Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687496-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220211614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 15:50:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,951,986,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3967991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công xây dựng công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp >=33m, số lượng nhịp >=3 nhịp, móng cọc khoan nhồi và điện chiếu sáng. - Trong đó có một hợp đồng có giá trị >=37.000.000.000 VND phải có đầy đủ các hạng mục sau: a. Phần đường: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm, vỉa hè, bó vỉa bằng BTXM, cống tròn, cây xanh... b. Phần cầu: Cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp >=33m, số lượng nhịp >=3 nhịp, móng cọc khoan nhồi. c. Phần điện chiếu sáng. - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Công trình giao thông Cấp III (Theo Thông tư 06/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn Phải thỏa mãn yêu cầu này. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng giá trị, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (thể hiện quy mô tính chất công trình), hóa đơn. - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ phải có xác nhận của nhà thầu chính và Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng kèm theo hóa đơn của Nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính và của Nhà thầu chính xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.+ Trong 05 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩuđộ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Trong 05 năm gần đây đã làm đội trưởng của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022+ (Có tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Trong 05 năm gần đây đã làm Giám sát kỹ thuật của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm;+ Đã làm phụ trách thí nghiệm của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thí nghiệm 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ và chứng nhận huyện luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm phụ trách ATLĐ của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành Điện. Ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên+ (Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lực lượng lao động công nhân
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, Đối với công nhân lái xe, lái máy nhà thầu phải đóng kèm theo các giấy phép lái xe, lái máy phù hợp.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=3 năm tính đến ngày 31/5/2022
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông Xi Măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=20m3/h. Có kiểm định đủ điều kiện kỹ thuật an toàn khi sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 60T/h. Có kiểm định đủ điều kiện kỹ thuật an toàn khi sử dụng, có báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe vận chuyển bê tông tươi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10m3. Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=30T. Có giấy chứng nhận kiểm định định kỳ đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV. Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=15T. Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tưới nước 5M3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất có vệt rải ≥6m. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi 16TMáy cần trục
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 Lit
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L. Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ván khuôn dầm 33mm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Thiết bị căng cáp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị lao dầm (Giá long môn)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe ô tô thang có cần nâng hạ >= 9m
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe ô tô tải cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150KVA. Đảm bảo còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei
1095 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM , địa chỉ: 532 Hùng Vương, TT. Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum. Uỷ quyền chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Sức Sống Mới Kon Tum; Địa chỉ: 532 Hùng Vương, Thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Kon Tum và công ty TNHH Khánh Minh + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng cầu đường Kon Tum + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Đăk GLei; Huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Sức Sống Mới Kon Tum.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM , địa chỉ: 532 Hùng Vương, TT. Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum. Uỷ quyền chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Sức Sống Mới Kon Tum; Địa chỉ: 532 Hùng Vương, Thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. Chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu; các tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền nộp chậm đến hết quý 1/2022. Xác nhận của cơ quan bảo hiểm không nợ bảo hiểm xã hội.đến hết quý 1/2022. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021≥ 0; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải cung cấp văn bản của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam mà nhà thầu mở tài khoản, xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi tối thiểu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV và cam kết phong tỏa số tiền này để thực hiện gói thầu đang xét (không xác nhận chung cho gói thầu khác) đến khi có văn bản đề nghị hủy phong tỏa tài khoản của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. - Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên (thi công xây dựng công trình cầu, đường, điện); - Theo chủ trương đã duyệt, dự án đã xác định được nguồn vốn đầu tư. Trong đó nguồn vốn để thực hiện dự án là Nguồn thu sử dụng đất cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 và ngân sách huyện. Tuy nhiên hiện nay các dự án khai thác quỹ đất trên địa bàn đang hoàn thiện và triển khai thủ tục đấu giá tạo nguồn thu; đồng thời nguồn ngân sách địa phương còn hạn chế trước tình hình khó khăn do dịch bệnh. Do đó để đảm bảo tài chính thực hiện dự án đúng tiến độ đề ra và hạn chế khiếu nại trong quá trình triển khai, thanh toán khối lượng hoàn thành; nhà thầu tham gia đấu thầu phải có văn bản cam kết tự bỏ vốn ra để triển khai đúng tiến độ nếu trúng thầu và chấp nhận thanh toán (trả chậm) theo khả năng nguồn vốn mà Nhà nước sẽ bố trí cho dự án.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum. Uỷ quyền chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Sức Sống Mới Kon Tum; Địa chỉ: 532 Hùng Vương, Thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đăk GLei: Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk GLei: Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum: Đc: 12 Nguyễn Viết Xuân, Phường Thắng Lợi, TP Kon Tum, Kon Tum
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí bảo vệ môi trường
1Phí bảo vệ môi trường với khai thác khoáng sản1Khoản
B Hạng mục 2: Phần cầu. Cầu BTCT, L=4*33m, 24dầm
C Kết cấu nhịp: Dầm I33m, 24 dầm
1Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT581,2221 m3
2Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT581,2221 m3
3Bê tông dầm cầu đá 1*2, 40MpaChương V theo E-HSMT572,6331 m3
4Van khuôn thépChương V theo E-HSMT3.765,3361 m2
5Bơm vữa trong ống luồn cápChương V theo E-HSMT7,21 m3
6Cáp DƯL tao 12.7mm, cấp 270, tao 7 sợiChương V theo E-HSMT38,767Tấn
7Lắp đặt ống thep luồn cáp Chương V theo E-HSMT3.928,8m
8Lắp đặt neo công tác OVM.M13A-12Chương V theo E-HSMT240bộ
9Cốt thép dầm cầu Chương V theo E-HSMT80,8841 tấn
10Cốt thép dầm cầu >18Chương V theo E-HSMT1,3261 tấn
11Thép định vị D12Chương V theo E-HSMT4,305Tấn
12Gia công thép tấm KT500*600*20mm, mạ kẽmChương V theo E-HSMT2,261Tấn
D Tấm đan lót
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250)Chương V theo E-HSMT81,3121 m3
2Ván khuôn tấm đanChương V theo E-HSMT277,1141 m2
3Cốt thép các loạiChương V theo E-HSMT10,0871 tấn
4Lắp đặt tấm đan lót >200kgChương V theo E-HSMT680Cái
5Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt Cly TB 0,5kmChương V theo E-HSMT6801 cấu kiện
E Dầm ngang
1Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT61,8991 m3
2Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT61,8991 m3
3Bê tông dầm ngang đá 1*2 30Mpa (M350)Chương V theo E-HSMT60,984m3
4Ván khuôn dầm ngangChương V theo E-HSMT481,81 m2
5Gia công cốt thép Chương V theo E-HSMT7,8Tấn
F Các lớp mặt cầu và bản mặt cầu:
1Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT360,5951 m3
2Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT360,5951 m3
3BT bản mặt cầu đá 1*2, M350(30Mpa)Chương V theo E-HSMT355,2661 m3
4Gia công Thép tròn ĐKChương V theo E-HSMT90,113Tấn
5Ván khuôn mặt cầuChương V theo E-HSMT318,21 m2
6Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2Chương V theo E-HSMT1.717,951 m2
7Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cmChương V theo E-HSMT1.717,951 m2
8Sản xuất bê tông nhựaChương V theo E-HSMT208,2161 Tấn
9Vận chuyển BTNChương V theo E-HSMT208,2161 Tấn
10Chống thấm mặt cầu dạng phunChương V theo E-HSMT1.717,95m2
G Bản liên tục nhiệt:
1Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT36,751 m3
2Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT36,751 m3
3Bê tông đá 1*2 30Mpa bản liên tục nhiệtChương V theo E-HSMT36,2071 m3
4Gia công Thép tròn ĐKChương V theo E-HSMT6,151Tấn
5Gia công Thép tròn ĐK>18mmChương V theo E-HSMT8,227Tấn
6Ván khuôn BT bản liên tục nhiệtChương V theo E-HSMT4,81 m2
7Tấm cao su liên tục nhiệtChương V theo E-HSMT63m2
H Kết cấu khác:
I Gối cầu:
1Gia công thép bản mạ kẽm gối cầu, KT(500x600x30)mmChương V theo E-HSMT3,391Tấn
2Gia công thép tấm không rỉ gối cầu, KT(450x550x3)mmChương V theo E-HSMT0,245Tấn
3Lắp đặt gối cầu cao su loại cố định KT350*450*78mmChương V theo E-HSMT6Cái
4Lắp đặt gối cầu cao su loại di động KT350*450*78mm (tấm PTEF 3mm)Chương V theo E-HSMT42Cái
5Bắt và siết bulông ĐK12Chương V theo E-HSMT192Cái
J Thoát nước mặt cầu:
1Gia công, lắp đặt ống thoát n­ước mặt cầu D150mmChương V theo E-HSMT0,742Tấn
2Gia công thép bản mạ kẽm tấm chắn rácChương V theo E-HSMT0,267Tấn
3LĐ ống nhựa ĐK150Chương V theo E-HSMT161 m
4Lắp đặt cút D150Chương V theo E-HSMT32cái
K Gờ lan can + lan can
L Gờ lan can
1Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT72,7791 m3
2Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT72,7791 m3
3BT lan can cầu đá 1*2, M350(30Mpa)Chương V theo E-HSMT71,7041 m3
4Gia công cốt thép gờ lan can dChương V theo E-HSMT11,964Tấn
5Ván khuôn bê tông gờ lan canChương V theo E-HSMT414,4981 m2
6Sơn 2 nước gờ lan canChương V theo E-HSMT414,4981 m2
M Lan can tay vịn
1Gia công cột lan can mạ kẽm thép đúcChương V theo E-HSMT4,497Tấn
2Lắp đặt cột lan canChương V theo E-HSMT4,497Tấn
3Ống thép tráng kẽm ĐK113,5Chương V theo E-HSMT302,781 m
4Thép hộp tráng kẽm KT60x120mmChương V theo E-HSMT302,781 m
5Ống thép tráng kẽm ĐK105,6Chương V theo E-HSMT1141 m
6Thép hộp tráng kẽm KT52x112mmChương V theo E-HSMT1141 m
7Gia công thanh đứng thép bản mạ kẽmChương V theo E-HSMT0,01Tấn
8Bulông M20, L=640Chương V theo E-HSMT1.328Cái
9Bulông M10, L=120Chương V theo E-HSMT1.328Cái
10Bulông M8, L=25Chương V theo E-HSMT664Cái
N Khe co giãn:
1Khe co giãn răng lược RT36-50AChương V theo E-HSMT29m
2BT cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1Chương V theo E-HSMT4,48m3
3Vữa không co ngót 40MpaChương V theo E-HSMT1,12m3
4Ván khuônChương V theo E-HSMT281 m2
5Gia công Thép tròn ĐKChương V theo E-HSMT2,068Tấn
O Bản giảm tải đầu cầu M1, M2
P Mố M1
1BT bản giảm tải đá 1*2 25MpaChương V theo E-HSMT43,3551 m3
2Gia công cốt thép Chương V theo E-HSMT2,741Tấn
3Gia công cốt thép >18 bản giảm tảiChương V theo E-HSMT4,22Tấn
4Giấy dầu chèn kheChương V theo E-HSMT3,91 m2
5Nhựa đường neo dầmChương V theo E-HSMT0,131 m3
6BT lót móng đá 2*4 10MpaChương V theo E-HSMT10,271 m3
7Ván khuôn móngChương V theo E-HSMT17,071 m2
Q Mặt đường tính đến đuôi mố M1
1Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp d­ới Dmax37,5, dày 25cmChương V theo E-HSMT85,9631 m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cmChương V theo E-HSMT25,7731 m3
3Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2Chương V theo E-HSMT103,091 m2
4Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cmChương V theo E-HSMT103,091 m2
5Sản xuất bê tông nhựaChương V theo E-HSMT12,4951 Tấn
6Vận chuyển BTNChương V theo E-HSMT12,4951 Tấn
R Mố M2
1BT bản giảm tải đá 1*2 25MpaChương V theo E-HSMT43,3551 m3
2Gia công cốt thép Chương V theo E-HSMT2,741Tấn
3Gia công cốt thép >18 bản giảm tảiChương V theo E-HSMT4,22Tấn
4Giấy dầu chèn kheChương V theo E-HSMT3,91 m2
5Nhựa đường neo dầmChương V theo E-HSMT0,131 m3
6BT lót móng đá 2*4 10MpaChương V theo E-HSMT10,271 m3
7Ván khuôn móngChương V theo E-HSMT17,071 m2
S Mặt đường tính đến đuôi mố M2
1Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp duới Dmax37,5, dày 25cmChương V theo E-HSMT82,7451 m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cmChương V theo E-HSMT22,5551 m3
3T­ưới nhựa đ­ờng thấm bám TC 1lít/m2Chương V theo E-HSMT90,221 m2
4Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cmChương V theo E-HSMT90,221 m2
5Sản xuất bê tông nhựaChương V theo E-HSMT10,9351 Tấn
6Vận chuyển BTNChương V theo E-HSMT10,9351 Tấn
T Vòm cầu:
U Vòm cầu 33m
1Gia công thép hình I250 gia cố chân vòmChương V theo E-HSMT0,937Tấn
2Gia công thép bản chân vòmChương V theo E-HSMT3,831Tấn
3Bắt và siết bulông neo L=1m (cường độ cao) chân vòmChương V theo E-HSMT192Cái
4Gia công ống thép vòm D50-D500Chương V theo E-HSMT113,283Tấn
5Gia công thép hình L 100X50X10Chương V theo E-HSMT3,031Tấn
6Gia công thép hình I100X8Chương V theo E-HSMT0,219Tấn
7Gia công thép bảnChương V theo E-HSMT16,311Tấn
8Gia công thép tấm dày 3mmChương V theo E-HSMT11,656Tấn
9Cắt CNC hoa văn thép tấmChương V theo E-HSMT208,8m2
10Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT9,2351 m3
11Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT9,2351 m3
12Bơm bê tông lấp ống khung vòm đá 1*2, 30MpaChương V theo E-HSMT9,0991 m3
13Sơn hai lớp khung vòmChương V theo E-HSMT2.455,711 m2
V Kết cấu phần dưới:
W Mố cầu:
X Mố M1
1Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT412,1611 m3
2Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT412,1611 m3
3Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, bệ mốChương V theo E-HSMT169,698m3
4Ván khuôn trên cạn, bệ mốChương V theo E-HSMT156,961 m2
5Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, bệ mốChương V theo E-HSMT176,805m3
6Ván khuôn trên cạn, t­ường thânChương V theo E-HSMT235,3041 m2
7Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, tường đầu, tường cánh, tường taiChương V theo E-HSMT59,568m3
8Ván khuôn trên cạn, tường đầu, tường cánh, tường taiChương V theo E-HSMT242,6291 m2
9BT lót móng đá 2*4 10MpaChương V theo E-HSMT9,2921 m3
10Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu FChương V theo E-HSMT0,083Tấn
11Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu FChương V theo E-HSMT9,451Tấn
12Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F >18Chương V theo E-HSMT11,748Tấn
13Vữa không co ngót 40MpaChương V theo E-HSMT0,136m3
14Ván khuôn móngChương V theo E-HSMT0,5041 m2
15LĐ ống nhựa PVC200Chương V theo E-HSMT29,661 m
16LĐ ống nhựa ĐK60Chương V theo E-HSMT13,31 m
17Vải địa kỹ thuậtChương V theo E-HSMT24,5681 m2
Y Mố M2
1Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT367,5081 m3
2Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT367,5081 m3
3Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, bệ mốChương V theo E-HSMT169,698m3
4Ván khuôn trên cạn, bệ mốChương V theo E-HSMT156,961 m2
5Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, tường thânChương V theo E-HSMT141,072m3
6Ván khuôn trên cạn, tường thânChương V theo E-HSMT198,3561 m2
7Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, tường đầu, tường cánh, tường taiChương V theo E-HSMT51,308m3
8Ván khuôn trên cạn, tường đầu, tường cánh, tường taiChương V theo E-HSMT208,1291 m2
9BT lót móng đá 2*4 10MpaChương V theo E-HSMT9,2921 m3
10Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu FChương V theo E-HSMT0,076Tấn
11Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu FChương V theo E-HSMT10,145Tấn
12Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F >18Chương V theo E-HSMT7,97Tấn
13Vữa không co ngót 40MpaChương V theo E-HSMT0,136m3
14Ván khuôn móngChương V theo E-HSMT0,5041 m2
15LĐ ống nhựa PVC200Chương V theo E-HSMT27,71 m
16LĐ ống nhựa ĐK60Chương V theo E-HSMT12,61 m
17Vải địa kỹ thuậtChương V theo E-HSMT22,9441 m2
Z Trụ cầu
1Sản xuất BTXM bằng trạmChương V theo E-HSMT760,0961 m3
2Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT760,0961 m3
3Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, bệ trụChương V theo E-HSMT323,873m3
4Ván khuôn trên cạn, bệ trụChương V theo E-HSMT178,21 m2
5Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, thân trụChương V theo E-HSMT285,022m3
6Ván khuôn trên cạn, thân trụChương V theo E-HSMT315,4931 m2
7Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, xà mũ trụChương V theo E-HSMT139,968m3
8Ván khuôn trên cạn, xà mũ trụChương V theo E-HSMT242,6341 m2
9BT lót móng đá 2*4 10MpaChương V theo E-HSMT17,2671 m3
10Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu FChương V theo E-HSMT0,291Tấn
11Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu FChương V theo E-HSMT24,422Tấn
12Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F >18Chương V theo E-HSMT48,546Tấn
13Vữa không co ngót 40MpaChương V theo E-HSMT0,272m3
14Ván khuôn móngChương V theo E-HSMT1,0091 m2
AA Ụ chống xô:
1Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT1,9671 m3
2Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT1,9671 m3
3Bê tông đá 1*2 30MpaChương V theo E-HSMT1,938m3
4Gia công cốt thép Chương V theo E-HSMT0,297Tấn
5Ván khuônChương V theo E-HSMT13,2121 m2
6Chốt thép mạ kẽm D32Chương V theo E-HSMT0,148Tấn
7Thép neo 3.2mm mạ kẽmChương V theo E-HSMT0,171Tấn
8Nhựa đườngChương V theo E-HSMT0,1771 m3
AB Cọc Khoan nhồi:
AC Cọc Khoan nhồi mố M1; M2
1Cốt thép cọc khoan nhồi >18Chương V theo E-HSMT18,999Tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồiChương V theo E-HSMT2,438Tấn
3Cóc nối thép D25Chương V theo E-HSMT576Cái
4Bơm dung dịch bentonit trên cạnChương V theo E-HSMT178,8191 m3
5Gia công ống vách thi công dày 10mmChương V theo E-HSMT1,665Tấn
6LĐ ống thép M2 D106,5/113,5Chương V theo E-HSMT207,041 m
7LĐ ống thép M1 D52,9/59,9Chương V theo E-HSMT439,041 m
8Nút đậy thép M2 D106,5/113,5Chương V theo E-HSMT32Cái
9Nút đậy thép M1 D52,9/59,9Chương V theo E-HSMT64Cái
10Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9Chương V theo E-HSMT9,6m
11Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5Chương V theo E-HSMT4m
12Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT144,3611 m3
13Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT144,3611 m3
14Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa trên cạnChương V theo E-HSMT137,4861 m3
15Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V theo E-HSMT12,314m3
16Khoan vào đất trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Chương V theo E-HSMT43,92m
17Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Chương V theo E-HSMT118,4m
18Khoan vào đá cấp 4 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Chương V theo E-HSMT47,2m
19Khoan vào đá cấp 3 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Chương V theo E-HSMT26,88m
AD Cọc Khoan nhồi trụ T1; T2; T3
1Cốt thép cọc khoan nhồi >18Chương V theo E-HSMT17,92Tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồiChương V theo E-HSMT3,133Tấn
3Bơm dung dịch bentonit trên cạnChương V theo E-HSMT247,0551 m3
4Gia công ống vách thi công dày 10mmChương V theo E-HSMT1,665Tấn
5LĐ ống thép M2 D106,5/113,5Chương V theo E-HSMT283,61 m
6LĐ ống thép M1 D52,9/59,9Chương V theo E-HSMT604,641 m
7Nút đậy thép M2 D106,5/113,5Chương V theo E-HSMT48Cái
8Nút đậy thép M1 D52,9/59,9Chương V theo E-HSMT96Cái
9Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9Chương V theo E-HSMT12,8m
10Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5Chương V theo E-HSMT6,4m
11Sản xuất BTXM bằng trạm trộnChương V theo E-HSMT164,8211 m3
12Vận chuyển BTXMChương V theo E-HSMT164,8211 m3
13Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa trên cạnChương V theo E-HSMT156,9721 m3
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V theo E-HSMT18,471m3
15Khoan vào đất trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Chương V theo E-HSMT43,44m
16Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Chương V theo E-HSMT147,36m
17Khoan vào đá cấp 4 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Chương V theo E-HSMT32m
18Khoan vào đá cấp 3 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Chương V theo E-HSMT53,68m
AE Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V theo E-HSMT51 cọc
2Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChương V theo E-HSMT1201mc/1lần
3Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V theo E-HSMT6,9271 m3
AF Gia cố tứ nón
1Đắp cát thoát nước hạt thô lòng mố K98Chương V theo E-HSMT4.152,721 m3
2Đắp đất K95 tứ nón bằng đầm cócChương V theo E-HSMT2.263,6211 m3
3BT ốp mái đá 1*2 15MpaChương V theo E-HSMT67,2651 m3
4Gia công cốt thép Chương V theo E-HSMT1,193Tấn
5Lót giấy dầuChương V theo E-HSMT448,4341 m2
6Đào hố móng ĐC3Chương V theo E-HSMT1.602,8671 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cócChương V theo E-HSMT56,7271 m3
8Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT1,1881 m3
9Xếp khan đá hộc (Đá hộc Tận dụng)Chương V theo E-HSMT209,711 m3
10BT chân khay đá 2*4 15MpaChương V theo E-HSMT11,1381 m3
11Bê tông đá 1*2 15Mpa bậc thangChương V theo E-HSMT31,141 m3
12Ván khuônChương V theo E-HSMT46,71m2
13LĐ ống nhựa ĐK60Chương V theo E-HSMT271 m
14Làm tầng lọc đá dăm 4*6Chương V theo E-HSMT2,3631 m3
15Vải địa kỹ thuậtChương V theo E-HSMT72,4951 m2
16Đất sét làm tầng lọcChương V theo E-HSMT1,7551 m3
AG Tường chắn
1Bê tông móng tường chắn đá 2*4 15MpaChương V theo E-HSMT169,3321 m3
2Ván khuôn móng tường chắnChương V theo E-HSMT177,4691 m2
3Bê tông thân tườngchắn đá 2*4 15MpaChương V theo E-HSMT142,3771 m3
4Ván khuôn thân tường chắnChương V theo E-HSMT346,9541 m2
5Đào hố móng ĐC3Chương V theo E-HSMT242,2141 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cócChương V theo E-HSMT103,3521 m3
7Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT31,171 m3
8Vải địa kỹ thuậtChương V theo E-HSMT127,7271 m2
9LĐ ống nhựa ĐK100Chương V theo E-HSMT31,251 m
10Đất sét làm tầng lọcChương V theo E-HSMT16,3751 m3
AH Thi công cầu:
AI Bãi đúc dầm và bãi gia công vòm cầu
1Đào đất tạo mặt bằng ĐC3= máy đàoChương V theo E-HSMT23,851 m3
2Đào rãnh ĐC3= máy đàoChương V theo E-HSMT3,21 m3
3Đắp đất K95Chương V theo E-HSMT815,411 m3
4Đào thanh thảiChương V theo E-HSMT815,411 m3
5Vận chuyển đất C3 đổ điChương V theo E-HSMT815,411 m3
6Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp d­ới Dmax37,5Chương V theo E-HSMT52,51 m3
7Bê tông lót đá 1*2 20MpaChương V theo E-HSMT52,51 m3
AJ Bệ đúc và bãi chứa dầm
1Bê tông đá 1x2 20Mpa bệ đúc dầmChương V theo E-HSMT5,613m3
2Ván khuônChương V theo E-HSMT19,8141 m2
3Gia công cốt thép bệ móng Chương V theo E-HSMT0,398Tấn
4Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT10,2871 m3
5Bê tông đá 2x4 25Mpa bệ kê dầm đúc sẵnChương V theo E-HSMT8,161 m3
6Ván khuôn bệ kêChương V theo E-HSMT36,72m2
7Cốt thép bệ kê dChương V theo E-HSMT0,87Tấn
8Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT19,21 m3
AK Đường công vụ:
1Đào nền đường ĐC3= máy đàoChương V theo E-HSMT93,1191 m3
2Đào rãnh ĐC3= máy đàoChương V theo E-HSMT6,4621 m3
3Đắp nền đường K90Chương V theo E-HSMT2.297,2621 m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5 dày 15cmChương V theo E-HSMT119,6681 m3
5Đào thanh thảiChương V theo E-HSMT1.677,2621 m3
6Vận chuyển đất C3 đổ điChương V theo E-HSMT1.677,2621 m3
7Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xóiChương V theo E-HSMT175rọ
AL Thi công mố, trụ cầu
1Đào móng ĐC3= máy đàoChương V theo E-HSMT3.824,361 m3
2Đắp hoàn trả mố trụ K95Chương V theo E-HSMT2.985,4821 m3
3BT lót móng đá 2*4 10MpaChương V theo E-HSMT38,9921 m3
4Tháo dỡ tấm đan kèChương V theo E-HSMT1.7101 Cái
5Lắp đặt lại tấm đan kèChương V theo E-HSMT8611 Cái
6Đắp đất vòng vây bằng đầm cóc k90Chương V theo E-HSMT2.349,8341 m3
7Phủ bạt chống xóiChương V theo E-HSMT380,241m2
8Xếp khan đá hộcChương V theo E-HSMT190,121 m3
9Đào thanh thải đá hộcChương V theo E-HSMT190,121 m3
10Đào thanh thải vòng vây thi côngChương V theo E-HSMT2.349,8341 m3
11Đào khơi thông dòng chảyChương V theo E-HSMT10.582,51 m3
12Vận chuyển đất C1 đổ điChương V theo E-HSMT10.582,51 m3
13Vận chuyển đất C3 đổ điChương V theo E-HSMT2.349,8341 m3
14Vận chuyển phế thải đổ điChương V theo E-HSMT190,121 m3
AM Hệ khung UYKM thi công mố
1Hệ khung UYKM thi công mố, tru, vomChương V theo E-HSMT26,527Tấn
2Lắp dựng hệ khung UYKM trên cạnChương V theo E-HSMT50,736Tấn
3Tháo dỡ hệ khung UYKMChương V theo E-HSMT50,736Tấn
4Ván sàn thi côngChương V theo E-HSMT6,21m3
AN Hệ khung UYKM thi công trụ
1Hệ khung UYKM thi công trụChương V theo E-HSMT10,72Tấn
2Lắp dựng hệ khung UYKM trên cạnChương V theo E-HSMT32,156Tấn
3Tháo dỡ hệ khung UYKMChương V theo E-HSMT32,156Tấn
4Ván sàn thi côngChương V theo E-HSMT3,645m3
AO Thi công vòm cầu:
1Lắp dựng hệ khung UYKM trên cạnChương V theo E-HSMT24,684Tấn
2Tháo dỡ hệ khung UYKMChương V theo E-HSMT24,684Tấn
3Ván sàn thi côngChương V theo E-HSMT2,97m3
4Lắp dựng khung vòm cầuChương V theo E-HSMT128,405Tấn
5Lắp dựng thanh ngang vòm cầuChương V theo E-HSMT19,926Tấn
AP Thi công lao dầm:
1Di chuyển dầm cầu 33m vào vị trí laoChương V theo E-HSMT241 dầm
2Lao lắp dầm cầu 33m bằng cẩu lao dầmChương V theo E-HSMT241 Dầm
AQ Thi công dầm ngang
1Gỗ ván chồng nềChương V theo E-HSMT0,216m3
2Gia công thép tấmChương V theo E-HSMT2,703Tấn
3Thép >=18Chương V theo E-HSMT0,46Tấn
4Bắt và siết Êcu D20, L100mm nối thép dầm ngangChương V theo E-HSMT24Cái
AR Thi công bản mặt cầu
1Gỗ ván chồng nềChương V theo E-HSMT1,12m3
2LĐ ống nhựa PVC ĐK27Chương V theo E-HSMT481 m
3Gia công thép tấmChương V theo E-HSMT1,493Tấn
4Thép >=18Chương V theo E-HSMT1,43Tấn
5Bắt và siết Êcu D20, L100mm nối thép dầm ngangChương V theo E-HSMT120Cái
AS Thanh I250 gia cường ngang
1Gia công thép hình I250 gia cường ngangChương V theo E-HSMT1,171Tấn
AT Hạng mục khác
1Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắpChương V theo E-HSMT6.349,5231 m3
AU Tháo dỡ
AV Hạng mục công trình trên đất nằm hoàn toàn trên diện tích của dự án
AW Nhà làm việc huyện ủy (hội trường nhỏ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V theo E-HSMT99,2361 m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V theo E-HSMT232,2121 m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V theo E-HSMT124,0451 m3
4Tháo dỡ mái tôn (chiều cao Chương V theo E-HSMT297,708m2
AX Nhà bảo vệ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V theo E-HSMT11,5051 m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V theo E-HSMT3,3751 m3
3Tháo dỡ máI tôn (chiều cao Chương V theo E-HSMT14,85m2
AY Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V theo E-HSMT68,21 m3
AZ Sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V theo E-HSMT136,51 m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vậm chuyểnChương V theo E-HSMT675,0731 m3
3Vận chuyển phế thải đổ điChương V theo E-HSMT675,0731 m3
BA Hạng mục công trình trên đất bị ảnh hưởng một phần
BB Nhà làm việc huyện ủy (hội trường lớn)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V theo E-HSMT90,671 m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V theo E-HSMT212,1681 m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V theo E-HSMT113,3381 m3
4Tháo dỡ mái tôn (chiều cao Chương V theo E-HSMT272,01m2
BC Nhà để xe ô tô
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V theo E-HSMT26,9021 m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V theo E-HSMT18,1131 m3
3Tháo dỡ máI tôn (chiều cao Chương V theo E-HSMT43,47m2
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V theo E-HSMT461,191 m3
5Vận chuyển phế thải đổ điChương V theo E-HSMT461,191 m3
BD Hạng mục 3: Phần đường hai đầu cầu
BE *\1-Nền đường
1Đào nền đường ĐC3= máy đàoChương V theo E-HSMT40.796,41 m3
2Đào nền đường ĐC4= máy đàoChương V theo E-HSMT193,71 m3
3Đào nền đường ĐC1= máy đàoChương V theo E-HSMT2.361,341 m3
4Đào khuôn đường ĐC3= máy đàoChương V theo E-HSMT1.338,281 m3
5Đào khuôn đường ĐC4= máy đàoChương V theo E-HSMT175,81 m3
6Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT336,861 m3
7Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè ĐC4 = máyChương V theo E-HSMT79,191 m3
8Vét đất hữu cơ ĐC1 = máy đàoChương V theo E-HSMT1.264,241 m3
9Cày xới + lu lèn K98Chương V theo E-HSMT16.071,271 m2
10Đắp nền đường K95Chương V theo E-HSMT7.372,161 m3
11Đắp nền đường K98Chương V theo E-HSMT819,911 m3
12Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắpChương V theo E-HSMT13.343,741 m3
13Vận chuyển đất C3 đổ điChương V theo E-HSMT23.860,821 m3
14Vận chuyển đất C4 đổ điChương V theo E-HSMT448,691 m3
15Vận chuyển đất C1 đổ điChương V theo E-HSMT3.625,581 m3
BF *\2- Mặt đường BTN
1Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cmChương V theo E-HSMT916,571 m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 15cmChương V theo E-HSMT930,581 m3
3Tưới nhựa đường thấm bám TC 1l/m2Chương V theo E-HSMT7.3441 m2
4Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cmChương V theo E-HSMT7.3441 m2
5Bù vênh BTN C12,5mm dày TB 3cmChương V theo E-HSMT350,091 m2
6Sản xuất bê tông nhựaChương V theo E-HSMT1.271,741 Tấn
7Vận chuyển BTNChương V theo E-HSMT1.271,741 Tấn
BG *\3- Vỉa hè, bó vỉa, hố trồng cây
BH Vỉa hè
1Lát gạch Gạch tezzaro màu đỏ KT(40x40x3,2)cmChương V theo E-HSMT3.328,911 m2
2Đệm bê tông đá 1x2 M150, dày 5cmChương V theo E-HSMT166,451 m3
3Đệm vữa XM M100 dày 2cmChương V theo E-HSMT66,581 m3
4Lót giấy dầu 1 lớpChương V theo E-HSMT3.328,911 m2
BI Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250, lắp ghépChương V theo E-HSMT59,471 m3
2Ván khuôn bó vỉaChương V theo E-HSMT1.434,181 m2
3Lắp đặt bó vỉaChương V theo E-HSMT1.166m
4Vữa XM M100 chèn kheChương V theo E-HSMT3,51 m3
5Làm lớp đá dăm đệm móngChương V theo E-HSMT81,621 m3
6BT bó vỉa đá 1*2 M250 đổ tại chỗChương V theo E-HSMT123,61 m3
7Ván khuôn thép bó vỉaChương V theo E-HSMT670,451 m2
BJ Hố trồng cây
1Đào hố móng ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT77,041 m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngChương V theo E-HSMT4,281 m3
3Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200Chương V theo E-HSMT23,541 m3
4Ván khuôn hố trồng câyChương V theo E-HSMT2141 m2
5Đắp đất hữu cơChương V theo E-HSMT42,81 m3
6Trồng cây bằng lăng (cao 2,5-3m, ĐK gốc 4-6cm)Chương V theo E-HSMT1071 cây
7Vận chuyển đất C3 đổ điChương V theo E-HSMT77,041 m3
BK *\4- Gia cố mái ta luy
BL Chân khay KT50*100
1Đào hố móng ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT182,41 m3
2Đắp đất công trìnhChương V theo E-HSMT1521 m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngChương V theo E-HSMT9,211 m3
4BT chân khay đá 2*4 m150Chương V theo E-HSMT92,121 m3
5Ván khuôn móngChương V theo E-HSMT460,61 m2
6Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựaChương V theo E-HSMT181 m2
BM Gia cố mái ta luy bằng tấm đan KT(50*50*8)cm
1BT tấm đan đá 1*2 M200Chương V theo E-HSMT86,641 m3
2Cốt thép tấm đan các loạiChương V theo E-HSMT1,491 tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V theo E-HSMT663,031 m2
4Lắp đặt tấm đan TLChương V theo E-HSMT4.420Cái
5Vữa XM M100Chương V theo E-HSMT38,91 m3
BN Tường chắn taluy âm, H=2m
1Làm lớp đá dăm đệm móngChương V theo E-HSMT7,71 m3
2Bê tông móng tường chắn đá 2*4 M150Chương V theo E-HSMT79,11 m3
3Ván khuôn móng tường chắnChương V theo E-HSMT89,791 m2
4Bê tông thân tường chắn đá 2*4 M150Chương V theo E-HSMT142,381 m3
5Ván khuôn thân tường chắnChương V theo E-HSMT159,351 m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK100mmChương V theo E-HSMT38,51 m
7Đắp đất sét tầng phòng nướcChương V theo E-HSMT14,71 m3
8Làm tầng lọc đá dăm 4*6Chương V theo E-HSMT16,451 m3
9Vận chuyển đất C3 đổ điChương V theo E-HSMT10,641 m3
BO *\5- Hệ Thống Thoát nước dọc, ngang
BP Cống dọc ly tâm D80cm
1Đào hố móng ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT1.184,981 m3
2Đắp đất công trìnhChương V theo E-HSMT318,661 m3
3Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT204,571 m3
4ống cống BTLT ĐK80, HVHChương V theo E-HSMT623m
5ống cống BTLT ĐK80, H30Chương V theo E-HSMT173m
6Lắp đặt ống cống BTLTChương V theo E-HSMT240ống
7Vữa XM M100 Mối nốiChương V theo E-HSMT0,141 m3
BQ Rãnh dọc KT(40*40)cm dẫn nước phía đường BTXM
1Làm lớp đá dăm đệm móngChương V theo E-HSMT1,751 m3
2BT rãnh đá 1x2 M150Chương V theo E-HSMT5,631 m3
3Ván khuôn rãnhChương V theo E-HSMT47,51 m2
BR Rãnh BTCT KT(60x60)cm
1Đào hố móng ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT33,361 m3
2Đắp đất công trìnhChương V theo E-HSMT38,761 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V theo E-HSMT13,231 m3
4Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT6,841 m3
5Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150Chương V theo E-HSMT20,521 m3
6Ván khuôn móng cốngChương V theo E-HSMT35,641 m2
7Bê tông thân cống đá 2*4 M150Chương V theo E-HSMT15,391 m3
8Ván khuôn thân cốngChương V theo E-HSMT65,881 m2
9BT đà kiềng đá 1*2 M200Chương V theo E-HSMT7,521 m3
10Ván khuôn thép đà kiềngChương V theo E-HSMT35,261 m2
11Gia công c.thép đà kiềng ĐK Chương V theo E-HSMT0,37Tấn
12BT tấm đan đá 1*2 M250Chương V theo E-HSMT7,71 m3
13Cốt thép tấm đan các loạiChương V theo E-HSMT1,491 tấn
14Ván khuôn tấm đanChương V theo E-HSMT32,491 m2
15Lắp đặt tấm đan TL>50kgChương V theo E-HSMT57Cái
BS Ống thép D250, dày 5,16mm
1Lắp đặt ống thép ĐK250mmChương V theo E-HSMT41,71 m
2Gia công thép tấm làm nắp đậyChương V theo E-HSMT0,0042Tấn
3Bê tông đá 1*2 M200Chương V theo E-HSMT1,391 m3
BT Hố ga KT(160x176)cm
1Đào hố móng ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT590,011 m3
2Đắp đất công trìnhChương V theo E-HSMT450,31 m3
3Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT11,71 m3
4Bê tông móng hố ga đá 2*4 M200Chương V theo E-HSMT32,11 m3
5Bê tông thân hố ga đá 2*4 M200Chương V theo E-HSMT79,241 m3
6Ván khuôn móng hố gaChương V theo E-HSMT99,461 m2
7Ván khuôn thân hố gaChương V theo E-HSMT530,631 m2
8Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250Chương V theo E-HSMT10,321 m3
9Ván khuôn thép đà kiềngChương V theo E-HSMT84,951 m2
10Gia công c.thép đà kiềng ĐK Chương V theo E-HSMT0,49Tấn
11Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Chương V theo E-HSMT6,041 m3
12Cốt thép tấm đan các loạiChương V theo E-HSMT0,571 tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V theo E-HSMT29,011 m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgChương V theo E-HSMT74Cái
15LĐ bộ ngăn mùi DN250Chương V theo E-HSMT37Cái
16Xây gạch thẻ VXM M100Chương V theo E-HSMT0,711 m3
BU Cửa thu nước
1Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT2,591 m3
2Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250Chương V theo E-HSMT8,511 m3
3Ván khuôn thép đà kiềngChương V theo E-HSMT78,071 m2
4Gia công c.thép đà kiềng ĐK Chương V theo E-HSMT0,35Tấn
5Gia công c.thép lưới chắn rác ĐK12Chương V theo E-HSMT0,03Tấn
6Gia công thép bảnChương V theo E-HSMT0,38Tấn
7Lắp đặt lưới chắn rácChương V theo E-HSMT37Tấm
8LĐ bộ ngăn mùi DN250Chương V theo E-HSMT37Cái
BV Cửa xả cống tròn BTLT D80cm
BW Thân cống
1Đào hố móng ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT223,191 m3
2Đắp đất công trìnhChương V theo E-HSMT171,81 m3
3Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT11,271 m3
4ống cống BTLT ĐK80, H30Chương V theo E-HSMT102m
5Lắp đặt ống cống BTLTChương V theo E-HSMT27ống
6Vữa XM M100 Mối nốiChương V theo E-HSMT0,221 m3
7Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150Chương V theo E-HSMT60,751 m3
8Ván khuôn móng cốngChương V theo E-HSMT111,121 m2
9Quét nhựa đường ống cốngChương V theo E-HSMT313,51 m2
BX Hạ lưu cống
1Đào hố móng ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT9,31 m3
2Đắp đất công trìnhChương V theo E-HSMT2,791 m3
3Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT2,81 m3
4Bê tông móng TĐ, TC, sân cống đá 2*4 M150Chương V theo E-HSMT12,861 m3
5Ván khuôn móng TĐ, TC, sân cốngChương V theo E-HSMT32,711 m2
6Bê tông thân TĐ, TC, sân cống đá 2*4 M150Chương V theo E-HSMT11,731 m3
7Ván khuôn thân TĐ, TC, sân cốngChương V theo E-HSMT39,371 m2
8Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)mChương V theo E-HSMT12rọ
BY Thượng lưu cống
1Đào hố móng ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT30,971 m3
2Đắp đất công trìnhChương V theo E-HSMT17,031 m3
3Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT0,651 m3
4Bê tông móng hố ga đá 2*4 M200Chương V theo E-HSMT1,941 m3
5Bê tông thân hố ga đá 2*4 M200Chương V theo E-HSMT7,761 m3
6Ván khuôn móng hố gaChương V theo E-HSMT4,321 m2
7Ván khuôn thân hố gaChương V theo E-HSMT70,451 m2
8Gia công c.thép đà kiềng ĐK Chương V theo E-HSMT0,71Tấn
9Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Chương V theo E-HSMT0,391 m3
10Cốt thép tấm đan các loạiChương V theo E-HSMT0,0341 tấn
11Ván khuôn tấm đanChương V theo E-HSMT1,681 m2
12Lắp đặt tấm đan TL>50kgChương V theo E-HSMT4Cái
13Vận chuyển đất C3 đổ điChương V theo E-HSMT942,561 m3
14Vận chuyển phế thải đổ điChương V theo E-HSMT13,231 m3
BZ *\6- Công trình phòng hộ:
CA Biển báo các loại:
1Biển báo tam giác 70cmChương V theo E-HSMT12Cái
2Biển báo chữ nhật KT(42x8,96)cmChương V theo E-HSMT2Cái
3Biển báo chữ nhật KT(90x45)cmChương V theo E-HSMT2Cái
4Trụ biển báo ĐK90cmChương V theo E-HSMT46,9m
5Thép neo cột ĐK10mmChương V theo E-HSMT6,91Kg
6Đào móng ĐC3Chương V theo E-HSMT2,81 m3
7Bê tông móng đá 2*4 M150Chương V theo E-HSMT2,81 m3
CB Sơn:
1Vạch sơn dày 2,0mmChương V theo E-HSMT711,82m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmChương V theo E-HSMT120,8m2
CC *\7- Hoàn trả bờ kè:
CD Ốp mái taluy
1BT tấm đan đá 1*2 M200Chương V theo E-HSMT167,171 m3
2Ván khuôn tấm đanChương V theo E-HSMT1.889,681 m2
3Cốt thép tấm đan các loạiChương V theo E-HSMT0,5651 tấn
4Lắp đặt tấm đan TLChương V theo E-HSMT7.268Cái
5Vải địa kỹ thuậtChương V theo E-HSMT1.162,921 m2
6Làm lớp đá dăm đệm móngChương V theo E-HSMT116,291 m3
CE Dầm đỉnh taluy
1Bê tông đá 1*2 M200 dầm đỉnhChương V theo E-HSMT20,751 m3
2Ván khuôn Bê tông dầm đỉnhChương V theo E-HSMT76,381 m2
3Bê tông lót móng đá 1x2 M100Chương V theo E-HSMT2,441 m3
4Giấy dầu làm khe lún, 15m/1kheChương V theo E-HSMT1,381 m2
CF Cơ kè
1Bê tông đá 1*2 M200 đường cơ kèChương V theo E-HSMT27,271 m3
2Lót giấy dầu 1 lớpChương V theo E-HSMT181,81 m2
3Làm lớp đá đệm móngChương V theo E-HSMT18,181 m3
4Bê tông đá 1*2 M200 dầm cơ kèChương V theo E-HSMT17,971 m3
5Ván khuôn Bê tông dầm cơ kèChương V theo E-HSMT62,911 m2
6Bê tông lót móng đá 1x2 M100Chương V theo E-HSMT3,151 m3
7Gia công c.thép ĐK Chương V theo E-HSMT0,876Tấn
CG Kè ống buy
1Bê tông đá 1*2 M200 dầm chân kèChương V theo E-HSMT7,191 m3
2Ván khuôn Bê tông dầm chân kèChương V theo E-HSMT56,621 m2
3Bê tông lót móng đá 1x2 M100Chương V theo E-HSMT1,441 m3
4Gia công c.thép ĐK Chương V theo E-HSMT0,413Tấn
5Bê tông ống buy đá 1*2 M200Chương V theo E-HSMT44,711 m3
6Ván khuôn ống buyChương V theo E-HSMT761,211 m2
7Lắp đặt ống buy ĐK100cmChương V theo E-HSMT721 ống
8Bê tông nắp ống buy đá 1*2 M200Chương V theo E-HSMT4,751 m3
9Cốt thép nắp ống buy các loạiChương V theo E-HSMT0,2571 tấn
10Ván khuôn đổ BT nắp ống buyChương V theo E-HSMT17,411 m2
11Lắp đặt nắp ống buy TL>50kgChương V theo E-HSMT72Cái
12Bê tông thanh chèn đá 1*2 M200Chương V theo E-HSMT141 m3
13Ván khuôn đổ BT thanh chènChương V theo E-HSMT187,921 m2
14Lắp đặt thanh chèn TL>50kgChương V theo E-HSMT72Cái
15Xếp đá hộc trong ống buyChương V theo E-HSMT84,821 m3
16Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)mChương V theo E-HSMT90rọ
17Đào hố móng ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT622,291 m3
18Đắp đất công trìnhChương V theo E-HSMT128,371 m3
CH Nền đường
1Đắp nền đường K95Chương V theo E-HSMT3.444,741 m3
2Đắp nền đường K98Chương V theo E-HSMT146,161 m3
3Đào nền đường ĐC3= máy đàoChương V theo E-HSMT605,311 m3
4Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè ĐC3 = máyChương V theo E-HSMT2,921 m3
CI Mặt đường
1Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cmChương V theo E-HSMT53,811 m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 15cmChương V theo E-HSMT53,811 m3
3Tưới nhựa đường thấm bám TC 1l/m2Chương V theo E-HSMT358,71 m2
4Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cmChương V theo E-HSMT358,71 m2
5Sản xuất bê tông nhựaChương V theo E-HSMT60,871 Tấn
6Vận chuyển BTNChương V theo E-HSMT60,871 Tấn
CJ Vỉa hè
1Lát gạch Gạch tezzaro màu đỏ KT(40x40x3,2)cmChương V theo E-HSMT453,771 m2
2Đệm bê tông đá 1x2 M150, dày 5cmChương V theo E-HSMT22,691 m3
3Đệm vữa XM M100 dày 2cmChương V theo E-HSMT9,081 m3
4Lót giấy dầu 1 lớpChương V theo E-HSMT453,771 m2
CK Hạng mục 4: Phần điện chiếu sáng
CL Vật tư
CM Chiếu sáng trên cầu và đường 2 đầu cầu
1Cột thép tròn côn liền cần đèn đơn cao 7m lắp đèn chiếu sáng đường phố bóng Led công suất 150W (lắp dựng trên cầu)Chương V theo E-HSMT36Cột
2Đèn pha chiếu điểm LED RGB 200W vòm cầuChương V theo E-HSMT8Bộ
3Đèn pha chiếu điểm LED RGB 90W thành cầuChương V theo E-HSMT56Bộ
4Đèn pha chiếu điểm LED RGB 50W thành cầu , trụ cầu, mố cầuChương V theo E-HSMT18Bộ
5Khung vòm đèn led trang trí đô thị tại cổng vòm cầu (Móng khung vòm đèn led trang trí đô thị tại cổng vòm cầu; Thép hình mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cấu kiện sau khi gia công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế; vận chuyển bốc xếp lên xuống đến chân công trình (bao gồm chi phí vật liệu, gia công, lắp dựng); Kích thước tổng thể rộng 27,8m; cao 12,8m; Cổng điện trang trí )Chương V theo E-HSMT2bộ
CN  Vật tư chung
1Tủ điện điều khiển chiếu sángChương V theo E-HSMT1Tủ
2Tủ điện điều khiển chiếu sáng trang tri cầuChương V theo E-HSMT1Tủ
3Cáp ngầm M(4x16)/XLPE/PVC-600VChương V theo E-HSMT1.489m
4Cáp ngầm M(2x10)/XLPE/PVC-600VChương V theo E-HSMT233m
5Cáp ngầm M(3x6)/XLPE/PVC-600VChương V theo E-HSMT100m
6Dây đồng trần M10Chương V theo E-HSMT1.489m
7Tiếp địa trung tính lặp (4 cọc/1 bộ)Chương V theo E-HSMT4Bộ
8Móng cột 7m (lắp dựng trên đường)Chương V theo E-HSMT28móng
9Móng cột 7m (lắp dựng trên cầu)Chương V theo E-HSMT8móng
10Móng tủ điệnChương V theo E-HSMT1móng
11Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cápChương V theo E-HSMT1.376m
12Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn cápChương V theo E-HSMT1.376m
13Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điệnChương V theo E-HSMT314m
14Ống nhựa cứng PVC D25 luồn dây điệnChương V theo E-HSMT314m
15Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V theo E-HSMT288m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V theo E-HSMT288m
17Cáp CVV/DSTA-2x6 (2x7/1.35) -0,6/1 kVChương V theo E-HSMT300m
18Cáp CVV/DSTA-2x10 (2x7/1.35) -0,6/1 kVChương V theo E-HSMT50m
19Hộp đấu nối ngoài trờiChương V theo E-HSMT160hộp
20Cút đấu nối ngoài trời 3 cổng chống nướcChương V theo E-HSMT160cái
CO Công tác xây lắp
1Đánh số cột đènChương V theo E-HSMT36Cột
2Làm đầu cáp ngầmChương V theo E-HSMT72Đầu
3Luồn cáp cửa cộtChương V theo E-HSMT72Đầu
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V theo E-HSMT3281 lỗ khoan
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V theo E-HSMT1.1811 lỗ khoan
CP Hạng mục 5: Đảm bảo giao thông
1Bê tông móng đá 2*4 M150Chương V theo E-HSMT3,061m3
2Ván khuôn móngChương V theo E-HSMT40,681m2
3Cọc tre D10cm, L=135cmChương V theo E-HSMT305,1m
4Sơn trắng, đỏChương V theo E-HSMT88,71m2
5Dây PVC phản quang trắng – đỏChương V theo E-HSMT279m
6Biển báo phụ chữ nhật KT (70x30) cmChương V theo E-HSMT2Cái
7Biển báo chữ nhật KT (90x45) cmChương V theo E-HSMT2Cái
8Đèn chiếu sáng (đèn báo)Chương V theo E-HSMT2Cái
9Đèn PinChương V theo E-HSMT2Cái
10Áo phản quangChương V theo E-HSMT2Cái
11Công trực ĐBGT giờ cao điểmChương V theo E-HSMT1821 công
CQ Hạng mục 6: Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng; giá lông môn và hệ thống cẩu tháp
1Bê tông nền đá 2*4 20MpaChương V theo E-HSMT801m3
2Lắp đặt trạm trộn BTXM Chương V theo E-HSMT10Tấn
3Tháo dỡ trạm trộn BTXM Chương V theo E-HSMT10Tấn
4Lắp dựng giá long môn, hệ thống cẩu thápChương V theo E-HSMT35Tấn
5Tháo dỡ giá long môn, hệ thống cẩu thápChương V theo E-HSMT35Tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3967991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công xây dựng công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp >=33m, số lượng nhịp >=3 nhịp, móng cọc khoan nhồi và điện chiếu sáng. - Trong đó có một hợp đồng có giá trị >=37.000.000.000 VND phải có đầy đủ các hạng mục sau: a. Phần đường: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm, vỉa hè, bó vỉa bằng BTXM, cống tròn, cây xanh... b. Phần cầu: Cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp >=33m, số lượng nhịp >=3 nhịp, móng cọc khoan nhồi. c. Phần điện chiếu sáng. - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Công trình giao thông Cấp III (Theo Thông tư 06/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn Phải thỏa mãn yêu cầu này. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng giá trị, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (thể hiện quy mô tính chất công trình), hóa đơn. - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ phải có xác nhận của nhà thầu chính và Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng kèm theo hóa đơn của Nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính và của Nhà thầu chính xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.+ Trong 05 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩuđộ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)102
2 Đội trưởng thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Trong 05 năm gần đây đã làm đội trưởng của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022+ (Có tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)72
3 Giám sát kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Trong 05 năm gần đây đã làm Giám sát kỹ thuật của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm;+ Đã làm phụ trách thí nghiệm của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thí nghiệm 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ và chứng nhận huyện luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm phụ trách ATLĐ của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)51
6 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành Điện. Ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên+ (Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)85
7 Lực lượng lao động công nhân 35 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, Đối với công nhân lái xe, lái máy nhà thầu phải đóng kèm theo các giấy phép lái xe, lái máy phù hợp.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=3 năm tính đến ngày 31/5/202231
8 Công nhân 6 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nghành điện55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông Xi Măng Công suất >=20m3/h. Có kiểm định đủ điều kiện kỹ thuật an toàn khi sử dụng1
2 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất>= 60T/h. Có kiểm định đủ điều kiện kỹ thuật an toàn khi sử dụng, có báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất1
3 Xe vận chuyển bê tông tươi Công suất >=10m3. Đảm bảo còn sử dụng tốt2
4 Cần cẩu Công suất >=30T. Có giấy chứng nhận kiểm định định kỳ đạt yêu cầu1
5 Máy đào một gầu, bánh xích Đảm bảo còn sử dụng tốt5
6 Máy san Công suất >=110CV. Đảm bảo còn sử dụng tốt2
7 Đầm bánh hơi Công suất >=15T. Đảm bảo còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm rung tự hành 25T Đảm bảo còn sử dụng tốt2
9 Đầm bánh thép tự hành 10T Đảm bảo còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ 7T - 10T Đảm bảo còn sử dụng tốt6
11 Ô tô tưới nước 5M3 Đảm bảo còn sử dụng tốt1
12 Máy rải bê tông nhựa Công suất có vệt rải ≥6m. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
13 Máy khoan cọc khoan nhồi Đảm bảo còn sử dụng tốt2
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc Máy thủy bình Đảm bảo còn sử dụng tốt2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Đảm bảo còn sử dụng tốt1
16 Máy ủi 108CV Đảm bảo còn sử dụng tốt1
17 Cần cẩu bánh hơi 16TMáy cần trục Đảm bảo còn sử dụng tốt1
18 Máy trộn bê tông 250 Lit Công suất >=250L. Đảm bảo còn sử dụng tốt10
19 Máy đầm dùi Đảm bảo còn sử dụng tốt5
20 Máy đầm bàn Đảm bảo còn sử dụng tốt2
21 Ván khuôn dầm 33mm Đảm bảo còn sử dụng tốt2
22 Thiết bị căng cáp Đảm bảo còn sử dụng tốt1
23 Thiết bị lao dầm (Giá long môn) Đảm bảo còn sử dụng tốt1
24 Xe ô tô thang có cần nâng hạ >= 9m Đảm bảo còn sử dụng tốt1
25 Xe ô tô tải cẩu Đảm bảo còn sử dụng tốt1
26 Máy phát điện dự phòng Công suất >=150KVA. Đảm bảo còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->