Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668006-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220645048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 15:45:00 đến ngày 2022-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,680,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên, đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm.Là cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành thủy lợi; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Cống Hai An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách. Địa chỉ: thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. SĐT: 02753.871743 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Giao thông – Thủy lợi Khang Thịnh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Vĩnh Phát. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách. Địa chỉ: thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. SĐT: 02753.871743 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách. Địa chỉ: thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. SĐT: 02753.871743 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Địa chỉ: thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và kế hoạch huyện Chợ Lách; Địa chỉ: thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách; Địa chỉ: thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V6Tháng
9Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,381m3
2Đóng cọc dừa đê quai bằng máy đào L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,29100m
3Đóng cừ tràm đê quai (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,112100m
4Đóng cừ tràm đê quai (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,088100m
5Thép buộc khung cừ Ø4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,066kg
6Thép buộc khung cừ Ø10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V259,14kg
7Giằng khung cừ dừaMô tả kỹ thuật theo chương V182m
8Đắp đê quai bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,276100m3
9Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V243,532m3
10Trải vải bạt chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m2
11Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
12Đào đất hố móng bằng TH 2 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988100m3
13Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,063100m3
14Cung cấp đất dính650,036m3
15Đào phá dỡ đê quai (kể cả khung cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,276100m3
16Đóng cọc tràm bản đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,85100m
17Cát đệm đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,445m3
18Ván khuôn bêtông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
19Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,445m3
20Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,581tấn
21Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,64tấn
22Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
23Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,577m3
24Cốt thép tường đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
25Cốt thép tường đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,427tấn
26Ván khuôn thép tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,618100m2
27Bê tông tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V70,211m3
28Cốt thép nắp cống đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
29Cốt thép nắp cống đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,851tấn
30Ván khuôn nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
31Bê tông nắp cống, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,625m3
32Gia công lắp đặt khe cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
33Gia công lắp đặt khe cửa van Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
34Lắp đặt ống nhựa ĐK=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m
35Cung cấp đá miMô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
36Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
37Xếp thảm đá hộc dưới nước KT(5x2x0.3)mMô tả kỹ thuật theo chương V10thảm
38Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
39Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 16mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603tấn
40Ván khuôn thép cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
41Bê tông cột tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
42Cốt thép dầm đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
43Cốt thép dầm đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
44Cốt thép dầm đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
45Ván khuôn thép dầm kéo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
46Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231m3
47Cốt thép sàn đường kính cốt thép 6mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
48Ván khuôn sàn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
49Bê tông sàn, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,48m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,594m2
52Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,746m2
54Gia công khung nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
55Gia công thép nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
56Cung cấp dây xích Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
57Cung cấp bulông M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Cung cấp bulông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,823m2
60Cung cấp và lắp đặt joint cao su P40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
61Vận chuyển phai , lắp đặt vào kheMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
62Cung cấp Palăng xích 3TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Đắp đất nền đường vào cống, k=0,90 ( tận dụng đất đắp đê quai )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
64Đắp sông đường vào cống, k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
65Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm, móng dưới K > 0.98 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
66Lót vải nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m2
67Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
68Đổ BTXM đá 1x2 M250 độ sụt 2-4 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m3
69Cốt thép cọc tiêu Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
70Cốt thép cọc tiêu Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
71Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
72BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
73Sơn cọc tiêu 2 nước ( trắng, đỏ )Mô tả kỹ thuật theo chương V11,505m2
74Đào đất trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
75Đổ bê tông đá 1x2 M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,846m3
76Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
3 Đội trưởng thi công 1 Là cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên, đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm.Là cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành thủy lợi; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 0,5m31
2 Máy đầm Máy đầm ≥ 9 tấn1
3 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Máy thủy bình hoặc kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->