Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687763-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220687752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 08:11:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,598,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học số 1 Phước An; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và 04 phòng học
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Lê Ngân


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HIỆU BỘ VÀ 04 PHÒNG HỌC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V của HSMT6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V của HSMT2gốc
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT5,8367100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,3312100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V của HSMT14,507m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT39,7881m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,9845100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1483tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,8211tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của HSMT0,7694tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT16,521m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT1,3754100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,3344tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,7343tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT41,2235m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT16,278m3
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của HSMT4,25110m
18Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT3,6315m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,189m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT5,8367100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT1,1266100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT30,785m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,18m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT33,57m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT33,57m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT74,6m
27Láng granitô nền sànChương V của HSMT52,215m2
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT25,757m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT21,576m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,679m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,3521m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT1,68m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT1,12m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,064m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT26,316m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT17,98m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,5868m3
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT3,36m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT2,24m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,1529m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,8096m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT1,4603m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,502m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ lỗ cốt liệu xi măng8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT19,179m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT12,32m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT21,22m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT3,6212100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,6425tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,9354tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,9887tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT38,8112m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT5,1483100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,0954tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT3,9411tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,5325tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT65,246m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT6,9366100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT7,6744tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,5221tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT6,7289m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT1,1022100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT7,1556m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,3798tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,6056tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT2,3039100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT1,0549tấn
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của HSMT1751 cấu kiện
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của HSMT381 cấu kiện
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT6,4732m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,8075100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,6245tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,3052tấn
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40(25*40)Chương V của HSMT236,34m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40(25*40)Chương V của HSMT61,5875m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2(120*500)Chương V của HSMT9,72m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT287,985m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT672,799m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT302,72m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT567,042m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT693,66m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT311,14m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT440,8m
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT85,792m2
84Láng granitô nền sànChương V của HSMT49,225m2
85Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôChương V của HSMT20,8334m3
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT43,2334m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT43,2334m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (50*50)Chương V của HSMT596,39m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch nhám 30*30Chương V của HSMT3,675m2
90Láng granitô cầu thangChương V của HSMT53,925m2
91Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (logo giao duc)Chương V của HSMT1điểm
92Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2.0Chương V của HSMT1,8947tấn
93Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2.0Chương V của HSMT1,8947tấn
94Gia công cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mmChương V của HSMT1,1091tấn
95Lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mmChương V của HSMT1,1091tấn
96Sản xuất li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mmChương V của HSMT1,4506tấn
97Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mmChương V của HSMT1,4506tấn
98Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Chương V của HSMT4,0824100m2
99Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mmChương V của HSMT8cái
100Bật sắt V75*2, L=350 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi trục 1;11)+buloong...Chương V của HSMT44cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT1,12100m
102Lưới chắn rácChương V của HSMT14cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của HSMT42cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của HSMT0,016100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V của HSMT0,063100m
106Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành langChương V của HSMT19điểm
107Cửa đi panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âuChương V của HSMT49,92m2
108Cửa sổ panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âuChương V của HSMT100,8m2
109Gia công cửa sắt, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mmChương V của HSMT0,837tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT123,841m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT123,84m2
112Sản xuất cửa đi: nhôm kính, trên kính mờ dày 5mm. hệ 700Chương V của HSMT2,8m2
113Gia công lan can inox 304Chương V của HSMT0,1196tấn
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT704,815m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT2.038,433m2
116Lắp bảng viếtChương V của HSMT8bảng
117LĐ con sơn đón điện 1 sứChương V của HSMT1bộ
118Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V của HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
119Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của HSMT1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của HSMT3cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của HSMT10cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của HSMT3cái
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V của HSMT48bộ
124Lắp đặt đèn sát trần có chụp 10wChương V của HSMT16bộ
125Lắp đặt quạt trầnChương V của HSMT30cái
126Lắp đặt quạt treo tườngChương V của HSMT8cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của HSMT55cái
128Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của HSMT30cái
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của HSMT65hộp
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V của HSMT26hộp
131Lắp đặt bảng hãmChương V của HSMT65bảng
132Mặt nạ 1+2+3Chương V của HSMT74cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(2*16)Chương V của HSMT135m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(2*8)Chương V của HSMT35m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(2*6)Chương V của HSMT185m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2*2.5)Chương V của HSMT250m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2*1.5)Chương V của HSMT820m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của HSMT35m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của HSMT450m
140Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x250Chương V của HSMT1tủ
141Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x250Chương V của HSMT1tủ
142Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V của HSMT1cái
143SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mmChương V của HSMT2m
144SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D90 cao 1m dày 2mmChương V của HSMT1m
145Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V của HSMT25m
146Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V của HSMT30m
147Gia công, đóng cọc chống sétChương V của HSMT8cọc
148Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của HSMT20m
149Lắp đặt linh kiện chống điện giật (hộp kiểm tra)Chương V của HSMT1bộ
150Siết lại bu lông (ốc siết cáp)Chương V của HSMT21bộ
151Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V của HSMT19,21m khoan
152Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT0,308100m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,308100m3
154Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kgChương V của HSMT16bình
155Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kgChương V của HSMT16bình
156Kệ đặt bình chữa cháyChương V của HSMT16cái
157Lắp đặt Bảng nội qui tiêu lệnh PCCCChương V của HSMT4cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của HSMT0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của HSMT0,1100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của HSMT0,5100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của HSMT0,15100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của HSMT12cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của HSMT10cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V của HSMT12cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của HSMT29cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của HSMT114cái
168Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của HSMT2cái
169Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của HSMT7cái
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm(inox)Chương V của HSMT4cái
171Lắp đặt xí bệtChương V của HSMT2bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt sànChương V của HSMT2cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của HSMT2bộ
174Lắp đặt vòi lavabo, dây cấp, ống thoátChương V của HSMT4bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòi( vòi đồng)Chương V của HSMT2bộ
176Lắp đặt gương soiChương V của HSMT2cái
177Lắp đặt giá treo( giấy cuộn vệ sinh)Chương V của HSMT2cái
178Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của HSMT1bể
179Lắp đặt phao điệnChương V của HSMT1cái
180Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của HSMT151m khoan
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của HSMT0,15100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của HSMT0,14100m
183Lắp đặt máy bơm nước 1HPChương V của HSMT1cái
184Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của HSMT0,513m3
185Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT0,0022100m3
186Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,044m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,313m2
188Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V của HSMT0,0516tấn
189Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuChương V của HSMT0,0515tấn
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của HSMT16,83671m3
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT0,6971m3
192Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của HSMT0,5602100m2
193Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,1559m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,0314100m2
195Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của HSMT0,019tấn
196Bê tông lá chớp, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,986m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,1684100m3
198Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT7,7872m2
199Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT0,0068100m3
200Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của HSMT0,0068100m3
201Thi công tầng lọc cátChương V của HSMT0,0068100m3
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của HSMT0,12100m
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của HSMT16cái
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V của HSMT0,12100m
205Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của HSMT81 cấu kiện
B HM: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,2808100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT12,34121m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,018100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT1,344m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,1374100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0204tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,2689tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT4,0838m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT17,415m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,322100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0577tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,4249tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,22m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,4044100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,115100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT4,224m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,95m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 0,5x8Chương V của HSMT1,983310m
19Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,7185m3
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40*30)Chương V của HSMT7,205m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT11,295m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT11,295m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0373tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1875tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,18100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,08m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,316100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0545tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,5155tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,37m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT0,8416100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,9576tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,096m3
34Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT8,2446m3
35Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT6,8991m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,1697100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,4877100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,049tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,141tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,3347m3
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40(25*40)Chương V của HSMT115,68m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40(25*40)Chương V của HSMT5,04m2
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT6,48m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT58,3831m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT53,8815m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT18m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT48,6m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT84,2m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT66m
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT10,803m2
51Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôChương V của HSMT13m3
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT13m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT18,2m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40(gạch 300*300)Chương V của HSMT85,89m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 250*400Chương V của HSMT4,1797m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V của HSMT0,125100m
57Sản xuất cửa đi: nhôm kính, trên kính mờ dày 5mm. hệ 700Chương V của HSMT12,6m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT58,383m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT216,109m2
60LĐ con sơn đón điện 1 sứChương V của HSMT1bộ
61Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V của HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
62Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của HSMT1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của HSMT2cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT7bộ
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của HSMT7cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của HSMT11hộp
68Mặt nạ 2; môdun âm tườngChương V của HSMT14cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V của HSMT40m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V của HSMT65m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V của HSMT75m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của HSMT40m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của HSMT45m
74Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 260x300x120Chương V của HSMT1tủ
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của HSMT0,45100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT0,625100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của HSMT0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của HSMT0,832100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của HSMT0,532100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của HSMT18cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của HSMT15cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V của HSMT6cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của HSMT50cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của HSMT110cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của HSMT2cái
86Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của HSMT7cái
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm(inox)Chương V của HSMT18cái
88Lắp đặt xí bệtChương V của HSMT9bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt sànChương V của HSMT14cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của HSMT4bộ
91Lắp đặt vòi lavabo, dây cấp, ống thoátChương V của HSMT4bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòi( vòi đồng)Chương V của HSMT15bộ
93Lắp đặt gương soiChương V của HSMT4cái
94Lắp đặt giá treo( giấy cuộn vệ sinh)Chương V của HSMT9cái
95Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của HSMT2bể
96Lắp đặt phao điệnChương V của HSMT1cái
97Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của HSMT151m khoan
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của HSMT0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của HSMT0,14100m
100Lắp đặt máy bơm nước 1HPChương V của HSMT1cái
101Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT0,513m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT0,0022100m3
103Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,044m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,313m2
105Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V của HSMT0,0516tấn
106Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuChương V của HSMT0,0515tấn
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của HSMT16,83671m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT0,6971m3
109Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của HSMT0,5602100m2
110Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,1559m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,0314100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của HSMT0,019tấn
113Bê tông lá chớp, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,986m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,1684100m3
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT7,7872m2
116Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT0,0068100m3
117Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của HSMT0,0068100m3
118Thi công tầng lọc cátChương V của HSMT0,0068100m3
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của HSMT0,12100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của HSMT16cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V của HSMT0,12100m
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của HSMT81 cấu kiện
C HM: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V của HSMT123,84m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của HSMT1,836m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,7162100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,1286100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V của HSMT4,472m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,9748100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0923tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,0966tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT11,984m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT21,5712m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,7162100m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,4128100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,4737tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT4,128m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT16,4673m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT243,96m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT24,081m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT63,984m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT323,025m2
20Gia công hàng rào song sắt.Chương V của HSMT16,05m2
21Lắp dựng chông sắt tường ràoChương V của HSMT16,05m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT16,051m2
D PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi cỡ số V (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế rời).Chương V của HSMT120bộ
2Bàn ghế giáo viên (01 bộ: 01 bàn + 01 ghế)Chương V của HSMT6bộ
3Bảng chống lóa cấp Tiểu họcChương V của HSMT6cái
4Tủ đựng đồ dùng lớp họcChương V của HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Máy cắt, uốn sắt 5kw Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt2
4 Đầm cóc 5HP Hoạt động tốt1
5 Máy mài – công suất 2.7Kw Hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23Kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...) Hoạt động tốt4
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt1
9 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông 1,5kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->