Gói thầu: Mua thiết bị, vật tư hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671054-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt Lạnh
Tên gói thầu Mua thiết bị, vật tư hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220479226
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:08:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 802,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng chế tạo, lắp đặt hệ thống lò tầng sôi nguyên liệu sinh khối, hoặc lò nhiệt phân tầng sôi sinh khối hoặc lò hơi, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Scan hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý đính kèm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có văn bản cam kết của nhà thầu về thời gian bảo hành và bảo trì miễn phí cho toàn bộ công trình kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng ≥ 12 tháng đối với phần chế tạo, ≥ 24 tháng đối với phần thiết bị chính (đồng hồ đo nhiệt, thiết bị điều khiển, màn hình HMI), ≥ 12 tháng đối với các thiết bị khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ – nhiệt – điện, Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực (yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề, trung cấp, cao đẳng trở lên, có chuyên ngành nhiệt lạnh, điện, cơ khí, Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực (yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt Lạnh
E-CDNT 1.2 Mua thiết bị, vật tư hóa chất
Mua thiết bị, vật tư hóa chất
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt - Lạnh; Địa chỉ: Nhà C7 trường Đại học Bách Khoa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Số điện thoại: 024 3868 2625
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt-Lạnh; Địa chỉ: Nhà C7, trường Đại học Bách khoa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt Lạnh , địa chỉ: Nhà C7, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, P. Bách Khoa, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt - Lạnh; Địa chỉ: Nhà C7 trường Đại học Bách Khoa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Số điện thoại: 024 3868 2625


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Văn bản cam kết của nhà thầu: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá phải mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. + Cam kết khi bàn giao thiết bị chính (đồng hồ đo nhiệt, thiết bị điều khiển, màn hình HMI) phải cung cấp: Giấy chứng nhận/ chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin), Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality) hoặc Chứng nhận kiểm thử (Test report) đối với hàng hóa sản xuất ở nước ngoài. - Có Catalog cho các thiết bị chính cung cấp cho gói thầu, thể hiện thông số kỹ thuật/tính năng hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cụ thể như sau: Can nhiệt, màn hình HMI, Rơ le, Aptomat, bộ thu thập dữ liệu, bộ điều khiển nhiệt độ, bộ điều khiển lưu lượng, cảm biết áp suất, biến tần.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, giá hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển, các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm nhưng không giới hạn chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có), chi phí thử nghiệm, thí nghiệm, vận hành thử và tất cả các loại thuế, phí, lệ phí có liên quan theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu như sau: 04 bản cứng HSDT (01 bản gốc, 03 bản sao)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt - Lạnh; Địa chỉ: Nhà C7 trường Đại học Bách Khoa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Số điện thoại: 024 3868 2625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt – Lạnh, Địa chỉ: Nhà C7, trường Đại học Bách Khoa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024 3868 2625; Fax: 024 3868 3634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt – Lạnh, Địa chỉ: Nhà C7, trường Đại học Bách Khoa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024 3868 2625; Fax: 024 3868 3634
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm tra nội bộ - Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt – Lạnh, Địa chỉ: Nhà C7, trường Đại học Bách Khoa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024 3868 2625; Fax: 024 3868 3634
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép Inox SU304 (gia công theo bản vẽ)1.000kgGia công theo bản vẽ
2Vật liệu bảo ôn bông gốm, nhiệt độ hoạt động cao nhất 1000oC100kgNhiệt độ hoạt động cao nhất 1000oC
3Nước thủy tinh100lítHàm lượng Sodium silicate ( Na2SiO3) 45 %
4Vật liệu chịu nhiệt sa mốt100kgHàm lượng AL2O3 34 %
5Khung thép V100600kgChịu lực 600 kg
6Bộ gia nhiệt 220V - 4 kW, nhiệt độ 1050 độ C10Bộ220V - 4 kW, nhiệt độ 1050oC
7Can nhiệt K dài 150-250 mm, vỏ gốm, nhiệt độ đo lên đến 1200oC20CáiDài 150-250 mm, vỏ gốm, nhiệt độ đo lên đến 1200oC
8Màn hình HMI hiển thị và điều khiển, 65536 màu, 10 inch, có khả năng ghi số liệu vào USB, kết nối RS485, RS2321Cái65536 màu, 10 inch, có khả năng ghi số liệu vào USB, kết nối RS485, RS232
9Rơ le 50A, nguồn điều khiển DC,nguồn tải AC10Cái50A
10Aptomat 2 P-30A10Cái2 P-30A
11Aptomat 3 P-200A1Cái3 P-200A
12Bộ điều khiển nhiệt độ, đầu vào TC, RTD, 4-20 mA, 0-10V, đầu ra xung áp, PID tích hợp + Auto turning, có điều khiển ram -soap lập trình 64 bước, điều khiển cooling/heating/cooling-heating, độ chính xác điều khiển +- 5oC2BộĐầu vào TC, RTD, 4-20 mA, 0-10V, đầu ra xung áp, PID tích hợp + Auto turning, có điều khiển ram -soap lập trình 64 bước, điều khiển cooling/heating/cooling-heating, độ chính xác điều khiển +- 5oC
13Tủ điện điều khiển 600 x 800 x 3501Bộ600 x 800 x 350
14Phụ kiện tủ điện (cos, nguồn 24 V,cầu đấu, dây điều khiển)1Bộcos, nguồn 24 V,cầu đấu, dây điều khiển
15Đồng hồ đo lưu lượng khí dạng cơ 1000 SCCM5Cái1000 SCCM
16Đồng hồ đo và hiển thị áp suất cơ 0-2barr, sai số 1,6%5Cái0-2barr, sai số 1,6%
17Động cơ điện kèm hộp giảm tốc 220V-1kW2Cái220V-1kW
18Biến tần 1 pha 220V 2 kW, điều khiển phím, đầu vào AI: 0-10V, 4-20mA, biến trở2Cái1 pha 220V 2 kW, điều khiển phím, đầu vào AI: 0-10V, 4-20mA, biến trở
19Quạt gió ly tâm 1kW, lưu lượng 950 m3/h cột áp lớn hơn 950 Pa2Cái1kW, lưu lượng 950 m3/h cột áp lớn hơn 950 Pa
20PLC 8 đầu vào DI, 4 đầu vào AI, 6 đầu ra DO, 2 đầu ra AO, nguồn 24V1Bộ8 đầu vào DI, 4 đầu vào AI, 6 đầu ra DO, 2 đầu ra AO, nguồn 24V
21ZSM-5200kgHoạt tính cao
22Khí N250Chai 25l99.99%
23Viên nén (biomass)3.000kgMùn cưa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng chế tạo, lắp đặt hệ thống lò tầng sôi nguyên liệu sinh khối, hoặc lò nhiệt phân tầng sôi sinh khối hoặc lò hơi, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Scan hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý đính kèm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có văn bản cam kết của nhà thầu về thời gian bảo hành và bảo trì miễn phí cho toàn bộ công trình kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng ≥ 12 tháng đối với phần chế tạo, ≥ 24 tháng đối với phần thiết bị chính (đồng hồ đo nhiệt, thiết bị điều khiển, màn hình HMI), ≥ 12 tháng đối với các thiết bị khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ – nhiệt – điện, Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực (yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh)11
2 Công nhân kỹ thuật 2 Có chứng chỉ đào tạo nghề, trung cấp, cao đẳng trở lên, có chuyên ngành nhiệt lạnh, điện, cơ khí, Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực (yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->