Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:39:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,155,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.466167E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các hạng mục công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.209.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo khuôn viên Trường Tiểu học xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương (Hạng mục: Nhà xe giáo viên, cải tạo nhà lớp học, cải tạo nhà hiệu bộ, cải tạo nhà văn phòng, nhà vệ sinh học sinh, rãnh thoát nước, hố ga, nhà trực, sân bê tông, sân lát gạch) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%kl | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6468 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%kl | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 9 | Bulong neo M18 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1475 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1475 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 14 | Gia công kèo thép ông D60, D42 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kèo thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép U60x30x3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3561 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3561 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,8124 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Bê tông nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,456 | m3 |
| 24 | Diện tích Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 25 | San nền bằng phẳng chuẩn bị công tác đổ BT bằng máy đầm cóc cầm tay | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | ca |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.650,3886 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 899,2376 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 899,2376 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 408,02 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 251,76 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40, chân tường cao 1,0m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 156,26 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.689,1968 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.848,0244 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,1868 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,0912 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,0912 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,748 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 203,6224 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 203,6224 | m2 |
| 15 | Lắp đặt lan can INox 304 TAY VỊN | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,7936 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 139,68 | m2 |
| 17 | Vận chuyển cửa bẳng thủ công ra vị trí quy định | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | công |
| 18 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 312 | lỗ |
| 19 | Xây chèn tường đục lỗ bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,3222 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 274,56 | m2 |
| 21 | Lắp cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 22 | Lắp cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 108 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bàn ghế phục vụ công tác đục tường, sơn lại phòng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | công |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 239,2223 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 988,7983 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.228,0206 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,5354 | 100m2 |
| 5 | Cạo bóc, sơn lại cầu thang | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG KT 14,7 x 6,8 m | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 114,263 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 114,263 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 99,256 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,624 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm ngăn vách bằng tấm Panel EPS 5cm, KT 4620*3700mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,188 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 9 | Đục tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 11 | Trát má cửa đục mở tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,232 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 13 | Tận dụng cửa sổ tháo dỡ phía trước để lắp lại phía sau nhà | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường ngoài) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 218,5848 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường trong) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 156,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 277,5752 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 330,2166 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ trong phòng để phục vụ công tác trát sơn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | công |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN KT 12,5*6,4M | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 92,6548 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 92,6548 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, cao 1,0m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 78,168 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,768 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộT NGOÀI NHÀ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 181,372 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TRONG NHÀ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 133,69 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 254,5676 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 231,3172 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ trong phòng để phục vụ công tác trát sơn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | công |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,535 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4081 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,7326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,7936 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,3256 | m3 |
| 7 | Xây bao giằng móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0359 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,2683 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3544 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1479 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,1004 | m3 |
| 15 | Diện tích Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,004 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,7154 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3428 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3328 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,344 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,1246 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 135,873 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 125,39 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,328 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,1728 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,552 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ cắt nước vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,48 | m |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 47,376 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 105,5148 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 145,425 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30,1208 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2408 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1548 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0008 | m2 |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Máy bơm nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2353 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,6142 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1172 | m3 |
| 72 | Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,1679 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,3119 | m3 |
| 77 | Láng đáy bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,8202 | m2 |
| 78 | Láng đáy bể lớp 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,8202 | m2 |
| 79 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,8202 | m2 |
| 80 | Trát tường lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48,6172 | m2 |
| 81 | Trát tường lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48,6172 | m2 |
| 82 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,9402 | m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1743 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9911 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 89 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | ca |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,3027 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KL | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,304 | m3 |
| 6 | Trát lòng trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,316 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6839 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 83 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2868 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,436 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KL | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4037 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đáy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3213 | m3 |
| 19 | Trát lòng trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8112 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1599 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 27 | Đào đất lắp đặt ống PVC D200 bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,3616 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1476 | 100m |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4661 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1319 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,629 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,3363 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0455 | m3 |
| 14 | Diện tích Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,455 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6197 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0977 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2295 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2193 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,9663 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7697 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 49,062 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,817 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | m2 |
| 31 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,962 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 53,432 | m2 |
| 33 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 34 | Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 36 | Trát thu hồi, chân mái dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,1572 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,308 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 66,879 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 85,434 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép U 80x40x3mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,5066 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 62,4 | cái |
| 45 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Tủ điện sắt chuyên dụng 250*220*150mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 30 Ampe | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Cáp Cu/PVC-2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25 | m |
| 60 | Ôngs gen ruột gà D16 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Phá dỡ nhà bảo vệ cũ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | ca |
| I | SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, CỘT CỜ | |||
| 1 | San phẳng, lu lèn đầm chặt bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 333,983 | m3 |
| 3 | Diện tích Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 743,9 | m2 |
| 4 | Đánh bóng, xoa mặt tạo nhám | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3.339,83 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x33mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.186,84 | m2 |
| 6 | Chặt bỏ 2 cây, dọn dẹp cành cây, vệ sinh khu vực chặt bỏ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | toàn bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,366 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột cờ SX bằng máy trộn,M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6715 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đế cột cở | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 14 | Ốp đá granit màu đỏ vào đế cột cờ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt trụ sắt đỡ cột cờ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.466167E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các hạng mục công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.209.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi