Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:03:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sinh học nhiệt đới |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất Nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ECL Western Blotting Substrate Kit | 1 | Hộp | Tên sản phẩm: Kit phân tích protein theo phương pháp Western Blot - Xuất xứ rõ ràng- ECL Western Blotting Substrate là chất nền phát quang hóa học tăng cường, có độ nhạy cao, dễ dàng phát hiện horseradish peroxidase (HRP) trên máy đo miễn dịch, cung cấp tín hiệu vượt trội và rõ ràng.- Các thành phần: Reagent A - 1x25ml, Reagent B - 1x25ml- Đóng gói: 50 test/hộp - Bảo quản: 4°C | ||
| 2 | 500 mL DMEM/Hams F-12 | 20 | Chai | Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM (Dulbecco’s Modified Eagle’s Medium) và Ham's F-12- Xuất xứ rõ ràng- DMEM/F-12 50/50, 1X (Dulbecco’s Modified Eagle’s Medium) với L-glutamine và 15 mM HEPES- pH: 7.1- Độ thẩm thấu: 327 mOsm/kg H20- Nồng độ nội độc tố Endotoxin cực thấp: 0.0015 EU/ml- Dạng lỏng- Đóng gói: 500ml/ chai- Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C . | ||
| 3 | 250 mL DMSO (Dimethyl Sulfoxide) | 5 | Chai | Dung dich DMSO (Dimethyl Sulfoxide) là chất bảo quản lạnh tế bào phổ biến.- Xuất xứ rõ ràng- Đã vô trùng- Nồng độ Endotoxin cực thấp | ||
| 4 | Paraformaldehyde Solution, 4% (4% Paraformaldehyde in Phosphate Buffered Saline) | 5 | Chai | Paraformaldehyde là chất được sử dụng phổ biến nhất để cố định các mô và tế bào trong hóa mô miễn dịch.Thành phần - Hoá chất dạng lỏng, không màu - Nồng độ pH: 6.5-7.5- Độ thẩm thấu tính bằng mOsm/Kg H2O: 1450.00 -1650.00- Khả năng vô trùng: Không phát hiện có vi khuẩn hoặc nấm phát triển được khi quan sát sau 14 ngày ủ theo đặc điểm kỹ thuật của USP.- Không ly giải tế bào trong 24 đến 48 giờ- Bảo quản: 15-30°C- Đóng gói: 100ml/chai- Hạn sử dụng: 24 tháng | ||
| 5 | Detergent Solution Concentrate | 1 | chai | Là dung dịch tạo dòng trong máy phân tích dòng chảy tế bào- Đóng gói: 5 mLx10 chai- Cách pha dung dịch ở nồng độ sử dụng: 1 lọ 5mL+1L DI water (qua lọc 0.2 µm) | ||
| 6 | Sheath Additive (50ml) | 3 | Hộp | Là dung dịch tạo dòng trong máy phân tích dòng chảy tế bào- Đóng gói: 10 lọ 5 mL/hộp- Cách pha dung dịch ở nồng độ sử dụng: 1 lọ 5mL+1L DI water (qua lọc 0.2 µm) | ||
| 7 | 10X Blocking Buffer (50ml) | 1 | Chai | 10X Blocking Buffer- Thích hợp với: WB, ELISA, In-Cell ELISA, ICC/IF.- Không thích hợp với: Flow Cyt.- Protein blocking buffer (pH 7.5) ngăn chặn sự gắn kết kháng thể không đặc hiệu trong huyết thanh trong ICC, ELISA và western blot, không có BSA.- Dạng lỏng.- Đóng gói: 50ml/chai- Điều kiện bảo quản: Vận chuyển ở 40C. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Sản phẩm có thể bảo quản lên đến 12 tháng. | ||
| 8 | PerfeCTa SYBR Green SuperMix (500 reaction) | 1 | Hộp | Kít chạy phản ứng nhân gen định lượng bằng SYBR green mix sẵn (dùng cho DNA)PerfeCTa SYBR Green SuperMixỨng dụng: Dùng trong phản ứng Realtime PCR Thành phần:- Hỗn hộp phản ứng, nồng độ 2X: chứa MgCl2, dNTP, enzyme Taq, SYBR green dye I và chất ổn định.- Tổng phản ứng: 500 phản ứng - Có thể mix mẫu ở nhiệt độ phòng, sử dụng enzyme hot-taq, hoạt hóa ở 95°C trong 2 phút- Lượng mẫu đầu vào: cDNA được tổng hợp từ 1pg - 100ng RNA; gDNA: 100pg - 100ng- Đóng gói: 500 phản ứng/ hộp- Bảo quản: - 20°C | ||
| 9 | PM Kit Flow Cytometer 1 year | 1 | Bộ | Bộ bảo dưỡng 1 năm dùng cho máy BD Accuri C6 Plus Đóng gói gồm: - Peristalitc pump tubing (12) - Sheath bottle filters (6) - In-line sheath filters (6) | ||
| 10 | Cell culture flasks, 25 cm² (200 flasks) | 1 | Thùng | Bình nuôi cấy tế bào bám dính T25Đặc tính kỹ thuật:- Cổ canted - Nắp có đầu lọc khí - Chất liệu bình: polystyrene- Đáy bình hình chữ nhật- Đã xử lý tiệt trùng- Thể tích tối đa: 60ml- Diện tích bề mặt: 25cm²- Đóng gói: 200 cái/ thùng- Dùng ổn định trong điều kiện nuôi cấy vi trọng lực | ||
| 11 | Falcon 15ml Pre-Sterilized Centrifuge Tubes (500 ống) | 1 | Thùng | Ống ly tâm nhựa 15ml, nắp PE, tiệt trùng Đóng gói: thùng 500cái, không có pyrogenic |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi