Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690127-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220689914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 15:39:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,155,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.466167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.209.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo khuôn viên Trường Tiểu học xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương (Hạng mục: Nhà xe giáo viên, cải tạo nhà lớp học, cải tạo nhà hiệu bộ, cải tạo nhà văn phòng, nhà vệ sinh học sinh, rãnh thoát nước, hố ga, nhà trực, sân bê tông, sân lát gạch)
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành. + Thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Đông Anh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%klTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,64681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%klTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0582100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0216100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0431100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,49m3
6Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,028100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,6m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0272tấn
9Bulong neo M18Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40cái
10Gia công bản mãTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1475tấn
11Lắp đặt bản mãTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1475tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1042tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1042tấn
14Gia công kèo thép ông D60, D42Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,143tấn
15Lắp dựng kèo thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,143tấn
16Sản xuất xà gồ thép U60x30x3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3561tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3561tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16,81241m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,632100m2
20Máng thu nướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,2m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,27100m
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
23Bê tông nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,456m3
24Diện tích Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT54,56m2
25San nền bằng phẳng chuẩn bị công tác đổ BT bằng máy đầm cóc cầm tayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1ca
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.650,3886m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT899,2376m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT899,2376m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT408,02m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT251,76m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40, chân tường cao 1,0mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT156,26m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.689,1968m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.848,0244m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,1868100m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,0912m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,0912m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,748m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT203,6224m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT203,6224m2
15Lắp đặt lan can INox 304 TAY VỊNTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16,7936M2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT139,68m2
17Vận chuyển cửa bẳng thủ công ra vị trí quy địnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3công
18Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT312lỗ
19Xây chèn tường đục lỗ bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,3222m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT274,56m2
21Lắp cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,68m2
22Lắp cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT108m2
23Vận chuyển bàn ghế phục vụ công tác đục tường, sơn lại phòngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10công
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT239,2223m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT988,7983m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.228,0206m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,5354100m2
5Cạo bóc, sơn lại cầu thangTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Toàn bộ
D CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG KT 14,7 x 6,8 m
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT114,263m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT114,263m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT99,256m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,4m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT47,88m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,624m2
7Lắp đặt tấm ngăn vách bằng tấm Panel EPS 5cm, KT 4620*3700mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT34,188m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,92m2
9Đục tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6336m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6336m3
11Trát má cửa đục mở tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,232m2
12Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa gỗTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,88m2
13Tận dụng cửa sổ tháo dỡ phía trước để lắp lại phía sau nhàTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1công
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường ngoài)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT218,5848m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường trong)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT156,4m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT277,5752m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT330,2166m2
18Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ trong phòng để phục vụ công tác trát sơnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6công
19Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
22Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
23Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30m
E CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN KT 12,5*6,4M
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT92,6548m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT92,6548m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, cao 1,0mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT78,168m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT34,768m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT43,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộT NGOÀI NHÀTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT181,372m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TRONG NHÀTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT133,69m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT254,5676m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT231,3172m2
10Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ trong phòng để phục vụ công tác trát sơnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3công
F NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,5351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4081100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,7326m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0911100m2
5Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,7936m3
6Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,3256m3
7Xây bao giằng móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,0359m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,2683m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0716tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3544tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1512100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1366100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1479100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, dày 10cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1004m3
15Diện tích Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21,004m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,086m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0978100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0344tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1705tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,7154m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3428100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3328tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1232m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0295100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0146tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0027tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,344m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,1246m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT135,873m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT125,39m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,328m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,1728m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,552m2
34Trát gờ chỉ cắt nước vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,48m
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT34,4m2
36Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT47,376m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT105,5148m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT145,425m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30,1208m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2408m3
41Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1548m3
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,0008m2
43Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,82m2
44Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,6m2
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6100m
51Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25cái
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25cái
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10bộ
57Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
59Hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9100m
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40cái
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5100m
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bể
67Máy bơm nướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
68Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2353100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,61421m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1172m3
72Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1679m3
73Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0281100m2
74Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0687tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0668tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,3119m3
77Láng đáy bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,8202m2
78Láng đáy bể lớp 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,8202m2
79Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,8202m2
80Trát tường lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT48,6172m2
81Trát tường lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT48,6172m2
82Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,9402m2
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0871100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1743100m3
85Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9911m3
86Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0285100m2
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0603tấn
88Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT51 cấu kiện
89Phá dỡ nhà vệ sinh cũTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1ca
G RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KLTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,30271m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KLTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3872100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,976m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,166100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,304m3
6Trát lòng trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT66,4m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24,9m2
8Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,316m3
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6839100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2982tấn
11Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT831 cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1434100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2868100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KLTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4361m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KLTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0392100m3
16Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4037m3
17Ván khuôn tấm đáyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0139100m2
18Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3213m3
19Trát lòng trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,78m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8112m2
21Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1599m3
22Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0247100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0122tấn
24Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31 cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0145100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,029100m3
27Đào đất lắp đặt ống PVC D200 bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,36161m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0079100m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1476100m
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0157100m3
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,46611m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1319100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,629m3
4Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0362100m2
5Xây móng bằng gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,3363m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2522m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0557100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0154tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0718tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0489100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0366100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0611100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0455m3
14Diện tích Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,455m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6197m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0977100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0254tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1316tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,604m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2295100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2193tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,165m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0315100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0128tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,015tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,9663m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7697m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT49,062m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,817m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15m2
31Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,962m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT53,432m2
33Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,04m2
34Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,04m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,04m2
36Trát thu hồi, chân mái dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,1572m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,308m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT66,879m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT85,434m2
40Gia công xà gồ thép U 80x40x3mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,156tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,50661m2
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,156tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2274100m2
44Ke chống bão (4c/m2)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT62,4cái
45Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,68m2
46Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,2m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
48Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
51Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5cái
53Tủ điện sắt chuyên dụng 250*220*150mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
54Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 30 AmpeTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
55Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20m
59Cáp Cu/PVC-2x4mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25m
60Ôngs gen ruột gà D16Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT36m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,138100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
63Cầu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
64Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
65Phá dỡ nhà bảo vệ cũTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1ca
I SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, CỘT CỜ
1San phẳng, lu lèn đầm chặt bằng máyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1ca
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT333,983m3
3Diện tích Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT743,9m2
4Đánh bóng, xoa mặt tạo nhámTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3.339,83m2
5Lát gạch Terrazzo KT 400x400x33mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.186,84m2
6Chặt bỏ 2 cây, dọn dẹp cành cây, vệ sinh khu vực chặt bỏTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2toàn bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,3661m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,374m3
9Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0078100m2
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,4m3
11Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,056100m2
12Bê tông cột cờ SX bằng máy trộn,M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6715m3
13Ván khuôn đế cột cởTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0522100m2
14Ốp đá granit màu đỏ vào đế cột cờTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,58m2
15Gia công lắp đặt trụ sắt đỡ cột cờTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.466167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.209.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực51
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
2 Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
4 Máy đầm bê tông các loại Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này2
5 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
6 Đầm cóc Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
7 Máy đục bê tông Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
8 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->