Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:58:00 đến ngày 2022-07-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,272,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.186052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81615E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.436.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.871.308.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và chỉ huy trưởng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động.Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động chuyên ngành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật các loại (10 người); Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan (Nề, thoát nước,....).Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời 24V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Sửa chữa nhà làm việc UB xã Phước Sơn 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật liệu, năng lực của đơn vị thí nghiệm… - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên doanh, cam kết cấp tín dụng…. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021 (Bản sao có chứng thực báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế…) - Hợp đồng tương tự (Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự, giá trị thanh toán, hóa đơn GTGT), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng. - Đối với nhân sự chủ chốt yêu cầu: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự; Danh sách, chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động của công nhân tham gia công trình. - Tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; …. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình.
+ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình; Điện thoại: 0905301268; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình; Điện thoại: 0905301268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình; Điện thoại: 0905301268 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 9,156 | m3 |
| 2 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm | Theo chương V, E-HSMT | 249,84 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V, E-HSMT | 9,156 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V, E-HSMT | 9,156 | m3 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 249,84 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 249,84 | m2 |
| B | SƠN SỬA CỮA GỖ + TAY VIN CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 150,93 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V, E-HSMT | 367,848 | m2 |
| 3 | SXLD thay khung nội, pano cửa gỗ bị hư hỏng, | Theo chương V, E-HSMT | 52,11 | m2 |
| 4 | Sửa chữa cữa gố bị hu hỏng nhẹ | Theo chương V, E-HSMT | 129,438 | m2 |
| 5 | SXLD cửa khung gỗ, pa nô gỗ thay 01 bộ cửa đị chính Đ1 bị mối mọt: | Theo chương V, E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 367,848 | m2 |
| 7 | SXLD trụ Gỗ cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| C | CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V, E-HSMT | 141,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V, E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V, E-HSMT | 8,6856 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V, E-HSMT | 13,4946 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V, E-HSMT | 13,4946 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống nước bị hư hỏng | Theo chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt conhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 162 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 26 | Lắp đặt xí bệt 1 khối Inax (AC-959VAN) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax (CFV-102M) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa Inax (L-285V) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa Inax (LFV-17) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống chữ P chậu rửa Inax - (Mã: A-675PV) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống xả chậu rửa Inax - (Mã: A-016V) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax (BFV-17-4C) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi Inax (KF-4560VA) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo Inax (KF-415VW) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inax (H-484V) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax (H-482V) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn Inax | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| D | SƠN LẠI TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 1.292,997 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 1.625,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 665,734 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 583,6194 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 583,6194 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V, E-HSMT | 2.918,097 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 665,734 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.292,997 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 2.290,834 | m2 |
| 10 | Đánh bóng đá Granit bậc cấp | Theo chương V, E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | SXLD Mái che sảnh đón Khung nhôm tấm Mika | Theo chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 15 | Vệ sinh cữa nhôm kính | Theo chương V, E-HSMT | 161,676 | m2 |
| 16 | SXLD rèm cữa sổ | Theo chương V, E-HSMT | 372,736 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 10,08 | 100m2 |
| 18 | Công vệ sinh và gôm ống thoát nước máy lạnh | Theo chương V, E-HSMT | 21 | máy |
| 19 | Công bó dây điện và day mạng internet | Theo chương V, E-HSMT | 5 | công |
| E | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9447 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,302 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1508 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2213 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 64,005 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 9,93 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 95,775 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ, đi bằng khung nhôm màu hệ 1000, kính trắng dày 5ly. | Theo chương V, E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 39 | SXLD khung hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.4 | Theo chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha≤10A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 8x12.5 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x250 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| F | LÁT ĐÁ GRANIT SÂN (CẢI TẠO BỒN HOA) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V, E-HSMT | 3,7764 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,0432 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ 04 cột điện | Theo chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V, E-HSMT | 6,8196 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V, E-HSMT | 6,8196 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x300) | Theo chương V, E-HSMT | 18,4 | m |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, bằng đá granit màu trắng KT (200x250x300) | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x300) | Theo chương V, E-HSMT | 18,84 | m |
| 9 | Thanh bồn hoa thẳng, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x300) | Theo chương V, E-HSMT | 17,04 | m |
| 10 | Thành bôn hoa cong, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x300) | Theo chương V, E-HSMT | 17,12 | m |
| 11 | Lát nền, sân cột cờ đá hoa cương tiết diện đá 600x600x2, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 60,864 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cột cờ | Theo chương V, E-HSMT | 19,8456 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 5m bằng máy | Theo chương V, E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 14 | Trồng dặm cỏ sân vườn | Theo chương V, E-HSMT | 65,8 | m2 |
| G | LÁT NỀN SÂN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá 600x600x3, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1.530,61 | m2 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, bằng đá granit màu trắng KT (200x450x400) | Theo chương V, E-HSMT | 36,8 | m |
| 3 | Lắp đặt mô tơ cửa cổng tự động | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.186052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81615E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.436.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.871.308.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và chỉ huy trưởng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động.Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng – Công nghiệp. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động chuyên ngành | 10 | - Công nhân kỹ thuật các loại (10 người); Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan (Nề, thoát nước,....).Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn thép 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy mài1Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy tời 24V | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi