Gói thầu: Mua dịch vụ bảo hành và bản quyền hỗ trợ, cập nhật phần mềm cho thiết bị an ninh bảo mật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học |
| Tên gói thầu | Mua dịch vụ bảo hành và bản quyền hỗ trợ, cập nhật phần mềm cho thiết bị an ninh bảo mật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541493 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:40:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,262,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.262.377.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.378.713.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ gia hạn bảo hành thiết bị hoặc bản quyền phần mềm an ninh, bảo mật (Trong trường hợp hợp đồng tương tự cung cấp bao gồm nhiều hạng mục khác nhau thì giá trị hợp đồng được tính là giá trị của các hạng mục cung cấp gia hạn dịch vụ dịch vụ gia hạn bảo hành thiết bị hoặc bản quyền phần mềm an ninh, bảo mật) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.883.663.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.767.327.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý.Trong đó tối thiểu có:-01 Nhân sự có chứng chỉ Check Point Certified Security Expert (CCSE) hoặc tương đương;-01 Nhân sự có chứng chỉ Fortinet NSE hoặc tương đương.(Chứng chỉ còn giá trị ít nhất cho đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT, đối với các chứng chỉ tương đương mà nhà thầu cung cấp thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính tương đương của chứng chỉ đó so với chứng chỉ của E-HSMT yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dịch vụ bảo hành và bản quyền hỗ trợ, cập nhật phần mềm cho thiết bị an ninh bảo mật Mua dịch vụ bảo hành và bản quyền hỗ trợ, cập nhật phần mềm cho thiết bị an ninh bảo mật 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu chuẩn bị bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo và các giấy tờ liên quan khác của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E- HSDT (bản chính hoặc bản photo được Công chứng) và các tài liệu làm rõ; bổ sung (nếu có). - Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho gói thầu này (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT giấy phép bán hàng được cung cấp bởi hãng sản xuất cho nhà thầu thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Giấy phép bán hàng theo yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tin học, Địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. điện thoại: 024.62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Kiểm toán Nhà nước; Địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm toán nhà nước; Địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.62628616 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị Check Point 5400 Next Generation Threat Prevention Appliance High Performance Package | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 2 | |
| 2 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị CheckPoint 5400 Next Generation Threat Prevention Appliance | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 2 | |
| 3 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị Check Point Smart-1 410 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 4 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị Imperva X2510 Database Firewall | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 5 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị Barracuda Email Security Gateway 600 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 6 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị FortiADC 400D | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 2 | |
| 7 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị FortiGate 900D | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 2 | |
| 8 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị FortiManager FMG-200F | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 9 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị Imperva X2510 Database Firewall | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 10 | Dịch vụ Gia hạn bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị Barracuda Email Security Gateway 600 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 11 | Dịch vụ gia hạn bản quyền và cập nhật hỗ trợ phần mềm 03 năm chính hãng cho phần mềm VMware Site Recovery Manager 8 Standard (25 VM Pack) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 6 | |
| 12 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật mở rộng; bản quyền cập nhật và hỗ trợ phần mềm 02 năm chính hãng cho thiết bị Check Point 3100 Security Gateway | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Gói | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1262377E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.378.713.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.262.377.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.378.713.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ gia hạn bảo hành thiết bị hoặc bản quyền phần mềm an ninh, bảo mật (Trong trường hợp hợp đồng tương tự cung cấp bao gồm nhiều hạng mục khác nhau thì giá trị hợp đồng được tính là giá trị của các hạng mục cung cấp gia hạn dịch vụ dịch vụ gia hạn bảo hành thiết bị hoặc bản quyền phần mềm an ninh, bảo mật) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.883.663.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.767.327.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý.Trong đó tối thiểu có:-01 Nhân sự có chứng chỉ Check Point Certified Security Expert (CCSE) hoặc tương đương;-01 Nhân sự có chứng chỉ Fortinet NSE hoặc tương đương.(Chứng chỉ còn giá trị ít nhất cho đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT, đối với các chứng chỉ tương đương mà nhà thầu cung cấp thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính tương đương của chứng chỉ đó so với chứng chỉ của E-HSMT yêu cầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi