Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684767-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:30:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,098,614,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trang trí đô thị bằng đèn Led) trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- 01 người chuyên ngành điện.- 01người chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Chỉnh trang đô thị thị trấn Chờ, huyện Yên Phong; Hạng mục: Hệ thống đèn trang trí và các hạng mục phụ trợ 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đơn giá chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QL các dự án xây dựng huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung trang trí | Chương V-E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 2 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mm | Chương V-E-HSMT | 1.228,202 | kg |
| 3 | Gia công hệ khung thép đan led | Chương V-E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 5 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm. | Chương V-E-HSMT | 243,8 | m2 |
| 6 | Decal in cao cấp ngoài trời. | Chương V-E-HSMT | 121,04 | m2 |
| 7 | Mica ngoài trời xuyên suốt . | Chương V-E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 8 | Đèn led bóng F5 đế F8 mm. | Chương V-E-HSMT | 241.984 | bóng |
| 9 | Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo. | Chương V-E-HSMT | 60.152 | lỗ |
| 10 | Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khung | Chương V-E-HSMT | 1.818,32 | 100 bóng |
| 11 | Led thanh cụm 3 bóng. | Chương V-E-HSMT | 9.212 | bóng |
| 12 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượng | Chương V-E-HSMT | 92,12 | 100 bóng |
| 13 | Máng gen nhựa gắn led cụm. | Chương V-E-HSMT | 713,94 | m |
| 14 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định. | Chương V-E-HSMT | 267,4 | m2 |
| 15 | Dây thít dài 15cm. | Chương V-E-HSMT | 20 | kg |
| 16 | Keo 502 loại to. | Chương V-E-HSMT | 40 | hộp |
| 17 | Keo tibon. | Chương V-E-HSMT | 50 | hộp |
| 18 | Bộ nguồn 5V/70A. | Chương V-E-HSMT | 148 | bộ |
| 19 | Bộ nguồn 12V/33A. | Chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 20 | Lắp bộ nguồn | Chương V-E-HSMT | 182 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3m | Chương V-E-HSMT | 48 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V-E-HSMT | 225 | cây |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V-E-HSMT | 225 | gốc |
| 31 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,08 | 1m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30 | Chương V-E-HSMT | 0,92 | 100 m |
| 34 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 36 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 5,747 | 1m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 13,47 | m3 |
| 45 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 13,672 | m3 |
| 46 | Khung móng bu lông M22x1100 + 18 ecu. | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Khung móng bu lông M22x1100 + 20 ecu. | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulong | Chương V-E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 51 | Làm tiếp địa cho cột | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 52 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mm | Chương V-E-HSMT | 2.380,66 | kg |
| 53 | Gia công hệ khung thép đan led | Chương V-E-HSMT | 2,999 | tấn |
| 54 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V-E-HSMT | 698,597 | kg |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 2,999 | tấn |
| 56 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm. | Chương V-E-HSMT | 121,9 | m2 |
| 57 | Decal in cao cấp ngoài trời. | Chương V-E-HSMT | 60,52 | m2 |
| 58 | Mica ngoài trời xuyên suốt. | Chương V-E-HSMT | 5,78 | m2 |
| 59 | Đèn led bóng F5 đế F8 mm. | Chương V-E-HSMT | 120.992 | bóng |
| 60 | Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo. | Chương V-E-HSMT | 30.076 | lỗ |
| 61 | Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khung | Chương V-E-HSMT | 909,16 | 100 bóng |
| 62 | Led thanh cụm 3 bóng. | Chương V-E-HSMT | 4.606 | bóng |
| 63 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượng | Chương V-E-HSMT | 46,06 | 100 bóng |
| 64 | Máng gen nhựa gắn led cụm. | Chương V-E-HSMT | 356,97 | m |
| 65 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định. | Chương V-E-HSMT | 133,7 | m2 |
| 66 | Dây thít dài 15cm. | Chương V-E-HSMT | 10 | kg |
| 67 | Keo 502 loại to. | Chương V-E-HSMT | 20 | hộp |
| 68 | Keo tibon. | Chương V-E-HSMT | 25 | hộp |
| 69 | Bộ nguồn 5V/70A. | Chương V-E-HSMT | 74 | bộ |
| 70 | Bộ nguồn 12V/33A. | Chương V-E-HSMT | 17 | bộ |
| 71 | Lắp bộ nguồn | Chương V-E-HSMT | 91 | 1 bộ |
| 72 | Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3m | Chương V-E-HSMT | 48 | 1 bộ |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 250 | m |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 81 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 5,264 | 1m3 |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30 | Chương V-E-HSMT | 0,566 | 100 m |
| 84 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,586 | 100m |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 87 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, trong phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 90 | Thaó cột cờ | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 91 | Vận chuyển cột cờ | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 92 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,291 | 100m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,619 | 1m3 |
| 95 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V-E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,182 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 17,288 | m3 |
| 101 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 17,547 | m3 |
| 102 | Khung móng bu lông M22x800 + 16 ecu. | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulong | Chương V-E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 104 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 106 | Làm tiếp địa cho cột | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 107 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mm | Chương V-E-HSMT | 2.423 | kg |
| 108 | Gia công hệ khung thép đan led | Chương V-E-HSMT | 3,039 | tấn |
| 109 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V-E-HSMT | 696,885 | kg |
| 110 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 3,039 | tấn |
| 111 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm. | Chương V-E-HSMT | 190,68 | m2 |
| 112 | Decal in cao cấp ngoài trời. | Chương V-E-HSMT | 91,94 | m2 |
| 113 | Đèn led bóng F5 đế F8 mm. | Chương V-E-HSMT | 79.305 | bóng |
| 114 | Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo. | Chương V-E-HSMT | 31.360 | lỗ |
| 115 | Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khung | Chương V-E-HSMT | 479,45 | 100 bóng |
| 116 | Led thanh cụm 3 bóng. | Chương V-E-HSMT | 2.930 | bóng |
| 117 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượng | Chương V-E-HSMT | 29,3 | 100 bóng |
| 118 | Máng gen nhựa gắn led cụm. | Chương V-E-HSMT | 263,72 | m |
| 119 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định. | Chương V-E-HSMT | 70,48 | m2 |
| 120 | Dây thít dài 15cm. | Chương V-E-HSMT | 10 | kg |
| 121 | Keo 502 loại to. | Chương V-E-HSMT | 30 | hộp |
| 122 | Keo tibon. | Chương V-E-HSMT | 30 | hộp |
| 123 | Bộ nguồn 5V/70A. | Chương V-E-HSMT | 48 | bộ |
| 124 | Bộ nguồn 12V/33A. | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 125 | Lắp bộ nguồn | Chương V-E-HSMT | 58 | 1 bộ |
| 126 | Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3m | Chương V-E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha 65A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 131 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 132 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 134 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,294 | 100m |
| 135 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 137 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,646 | 1m3 |
| 138 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25 | Chương V-E-HSMT | 0,23 | 100 m |
| 140 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 141 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 142 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 143 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 144 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 145 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,061 | 1m3 |
| 148 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 150 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,572 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 23,58 | m3 |
| 153 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 23,934 | m3 |
| 154 | Khung móng bu lông M20x800 + 22ecu. | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Khung móng bu lông M20x800 + 18ecu. | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulong | Chương V-E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 157 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 159 | Làm tiếp địa cho cột | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 160 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mm | Chương V-E-HSMT | 3.603,762 | kg |
| 161 | Gia công hệ khung thép đan led | Chương V-E-HSMT | 4,455 | tấn |
| 162 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V-E-HSMT | 967,575 | kg |
| 163 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 4,455 | tấn |
| 164 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm. | Chương V-E-HSMT | 146,56 | m2 |
| 165 | Decal in cao cấp ngoài trời. | Chương V-E-HSMT | 68,3 | m2 |
| 166 | Đèn led bóng F5 đế F8 mm. | Chương V-E-HSMT | 119.714 | bóng |
| 167 | Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo. | Chương V-E-HSMT | 32.348 | lỗ |
| 168 | Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khung | Chương V-E-HSMT | 873,66 | 100 bóng |
| 169 | Led thanh cụm 3 bóng. | Chương V-E-HSMT | 4.986 | bóng |
| 170 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượng | Chương V-E-HSMT | 49,86 | 100 bóng |
| 171 | Máng gen nhựa gắn led cụm. | Chương V-E-HSMT | 448,72 | m |
| 172 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định. | Chương V-E-HSMT | 128,48 | m2 |
| 173 | Dây thít dài 15cm. | Chương V-E-HSMT | 20 | kg |
| 174 | Keo 502 loại to. | Chương V-E-HSMT | 40 | hộp |
| 175 | Keo tibon. | Chương V-E-HSMT | 40 | hộp |
| 176 | Bộ nguồn 5V/70A. | Chương V-E-HSMT | 74 | bộ |
| 177 | Bộ nguồn 12V/33A. | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 178 | Lắp bộ nguồn | Chương V-E-HSMT | 92 | 1 bộ |
| 179 | Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3m | Chương V-E-HSMT | 48 | 1 bộ |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt các khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 560 | m |
| 184 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 460 | m |
| 185 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 186 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 187 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 2,086 | 100m |
| 188 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 189 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 190 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 16,05 | 1m3 |
| 191 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25 | Chương V-E-HSMT | 1,473 | 100 m |
| 193 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,493 | 100m |
| 194 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 195 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 196 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 197 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch lục giác | Chương V-E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 198 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Ziczac | Chương V-E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 199 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,248 | 100m |
| 200 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 202 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,144 | 1m3 |
| 203 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 205 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 207 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 208 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 14,616 | m3 |
| 209 | Khung móng bu lông M22x1000 + 20ecu. | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulong | Chương V-E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 211 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 213 | Làm tiếp địa cho cột | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 214 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mm | Chương V-E-HSMT | 2.373,805 | kg |
| 215 | Gia công hệ khung thép đan led | Chương V-E-HSMT | 2,912 | tấn |
| 216 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V-E-HSMT | 614,46 | kg |
| 217 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 2,912 | tấn |
| 218 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm. | Chương V-E-HSMT | 60,88 | m2 |
| 219 | Decal in cao cấp ngoài trời. | Chương V-E-HSMT | 28,06 | m2 |
| 220 | Đèn led bóng F5 đế F8 mm. | Chương V-E-HSMT | 67.932 | bóng |
| 221 | Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo. | Chương V-E-HSMT | 16.796 | lỗ |
| 222 | Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khung | Chương V-E-HSMT | 511,36 | 100 bóng |
| 223 | Led thanh cụm 3 bóng. | Chương V-E-HSMT | 3.784 | bóng |
| 224 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượng | Chương V-E-HSMT | 37,84 | 100 bóng |
| 225 | Máng gen nhựa gắn led cụm. | Chương V-E-HSMT | 340,48 | m |
| 226 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định. | Chương V-E-HSMT | 75,2 | m2 |
| 227 | Dây thít dài 15cm. | Chương V-E-HSMT | 10 | kg |
| 228 | Keo 502 loại to. | Chương V-E-HSMT | 30 | hộp |
| 229 | Keo tibon. | Chương V-E-HSMT | 30 | hộp |
| 230 | Bộ nguồn 5V/70A. | Chương V-E-HSMT | 42 | bộ |
| 231 | Bộ nguồn 12V/33A. | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 232 | Lắp bộ nguồn | Chương V-E-HSMT | 56 | 1 bộ |
| 233 | Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3m | Chương V-E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 234 | Lắp đặt các automat 2 pha 65A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt các khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 238 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 239 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 240 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 241 | Tháo dỡ khung trang trí | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 242 | Bốc xếp, vận chuyển khối khung trang trí về nơi tập kết | Chương V-E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 243 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mm | Chương V-E-HSMT | 586,021 | kg |
| 244 | Gia công hệ khung thép đan led | Chương V-E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 245 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 246 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm. | Chương V-E-HSMT | 135,03 | m2 |
| 247 | Decal in cao cấp ngoài trời. | Chương V-E-HSMT | 113,23 | m2 |
| 248 | Đèn led bóng F5 đế F8 mm. | Chương V-E-HSMT | 79.499 | bóng |
| 249 | Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo. | Chương V-E-HSMT | 39.942 | lỗ |
| 250 | Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khung | Chương V-E-HSMT | 395,57 | 100 bóng |
| 251 | Led thanh cụm 3 bóng. | Chương V-E-HSMT | 3.425 | bóng |
| 252 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượng | Chương V-E-HSMT | 34,25 | 100 bóng |
| 253 | Máng gen nhựa gắn led cụm. | Chương V-E-HSMT | 308,26 | m |
| 254 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định. | Chương V-E-HSMT | 58,17 | m2 |
| 255 | Dây thít dài 15cm. | Chương V-E-HSMT | 10 | kg |
| 256 | Keo 502 loại to. | Chương V-E-HSMT | 20 | hộp |
| 257 | Keo tibon. | Chương V-E-HSMT | 30 | hộp |
| 258 | Bộ nguồn 5V/70A. | Chương V-E-HSMT | 49 | bộ |
| 259 | Bộ nguồn 12V/33A. | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 260 | Lắp bộ nguồn | Chương V-E-HSMT | 61 | 1 bộ |
| 261 | Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3m | Chương V-E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 262 | Lắp đặt các automat 2 pha 65A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt các khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 266 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 267 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 268 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 269 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 270 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 271 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,68 | 1m3 |
| 272 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25 | Chương V-E-HSMT | 0,198 | 100 m |
| 274 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 275 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 276 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 277 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 278 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 279 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 280 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,872 | 1m3 |
| 281 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 282 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 283 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 284 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 285 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 4,385 | m3 |
| 286 | Khung móng bu lông M20x800 + 20 ecu. | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulong | Chương V-E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 288 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 290 | Làm tiếp địa cho cột | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 291 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mm | Chương V-E-HSMT | 1.432,172 | kg |
| 292 | Gia công hệ khung thép đan led | Chương V-E-HSMT | 1,675 | tấn |
| 293 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V-E-HSMT | 284,088 | kg |
| 294 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 1,675 | tấn |
| 295 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm. | Chương V-E-HSMT | 99,72 | m2 |
| 296 | Decal in cao cấp ngoài trời. | Chương V-E-HSMT | 51,93 | m2 |
| 297 | Đèn led bóng F5 đế F8 mm. | Chương V-E-HSMT | 28.619 | bóng |
| 298 | Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo. | Chương V-E-HSMT | 10.694 | lỗ |
| 299 | Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khung | Chương V-E-HSMT | 179,25 | 100 bóng |
| 300 | Led thanh cụm 3 bóng. | Chương V-E-HSMT | 999 | bóng |
| 301 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượng | Chương V-E-HSMT | 9,99 | 100 bóng |
| 302 | Máng gen nhựa gắn led cụm. | Chương V-E-HSMT | 20,8 | m |
| 303 | Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định. | Chương V-E-HSMT | 26,36 | m2 |
| 304 | Dây thít dài 15cm. | Chương V-E-HSMT | 5 | kg |
| 305 | Keo 502 loại to. | Chương V-E-HSMT | 10 | hộp |
| 306 | Keo tibon. | Chương V-E-HSMT | 15 | hộp |
| 307 | Bộ nguồn 5V/70A. | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 308 | Bộ nguồn 12V/33A. | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 309 | Lắp bộ nguồn | Chương V-E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 310 | Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3m | Chương V-E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 311 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt các khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 315 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 316 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 317 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 318 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,212 | 100m |
| 319 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 320 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 321 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,016 | 1m3 |
| 322 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 323 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 324 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 325 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 326 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,1mm | Chương V-E-HSMT | 512,397 | kg |
| 327 | Lắp đặt ống kim loại nổi KT 20x40 | Chương V-E-HSMT | 484,8 | m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30 | Chương V-E-HSMT | 5,028 | 100 m |
| 329 | Kéo dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 4,84 | 100m |
| 330 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 331 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1mm2 | Chương V-E-HSMT | 48 | m |
| 332 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 494,4 | m |
| 333 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 18w | Chương V-E-HSMT | 322 | bộ |
| 334 | Bộ nguồn 24V. | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 335 | Lắp bộ nguồn | Chương V-E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 336 | Lắp bộ điều khiển chiếu sáng led hồ | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 337 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 338 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng hồ | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 339 | Giá bắt đèn hắt mái. | Chương V-E-HSMT | 40 | bộ |
| 340 | Lắp đặt đèn hắt 6W nổi, chiếu sáng mái tầng 1 và tầng 2 | Chương V-E-HSMT | 40 | bộ |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 104 | m |
| 342 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 104 | m |
| 343 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 344 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 345 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 1,748 | 100m |
| 346 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 347 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 348 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 40,277 | 1m3 |
| 349 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 222 | m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25 | Chương V-E-HSMT | 3,134 | 100 m |
| 352 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 3,154 | 100m |
| 353 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,039 | 100m3 |
| 354 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 355 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 11,304 | m3 |
| 356 | Đào móng hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,017 | 1m3 |
| 357 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 240 | m |
| 358 | Lắp đặt hộp nối | Chương V-E-HSMT | 120 | hộp |
| 359 | Lắp đặt đèn âm đất 36W | Chương V-E-HSMT | 120 | bộ |
| 360 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt các khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 364 | Tháo dỡ bóc dỡ alumium cũ | Chương V-E-HSMT | 463,07 | m2 |
| 365 | Tháo dỡ bảng điện tử cũ | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 366 | Tháo dỡ khung trang trí | Chương V-E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 367 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mm | Chương V-E-HSMT | 1.275,194 | kg |
| 368 | Gia công hệ khung thép đan led | Chương V-E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 369 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 370 | Bảng điện tử ngoài trời. | Chương V-E-HSMT | 39,322 | m2 |
| 371 | Card nhận Bx V75E. | Chương V-E-HSMT | 44 | bộ |
| 372 | Bộ xử lý hình ảnh Bx Y3. | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 373 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm. | Chương V-E-HSMT | 559,27 | m2 |
| 374 | Tôn tấm dày 3mm ốp mặt trên các tầng. | Chương V-E-HSMT | 102,08 | m2 |
| 375 | Decal in cao cấp ngoài trời. | Chương V-E-HSMT | 79,22 | m2 |
| 376 | Mica ngoài trời xuyên suốt. | Chương V-E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 377 | Đèn led bóng F5 đế F8 mm. | Chương V-E-HSMT | 27.642 | bóng |
| 378 | Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo. | Chương V-E-HSMT | 27.642 | lỗ |
| 379 | Led thanh cụm 3 bóng. | Chương V-E-HSMT | 640 | bóng |
| 380 | Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khung | Chương V-E-HSMT | 276,42 | 100 bóng |
| 381 | Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượng | Chương V-E-HSMT | 6,4 | 100 bóng |
| 382 | Keo 502 loại to. | Chương V-E-HSMT | 10 | hộp |
| 383 | Keo tibon. | Chương V-E-HSMT | 10 | hộp |
| 384 | Bộ nguồn 5V/70A. | Chương V-E-HSMT | 170 | bộ |
| 385 | Bộ nguồn 12V/33A. | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 386 | Lắp bộ nguồn | Chương V-E-HSMT | 172 | 1 bộ |
| 387 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 388 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt các khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 391 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 392 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 393 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 394 | Cáp quang treo phi kim loại 8FO | Chương V-E-HSMT | 0,1 | km |
| 395 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Chương V-E-HSMT | 0,1 | km |
| 396 | Cáp quang treo phi kim loại 24FO | Chương V-E-HSMT | 0,5 | km |
| 397 | Cáp quang treo phi kim loại 48FO | Chương V-E-HSMT | 0,1 | km |
| 398 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (thu hồi cáp quang treo 12fo và 8fo) | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 1 km |
| 399 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (tháo dỡ cáp quang treo 24fo và 48fo treo) | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 1 km |
| 400 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo (kéo cáp quang treo 8fo và 12fo) | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 1 km |
| 401 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo (kéo cáp quang treo 24fo) | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 1 km |
| 402 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo (kéo cáp quang treo 48fo) | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 1 km |
| 403 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FO | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 404 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FO | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 405 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ MX |
| 406 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang ≤ 48 FO | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 407 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 408 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 409 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,924 | 1m3 |
| 410 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 411 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 412 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 413 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 414 | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước cao 10m LT10(DUL)-NPC 4.2. | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 415 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 416 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất xà XVXF1 | Chương V-E-HSMT | 37,72 | kg |
| 417 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 418 | Lắp ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 419 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 420 | Cáp vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE 4x120mm2 | Chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 421 | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước cao 10m LT10(DUL) | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 422 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 423 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp 6 công tơ 1 pha; hộp 6 CT | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 424 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp 2 công tơ 3 pha | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 hộp |
| 425 | Thay dây; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 95 mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,033 | 1km dây |
| 426 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,168 | km |
| 427 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,08 | km |
| 428 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,08 | km |
| 429 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V-E-HSMT | 38 | bộ |
| 430 | Ghíp bọc kép đấu nối xuống hộp công tơ | Chương V-E-HSMT | 56 | bộ |
| 431 | Đai thép không gỉ và khoá đai | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 432 | Sứ quả bàng | Chương V-E-HSMT | 9 | quả |
| 433 | Lạt nhựa bó gọn dây L=350mm | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 434 | Keo dán ngoài trời DOG X66 (3,3kg/hộp) | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 435 | Dung môi pha keo | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trang trí đô thị bằng đèn Led) trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- 01 người chuyên ngành điện.- 01người chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy mài 2,7kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 9T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≥0,4m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi