Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684767-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220643401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:30:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,098,614,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trang trí đô thị bằng đèn Led) trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- 01 người chuyên ngành điện.- 01người chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Chỉnh trang đô thị thị trấn Chờ, huyện Yên Phong; Hạng mục: Hệ thống đèn trang trí và các hạng mục phụ trợ
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QL các dự án xây dựng huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng hạ tầng Hưng Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) thuộc Chi cục giám định xây dựng Bắc Ninh - Địa chỉ: Đường Huyền Quang, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: của Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QL các dự án xây dựng huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QL các dự án xây dựng huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đơn giá chi tiết.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QL các dự án xây dựng huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ khung trang tríChương V-E-HSMT221 bộ
2Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mmChương V-E-HSMT1.228,202kg
3Gia công hệ khung thép đan ledChương V-E-HSMT1,204tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-E-HSMT1,204tấn
5Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm.Chương V-E-HSMT243,8m2
6Decal in cao cấp ngoài trời.Chương V-E-HSMT121,04m2
7Mica ngoài trời xuyên suốt .Chương V-E-HSMT11,56m2
8Đèn led bóng F5 đế F8 mm.Chương V-E-HSMT241.984bóng
9Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo.Chương V-E-HSMT60.152lỗ
10Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khungChương V-E-HSMT1.818,32100 bóng
11Led thanh cụm 3 bóng.Chương V-E-HSMT9.212bóng
12Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượngChương V-E-HSMT92,12100 bóng
13Máng gen nhựa gắn led cụm.Chương V-E-HSMT713,94m
14Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định.Chương V-E-HSMT267,4m2
15Dây thít dài 15cm.Chương V-E-HSMT20kg
16Keo 502 loại to.Chương V-E-HSMT40hộp
17Keo tibon.Chương V-E-HSMT50hộp
18Bộ nguồn 5V/70A.Chương V-E-HSMT148bộ
19Bộ nguồn 12V/33A.Chương V-E-HSMT34bộ
20Lắp bộ nguồnChương V-E-HSMT1821 bộ
21Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3mChương V-E-HSMT481 bộ
22Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V-E-HSMT2cái
23Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V-E-HSMT2cái
24Lắp đặt các khởi động từChương V-E-HSMT2cái
25Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT600m
26Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT500m
27Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT60m
28Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT2hộp
29Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-E-HSMT225cây
30Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-E-HSMT225gốc
31Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,081m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,151100m3
33Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30Chương V-E-HSMT0,92100 m
34Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT0,93100m
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,251100m3
36Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,12100m
37Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,36m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT1,2m3
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,086100m3
40Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,7471m3
41Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30Chương V-E-HSMT0,02100 m
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,898m3
43Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,243100m2
44Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT13,47m3
45Mua bê tông thương phẩm M200Chương V-E-HSMT13,672m3
46Khung móng bu lông M22x1100 + 18 ecu.Chương V-E-HSMT2bộ
47Khung móng bu lông M22x1100 + 20 ecu.Chương V-E-HSMT1bộ
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulongChương V-E-HSMT0,184tấn
49Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,147100m3
50Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,147100m3
51Làm tiếp địa cho cộtChương V-E-HSMT11 bộ
52Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mmChương V-E-HSMT2.380,66kg
53Gia công hệ khung thép đan ledChương V-E-HSMT2,999tấn
54Mua thép tấm làm bản mãChương V-E-HSMT698,597kg
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-E-HSMT2,999tấn
56Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm.Chương V-E-HSMT121,9m2
57Decal in cao cấp ngoài trời.Chương V-E-HSMT60,52m2
58Mica ngoài trời xuyên suốt.Chương V-E-HSMT5,78m2
59Đèn led bóng F5 đế F8 mm.Chương V-E-HSMT120.992bóng
60Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo.Chương V-E-HSMT30.076lỗ
61Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khungChương V-E-HSMT909,16100 bóng
62Led thanh cụm 3 bóng.Chương V-E-HSMT4.606bóng
63Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượngChương V-E-HSMT46,06100 bóng
64Máng gen nhựa gắn led cụm.Chương V-E-HSMT356,97m
65Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định.Chương V-E-HSMT133,7m2
66Dây thít dài 15cm.Chương V-E-HSMT10kg
67Keo 502 loại to.Chương V-E-HSMT20hộp
68Keo tibon.Chương V-E-HSMT25hộp
69Bộ nguồn 5V/70A.Chương V-E-HSMT74bộ
70Bộ nguồn 12V/33A.Chương V-E-HSMT17bộ
71Lắp bộ nguồnChương V-E-HSMT911 bộ
72Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3mChương V-E-HSMT481 bộ
73Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V-E-HSMT1cái
74Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V-E-HSMT1cái
75Lắp đặt các khởi động từChương V-E-HSMT1cái
76Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT300m
77Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT250m
78Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT30m
79Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT1hộp
80Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,94100m
81Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,2641m3
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,079100m3
83Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30Chương V-E-HSMT0,566100 m
84Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT0,586100m
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,216100m3
86Bê tông nền, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,88m3
87Mua bê tông thương phẩm M200Chương V-E-HSMT1,908m3
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT1m3
89Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, trong phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,01100m3
90Thaó cột cờChương V-E-HSMT11 cột
91Vận chuyển cột cờChương V-E-HSMT11 cột
92Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,291100m
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT1,326m3
94Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,6191m3
95Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,114100m3
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V-E-HSMT0,222tấn
97Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25Chương V-E-HSMT0,02100 m
98Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,182m3
99Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,416100m2
100Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT17,288m3
101Mua bê tông thương phẩm M200Chương V-E-HSMT17,547m3
102Khung móng bu lông M22x800 + 16 ecu.Chương V-E-HSMT4bộ
103Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulongChương V-E-HSMT0,153tấn
104Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,204100m3
105Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,204100m3
106Làm tiếp địa cho cộtChương V-E-HSMT21 bộ
107Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mmChương V-E-HSMT2.423kg
108Gia công hệ khung thép đan ledChương V-E-HSMT3,039tấn
109Mua thép tấm làm bản mãChương V-E-HSMT696,885kg
110Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-E-HSMT3,039tấn
111Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm.Chương V-E-HSMT190,68m2
112Decal in cao cấp ngoài trời.Chương V-E-HSMT91,94m2
113Đèn led bóng F5 đế F8 mm.Chương V-E-HSMT79.305bóng
114Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo.Chương V-E-HSMT31.360lỗ
115Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khungChương V-E-HSMT479,45100 bóng
116Led thanh cụm 3 bóng.Chương V-E-HSMT2.930bóng
117Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượngChương V-E-HSMT29,3100 bóng
118Máng gen nhựa gắn led cụm.Chương V-E-HSMT263,72m
119Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định.Chương V-E-HSMT70,48m2
120Dây thít dài 15cm.Chương V-E-HSMT10kg
121Keo 502 loại to.Chương V-E-HSMT30hộp
122Keo tibon.Chương V-E-HSMT30hộp
123Bộ nguồn 5V/70A.Chương V-E-HSMT48bộ
124Bộ nguồn 12V/33A.Chương V-E-HSMT10bộ
125Lắp bộ nguồnChương V-E-HSMT581 bộ
126Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3mChương V-E-HSMT361 bộ
127Lắp đặt các automat 2 pha 65AChương V-E-HSMT2cái
128Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V-E-HSMT2cái
129Lắp đặt các khởi động từChương V-E-HSMT2cái
130Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT400m
131Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT300m
132Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT30m
133Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT2hộp
134Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,294100m
135Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,176m3
136Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,588m3
137Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,6461m3
138Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,025100m3
139Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25Chương V-E-HSMT0,23100 m
140Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT0,25100m
141Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,041100m3
142Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,588m3
143Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT5,88m2
144Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,24100m
145Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,72m3
146Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT2,4m3
147Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,0611m3
148Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,151100m3
149Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25Chương V-E-HSMT0,02100 m
150Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,572m3
151Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,435100m2
152Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT23,58m3
153Mua bê tông thương phẩm M200Chương V-E-HSMT23,934m3
154Khung móng bu lông M20x800 + 22ecu.Chương V-E-HSMT4bộ
155Khung móng bu lông M20x800 + 18ecu.Chương V-E-HSMT2bộ
156Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulongChương V-E-HSMT0,407tấn
157Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,276100m3
158Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,276100m3
159Làm tiếp địa cho cộtChương V-E-HSMT21 bộ
160Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mmChương V-E-HSMT3.603,762kg
161Gia công hệ khung thép đan ledChương V-E-HSMT4,455tấn
162Mua thép tấm làm bản mãChương V-E-HSMT967,575kg
163Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-E-HSMT4,455tấn
164Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm.Chương V-E-HSMT146,56m2
165Decal in cao cấp ngoài trời.Chương V-E-HSMT68,3m2
166Đèn led bóng F5 đế F8 mm.Chương V-E-HSMT119.714bóng
167Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo.Chương V-E-HSMT32.348lỗ
168Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khungChương V-E-HSMT873,66100 bóng
169Led thanh cụm 3 bóng.Chương V-E-HSMT4.986bóng
170Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượngChương V-E-HSMT49,86100 bóng
171Máng gen nhựa gắn led cụm.Chương V-E-HSMT448,72m
172Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định.Chương V-E-HSMT128,48m2
173Dây thít dài 15cm.Chương V-E-HSMT20kg
174Keo 502 loại to.Chương V-E-HSMT40hộp
175Keo tibon.Chương V-E-HSMT40hộp
176Bộ nguồn 5V/70A.Chương V-E-HSMT74bộ
177Bộ nguồn 12V/33A.Chương V-E-HSMT18bộ
178Lắp bộ nguồnChương V-E-HSMT921 bộ
179Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3mChương V-E-HSMT481 bộ
180Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V-E-HSMT2cái
181Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V-E-HSMT2cái
182Lắp đặt các khởi động từChương V-E-HSMT2cái
183Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT560m
184Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT460m
185Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT60m
186Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT2hộp
187Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT2,086100m
188Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT1,12m3
189Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT4,172m3
190Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT16,051m3
191Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,241100m3
192Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25Chương V-E-HSMT1,473100 m
193Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT1,493100m
194Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,4100m3
195Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V-E-HSMT4,172m3
196Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT13,08m2
197Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch lục giácChương V-E-HSMT2,92m2
198Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch ZiczacChương V-E-HSMT21,32m2
199Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,248100m
200Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,298m3
201Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,992m3
202Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,1441m3
203Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,092100m3
204Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25Chương V-E-HSMT0,02100 m
205Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,96m3
206Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,397100m2
207Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT14,4m3
208Mua bê tông thương phẩm M200Chương V-E-HSMT14,616m3
209Khung móng bu lông M22x1000 + 20ecu.Chương V-E-HSMT4bộ
210Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulongChương V-E-HSMT0,197tấn
211Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,164100m3
212Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,164100m3
213Làm tiếp địa cho cộtChương V-E-HSMT21 bộ
214Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mmChương V-E-HSMT2.373,805kg
215Gia công hệ khung thép đan ledChương V-E-HSMT2,912tấn
216Mua thép tấm làm bản mãChương V-E-HSMT614,46kg
217Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-E-HSMT2,912tấn
218Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm.Chương V-E-HSMT60,88m2
219Decal in cao cấp ngoài trời.Chương V-E-HSMT28,06m2
220Đèn led bóng F5 đế F8 mm.Chương V-E-HSMT67.932bóng
221Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo.Chương V-E-HSMT16.796lỗ
222Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khungChương V-E-HSMT511,36100 bóng
223Led thanh cụm 3 bóng.Chương V-E-HSMT3.784bóng
224Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượngChương V-E-HSMT37,84100 bóng
225Máng gen nhựa gắn led cụm.Chương V-E-HSMT340,48m
226Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định.Chương V-E-HSMT75,2m2
227Dây thít dài 15cm.Chương V-E-HSMT10kg
228Keo 502 loại to.Chương V-E-HSMT30hộp
229Keo tibon.Chương V-E-HSMT30hộp
230Bộ nguồn 5V/70A.Chương V-E-HSMT42bộ
231Bộ nguồn 12V/33A.Chương V-E-HSMT14bộ
232Lắp bộ nguồnChương V-E-HSMT561 bộ
233Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3mChương V-E-HSMT281 bộ
234Lắp đặt các automat 2 pha 65AChương V-E-HSMT2cái
235Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V-E-HSMT2cái
236Lắp đặt các khởi động từChương V-E-HSMT2cái
237Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT400m
238Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT300m
239Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT30m
240Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT2hộp
241Tháo dỡ khung trang tríChương V-E-HSMT51 bộ
242Bốc xếp, vận chuyển khối khung trang trí về nơi tập kếtChương V-E-HSMT5cấu kiện
243Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mmChương V-E-HSMT586,021kg
244Gia công hệ khung thép đan ledChương V-E-HSMT0,575tấn
245Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-E-HSMT0,575tấn
246Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm.Chương V-E-HSMT135,03m2
247Decal in cao cấp ngoài trời.Chương V-E-HSMT113,23m2
248Đèn led bóng F5 đế F8 mm.Chương V-E-HSMT79.499bóng
249Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo.Chương V-E-HSMT39.942lỗ
250Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khungChương V-E-HSMT395,57100 bóng
251Led thanh cụm 3 bóng.Chương V-E-HSMT3.425bóng
252Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượngChương V-E-HSMT34,25100 bóng
253Máng gen nhựa gắn led cụm.Chương V-E-HSMT308,26m
254Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định.Chương V-E-HSMT58,17m2
255Dây thít dài 15cm.Chương V-E-HSMT10kg
256Keo 502 loại to.Chương V-E-HSMT20hộp
257Keo tibon.Chương V-E-HSMT30hộp
258Bộ nguồn 5V/70A.Chương V-E-HSMT49bộ
259Bộ nguồn 12V/33A.Chương V-E-HSMT12bộ
260Lắp bộ nguồnChương V-E-HSMT611 bộ
261Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3mChương V-E-HSMT141 bộ
262Lắp đặt các automat 2 pha 65AChương V-E-HSMT2cái
263Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V-E-HSMT2cái
264Lắp đặt các khởi động từChương V-E-HSMT2cái
265Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT400m
266Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT300m
267Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT30m
268Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT2hộp
269Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,16100m
270Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,32m3
271Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,681m3
272Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,025100m3
273Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25Chương V-E-HSMT0,198100 m
274Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT0,208100m
275Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,045100m3
276Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,32m3
277Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,108100m
278Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT3,6m2
279Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,36m3
280Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,8721m3
281Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,028100m3
282Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,36m3
283Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,14100m2
284Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT4,32m3
285Mua bê tông thương phẩm M200Chương V-E-HSMT4,385m3
286Khung móng bu lông M20x800 + 20 ecu.Chương V-E-HSMT2bộ
287Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, khung bulongChương V-E-HSMT0,079tấn
288Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,05100m3
289Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,05100m3
290Làm tiếp địa cho cộtChương V-E-HSMT11 bộ
291Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mmChương V-E-HSMT1.432,172kg
292Gia công hệ khung thép đan ledChương V-E-HSMT1,675tấn
293Mua thép tấm làm bản mãChương V-E-HSMT284,088kg
294Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-E-HSMT1,675tấn
295Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm.Chương V-E-HSMT99,72m2
296Decal in cao cấp ngoài trời.Chương V-E-HSMT51,93m2
297Đèn led bóng F5 đế F8 mm.Chương V-E-HSMT28.619bóng
298Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo.Chương V-E-HSMT10.694lỗ
299Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khungChương V-E-HSMT179,25100 bóng
300Led thanh cụm 3 bóng.Chương V-E-HSMT999bóng
301Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượngChương V-E-HSMT9,99100 bóng
302Máng gen nhựa gắn led cụm.Chương V-E-HSMT20,8m
303Lưới thép mạ kẽm, sơn màu theo chỉ định.Chương V-E-HSMT26,36m2
304Dây thít dài 15cm.Chương V-E-HSMT5kg
305Keo 502 loại to.Chương V-E-HSMT10hộp
306Keo tibon.Chương V-E-HSMT15hộp
307Bộ nguồn 5V/70A.Chương V-E-HSMT18bộ
308Bộ nguồn 12V/33A.Chương V-E-HSMT4bộ
309Lắp bộ nguồnChương V-E-HSMT221 bộ
310Lắp đặt khung hoa văn, H >= 3mChương V-E-HSMT101 bộ
311Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V-E-HSMT1cái
312Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V-E-HSMT1cái
313Lắp đặt các khởi động từChương V-E-HSMT1cái
314Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT200m
315Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT150m
316Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT15m
317Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT1hộp
318Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,212100m
319Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,127m3
320Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,424m3
321Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,0161m3
322Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,03100m3
323Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,054100m3
324Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V-E-HSMT0,424m3
325Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT4,24m2
326Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,1mmChương V-E-HSMT512,397kg
327Lắp đặt ống kim loại nổi KT 20x40Chương V-E-HSMT484,8m
328Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30Chương V-E-HSMT5,028100 m
329Kéo dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT4,84100m
330Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT0,2100m
331Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1mm2Chương V-E-HSMT48m
332Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT494,4m
333Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 18wChương V-E-HSMT322bộ
334Bộ nguồn 24V.Chương V-E-HSMT20bộ
335Lắp bộ nguồnChương V-E-HSMT201 bộ
336Lắp bộ điều khiển chiếu sáng led hồChương V-E-HSMT21 bộ
337Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mmChương V-E-HSMT2hộp
338Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng hồChương V-E-HSMT21 tủ
339Giá bắt đèn hắt mái.Chương V-E-HSMT40bộ
340Lắp đặt đèn hắt 6W nổi, chiếu sáng mái tầng 1 và tầng 2Chương V-E-HSMT40bộ
341Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mmChương V-E-HSMT104m
342Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT104m
343Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT15m
344Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT1hộp
345Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT1,748100m
346Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT2,249m3
347Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT3,496m3
348Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT40,2771m3
349Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,604100m3
350Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mmChương V-E-HSMT222m
351Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25Chương V-E-HSMT3,134100 m
352Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT3,154100m
353Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,039100m3
354Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT1,13100m
355Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT11,304m3
356Đào móng hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,0171m3
357Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT240m
358Lắp đặt hộp nốiChương V-E-HSMT120hộp
359Lắp đặt đèn âm đất 36WChương V-E-HSMT120bộ
360Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V-E-HSMT1cái
361Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V-E-HSMT1cái
362Lắp đặt các khởi động từChương V-E-HSMT1cái
363Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT1hộp
364Tháo dỡ bóc dỡ alumium cũChương V-E-HSMT463,07m2
365Tháo dỡ bảng điện tử cũChương V-E-HSMT41 bộ
366Tháo dỡ khung trang tríChương V-E-HSMT71 bộ
367Mua thép ống, hộp mạ kẽm dày 1,4-3,2mmChương V-E-HSMT1.275,194kg
368Gia công hệ khung thép đan ledChương V-E-HSMT1,25tấn
369Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-E-HSMT1,25tấn
370Bảng điện tử ngoài trời.Chương V-E-HSMT39,322m2
371Card nhận Bx V75E.Chương V-E-HSMT44bộ
372Bộ xử lý hình ảnh Bx Y3.Chương V-E-HSMT4bộ
373Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm.Chương V-E-HSMT559,27m2
374Tôn tấm dày 3mm ốp mặt trên các tầng.Chương V-E-HSMT102,08m2
375Decal in cao cấp ngoài trời.Chương V-E-HSMT79,22m2
376Mica ngoài trời xuyên suốt.Chương V-E-HSMT4,02m2
377Đèn led bóng F5 đế F8 mm.Chương V-E-HSMT27.642bóng
378Khoan lỗ cắm led, cắm led F5 đế F8mm và dính keo.Chương V-E-HSMT27.642lỗ
379Led thanh cụm 3 bóng.Chương V-E-HSMT640bóng
380Lắp cắm led F5 đế F8mm vào khungChương V-E-HSMT276,42100 bóng
381Lắp đèn led thanh cụm 3 bóng viền khẩu hiệu, biểu tượngChương V-E-HSMT6,4100 bóng
382Keo 502 loại to.Chương V-E-HSMT10hộp
383Keo tibon.Chương V-E-HSMT10hộp
384Bộ nguồn 5V/70A.Chương V-E-HSMT170bộ
385Bộ nguồn 12V/33A.Chương V-E-HSMT2bộ
386Lắp bộ nguồnChương V-E-HSMT1721 bộ
387Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V-E-HSMT1cái
388Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V-E-HSMT1cái
389Lắp đặt các khởi động từChương V-E-HSMT1cái
390Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT200m
391Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT150m
392Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT15m
393Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V-E-HSMT1hộp
394Cáp quang treo phi kim loại 8FOChương V-E-HSMT0,1km
395Cáp quang treo phi kim loại 12FOChương V-E-HSMT0,1km
396Cáp quang treo phi kim loại 24FOChương V-E-HSMT0,5km
397Cáp quang treo phi kim loại 48FOChương V-E-HSMT0,1km
398Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (thu hồi cáp quang treo 12fo và 8fo)Chương V-E-HSMT0,21 km
399Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (tháo dỡ cáp quang treo 24fo và 48fo treo)Chương V-E-HSMT0,61 km
400Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo (kéo cáp quang treo 8fo và 12fo)Chương V-E-HSMT0,21 km
401Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo (kéo cáp quang treo 24fo)Chương V-E-HSMT0,51 km
402Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo (kéo cáp quang treo 48fo)Chương V-E-HSMT0,11 km
403Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FOChương V-E-HSMT2bộ MX
404Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FOChương V-E-HSMT2bộ MX
405Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FOChương V-E-HSMT10bộ MX
406Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang ≤ 48 FOChương V-E-HSMT2bộ MX
407Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT0,33m3
408Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,014100m3
409Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,9241m3
410Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT0,22m3
411Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,76m3
412Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,003100m3
413Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,76m3
414Cột bê tông ly tâm ứng lực trước cao 10m LT10(DUL)-NPC 4.2.Chương V-E-HSMT2cột
415Dựng cột bê tông, cao Chương V-E-HSMT2cột
416Mua thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất xà XVXF1Chương V-E-HSMT37,72kg
417Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡChương V-E-HSMT2bộ
418Lắp ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)Chương V-E-HSMT9bộ
419Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)Chương V-E-HSMT9bộ
420Cáp vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE 4x120mm2Chương V-E-HSMT3m
421Cột bê tông ly tâm ứng lực trước cao 10m LT10(DUL)Chương V-E-HSMT2cột
422Dựng cột bê tông, cao Chương V-E-HSMT2cột
423Tháo hạ, lắp đặt lại hộp 6 công tơ 1 pha; hộp 6 CTChương V-E-HSMT21 hộp
424Tháo hạ, lắp đặt lại hộp 2 công tơ 3 phaChương V-E-HSMT51 hộp
425Thay dây; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 95 mm2Chương V-E-HSMT0,0331km dây
426Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,168km
427Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,08km
428Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,08km
429Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Chương V-E-HSMT38bộ
430Ghíp bọc kép đấu nối xuống hộp công tơChương V-E-HSMT56bộ
431Đai thép không gỉ và khoá đaiChương V-E-HSMT14bộ
432Sứ quả bàngChương V-E-HSMT9quả
433Lạt nhựa bó gọn dây L=350mmChương V-E-HSMT72cái
434Keo dán ngoài trời DOG X66 (3,3kg/hộp)Chương V-E-HSMT1hộp
435Dung môi pha keoChương V-E-HSMT1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trang trí đô thị bằng đèn Led) trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 2 Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- 01 người chuyên ngành điện.- 01người chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)32
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)32
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình điện trang trí; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 9T Còn hoạt động tốt1
2 Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Còn hoạt động tốt2
7 Máy mài 2,7kW Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥ 9T Còn hoạt động tốt2
10 Máy đào ≥0,4m3 Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->