đá 600x600x2, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT 60,864m2
12Vệ sinh, đánh bóng bậc cột cờTheo chương V, E-HSMT 19,8456m2
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 5m bằng máyTheo chương V, E-HSMT 41 cột
14Trồng dặm cỏ sân vườnTheo chương V, E-HSMT 65,8m2
G LÁT NỀN SÂN:
1Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá 600x600x3, vữa XM M100, PCB40
Theo chương V, E-HSMT 1.530,61m2
2Bó vỉa thẳng hè, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x400)Theo chương V, E-HSMT 36,8m
3Lắp đặt mô tơ cửa cổng tự độngTheo chương V, E-HSMT 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.186052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81615E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.436.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.871.308.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và chỉ huy trưởng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động.Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 ít nhất 01 công trình tương tự.33
5 Công nhân lao động chuyên ngành 10 - Công nhân kỹ thuật các loại (10 người); Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan (Nề, thoát nước,....).Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn thép 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Máy mài1Kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy tời 24V Thiết bị còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy đào ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->