Gói thầu: Thi công hoàn trả, di dời lưới điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605986-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công hoàn trả, di dời lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20220239915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau năm 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 13:54:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,558,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường dây trung thế có chiều dài ≥ 300 mét, đường dây hạ thế có chiều dài ≥ 1.900 mét vàtrạm biến áp. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Trường hợp Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư không thể hiện quy mô của công trình thì phải cung cấp quyết định phê duyệt dự án/thiết kế để chứng minh quy mô của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành ghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên.(theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02/08/2021 của Bộ Công thương về an toàn điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,5 HP
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công hoàn trả, di dời lưới điện
Đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và chuyển tiếp sang giai đoạn sau năm 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bến Tre; địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; SĐT: 0275 8511 909; Fax: 0275 3824 022. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế xây dựng Trọng Tín; Địa chỉ: số 117A1 đường Võ Nguyên Giáp, ấp Bình Thành, xã Bình Phú, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; 0275 2210239. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Bến Tre. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1 đường Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1 đường Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc
B PHẦN HẠ THẾ - THÀNH PHỐ BẾN TRE
1Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 7,5m đơn (SDL)Trụ BTLT 7,5m đơn6Trụ
2Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đơnTrụ BTLT 8,5m đơn6Trụ
3Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đôiTrụ BTLT 8,5m đôi14Trụ
4Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôiTrụ BTLT 12m đôi2Trụ
5Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôiTrụ BTLT 14m đôi10Trụ
6Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa hàn sắt ngoài thân trụ (kẹp IPC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
7Cung cấp và lắp đặt xà sắt L75x75x8 - 2,4m (xà dừng đôi)Xà sắt L75x75x8 - 2,4m13Bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện treo dừng dây 5U (vượt lộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
9Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm lõi thép trần ACSR 70mm2 + yếm 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
10Cung cấp và lắp đặt maní (móc treo chữ U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
11Cung cấp và lắp đặt vòng treo đầu tròn (Ball eye)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
12Cung cấp và lắp đặt mắc nối đơn (Socket eye)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
13Cung cấp và rãi căng dây ACSR - 70mm2 (0.6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V343Mét
14Cung cấp và rãi căng dây AV - 95mm2 (0.6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V879Mét
15Cung cấp và rãi căng dây LV-ABC - 3x50mm2 (0.6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117Mét
16Cung cấp và rãi căng dây LV-ABC - 4x50mm2 (0.6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79Mét
17Cung cấp và rãi căng dây LV-ABC - 3x95mm2 (0.6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V456Mét
18Cung cấp và rãi căng cáp Muler đồng 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Mét
19Cung cấp và rãi căng duplex ruột nhôm 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540Mét
20Cung cấp và lắp đặt khung đỡ 3 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
21Cung cấp và lắp đặt khung đỡ 4 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
22Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V43Cái
23Cung cấp và lắp đặt kẹp AC 50-70 (3 Bulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66Cái
24Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp 4x(50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
25Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
26Cung cấp và lắp đặt móc chữ A (móc đôi cáp ABC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Cung cấp và lắp đặt bulon 16x200 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V49Cái
28Cung cấp và lắp đặt bulon 16x300 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
29Cung cấp và lắp đặt bulon 16x350 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
30Cung cấp và lắp đặt bulon móc 16x200 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
31Cung cấp và lắp đặt bulon móc 16x300 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
32Cung cấp và lắp đặt long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V227Cái
33Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-95 (02 bulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
34Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V57Cái
35Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
36Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V78Cái
37Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
38Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
39Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
40Cung cấp và lắp đặt băng keo nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V78Cuộn
41Nhổ hạ trụ BTLT 7,5mTrụ BTLT 7,5m24Trụ
42Nhổ hạ trụ BTLT 8,5mTrụ BTLT 8,5m2Trụ
43Tháo dỡ dây AC35Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,5Mét
44Tháo dỡ dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,7Mét
45Tháo dỡ dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.130,4Mét
46Tháo dỡ dây ABC 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V256Mét
47Tháo dỡ rack 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
48Rãi căng dây SDL - ABC 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V178Mét
49Tháo và lắp đặt lại thùng điện kế (1 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
50Tháo và lắp đặt lại thùng điện kế (2 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
51Tháo và lắp đặt lại thùng điện kế (4 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
52Tháo và lắp đặt lại thùng điện kế (6 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
53Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-1x7,5mMóng trụ bê tông: MBT-1x7,5m6Bộ
54Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-1x8,5mMóng trụ bê tông: MBT-1x8,5m6Bộ
55Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-2x8,5mMóng trụ bê tông: MBT-2x8,5m14Bộ
56Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-2x12mMóng trụ bê tông: MBT-2x12m2Bộ
57Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT-2x14mMóng trụ bê tông: MBT-2x14m10Bộ
C PHẦN TRUNG THẾ - CHÂU THÀNH
1Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT 14m-2Móng trụ bê tông: MBT 14m-24Bộ
2Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT 14m-1Móng trụ bê tông: MBT 14m-13Bộ
3Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT 16m-2Móng trụ bê tông: MBT 16m-22Bộ
4Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 16m đôi ghép hở (thủ công)Trụ BTLT 16m đôi_ghép hở2Trụ
5Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m _ đôi ghép hở (thủ công)Trụ BTLT 14m đôi_ghép hở2Trụ
6Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi ghép hở (cơ giới + thủ công)Trụ BTLT 14m đôi_ghép hở2Trụ
7Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 14m đơn (thủ công)BTLT 14m đơn3Trụ
8Cung cấp và lắp đặt cách điện treo Polymer 36kV PDI-5 35/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
9Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Polymer 36kV Linepost + ty đường rò 950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
10Cung cấp và lắp đặt khánh đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Cung cấp và lắp đặt maní (móc treo chữ U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
12Cung cấp và lắp đặt vòng treo đầu tròn (Ball eye)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
13Cung cấp và lắp đặt mắc nối đơn (Socket eye)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
14Cung cấp và lắp đặt khung sứ đỉnh-0,5m-V63Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
15Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
16Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đơn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
17Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ đơi 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
18Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng AC 50-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
19Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng thẳng 25 - 150mm2 - 4UMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
20Cung cấp và lắp đặt ống ép dây AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
21Cung cấp và lắp đặt rack UMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
22Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
23Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
24Cung cấp và lắp đặt băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
25Cung cấp và lắp đặt bulon 16x300 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
26Cung cấp và lắp đặt long đền vuông Þ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
27Cung cấp và lắp đặt băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
28Cung cấp và rãi căng cáp ACXH 50mm2 - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V222,36Mét
29Cung cấp và rãi căng cáp nhôm lõi thép AC 50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,36Mét
30Tháo dỡ và lắp lại xà đơn L75x75x8 dài 2m _ SDLXà đơn L75x75x8 dài 2m2Bộ
31Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27Km
32Tháo hạ và căng lại dây nhôm bọc ACXH50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27Km
33Tháo và lắp lại cách điện đứng trung thế trên cột tròn điện áp 15-22kV (1 sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
34Tháo và lắp lại xà thép cột đỡ BTLT (đà 2m đơn)Xà đơn L75x75x8 dài 2m2Bộ
35Tháo dỡ xà thép cột đỡ BTLT (đà 2m đơn)Xà đơn L75x75x8 dài 2m3Bộ
D PHẦN HẠ THẾ - CHÂU THÀNH
1Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5_aMóng: M7,5_a8Bộ
2Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5_2aMóng: M7,5_2a9Bộ
3Cung cấp và lắp đặt móng trụ bêtông: MBT 12m-1Móng trụ bêtông: MBT 12m-16Bộ
4Cung cấp và lắp đặt móng trụ bêtông: MBT 12m-2Móng trụ bêtông: MBT 12m-26Bộ
5Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa sắt cho trụ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
6Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 7,5m đơnTrụ BTLT 7,5m đơn8Trụ
7Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 7,5m đôi (di dời và ghép với trụ thu hồi)Trụ BTLT 7,5m đôi1Trụ
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơnTrụ BTLT 7,5m đơn8Trụ
9Cung cấp, lắp đặt 01 trụ BTLT 7,5m đơn; Nhổ hạ và dựng lại 01 trụ đơn _ BTLT 7,5m đôi (SDL+XDM)Trụ BTLT 7,5m đôi7Trụ
10Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôiTrụ BTLT 7,5m đôi1Trụ
11Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m trụ đơnTrụ BTLT 12m đơn6Trụ
12Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m trụ đôiTrụ BTLT 12m đôi8Trụ
13Rack U - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Rack 2- nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
16Kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
17Bulon 16x300 - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
18Bulon 16x200 - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
19Long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V94Cái
20Ống nối ép AC 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
21Ống nối ép AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
22Mĩc chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
23Kẹp treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
24Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V33Cái
25Kẹp IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V92Cái
26Bulon móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
27Bulon móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
28Thùng điện kế đôi (2 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37Cái
29Thùng điện kế bốn (4 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
30Cáp Muler 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V266Mét
31Cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V918Mét
32Băng keo nhựa (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cuộn
33Duplex ruột nhôm 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V336Mét
34Đai thép inox 20x0,4 + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V176Cái
35Tháo - lắp dây BranchementMô tả kỹ thuật theo Chương V88vị trí
36Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34Km
37Tháo hạ và căng lại cáp ABC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235Km
38Tháo hạ và căng lại cáp ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221Km
39Tháo hạ dây nhôm AC.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486Km
40Tháo hạ dây nhôm AC.50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2205Km
41Tháo hạ cáp ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149Km
42Nhổ hạ trụ BTLT 7,5mTrụ BTLT 7,5m1Trụ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng :Bắt buộc Nhà thầu phải chào chi phi dự phòng theo giá trị cố định là: 82.857.552 đồng.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường dây trung thế có chiều dài ≥ 300 mét, đường dây hạ thế có chiều dài ≥ 1.900 mét vàtrạm biến áp. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Trường hợp Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư không thể hiện quy mô của công trình thì phải cung cấp quyết định phê duyệt dự án/thiết kế để chứng minh quy mô của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành ghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên.(theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02/08/2021 của Bộ Công thương về an toàn điện)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm cóc Công suất ≥2,5 HP2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->