Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí, vật tư điện và vật tư phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí, vật tư điện và vật tư phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:34:00 đến ngày 2022-07-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp và bảo hành sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cơ khí, vật tư điện và vật tư phụ trợ Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ mở mới năm 2021 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào giá kỹ thuật phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp. - Có giấy ủy quyền phân phối thiết bị - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa sản xuất hàng loạt (Trường hợp nhà thầu trúng thầu) |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 48 tháng (đối với các thiết bị chính) |
| E-CDNT 15.2 | Có bản cam kết bảo hành 12 tháng và bảo trì trong vòng 36 tháng (đối với các thiết bị chính); Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van áp suất | 13 | cái | - Dùng để điều chỉnh áp suất của máy nén khí, nồi hơi,…luôn ở mức an toàn. - Nhiệt độ làm việc: 0 đến 60 °C. - Kích thước cổng: Ren 21mm | ||
| 2 | Đệm nhựa dạng cầu D50 | 20 | kg | - Chất liệu: Nhựa PP đúc nguyên khối. - Diện tích tiếp xúc: 350 - 500 m²/m3 - Độ rỗng xốp: 93 - 96%. - Kích thước: 50mm. - Nhiệt độ làm việc: 5 - 80°C. - Áp suất: 1 - 3 bar | ||
| 3 | Đường ống kết nối | 90 | m | - Chất liệu: Nhựa PVC. - Kích thước: Ø75x1,5mm. - Độ bền cao, dễ vận chuyển, lắp đặt | ||
| 4 | Rơ le nhiệt | 19 | cái | - Là thiết bị điện có chức năng tự động đóng cắt tiếp điểm khi có nhiệt tác động lên các thanh kim loại, làm chúng giãn nở. - Số cực: 3. - Dòng làm việc: 2,5 - 4 A. - Dùng khởi động từ : MC-6a đến MC-8a | ||
| 5 | Ốc vít | 73 | gói | - Chất liệu: Thép không gỉ. - Dài: 7,5 phân. - Độ bền cao, ren mịn- Sử dụng để lắp ráp, ghép nối các chi tiết lại thành một khối. - Dùng trong chế tạo thiết bị. | ||
| 6 | Núm cao su | 10 | cái | - Chất liệu: Cao su tự nhiên, sử dụng cho chế tạo thiết bị, độ bền cao. - Kích thước: Dài 9,5 cm; - Đường kính 2,5 cm | ||
| 7 | Gioăng cao su | 47 | cái | - Chất liệu: Cao su tự nhiên chịu dầu, chịu nhiệt chất lượng tốt. - Dùng cho máy hút chân không.- Kích thước: Rộng 18 mm, dài 1 m | ||
| 8 | Ống BM 60 | 20 | m | - Ống nhựa BM 60 được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo. - Đường kính ngoài là 60 mm. - Độ dày là: 2.0 mm với áp suất làm việc là 6 bar và 2.8 mm với áp suất làm việc là 9 bar. - Ống có độ bền cao | ||
| 9 | Co BM 60 | 8 | cái | - Hình dạng: Co góc cong 90 độ. - Chất liệu: Nhựa PVC. - Kích cỡ ∅60mm. - Tỉ trọng 1,4 g/cm3. - Độ bền cao, chịu được dung dịch axit, dung dịch kiềm. | ||
| 10 | Dây điện | 145 | m | - Loại dây: Dây đơn mềm, độ bền cao. - Loại ruột: 1x361/0.5. - Điện áp danh định: 0,6/1 kV. - Sử dụng trong chế tạo thiết bị. | ||
| 11 | Công tắc | 35 | cái | - Công tắc ba 2 chiều. - Phím lớn có dạ quang. - Chất liệu: Nhựa. - Cách điện an toàn và chịu được va đập cao | ||
| 12 | Rơ le điện tử | 20 | cái | - Rơ le được kích hoạt tự động bằng điện. - Dạng rắn 4 cặp tiếp đểm, 14 chân 4P. - Nguồn: 3A - 220V DC. - Có hiển thị LED | ||
| 13 | Dây đồng bện | 100 | m | - Mềm, nhuyễn, có tính co giãn, dễ bẻ cong. - Có dạng dẹp, được mạ thiếc. - Kích thước: 50 x 4 mm. - Dùng trong chế tạo thiết bị. | ||
| 14 | sensor hành trình | 9 | cái | - Điện áp sử dụng: DC 24V, AC100V. - Dòng tải: thấp hơn 2,4 V. - Nhiệt độ xung quanh: -10-60°C. - Có khả năng kháng nước, kháng dầu. | ||
| 15 | Bộ điều khiển tín hiệu | 1 | Bộ | - Pha điều khiển: 3 pha. - Điện áp tải định mức: 440 VAC. - Dòng tải định mức: 70 A. - Nguồn cấp: 100 - 240 VAC ~ 50/ 60 Hz. - Dùng trong chế tạo thiết bị. | ||
| 16 | Ổ điện | 11 | cái | - Vật liệu: Nhựa Polycarbonate chịu lửa, chịu va đập. - Đế ổ cắm và nắp che bằng nhựa Polyamide. - Dòng điện: 16 A. 2 ổ 3 chấu loại mỏng | ||
| 17 | Con chạy | 3 | cái | - Trọng tải tối đa 5 tấn. - Kích thước dầm: Tối thiểu 125 mm - Tối đa 250 mm. - Bán kính vòng quay con chạy trơn 2600 mm. | ||
| 18 | Động cơ điện | 2 | cái | - Công suất: 2,2 kw - 3 HP. - Điện áp: 220 V - 1 pha. - Vòng quay: 1400 vòng/ phút. - Trọng lượng: 18,1 kg | ||
| 19 | Tời điện | 2 | cái | - Trọng lượng nâng: 200kg. - Tốc độ tời: 5,8 m/phút, 11,6 m/phút. - Chiều dài cáp: 12m, 30m.- Công suất: 0,88Kw. - Nguồn điện áp: 220V/50Hz. - Kích thước: 38cm x 32cm x 25cm. | ||
| 20 | Hộp giảm tốc | 2 | cái | - Tỉ số truyền: 1/10 - 1/60. - Trục đầu vào: 25 m, trục đầu ra: 38 mm. - Tốc độ: 24 - 145 vòng/phút. - Kiểu trục: Vuông góc - Cốt dương. - Kiểu lắp: Chân đế. Loại mặt bích | ||
| 21 | Motor hộp 4 số | 2 | cái | - Công suất: 0,37 kW - 1/2 hp. - Tốc độ motor: 4P (Pole) ( 4 Cực). - Điện áp sử dụng: 1 pha 220V, 3 pha 220V/380V. - Cấp độ bảo vệ: IP 55 | ||
| 22 | Cáp điện cho thanh đốt | 10 | m | - Ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC. - Độ bền cao, chịu nhiệt. | ||
| 23 | Động cơ máy bơm | 1 | cái | - Động cơ gồm phần đứng yên và phần chuyển động, được quấn nhiều vòng dân dẫn hoặc nam châm vĩnh cửu. - Điện áp: 380 V/ 50 Hz. - Vỏ ngoài là nhôm hợp kim. - Quạt gió tản nhiệt bên ngoài | ||
| 24 | Thanh đốt dầu | 2 | thanh | - Chất liệu: Inox 304. - Đường kính ren: D48. - Số lượng U kép: 4U. - Dùng cho thiết bị thủy phân. - Có sứ cách điện đảm bảo an toàn | ||
| 25 | Động cơ khuấy | 1 | cái | - Công suất: 0,37 kW-1/2hp. - Phạm vi chỉnh: 200 ~ 1000 vòng/ phút. - Điện áp: 1 pha 220 V - 3 pha 220/ 380 V | ||
| 26 | Rơ le máy nén khí | 2 | cái | - Loại rơ le: 3 pha. - Dùng cho máy nén khí piston có dung tích bình chứa từ 120 lít tới 500 lít, công suất động cơ từ 3 - 10 kw | ||
| 27 | biến tần điều chỉnh tốc độ | 4 | Bộ | - Điện áp định mức: 380 VAC, 50/60 Hz. - Điện áp cho phép: 320-528 VAC, tần số 47-63 Hz- Tần số đầu ra: 0-1500 Hz. - Chế độ điều khiển: V/F control. | ||
| 28 | Mô tơ vòi khí | 6 | cái | - Dùng trong chế tạo thiết bị. - Áp lực nén tối đa: 100 PSI ( ≈ 7 kg/cm³). - Chất liệu nhựa, kim loại. | ||
| 29 | Mô tơ hút chân không | 6 | cái | - Chất liệu: Thép không gỉ- Mô tơ bơm hút chân không công nghiệp 20 L, công suất 900 W | ||
| 30 | Inox hộp | 140 | kg | - Kích thước hộp: 50 x 100 mm. - Độ dày: 2,5 mm. - Quy cách chiều dài: 6000 mm/cây. - Mac thép: SUS 304. - Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4. - Chất lượng: loại I. | ||
| 31 | pit tông khí | 12 | cái | - Kích thước hộp: 50 x 100 mm. - Độ dày: 2,5 mm. - Quy cách chiều dài: 6000 mm/cây. - Mac thép: SUS 304. - Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4. - Chất lượng: loại I. | ||
| 32 | Van khóa | 25 | cái | - Van có 2 đầu khấc kết nối với ống LDPE rất kín nước. - Van điều chỉnh được lưu lượng nước. - Kết nối trực tiếp với ống LDPE mềm | ||
| 33 | Hộp nhôm kĩ thuật | 10 | cái | - Van có 2 đầu khấc kết nối với ống LDPE rất kín nước. - Van điều chỉnh được lưu lượng nước. - Kết nối trực tiếp với ống LDPE mềm | ||
| 34 | Móc thép không rỉ | 3 | cái | - Van có 2 đầu khấc kết nối với ống LDPE rất kín nước. - Van điều chỉnh được lưu lượng nước. - Kết nối trực tiếp với ống LDPE mềm | ||
| 35 | Thép rèn | 208 | kg | - Độ cứng cao, tải trọng lớn. - Không bị rạn nứt, chịu nhiệt, chịu mài mòn cao. - Kích thước: Ø80-1000mm, dùng trong chế tạo thiết bị | ||
| 36 | Xích tải | 30 | m | - Xích chịu được lực kéo lớn. - Bước xích (P): 9525 mm. - Độ rộng con lăn (W): 5,72 mm. - Đường kính con lăn (R): 6,35 mm | ||
| 37 | Thép chữ I | 80 | kg | - Kích thước cạnh: 100 x 55 mm. - Chiều dày: 4,5 mm. - Chiều dài mỗi thanh 6000 mm. - Chịu lực tốt, độ bền cao | ||
| 38 | Inox tấm dày 5 mm | 40 | kg | - Chất liệu: Inox 316. - Độ dày: 5 mm. - Khổ rộng: 1000 x 1500 mm. - Sản phẩm có độ dày 5mm, độ cứng cao, rất khó vỡ, có thể chống chịu với những tác nhân của môi trường. - Có khả năng chịu nhiệt độ cao. | ||
| 39 | Inox tấm dày 3 mm | 28 | kg | - Chất liệu: Inox 316. - Độ dày: 3 mm. - Khổ rộng: 1000 x 1500 mm. - Sản phẩm có độ dày 3mm, độ cứng cao, rất khó vỡ, có thể chống chịu với những tác nhân của môi trường. - Có khả năng chịu nhiệt độ cao. | ||
| 40 | Xích thép | 10 | m | - Chất liệu: Inox 316. - Độ dày: 3 mm. - Khổ rộng: 1000 x 1500 mm. - Sản phẩm có độ dày 3mm, độ cứng cao, rất khó vỡ, có thể chống chịu với những tác nhân của môi trường. - Có khả năng chịu nhiệt độ cao. | ||
| 41 | Vòng bi bạc | 20 | cái | - Chất liệu: thép. Dễ chuyển đổi, kích thước, trọng lượng, khả năng chuyển động, độ bền, độ chính xác, ma sát,…- Các thiết kế ổ trục,cần chất bôi trơn để có thể mang lại sự vận hành tốt hơn. - Dùng trong chế tạo thiết bị | ||
| 42 | Cánh khuấy | 4 | cái | - Vật liệu: Inox 316. - Đường kính cánh khuấy: 70 mm. - Đường kính trục: 10 mm. - Chiều dài trục: 400 mm. - Độ bền cao, chịu được hóa chất, nhiệt độ. | ||
| 43 | Khớp giãn nở inox | 2 | cái | - Vật liệu: Inox 316. - Kích cỡ: DN200. - Vật liệu mặt bích: Thép cacbon. - Nhiệt độ sử dụng: Max 350 - 1000°C. - Dùng trong kết nối, chế tạo thiết bị | ||
| 44 | Inox tấm dày 2 mm | 15 | kg | - Chất liệu: Inox 316. Độ dày: 2 mm. - Khổ rộng: 1000 x 1500 mm. - Chất liệu inox bền bỉ, không bị gỉ sét, không bị ăn mòn, bền trong môi trường khắt nghiệt, tuổi thọ cao. | ||
| 45 | Đĩa đùn inox 304 | 2 | cái | - Chất liệu: Inox 304. - Gồm 1 trục inox dài 50 cm gắn với 1 đĩa tròn đường kính 15 cm. - Dùng cho chế tạo máy đùn giò chả, xúc xích. | ||
| 46 | Bàn đạp | 1 | cái | - Lưu chất hoạt động: Khí nén. - Giới hạn áp suất làm việc: 0~0.8kgf/cm2. - Giới hạn nhiệt độ làm việc: 0~70oC. - Cổng ren port: 1/4" tương đương 10mm. - Chất liệu: nhôm nguyên khối. | ||
| 47 | Bánh đà | 4 | cái | - Là một thiết bị cơ khí quay được sử dụng để lưu trữ năng lượng quay; có momen quán tính lớn. - Được làm từ thép và xoay vòng bi thông thường. | ||
| 48 | Lưỡi cưa thép | 2 | cái | - Chất liệu: Thép trắng- Kích thước: Dài 2500 mm. Dùng trong chế tạo thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp và bảo hành sản phẩm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi