Gói thầu: Thi công hoàn trả, di dời lưới điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605986-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công hoàn trả, di dời lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau năm 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 13:54:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,867,558,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường dây trung thế có chiều dài ≥ 300 mét, đường dây hạ thế có chiều dài ≥ 1.900 mét vàtrạm biến áp. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Trường hợp Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư không thể hiện quy mô của công trình thì phải cung cấp quyết định phê duyệt dự án/thiết kế để chứng minh quy mô của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành ghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên.(theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02/08/2021 của Bộ Công thương về an toàn điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hoàn trả, di dời lưới điện Đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau năm 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1 đường Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc | |||
| B | PHẦN HẠ THẾ - THÀNH PHỐ BẾN TRE | |||
| 1 | Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 7,5m đơn (SDL) | Trụ BTLT 7,5m đơn | 6 | Trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đơn | Trụ BTLT 8,5m đơn | 6 | Trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đôi | Trụ BTLT 8,5m đôi | 14 | Trụ |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi | Trụ BTLT 12m đôi | 2 | Trụ |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi | Trụ BTLT 14m đôi | 10 | Trụ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa hàn sắt ngoài thân trụ (kẹp IPC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà sắt L75x75x8 - 2,4m (xà dừng đôi) | Xà sắt L75x75x8 - 2,4m | 13 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện treo dừng dây 5U (vượt lộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm lõi thép trần ACSR 70mm2 + yếm 1CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt maní (móc treo chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt mắc nối đơn (Socket eye) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 13 | Cung cấp và rãi căng dây ACSR - 70mm2 (0.6/1kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343 | Mét |
| 14 | Cung cấp và rãi căng dây AV - 95mm2 (0.6/1kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879 | Mét |
| 15 | Cung cấp và rãi căng dây LV-ABC - 3x50mm2 (0.6/1kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | Mét |
| 16 | Cung cấp và rãi căng dây LV-ABC - 4x50mm2 (0.6/1kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | Mét |
| 17 | Cung cấp và rãi căng dây LV-ABC - 3x95mm2 (0.6/1kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | Mét |
| 18 | Cung cấp và rãi căng cáp Muler đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Mét |
| 19 | Cung cấp và rãi căng duplex ruột nhôm 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kẹp AC 50-70 (3 Bulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp 4x(50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt móc chữ A (móc đôi cáp ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bulon 16x200 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bulon 16x300 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bulon 16x350 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bulon móc 16x200 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bulon móc 16x300 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-95 (02 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt băng keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Cuộn |
| 41 | Nhổ hạ trụ BTLT 7,5m | Trụ BTLT 7,5m | 24 | Trụ |
| 42 | Nhổ hạ trụ BTLT 8,5m | Trụ BTLT 8,5m | 2 | Trụ |
| 43 | Tháo dỡ dây AC35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5 | Mét |
| 44 | Tháo dỡ dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,7 | Mét |
| 45 | Tháo dỡ dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130,4 | Mét |
| 46 | Tháo dỡ dây ABC 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | Mét |
| 47 | Tháo dỡ rack 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 48 | Rãi căng dây SDL - ABC 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | Mét |
| 49 | Tháo và lắp đặt lại thùng điện kế (1 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 50 | Tháo và lắp đặt lại thùng điện kế (2 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Tháo và lắp đặt lại thùng điện kế (4 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Tháo và lắp đặt lại thùng điện kế (6 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-1x7,5m | Móng trụ bê tông: MBT-1x7,5m | 6 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-1x8,5m | Móng trụ bê tông: MBT-1x8,5m | 6 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-2x8,5m | Móng trụ bê tông: MBT-2x8,5m | 14 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-2x12m | Móng trụ bê tông: MBT-2x12m | 2 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-2x14m | Móng trụ bê tông: MBT-2x14m | 10 | Bộ |
| C | PHẦN TRUNG THẾ - CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT 14m-2 | Móng trụ bê tông: MBT 14m-2 | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT 14m-1 | Móng trụ bê tông: MBT 14m-1 | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT 16m-2 | Móng trụ bê tông: MBT 16m-2 | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 16m đôi ghép hở (thủ công) | Trụ BTLT 16m đôi_ghép hở | 2 | Trụ |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m _ đôi ghép hở (thủ công) | Trụ BTLT 14m đôi_ghép hở | 2 | Trụ |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi ghép hở (cơ giới + thủ công) | Trụ BTLT 14m đôi_ghép hở | 2 | Trụ |
| 7 | Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 14m đơn (thủ công) | BTLT 14m đơn | 3 | Trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cách điện treo Polymer 36kV PDI-5 35/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Polymer 36kV Linepost + ty đường rò 950mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt khánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt maní (móc treo chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt mắc nối đơn (Socket eye) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt khung sứ đỉnh-0,5m-V63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây ACX 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đơn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ đơi 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng AC 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng thẳng 25 - 150mm2 - 4U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống ép dây AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt rack U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bulon 16x300 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt long đền vuông Þ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 28 | Cung cấp và rãi căng cáp ACXH 50mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,36 | Mét |
| 29 | Cung cấp và rãi căng cáp nhôm lõi thép AC 50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,36 | Mét |
| 30 | Tháo dỡ và lắp lại xà đơn L75x75x8 dài 2m _ SDL | Xà đơn L75x75x8 dài 2m | 2 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | Km |
| 32 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm bọc ACXH50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | Km |
| 33 | Tháo và lắp lại cách điện đứng trung thế trên cột tròn điện áp 15-22kV (1 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Tháo và lắp lại xà thép cột đỡ BTLT (đà 2m đơn) | Xà đơn L75x75x8 dài 2m | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ xà thép cột đỡ BTLT (đà 2m đơn) | Xà đơn L75x75x8 dài 2m | 3 | Bộ |
| D | PHẦN HẠ THẾ - CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5_a | Móng: M7,5_a | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5_2a | Móng: M7,5_2a | 9 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bêtông: MBT 12m-1 | Móng trụ bêtông: MBT 12m-1 | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ bêtông: MBT 12m-2 | Móng trụ bêtông: MBT 12m-2 | 6 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa sắt cho trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 7,5m đơn | Trụ BTLT 7,5m đơn | 8 | Trụ |
| 7 | Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 7,5m đôi (di dời và ghép với trụ thu hồi) | Trụ BTLT 7,5m đôi | 1 | Trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơn | Trụ BTLT 7,5m đơn | 8 | Trụ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt 01 trụ BTLT 7,5m đơn; Nhổ hạ và dựng lại 01 trụ đơn _ BTLT 7,5m đôi (SDL+XDM) | Trụ BTLT 7,5m đôi | 7 | Trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôi | Trụ BTLT 7,5m đôi | 1 | Trụ |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m trụ đơn | Trụ BTLT 12m đơn | 6 | Trụ |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m trụ đôi | Trụ BTLT 12m đôi | 8 | Trụ |
| 13 | Rack U - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Rack 2- nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 17 | Bulon 16x300 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 18 | Bulon 16x200 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Cái |
| 20 | Ống nối ép AC 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Ống nối ép AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Mĩc chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 25 | Kẹp IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 26 | Bulon móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 27 | Bulon móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 28 | Thùng điện kế đôi (2 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 29 | Thùng điện kế bốn (4 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Cáp Muler 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | Mét |
| 31 | Cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918 | Mét |
| 32 | Băng keo nhựa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cuộn |
| 33 | Duplex ruột nhôm 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | Mét |
| 34 | Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Cái |
| 35 | Tháo - lắp dây Branchement | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | vị trí |
| 36 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | Km |
| 37 | Tháo hạ và căng lại cáp ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | Km |
| 38 | Tháo hạ và căng lại cáp ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | Km |
| 39 | Tháo hạ dây nhôm AC.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | Km |
| 40 | Tháo hạ dây nhôm AC.50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | Km |
| 41 | Tháo hạ cáp ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | Km |
| 42 | Nhổ hạ trụ BTLT 7,5m | Trụ BTLT 7,5m | 1 | Trụ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng : | Bắt buộc Nhà thầu phải chào chi phi dự phòng theo giá trị cố định là: 82.857.552 đồng. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường dây trung thế có chiều dài ≥ 300 mét, đường dây hạ thế có chiều dài ≥ 1.900 mét vàtrạm biến áp. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Trường hợp Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư không thể hiện quy mô của công trình thì phải cung cấp quyết định phê duyệt dự án/thiết kế để chứng minh quy mô của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành ghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên.(theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02/08/2021 của Bộ Công thương về an toàn điện) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất ≥2,5 HP | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi