Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:50:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,951,986,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3967991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công xây dựng công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp >=33m, số lượng nhịp >=3 nhịp, móng cọc khoan nhồi và điện chiếu sáng. - Trong đó có một hợp đồng có giá trị >=37.000.000.000 VND phải có đầy đủ các hạng mục sau: a. Phần đường: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm, vỉa hè, bó vỉa bằng BTXM, cống tròn, cây xanh... b. Phần cầu: Cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp >=33m, số lượng nhịp >=3 nhịp, móng cọc khoan nhồi. c. Phần điện chiếu sáng. - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Công trình giao thông Cấp III (Theo Thông tư 06/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn Phải thỏa mãn yêu cầu này. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng giá trị, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (thể hiện quy mô tính chất công trình), hóa đơn. - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ phải có xác nhận của nhà thầu chính và Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng kèm theo hóa đơn của Nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính và của Nhà thầu chính xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.+ Trong 05 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩuđộ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Trong 05 năm gần đây đã làm đội trưởng của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022+ (Có tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Trong 05 năm gần đây đã làm Giám sát kỹ thuật của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm;+ Đã làm phụ trách thí nghiệm của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thí nghiệm 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ và chứng nhận huyện luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm phụ trách ATLĐ của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành Điện. Ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên+ (Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lực lượng lao động công nhân |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, Đối với công nhân lái xe, lái máy nhà thầu phải đóng kèm theo các giấy phép lái xe, lái máy phù hợp.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=3 năm tính đến ngày 31/5/2022 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông Xi Măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=20m3/h. Có kiểm định đủ điều kiện kỹ thuật an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 60T/h. Có kiểm định đủ điều kiện kỹ thuật an toàn khi sử dụng, có báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe vận chuyển bê tông tươi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=10m3. Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=30T. Có giấy chứng nhận kiểm định định kỳ đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV. Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=15T. Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước 5M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất có vệt rải ≥6m. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi 16TMáy cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 Lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L. Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ván khuôn dầm 33mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Thiết bị căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị lao dầm (Giá long môn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe ô tô thang có cần nâng hạ >= 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe ô tô tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150KVA. Đảm bảo còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei 1095 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. Chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu; các tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền nộp chậm đến hết quý 1/2022. Xác nhận của cơ quan bảo hiểm không nợ bảo hiểm xã hội.đến hết quý 1/2022. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021≥ 0; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải cung cấp văn bản của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam mà nhà thầu mở tài khoản, xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi tối thiểu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV và cam kết phong tỏa số tiền này để thực hiện gói thầu đang xét (không xác nhận chung cho gói thầu khác) đến khi có văn bản đề nghị hủy phong tỏa tài khoản của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. - Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên (thi công xây dựng công trình cầu, đường, điện); - Theo chủ trương đã duyệt, dự án đã xác định được nguồn vốn đầu tư. Trong đó nguồn vốn để thực hiện dự án là Nguồn thu sử dụng đất cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 và ngân sách huyện. Tuy nhiên hiện nay các dự án khai thác quỹ đất trên địa bàn đang hoàn thiện và triển khai thủ tục đấu giá tạo nguồn thu; đồng thời nguồn ngân sách địa phương còn hạn chế trước tình hình khó khăn do dịch bệnh. Do đó để đảm bảo tài chính thực hiện dự án đúng tiến độ đề ra và hạn chế khiếu nại trong quá trình triển khai, thanh toán khối lượng hoàn thành; nhà thầu tham gia đấu thầu phải có văn bản cam kết tự bỏ vốn ra để triển khai đúng tiến độ nếu trúng thầu và chấp nhận thanh toán (trả chậm) theo khả năng nguồn vốn mà Nhà nước sẽ bố trí cho dự án. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum.
Uỷ quyền chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum.
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Sức Sống Mới Kon Tum; Địa chỉ: 532 Hùng Vương, Thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đăk GLei: Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk GLei: Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk GLei, Tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum: Đc: 12 Nguyễn Viết Xuân, Phường Thắng Lợi, TP Kon Tum, Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường với khai thác khoáng sản | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Phần cầu. Cầu BTCT, L=4*33m, 24dầm | |||
| C | Kết cấu nhịp: Dầm I33m, 24 dầm | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 581,222 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 581,222 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông dầm cầu đá 1*2, 40Mpa | Chương V theo E-HSMT | 572,633 | 1 m3 |
| 4 | Van khuôn thép | Chương V theo E-HSMT | 3.765,336 | 1 m2 |
| 5 | Bơm vữa trong ống luồn cáp | Chương V theo E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 6 | Cáp DƯL tao 12.7mm, cấp 270, tao 7 sợi | Chương V theo E-HSMT | 38,767 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thep luồn cáp | Chương V theo E-HSMT | 3.928,8 | m |
| 8 | Lắp đặt neo công tác OVM.M13A-12 | Chương V theo E-HSMT | 240 | bộ |
| 9 | Cốt thép dầm cầu | Chương V theo E-HSMT | 80,884 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép dầm cầu >18 | Chương V theo E-HSMT | 1,326 | 1 tấn |
| 11 | Thép định vị D12 | Chương V theo E-HSMT | 4,305 | Tấn |
| 12 | Gia công thép tấm KT500*600*20mm, mạ kẽm | Chương V theo E-HSMT | 2,261 | Tấn |
| D | Tấm đan lót | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250) | Chương V theo E-HSMT | 81,312 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V theo E-HSMT | 277,114 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép các loại | Chương V theo E-HSMT | 10,087 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan lót >200kg | Chương V theo E-HSMT | 680 | Cái |
| 5 | Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt Cly TB 0,5km | Chương V theo E-HSMT | 680 | 1 cấu kiện |
| E | Dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 61,899 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 61,899 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1*2 30Mpa (M350) | Chương V theo E-HSMT | 60,984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V theo E-HSMT | 481,8 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép | Chương V theo E-HSMT | 7,8 | Tấn |
| F | Các lớp mặt cầu và bản mặt cầu: | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 360,595 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 360,595 | 1 m3 |
| 3 | BT bản mặt cầu đá 1*2, M350(30Mpa) | Chương V theo E-HSMT | 355,266 | 1 m3 |
| 4 | Gia công Thép tròn ĐK | Chương V theo E-HSMT | 90,113 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V theo E-HSMT | 318,2 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 | Chương V theo E-HSMT | 1.717,95 | 1 m2 |
| 7 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Chương V theo E-HSMT | 1.717,95 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V theo E-HSMT | 208,216 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN | Chương V theo E-HSMT | 208,216 | 1 Tấn |
| 10 | Chống thấm mặt cầu dạng phun | Chương V theo E-HSMT | 1.717,95 | m2 |
| G | Bản liên tục nhiệt: | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 36,75 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 36,75 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 1*2 30Mpa bản liên tục nhiệt | Chương V theo E-HSMT | 36,207 | 1 m3 |
| 4 | Gia công Thép tròn ĐK | Chương V theo E-HSMT | 6,151 | Tấn |
| 5 | Gia công Thép tròn ĐK>18mm | Chương V theo E-HSMT | 8,227 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT bản liên tục nhiệt | Chương V theo E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 7 | Tấm cao su liên tục nhiệt | Chương V theo E-HSMT | 63 | m2 |
| H | Kết cấu khác: | |||
| I | Gối cầu: | |||
| 1 | Gia công thép bản mạ kẽm gối cầu, KT(500x600x30)mm | Chương V theo E-HSMT | 3,391 | Tấn |
| 2 | Gia công thép tấm không rỉ gối cầu, KT(450x550x3)mm | Chương V theo E-HSMT | 0,245 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su loại cố định KT350*450*78mm | Chương V theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su loại di động KT350*450*78mm (tấm PTEF 3mm) | Chương V theo E-HSMT | 42 | Cái |
| 5 | Bắt và siết bulông ĐK12 | Chương V theo E-HSMT | 192 | Cái |
| J | Thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu D150mm | Chương V theo E-HSMT | 0,742 | Tấn |
| 2 | Gia công thép bản mạ kẽm tấm chắn rác | Chương V theo E-HSMT | 0,267 | Tấn |
| 3 | LĐ ống nhựa ĐK150 | Chương V theo E-HSMT | 16 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút D150 | Chương V theo E-HSMT | 32 | cái |
| K | Gờ lan can + lan can | |||
| L | Gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 72,779 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 72,779 | 1 m3 |
| 3 | BT lan can cầu đá 1*2, M350(30Mpa) | Chương V theo E-HSMT | 71,704 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép gờ lan can d | Chương V theo E-HSMT | 11,964 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Chương V theo E-HSMT | 414,498 | 1 m2 |
| 6 | Sơn 2 nước gờ lan can | Chương V theo E-HSMT | 414,498 | 1 m2 |
| M | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Gia công cột lan can mạ kẽm thép đúc | Chương V theo E-HSMT | 4,497 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cột lan can | Chương V theo E-HSMT | 4,497 | Tấn |
| 3 | Ống thép tráng kẽm ĐK113,5 | Chương V theo E-HSMT | 302,78 | 1 m |
| 4 | Thép hộp tráng kẽm KT60x120mm | Chương V theo E-HSMT | 302,78 | 1 m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm ĐK105,6 | Chương V theo E-HSMT | 114 | 1 m |
| 6 | Thép hộp tráng kẽm KT52x112mm | Chương V theo E-HSMT | 114 | 1 m |
| 7 | Gia công thanh đứng thép bản mạ kẽm | Chương V theo E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 8 | Bulông M20, L=640 | Chương V theo E-HSMT | 1.328 | Cái |
| 9 | Bulông M10, L=120 | Chương V theo E-HSMT | 1.328 | Cái |
| 10 | Bulông M8, L=25 | Chương V theo E-HSMT | 664 | Cái |
| N | Khe co giãn: | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược RT36-50A | Chương V theo E-HSMT | 29 | m |
| 2 | BT cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1 | Chương V theo E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót 40Mpa | Chương V theo E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V theo E-HSMT | 28 | 1 m2 |
| 5 | Gia công Thép tròn ĐK | Chương V theo E-HSMT | 2,068 | Tấn |
| O | Bản giảm tải đầu cầu M1, M2 | |||
| P | Mố M1 | |||
| 1 | BT bản giảm tải đá 1*2 25Mpa | Chương V theo E-HSMT | 43,355 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Chương V theo E-HSMT | 2,741 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép >18 bản giảm tải | Chương V theo E-HSMT | 4,22 | Tấn |
| 4 | Giấy dầu chèn khe | Chương V theo E-HSMT | 3,9 | 1 m2 |
| 5 | Nhựa đường neo dầm | Chương V theo E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 6 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Chương V theo E-HSMT | 10,27 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V theo E-HSMT | 17,07 | 1 m2 |
| Q | Mặt đường tính đến đuôi mố M1 | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dới Dmax37,5, dày 25cm | Chương V theo E-HSMT | 85,963 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cm | Chương V theo E-HSMT | 25,773 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 | Chương V theo E-HSMT | 103,09 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Chương V theo E-HSMT | 103,09 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V theo E-HSMT | 12,495 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Chương V theo E-HSMT | 12,495 | 1 Tấn |
| R | Mố M2 | |||
| 1 | BT bản giảm tải đá 1*2 25Mpa | Chương V theo E-HSMT | 43,355 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Chương V theo E-HSMT | 2,741 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép >18 bản giảm tải | Chương V theo E-HSMT | 4,22 | Tấn |
| 4 | Giấy dầu chèn khe | Chương V theo E-HSMT | 3,9 | 1 m2 |
| 5 | Nhựa đường neo dầm | Chương V theo E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 6 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Chương V theo E-HSMT | 10,27 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V theo E-HSMT | 17,07 | 1 m2 |
| S | Mặt đường tính đến đuôi mố M2 | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp duới Dmax37,5, dày 25cm | Chương V theo E-HSMT | 82,745 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cm | Chương V theo E-HSMT | 22,555 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đờng thấm bám TC 1lít/m2 | Chương V theo E-HSMT | 90,22 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Chương V theo E-HSMT | 90,22 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V theo E-HSMT | 10,935 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Chương V theo E-HSMT | 10,935 | 1 Tấn |
| T | Vòm cầu: | |||
| U | Vòm cầu 33m | |||
| 1 | Gia công thép hình I250 gia cố chân vòm | Chương V theo E-HSMT | 0,937 | Tấn |
| 2 | Gia công thép bản chân vòm | Chương V theo E-HSMT | 3,831 | Tấn |
| 3 | Bắt và siết bulông neo L=1m (cường độ cao) chân vòm | Chương V theo E-HSMT | 192 | Cái |
| 4 | Gia công ống thép vòm D50-D500 | Chương V theo E-HSMT | 113,283 | Tấn |
| 5 | Gia công thép hình L 100X50X10 | Chương V theo E-HSMT | 3,031 | Tấn |
| 6 | Gia công thép hình I100X8 | Chương V theo E-HSMT | 0,219 | Tấn |
| 7 | Gia công thép bản | Chương V theo E-HSMT | 16,311 | Tấn |
| 8 | Gia công thép tấm dày 3mm | Chương V theo E-HSMT | 11,656 | Tấn |
| 9 | Cắt CNC hoa văn thép tấm | Chương V theo E-HSMT | 208,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 9,235 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 9,235 | 1 m3 |
| 12 | Bơm bê tông lấp ống khung vòm đá 1*2, 30Mpa | Chương V theo E-HSMT | 9,099 | 1 m3 |
| 13 | Sơn hai lớp khung vòm | Chương V theo E-HSMT | 2.455,71 | 1 m2 |
| V | Kết cấu phần dưới: | |||
| W | Mố cầu: | |||
| X | Mố M1 | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 412,161 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 412,161 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, bệ mố | Chương V theo E-HSMT | 169,698 | m3 |
| 4 | Ván khuôn trên cạn, bệ mố | Chương V theo E-HSMT | 156,96 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, bệ mố | Chương V theo E-HSMT | 176,805 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trên cạn, tường thân | Chương V theo E-HSMT | 235,304 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, tường đầu, tường cánh, tường tai | Chương V theo E-HSMT | 59,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trên cạn, tường đầu, tường cánh, tường tai | Chương V theo E-HSMT | 242,629 | 1 m2 |
| 9 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Chương V theo E-HSMT | 9,292 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F | Chương V theo E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F | Chương V theo E-HSMT | 9,451 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F >18 | Chương V theo E-HSMT | 11,748 | Tấn |
| 13 | Vữa không co ngót 40Mpa | Chương V theo E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V theo E-HSMT | 0,504 | 1 m2 |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC200 | Chương V theo E-HSMT | 29,66 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa ĐK60 | Chương V theo E-HSMT | 13,3 | 1 m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Chương V theo E-HSMT | 24,568 | 1 m2 |
| Y | Mố M2 | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 367,508 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 367,508 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, bệ mố | Chương V theo E-HSMT | 169,698 | m3 |
| 4 | Ván khuôn trên cạn, bệ mố | Chương V theo E-HSMT | 156,96 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, tường thân | Chương V theo E-HSMT | 141,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trên cạn, tường thân | Chương V theo E-HSMT | 198,356 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, tường đầu, tường cánh, tường tai | Chương V theo E-HSMT | 51,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trên cạn, tường đầu, tường cánh, tường tai | Chương V theo E-HSMT | 208,129 | 1 m2 |
| 9 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Chương V theo E-HSMT | 9,292 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F | Chương V theo E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F | Chương V theo E-HSMT | 10,145 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F >18 | Chương V theo E-HSMT | 7,97 | Tấn |
| 13 | Vữa không co ngót 40Mpa | Chương V theo E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V theo E-HSMT | 0,504 | 1 m2 |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC200 | Chương V theo E-HSMT | 27,7 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa ĐK60 | Chương V theo E-HSMT | 12,6 | 1 m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Chương V theo E-HSMT | 22,944 | 1 m2 |
| Z | Trụ cầu | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm | Chương V theo E-HSMT | 760,096 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 760,096 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, bệ trụ | Chương V theo E-HSMT | 323,873 | m3 |
| 4 | Ván khuôn trên cạn, bệ trụ | Chương V theo E-HSMT | 178,2 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, thân trụ | Chương V theo E-HSMT | 285,022 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trên cạn, thân trụ | Chương V theo E-HSMT | 315,493 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn, xà mũ trụ | Chương V theo E-HSMT | 139,968 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trên cạn, xà mũ trụ | Chương V theo E-HSMT | 242,634 | 1 m2 |
| 9 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Chương V theo E-HSMT | 17,267 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F | Chương V theo E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F | Chương V theo E-HSMT | 24,422 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, mố, trụ cầu F >18 | Chương V theo E-HSMT | 48,546 | Tấn |
| 13 | Vữa không co ngót 40Mpa | Chương V theo E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V theo E-HSMT | 1,009 | 1 m2 |
| AA | Ụ chống xô: | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 1,967 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 1,967 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 1*2 30Mpa | Chương V theo E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép | Chương V theo E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn | Chương V theo E-HSMT | 13,212 | 1 m2 |
| 6 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Chương V theo E-HSMT | 0,148 | Tấn |
| 7 | Thép neo 3.2mm mạ kẽm | Chương V theo E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 8 | Nhựa đường | Chương V theo E-HSMT | 0,177 | 1 m3 |
| AB | Cọc Khoan nhồi: | |||
| AC | Cọc Khoan nhồi mố M1; M2 | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi >18 | Chương V theo E-HSMT | 18,999 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chương V theo E-HSMT | 2,438 | Tấn |
| 3 | Cóc nối thép D25 | Chương V theo E-HSMT | 576 | Cái |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Chương V theo E-HSMT | 178,819 | 1 m3 |
| 5 | Gia công ống vách thi công dày 10mm | Chương V theo E-HSMT | 1,665 | Tấn |
| 6 | LĐ ống thép M2 D106,5/113,5 | Chương V theo E-HSMT | 207,04 | 1 m |
| 7 | LĐ ống thép M1 D52,9/59,9 | Chương V theo E-HSMT | 439,04 | 1 m |
| 8 | Nút đậy thép M2 D106,5/113,5 | Chương V theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Nút đậy thép M1 D52,9/59,9 | Chương V theo E-HSMT | 64 | Cái |
| 10 | Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9 | Chương V theo E-HSMT | 9,6 | m |
| 11 | Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5 | Chương V theo E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 144,361 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 144,361 | 1 m3 |
| 14 | Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa trên cạn | Chương V theo E-HSMT | 137,486 | 1 m3 |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V theo E-HSMT | 12,314 | m3 |
| 16 | Khoan vào đất trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Chương V theo E-HSMT | 43,92 | m |
| 17 | Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Chương V theo E-HSMT | 118,4 | m |
| 18 | Khoan vào đá cấp 4 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Chương V theo E-HSMT | 47,2 | m |
| 19 | Khoan vào đá cấp 3 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Chương V theo E-HSMT | 26,88 | m |
| AD | Cọc Khoan nhồi trụ T1; T2; T3 | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi >18 | Chương V theo E-HSMT | 17,92 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chương V theo E-HSMT | 3,133 | Tấn |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Chương V theo E-HSMT | 247,055 | 1 m3 |
| 4 | Gia công ống vách thi công dày 10mm | Chương V theo E-HSMT | 1,665 | Tấn |
| 5 | LĐ ống thép M2 D106,5/113,5 | Chương V theo E-HSMT | 283,6 | 1 m |
| 6 | LĐ ống thép M1 D52,9/59,9 | Chương V theo E-HSMT | 604,64 | 1 m |
| 7 | Nút đậy thép M2 D106,5/113,5 | Chương V theo E-HSMT | 48 | Cái |
| 8 | Nút đậy thép M1 D52,9/59,9 | Chương V theo E-HSMT | 96 | Cái |
| 9 | Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9 | Chương V theo E-HSMT | 12,8 | m |
| 10 | Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5 | Chương V theo E-HSMT | 6,4 | m |
| 11 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V theo E-HSMT | 164,821 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển BTXM | Chương V theo E-HSMT | 164,821 | 1 m3 |
| 13 | Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa trên cạn | Chương V theo E-HSMT | 156,972 | 1 m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V theo E-HSMT | 18,471 | m3 |
| 15 | Khoan vào đất trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Chương V theo E-HSMT | 43,44 | m |
| 16 | Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Chương V theo E-HSMT | 147,36 | m |
| 17 | Khoan vào đá cấp 4 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Chương V theo E-HSMT | 32 | m |
| 18 | Khoan vào đá cấp 3 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Chương V theo E-HSMT | 53,68 | m |
| AE | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V theo E-HSMT | 5 | 1 cọc |
| 2 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chương V theo E-HSMT | 120 | 1mc/1lần |
| 3 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V theo E-HSMT | 6,927 | 1 m3 |
| AF | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp cát thoát nước hạt thô lòng mố K98 | Chương V theo E-HSMT | 4.152,72 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón bằng đầm cóc | Chương V theo E-HSMT | 2.263,621 | 1 m3 |
| 3 | BT ốp mái đá 1*2 15Mpa | Chương V theo E-HSMT | 67,265 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép | Chương V theo E-HSMT | 1,193 | Tấn |
| 5 | Lót giấy dầu | Chương V theo E-HSMT | 448,434 | 1 m2 |
| 6 | Đào hố móng ĐC3 | Chương V theo E-HSMT | 1.602,867 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Chương V theo E-HSMT | 56,727 | 1 m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 1,188 | 1 m3 |
| 9 | Xếp khan đá hộc (Đá hộc Tận dụng) | Chương V theo E-HSMT | 209,71 | 1 m3 |
| 10 | BT chân khay đá 2*4 15Mpa | Chương V theo E-HSMT | 11,138 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá 1*2 15Mpa bậc thang | Chương V theo E-HSMT | 31,14 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chương V theo E-HSMT | 46,71 | m2 |
| 13 | LĐ ống nhựa ĐK60 | Chương V theo E-HSMT | 27 | 1 m |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 4*6 | Chương V theo E-HSMT | 2,363 | 1 m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Chương V theo E-HSMT | 72,495 | 1 m2 |
| 16 | Đất sét làm tầng lọc | Chương V theo E-HSMT | 1,755 | 1 m3 |
| AG | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn đá 2*4 15Mpa | Chương V theo E-HSMT | 169,332 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V theo E-HSMT | 177,469 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông thân tườngchắn đá 2*4 15Mpa | Chương V theo E-HSMT | 142,377 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V theo E-HSMT | 346,954 | 1 m2 |
| 5 | Đào hố móng ĐC3 | Chương V theo E-HSMT | 242,214 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Chương V theo E-HSMT | 103,352 | 1 m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 31,17 | 1 m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Chương V theo E-HSMT | 127,727 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa ĐK100 | Chương V theo E-HSMT | 31,25 | 1 m |
| 10 | Đất sét làm tầng lọc | Chương V theo E-HSMT | 16,375 | 1 m3 |
| AH | Thi công cầu: | |||
| AI | Bãi đúc dầm và bãi gia công vòm cầu | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng ĐC3= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 23,85 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh ĐC3= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 3,2 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V theo E-HSMT | 815,41 | 1 m3 |
| 4 | Đào thanh thải | Chương V theo E-HSMT | 815,41 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 815,41 | 1 m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dới Dmax37,5 | Chương V theo E-HSMT | 52,5 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 1*2 20Mpa | Chương V theo E-HSMT | 52,5 | 1 m3 |
| AJ | Bệ đúc và bãi chứa dầm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 20Mpa bệ đúc dầm | Chương V theo E-HSMT | 5,613 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V theo E-HSMT | 19,814 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bệ móng | Chương V theo E-HSMT | 0,398 | Tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 10,287 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 25Mpa bệ kê dầm đúc sẵn | Chương V theo E-HSMT | 8,16 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ kê | Chương V theo E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 7 | Cốt thép bệ kê d | Chương V theo E-HSMT | 0,87 | Tấn |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| AK | Đường công vụ: | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 93,119 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh ĐC3= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 6,462 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K90 | Chương V theo E-HSMT | 2.297,262 | 1 m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5 dày 15cm | Chương V theo E-HSMT | 119,668 | 1 m3 |
| 5 | Đào thanh thải | Chương V theo E-HSMT | 1.677,262 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 1.677,262 | 1 m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xói | Chương V theo E-HSMT | 175 | rọ |
| AL | Thi công mố, trụ cầu | |||
| 1 | Đào móng ĐC3= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 3.824,36 | 1 m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả mố trụ K95 | Chương V theo E-HSMT | 2.985,482 | 1 m3 |
| 3 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Chương V theo E-HSMT | 38,992 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan kè | Chương V theo E-HSMT | 1.710 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan kè | Chương V theo E-HSMT | 861 | 1 Cái |
| 6 | Đắp đất vòng vây bằng đầm cóc k90 | Chương V theo E-HSMT | 2.349,834 | 1 m3 |
| 7 | Phủ bạt chống xói | Chương V theo E-HSMT | 380,241 | m2 |
| 8 | Xếp khan đá hộc | Chương V theo E-HSMT | 190,12 | 1 m3 |
| 9 | Đào thanh thải đá hộc | Chương V theo E-HSMT | 190,12 | 1 m3 |
| 10 | Đào thanh thải vòng vây thi công | Chương V theo E-HSMT | 2.349,834 | 1 m3 |
| 11 | Đào khơi thông dòng chảy | Chương V theo E-HSMT | 10.582,5 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 10.582,5 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 2.349,834 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 190,12 | 1 m3 |
| AM | Hệ khung UYKM thi công mố | |||
| 1 | Hệ khung UYKM thi công mố, tru, vom | Chương V theo E-HSMT | 26,527 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung UYKM trên cạn | Chương V theo E-HSMT | 50,736 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung UYKM | Chương V theo E-HSMT | 50,736 | Tấn |
| 4 | Ván sàn thi công | Chương V theo E-HSMT | 6,21 | m3 |
| AN | Hệ khung UYKM thi công trụ | |||
| 1 | Hệ khung UYKM thi công trụ | Chương V theo E-HSMT | 10,72 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung UYKM trên cạn | Chương V theo E-HSMT | 32,156 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung UYKM | Chương V theo E-HSMT | 32,156 | Tấn |
| 4 | Ván sàn thi công | Chương V theo E-HSMT | 3,645 | m3 |
| AO | Thi công vòm cầu: | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung UYKM trên cạn | Chương V theo E-HSMT | 24,684 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung UYKM | Chương V theo E-HSMT | 24,684 | Tấn |
| 3 | Ván sàn thi công | Chương V theo E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 4 | Lắp dựng khung vòm cầu | Chương V theo E-HSMT | 128,405 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng thanh ngang vòm cầu | Chương V theo E-HSMT | 19,926 | Tấn |
| AP | Thi công lao dầm: | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu 33m vào vị trí lao | Chương V theo E-HSMT | 24 | 1 dầm |
| 2 | Lao lắp dầm cầu 33m bằng cẩu lao dầm | Chương V theo E-HSMT | 24 | 1 Dầm |
| AQ | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Gỗ ván chồng nề | Chương V theo E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 2 | Gia công thép tấm | Chương V theo E-HSMT | 2,703 | Tấn |
| 3 | Thép >=18 | Chương V theo E-HSMT | 0,46 | Tấn |
| 4 | Bắt và siết Êcu D20, L100mm nối thép dầm ngang | Chương V theo E-HSMT | 24 | Cái |
| AR | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Gỗ ván chồng nề | Chương V theo E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC ĐK27 | Chương V theo E-HSMT | 48 | 1 m |
| 3 | Gia công thép tấm | Chương V theo E-HSMT | 1,493 | Tấn |
| 4 | Thép >=18 | Chương V theo E-HSMT | 1,43 | Tấn |
| 5 | Bắt và siết Êcu D20, L100mm nối thép dầm ngang | Chương V theo E-HSMT | 120 | Cái |
| AS | Thanh I250 gia cường ngang | |||
| 1 | Gia công thép hình I250 gia cường ngang | Chương V theo E-HSMT | 1,171 | Tấn |
| AT | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | Chương V theo E-HSMT | 6.349,523 | 1 m3 |
| AU | Tháo dỡ | |||
| AV | Hạng mục công trình trên đất nằm hoàn toàn trên diện tích của dự án | |||
| AW | Nhà làm việc huyện ủy (hội trường nhỏ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V theo E-HSMT | 99,236 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V theo E-HSMT | 232,212 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V theo E-HSMT | 124,045 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn (chiều cao | Chương V theo E-HSMT | 297,708 | m2 |
| AX | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V theo E-HSMT | 11,505 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V theo E-HSMT | 3,375 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ máI tôn (chiều cao | Chương V theo E-HSMT | 14,85 | m2 |
| AY | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V theo E-HSMT | 68,2 | 1 m3 |
| AZ | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V theo E-HSMT | 136,5 | 1 m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vậm chuyển | Chương V theo E-HSMT | 675,073 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 675,073 | 1 m3 |
| BA | Hạng mục công trình trên đất bị ảnh hưởng một phần | |||
| BB | Nhà làm việc huyện ủy (hội trường lớn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V theo E-HSMT | 90,67 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V theo E-HSMT | 212,168 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V theo E-HSMT | 113,338 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn (chiều cao | Chương V theo E-HSMT | 272,01 | m2 |
| BC | Nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V theo E-HSMT | 26,902 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V theo E-HSMT | 18,113 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ máI tôn (chiều cao | Chương V theo E-HSMT | 43,47 | m2 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V theo E-HSMT | 461,19 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 461,19 | 1 m3 |
| BD | Hạng mục 3: Phần đường hai đầu cầu | |||
| BE | *\1-Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 40.796,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường ĐC4= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 193,7 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường ĐC1= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 2.361,34 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường ĐC3= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 1.338,28 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường ĐC4= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 175,8 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 336,86 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè ĐC4 = máy | Chương V theo E-HSMT | 79,19 | 1 m3 |
| 8 | Vét đất hữu cơ ĐC1 = máy đào | Chương V theo E-HSMT | 1.264,24 | 1 m3 |
| 9 | Cày xới + lu lèn K98 | Chương V theo E-HSMT | 16.071,27 | 1 m2 |
| 10 | Đắp nền đường K95 | Chương V theo E-HSMT | 7.372,16 | 1 m3 |
| 11 | Đắp nền đường K98 | Chương V theo E-HSMT | 819,91 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | Chương V theo E-HSMT | 13.343,74 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 23.860,82 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 448,69 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 3.625,58 | 1 m3 |
| BF | *\2- Mặt đường BTN | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cm | Chương V theo E-HSMT | 916,57 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 15cm | Chương V theo E-HSMT | 930,58 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường thấm bám TC 1l/m2 | Chương V theo E-HSMT | 7.344 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cm | Chương V theo E-HSMT | 7.344 | 1 m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C12,5mm dày TB 3cm | Chương V theo E-HSMT | 350,09 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V theo E-HSMT | 1.271,74 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN | Chương V theo E-HSMT | 1.271,74 | 1 Tấn |
| BG | *\3- Vỉa hè, bó vỉa, hố trồng cây | |||
| BH | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Gạch tezzaro màu đỏ KT(40x40x3,2)cm | Chương V theo E-HSMT | 3.328,91 | 1 m2 |
| 2 | Đệm bê tông đá 1x2 M150, dày 5cm | Chương V theo E-HSMT | 166,45 | 1 m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M100 dày 2cm | Chương V theo E-HSMT | 66,58 | 1 m3 |
| 4 | Lót giấy dầu 1 lớp | Chương V theo E-HSMT | 3.328,91 | 1 m2 |
| BI | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250, lắp ghép | Chương V theo E-HSMT | 59,47 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V theo E-HSMT | 1.434,18 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V theo E-HSMT | 1.166 | m |
| 4 | Vữa XM M100 chèn khe | Chương V theo E-HSMT | 3,5 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 81,62 | 1 m3 |
| 6 | BT bó vỉa đá 1*2 M250 đổ tại chỗ | Chương V theo E-HSMT | 123,6 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V theo E-HSMT | 670,45 | 1 m2 |
| BJ | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 77,04 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 4,28 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200 | Chương V theo E-HSMT | 23,54 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố trồng cây | Chương V theo E-HSMT | 214 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ | Chương V theo E-HSMT | 42,8 | 1 m3 |
| 6 | Trồng cây bằng lăng (cao 2,5-3m, ĐK gốc 4-6cm) | Chương V theo E-HSMT | 107 | 1 cây |
| 7 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 77,04 | 1 m3 |
| BK | *\4- Gia cố mái ta luy | |||
| BL | Chân khay KT50*100 | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 182,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V theo E-HSMT | 152 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 9,21 | 1 m3 |
| 4 | BT chân khay đá 2*4 m150 | Chương V theo E-HSMT | 92,12 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V theo E-HSMT | 460,6 | 1 m2 |
| 6 | Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V theo E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| BM | Gia cố mái ta luy bằng tấm đan KT(50*50*8)cm | |||
| 1 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Chương V theo E-HSMT | 86,64 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan các loại | Chương V theo E-HSMT | 1,49 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V theo E-HSMT | 663,03 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan TL | Chương V theo E-HSMT | 4.420 | Cái |
| 5 | Vữa XM M100 | Chương V theo E-HSMT | 38,9 | 1 m3 |
| BN | Tường chắn taluy âm, H=2m | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 7,7 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn đá 2*4 M150 | Chương V theo E-HSMT | 79,1 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V theo E-HSMT | 89,79 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn đá 2*4 M150 | Chương V theo E-HSMT | 142,38 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V theo E-HSMT | 159,35 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK100mm | Chương V theo E-HSMT | 38,5 | 1 m |
| 7 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Chương V theo E-HSMT | 14,7 | 1 m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 4*6 | Chương V theo E-HSMT | 16,45 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 10,64 | 1 m3 |
| BO | *\5- Hệ Thống Thoát nước dọc, ngang | |||
| BP | Cống dọc ly tâm D80cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 1.184,98 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V theo E-HSMT | 318,66 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 204,57 | 1 m3 |
| 4 | ống cống BTLT ĐK80, HVH | Chương V theo E-HSMT | 623 | m |
| 5 | ống cống BTLT ĐK80, H30 | Chương V theo E-HSMT | 173 | m |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTLT | Chương V theo E-HSMT | 240 | ống |
| 7 | Vữa XM M100 Mối nối | Chương V theo E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| BQ | Rãnh dọc KT(40*40)cm dẫn nước phía đường BTXM | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 M150 | Chương V theo E-HSMT | 5,63 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương V theo E-HSMT | 47,5 | 1 m2 |
| BR | Rãnh BTCT KT(60x60)cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 33,36 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V theo E-HSMT | 38,76 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V theo E-HSMT | 13,23 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150 | Chương V theo E-HSMT | 20,52 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V theo E-HSMT | 35,64 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân cống đá 2*4 M150 | Chương V theo E-HSMT | 15,39 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Chương V theo E-HSMT | 65,88 | 1 m2 |
| 9 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Chương V theo E-HSMT | 7,52 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V theo E-HSMT | 35,26 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK | Chương V theo E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 12 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V theo E-HSMT | 7,7 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan các loại | Chương V theo E-HSMT | 1,49 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V theo E-HSMT | 32,49 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Chương V theo E-HSMT | 57 | Cái |
| BS | Ống thép D250, dày 5,16mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép ĐK250mm | Chương V theo E-HSMT | 41,7 | 1 m |
| 2 | Gia công thép tấm làm nắp đậy | Chương V theo E-HSMT | 0,0042 | Tấn |
| 3 | Bê tông đá 1*2 M200 | Chương V theo E-HSMT | 1,39 | 1 m3 |
| BT | Hố ga KT(160x176)cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 590,01 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V theo E-HSMT | 450,3 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 11,7 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 2*4 M200 | Chương V theo E-HSMT | 32,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 2*4 M200 | Chương V theo E-HSMT | 79,24 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V theo E-HSMT | 99,46 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V theo E-HSMT | 530,63 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | Chương V theo E-HSMT | 10,32 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V theo E-HSMT | 84,95 | 1 m2 |
| 10 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK | Chương V theo E-HSMT | 0,49 | Tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V theo E-HSMT | 6,04 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan các loại | Chương V theo E-HSMT | 0,57 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V theo E-HSMT | 29,01 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Chương V theo E-HSMT | 74 | Cái |
| 15 | LĐ bộ ngăn mùi DN250 | Chương V theo E-HSMT | 37 | Cái |
| 16 | Xây gạch thẻ VXM M100 | Chương V theo E-HSMT | 0,71 | 1 m3 |
| BU | Cửa thu nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | Chương V theo E-HSMT | 8,51 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V theo E-HSMT | 78,07 | 1 m2 |
| 4 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK | Chương V theo E-HSMT | 0,35 | Tấn |
| 5 | Gia công c.thép lưới chắn rác ĐK12 | Chương V theo E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 6 | Gia công thép bản | Chương V theo E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V theo E-HSMT | 37 | Tấm |
| 8 | LĐ bộ ngăn mùi DN250 | Chương V theo E-HSMT | 37 | Cái |
| BV | Cửa xả cống tròn BTLT D80cm | |||
| BW | Thân cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 223,19 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V theo E-HSMT | 171,8 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 11,27 | 1 m3 |
| 4 | ống cống BTLT ĐK80, H30 | Chương V theo E-HSMT | 102 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT | Chương V theo E-HSMT | 27 | ống |
| 6 | Vữa XM M100 Mối nối | Chương V theo E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150 | Chương V theo E-HSMT | 60,75 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V theo E-HSMT | 111,12 | 1 m2 |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V theo E-HSMT | 313,5 | 1 m2 |
| BX | Hạ lưu cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 9,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V theo E-HSMT | 2,79 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng TĐ, TC, sân cống đá 2*4 M150 | Chương V theo E-HSMT | 12,86 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng TĐ, TC, sân cống | Chương V theo E-HSMT | 32,71 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân TĐ, TC, sân cống đá 2*4 M150 | Chương V theo E-HSMT | 11,73 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân TĐ, TC, sân cống | Chương V theo E-HSMT | 39,37 | 1 m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Chương V theo E-HSMT | 12 | rọ |
| BY | Thượng lưu cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 30,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V theo E-HSMT | 17,03 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 0,65 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 2*4 M200 | Chương V theo E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 2*4 M200 | Chương V theo E-HSMT | 7,76 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V theo E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V theo E-HSMT | 70,45 | 1 m2 |
| 8 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK | Chương V theo E-HSMT | 0,71 | Tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V theo E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan các loại | Chương V theo E-HSMT | 0,034 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V theo E-HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Chương V theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 942,56 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V theo E-HSMT | 13,23 | 1 m3 |
| BZ | *\6- Công trình phòng hộ: | |||
| CA | Biển báo các loại: | |||
| 1 | Biển báo tam giác 70cm | Chương V theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT(42x8,96)cm | Chương V theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT(90x45)cm | Chương V theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Trụ biển báo ĐK90cm | Chương V theo E-HSMT | 46,9 | m |
| 5 | Thép neo cột ĐK10mm | Chương V theo E-HSMT | 6,91 | Kg |
| 6 | Đào móng ĐC3 | Chương V theo E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Chương V theo E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| CB | Sơn: | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2,0mm | Chương V theo E-HSMT | 711,82 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V theo E-HSMT | 120,8 | m2 |
| CC | *\7- Hoàn trả bờ kè: | |||
| CD | Ốp mái taluy | |||
| 1 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Chương V theo E-HSMT | 167,17 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V theo E-HSMT | 1.889,68 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan các loại | Chương V theo E-HSMT | 0,565 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan TL | Chương V theo E-HSMT | 7.268 | Cái |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Chương V theo E-HSMT | 1.162,92 | 1 m2 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 116,29 | 1 m3 |
| CE | Dầm đỉnh taluy | |||
| 1 | Bê tông đá 1*2 M200 dầm đỉnh | Chương V theo E-HSMT | 20,75 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn Bê tông dầm đỉnh | Chương V theo E-HSMT | 76,38 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Chương V theo E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 4 | Giấy dầu làm khe lún, 15m/1khe | Chương V theo E-HSMT | 1,38 | 1 m2 |
| CF | Cơ kè | |||
| 1 | Bê tông đá 1*2 M200 đường cơ kè | Chương V theo E-HSMT | 27,27 | 1 m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 1 lớp | Chương V theo E-HSMT | 181,8 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V theo E-HSMT | 18,18 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá 1*2 M200 dầm cơ kè | Chương V theo E-HSMT | 17,97 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn Bê tông dầm cơ kè | Chương V theo E-HSMT | 62,91 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Chương V theo E-HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép ĐK | Chương V theo E-HSMT | 0,876 | Tấn |
| CG | Kè ống buy | |||
| 1 | Bê tông đá 1*2 M200 dầm chân kè | Chương V theo E-HSMT | 7,19 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn Bê tông dầm chân kè | Chương V theo E-HSMT | 56,62 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Chương V theo E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 4 | Gia công c.thép ĐK | Chương V theo E-HSMT | 0,413 | Tấn |
| 5 | Bê tông ống buy đá 1*2 M200 | Chương V theo E-HSMT | 44,71 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn ống buy | Chương V theo E-HSMT | 761,21 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống buy ĐK100cm | Chương V theo E-HSMT | 72 | 1 ống |
| 8 | Bê tông nắp ống buy đá 1*2 M200 | Chương V theo E-HSMT | 4,75 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp ống buy các loại | Chương V theo E-HSMT | 0,257 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ BT nắp ống buy | Chương V theo E-HSMT | 17,41 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt nắp ống buy TL>50kg | Chương V theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 12 | Bê tông thanh chèn đá 1*2 M200 | Chương V theo E-HSMT | 14 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ BT thanh chèn | Chương V theo E-HSMT | 187,92 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt thanh chèn TL>50kg | Chương V theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 15 | Xếp đá hộc trong ống buy | Chương V theo E-HSMT | 84,82 | 1 m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Chương V theo E-HSMT | 90 | rọ |
| 17 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 622,29 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình | Chương V theo E-HSMT | 128,37 | 1 m3 |
| CH | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V theo E-HSMT | 3.444,74 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Chương V theo E-HSMT | 146,16 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường ĐC3= máy đào | Chương V theo E-HSMT | 605,31 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất móng bó vỉa, vỉa hè ĐC3 = máy | Chương V theo E-HSMT | 2,92 | 1 m3 |
| CI | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cm | Chương V theo E-HSMT | 53,81 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 15cm | Chương V theo E-HSMT | 53,81 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường thấm bám TC 1l/m2 | Chương V theo E-HSMT | 358,7 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cm | Chương V theo E-HSMT | 358,7 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V theo E-HSMT | 60,87 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Chương V theo E-HSMT | 60,87 | 1 Tấn |
| CJ | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Gạch tezzaro màu đỏ KT(40x40x3,2)cm | Chương V theo E-HSMT | 453,77 | 1 m2 |
| 2 | Đệm bê tông đá 1x2 M150, dày 5cm | Chương V theo E-HSMT | 22,69 | 1 m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M100 dày 2cm | Chương V theo E-HSMT | 9,08 | 1 m3 |
| 4 | Lót giấy dầu 1 lớp | Chương V theo E-HSMT | 453,77 | 1 m2 |
| CK | Hạng mục 4: Phần điện chiếu sáng | |||
| CL | Vật tư | |||
| CM | Chiếu sáng trên cầu và đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Cột thép tròn côn liền cần đèn đơn cao 7m lắp đèn chiếu sáng đường phố bóng Led công suất 150W (lắp dựng trên cầu) | Chương V theo E-HSMT | 36 | Cột |
| 2 | Đèn pha chiếu điểm LED RGB 200W vòm cầu | Chương V theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn pha chiếu điểm LED RGB 90W thành cầu | Chương V theo E-HSMT | 56 | Bộ |
| 4 | Đèn pha chiếu điểm LED RGB 50W thành cầu , trụ cầu, mố cầu | Chương V theo E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Khung vòm đèn led trang trí đô thị tại cổng vòm cầu (Móng khung vòm đèn led trang trí đô thị tại cổng vòm cầu; Thép hình mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cấu kiện sau khi gia công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế; vận chuyển bốc xếp lên xuống đến chân công trình (bao gồm chi phí vật liệu, gia công, lắp dựng); Kích thước tổng thể rộng 27,8m; cao 12,8m; Cổng điện trang trí ) | Chương V theo E-HSMT | 2 | bộ |
| CN | Vật tư chung | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng trang tri cầu | Chương V theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cáp ngầm M(4x16)/XLPE/PVC-600V | Chương V theo E-HSMT | 1.489 | m |
| 4 | Cáp ngầm M(2x10)/XLPE/PVC-600V | Chương V theo E-HSMT | 233 | m |
| 5 | Cáp ngầm M(3x6)/XLPE/PVC-600V | Chương V theo E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Chương V theo E-HSMT | 1.489 | m |
| 7 | Tiếp địa trung tính lặp (4 cọc/1 bộ) | Chương V theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Móng cột 7m (lắp dựng trên đường) | Chương V theo E-HSMT | 28 | móng |
| 9 | Móng cột 7m (lắp dựng trên cầu) | Chương V theo E-HSMT | 8 | móng |
| 10 | Móng tủ điện | Chương V theo E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp | Chương V theo E-HSMT | 1.376 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn cáp | Chương V theo E-HSMT | 1.376 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện | Chương V theo E-HSMT | 314 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng PVC D25 luồn dây điện | Chương V theo E-HSMT | 314 | m |
| 15 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V theo E-HSMT | 288 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V theo E-HSMT | 288 | m |
| 17 | Cáp CVV/DSTA-2x6 (2x7/1.35) -0,6/1 kV | Chương V theo E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Cáp CVV/DSTA-2x10 (2x7/1.35) -0,6/1 kV | Chương V theo E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Hộp đấu nối ngoài trời | Chương V theo E-HSMT | 160 | hộp |
| 20 | Cút đấu nối ngoài trời 3 cổng chống nước | Chương V theo E-HSMT | 160 | cái |
| CO | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đánh số cột đèn | Chương V theo E-HSMT | 36 | Cột |
| 2 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V theo E-HSMT | 72 | Đầu |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Chương V theo E-HSMT | 72 | Đầu |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V theo E-HSMT | 328 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V theo E-HSMT | 1.181 | 1 lỗ khoan |
| CP | Hạng mục 5: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Chương V theo E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V theo E-HSMT | 40,68 | 1m2 |
| 3 | Cọc tre D10cm, L=135cm | Chương V theo E-HSMT | 305,1 | m |
| 4 | Sơn trắng, đỏ | Chương V theo E-HSMT | 88,7 | 1m2 |
| 5 | Dây PVC phản quang trắng – đỏ | Chương V theo E-HSMT | 279 | m |
| 6 | Biển báo phụ chữ nhật KT (70x30) cm | Chương V theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT (90x45) cm | Chương V theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng (đèn báo) | Chương V theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn Pin | Chương V theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Áo phản quang | Chương V theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Công trực ĐBGT giờ cao điểm | Chương V theo E-HSMT | 182 | 1 công |
| CQ | Hạng mục 6: Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng; giá lông môn và hệ thống cẩu tháp | |||
| 1 | Bê tông nền đá 2*4 20Mpa | Chương V theo E-HSMT | 80 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt trạm trộn BTXM | Chương V theo E-HSMT | 10 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trạm trộn BTXM | Chương V theo E-HSMT | 10 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng giá long môn, hệ thống cẩu tháp | Chương V theo E-HSMT | 35 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ giá long môn, hệ thống cẩu tháp | Chương V theo E-HSMT | 35 | Tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3967991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công xây dựng công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp >=33m, số lượng nhịp >=3 nhịp, móng cọc khoan nhồi và điện chiếu sáng. - Trong đó có một hợp đồng có giá trị >=37.000.000.000 VND phải có đầy đủ các hạng mục sau: a. Phần đường: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm, vỉa hè, bó vỉa bằng BTXM, cống tròn, cây xanh... b. Phần cầu: Cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp >=33m, số lượng nhịp >=3 nhịp, móng cọc khoan nhồi. c. Phần điện chiếu sáng. - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Công trình giao thông Cấp III (Theo Thông tư 06/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn Phải thỏa mãn yêu cầu này. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng giá trị, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (thể hiện quy mô tính chất công trình), hóa đơn. - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ phải có xác nhận của nhà thầu chính và Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng kèm theo hóa đơn của Nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính và của Nhà thầu chính xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.+ Trong 05 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩuđộ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Trong 05 năm gần đây đã làm đội trưởng của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022+ (Có tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Trong 05 năm gần đây đã làm Giám sát kỹ thuật của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực có khẩu độ nhịp ≥ 33m;+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm;+ Đã làm phụ trách thí nghiệm của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thí nghiệm 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ và chứng nhận huyện luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm phụ trách ATLĐ của ít nhất một công trình cầu BTCT dự ứng lực.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=5 năm tính đến ngày 31/5/2022.+ (Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành Điện. Ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên+ (Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm gần đây có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 8 | 5 |
| 7 | Lực lượng lao động công nhân | 35 | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, Đối với công nhân lái xe, lái máy nhà thầu phải đóng kèm theo các giấy phép lái xe, lái máy phù hợp.+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do nhà thầu đóng thời gian liên tục >=3 năm tính đến ngày 31/5/2022 | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân | 6 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nghành điện | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông Xi Măng | Công suất >=20m3/h. Có kiểm định đủ điều kiện kỹ thuật an toàn khi sử dụng | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất>= 60T/h. Có kiểm định đủ điều kiện kỹ thuật an toàn khi sử dụng, có báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất | 1 |
| 3 | Xe vận chuyển bê tông tươi | Công suất >=10m3. Đảm bảo còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Công suất >=30T. Có giấy chứng nhận kiểm định định kỳ đạt yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Máy san | Công suất >=110CV. Đảm bảo còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bánh hơi | Công suất >=15T. Đảm bảo còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm rung tự hành 25T | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bánh thép tự hành 10T | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T - 10T | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước 5M3 | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất có vệt rải ≥6m. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc Máy thủy bình | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi 108CV | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi 16TMáy cần trục | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 Lit | Công suất >=250L. Đảm bảo còn sử dụng tốt | 10 |
| 19 | Máy đầm dùi | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 5 |
| 20 | Máy đầm bàn | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Ván khuôn dầm 33mm | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Thiết bị căng cáp | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Thiết bị lao dầm (Giá long môn) | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Xe ô tô thang có cần nâng hạ >= 9m | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Xe ô tô tải cẩu | Đảm bảo còn sử dụng tốt | 1 |
| 26 | Máy phát điện dự phòng | Công suất >=150KVA. Đảm bảo còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi