Gói thầu: Đào tạo nghiệp vụ nâng cao cho cán bộ CNTT chuyên trách

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689938-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Đào tạo nghiệp vụ nâng cao cho cán bộ CNTT chuyên trách
Số hiệu KHLCNT 20220648743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách chi sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 15:43:00 đến ngày 2022-07-06 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 187,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là187.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giảng viên chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành liên quan như: Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Tin kinh tế; Cơ tin; Toán tin; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điện tử và các chuyên ngành đào tạo tại nước ngoài hoặc tương đương).- Có chứng chỉ quốc tếChuyên gia có một trong các chứng chỉ quốc tế (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) sau:+ CEH (Certified Ethical Hacking Certification);+ CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator);+ ECSA (C-Council Certified Security Analyst);+ CCSP (Cisco Certified Security Professional);+ CCNP (Cisco Certified Network Professional);+ IBM Certified Associate Administrator QRadar SIEM (chứng chỉ giám sát an toàn thông tin mạng của IBM);+ CISSP (Certified Information Systems Security Professional).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trợ giảng (triển khai, vận hành hệ thống kỹ thuật phục vụ đào tạo)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành liên quan như: Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Tin kinh tế; Cơ tin; Toán tin; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điện tử và các chuyên ngành đào tạo tại nước ngoài hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Trợ giảng (hỗ trợ hướng dẫn học viên thực hành, thao tác kỹ thuật trên thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành liên quan như: Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Tin kinh tế; Cơ tin; Toán tin; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điện tử và các chuyên ngành đào tạo tại nước ngoài hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Đào tạo nghiệp vụ nâng cao cho cán bộ CNTT chuyên trách
Đào tạo nghiệp vụ nâng cao cho cán bộ công nghệ thông tin chuyên trách
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách chi sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm CNTT&TT tỉnh Vĩnh Phúc. Số 396 Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật (địa chỉ: Tòa nhà Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 314 đường Lam Sơn, phường Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 396 Đường Mê Linh - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm CNTT&TT tỉnh Vĩnh Phúc. Số 396 Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.7
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc Nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (nếu có); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước); - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác.
E-CDNT 15.2
- Nhân sự, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự phù hợp với gói thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm CNTT&TT tỉnh Vĩnh Phúc. Số 396 Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm CNTT&TT tỉnh Vĩnh Phúc. Số 396 Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào tạo nghiệp vụ nâng cao cho cán bộ Công nghệ thông tin Chuyên trách. Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.87935E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là187.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giảng viên chính 1 Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành liên quan như: Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Tin kinh tế; Cơ tin; Toán tin; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điện tử và các chuyên ngành đào tạo tại nước ngoài hoặc tương đương).- Có chứng chỉ quốc tếChuyên gia có một trong các chứng chỉ quốc tế (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) sau:+ CEH (Certified Ethical Hacking Certification);+ CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator);+ ECSA (C-Council Certified Security Analyst);+ CCSP (Cisco Certified Security Professional);+ CCNP (Cisco Certified Network Professional);+ IBM Certified Associate Administrator QRadar SIEM (chứng chỉ giám sát an toàn thông tin mạng của IBM);+ CISSP (Certified Information Systems Security Professional).103
2 Trợ giảng (triển khai, vận hành hệ thống kỹ thuật phục vụ đào tạo) 1 - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành liên quan như: Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Tin kinh tế; Cơ tin; Toán tin; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điện tử và các chuyên ngành đào tạo tại nước ngoài hoặc tương đương).52
3 Trợ giảng (hỗ trợ hướng dẫn học viên thực hành, thao tác kỹ thuật trên thiết bị) 1 - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành liên quan như: Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Tin kinh tế; Cơ tin; Toán tin; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điện tử và các chuyên ngành đào tạo tại nước ngoài hoặc tương đương).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->