Gói thầu: Gói thầu số 4: Nâng cấp phòng máy chủ, thiết bị, mạng lõi phục vụ chuyển đổi địa chỉ Ipv4 sang Ipv6 cho hệ thống công nghệ thông tin, Internet của Bộ Giao thông vận tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Nâng cấp phòng máy chủ, thiết bị, mạng lõi phục vụ chuyển đổi địa chỉ Ipv4 sang Ipv6 cho hệ thống công nghệ thông tin, Internet của Bộ Giao thông vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:43:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5497245E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3099449E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho phòng máy chủ có hợp phần thiết bị tường lửa, thiết bị chuyển mạch hoặc hệ thống lưu trữ có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thực hiện hỗ trợ kỹ thuật: Tổi thiểu 12 tháng. Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố thiết bị từ Hợp đồng đã ký của chủ đầu tư (các hàng hóa danh sách hàng hóa có mua dịch vụ bảo hành của Hồ sơ mời thầu), cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo cam kết như sau:+ Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi chủ đầu tư thông báo sự cố cho nhà thầu đến khi cán bộ kỹ thuật của nhà thầu tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố: 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến thứ 7: 07 giờ - 17 giờ;+ Thời gian hỗ trợ ngoài giờ: Từ thứ 2 đến thứ 7: 17 giờ - 22 giờ; Chủ nhật và ngày lễ: 06 giờ - 22 giờ;+ Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án (tối thiểu 01) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo: Máy tính và công nghệ thông tin hoặc điện tử-viễn thông theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;Quản trị dự án của ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần về cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (cung cấp hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai (tối thiểu 03) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo: Máy tính và công nghệ thông tin hoặc điện tử-viễn thông theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần về cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (cung cấp hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Nâng cấp phòng máy chủ, thiết bị, mạng lõi phục vụ chuyển đổi địa chỉ Ipv4 sang Ipv6 cho hệ thống công nghệ thông tin, Internet của Bộ Giao thông vận tải Nâng cấp phòng máy chủ, thiết bị, mạng lõi phục vụ chuyển đổi địa chỉ Ipv4 sang Ipv6 cho hệ thống công nghệ thông tin, Internet của Bộ Giao thông vận tải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà thầu; - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; - Đơn dự thầu; - Thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hàng hoá phải có giấy chứng nhận bản quyền sản phẩm hoặc cam kết của nhà phân phối sản phẩm hoặc cam kết của nhà thầu về bản quyền sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | (1) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. (2) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính gồm: + Trường hợp 1 : Nộp bản sao chứng thực báo cáo tài chính được kiểm toán các năm 2019, 2020, 2021. + Trường hợp 2 : Nộp bản sao chứng thực báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán của các năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu thuộc Trường hợp 1 hoặc Trường hợp 2 phải nộp thêm bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của từng loại thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (nếu gói thầu đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu). - Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. Ghi chú: - Trường hợp 1: Là đối tượng mà báo cáo tài chính hàng năm phải được kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập. - Trường hợp 2: Là đối tượng mà báo cáo tài chính hàng năm không phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm công nghệ thông tin, Bộ GTVT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thanh Tùng, số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: (024) 39424243, Fax: (024) 38221066. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Công nghệ thông tin, + Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại: (024) 39424243, Fax: (024) 38221066. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tường lửa WAN | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tường lửa External | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ đĩa lưu trữ | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch SAN | 2 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống sàn nâng | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hệ thống tủ rack | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hệ thống điều hòa | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ điện EMDB | 1 | Tủ | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ PDU | 1 | Tủ | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây cáp nguồn | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hệ thống thang máng cáp | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống chiếu sáng | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống kiểm soát vào ra cho 1 cửa thép chống cháy 2 cánh | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ thống camera | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ thống báo cháy | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hệ thống cửa chống cháy | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ thống tiếp địa phòng máy chủ | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hệ thống cáp | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại mục 3.4 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5497245E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3099449E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho phòng máy chủ có hợp phần thiết bị tường lửa, thiết bị chuyển mạch hoặc hệ thống lưu trữ có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thực hiện hỗ trợ kỹ thuật: Tổi thiểu 12 tháng. Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố thiết bị từ Hợp đồng đã ký của chủ đầu tư (các hàng hóa danh sách hàng hóa có mua dịch vụ bảo hành của Hồ sơ mời thầu), cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo cam kết như sau:+ Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi chủ đầu tư thông báo sự cố cho nhà thầu đến khi cán bộ kỹ thuật của nhà thầu tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố: 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến thứ 7: 07 giờ - 17 giờ;+ Thời gian hỗ trợ ngoài giờ: Từ thứ 2 đến thứ 7: 17 giờ - 22 giờ; Chủ nhật và ngày lễ: 06 giờ - 22 giờ;+ Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án (tối thiểu 01) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo: Máy tính và công nghệ thông tin hoặc điện tử-viễn thông theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;Quản trị dự án của ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần về cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (cung cấp hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai (tối thiểu 03) | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo: Máy tính và công nghệ thông tin hoặc điện tử-viễn thông theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần về cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (cung cấp hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi