Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689357-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220667308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 15:39:00 đến ngày 2022-07-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,118,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3564E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.483.160.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lựcCó tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 nămCó tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 nămCó tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địaCó tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 nămCó tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp 4 phòng học và khuôn viên, tường rào Trường tiểu học Thượng Ninh, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa , địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường tiểu học Thượng Ninh, huyện Như Xuân. Địa chỉ: Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng các công trình và Thương mại 36/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Như Xuân; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa , địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường tiểu học Thượng Ninh, huyện Như Xuân. Địa chỉ: Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; 2. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư vật liệu, chất lượng công trình.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường tiểu học Thượng Ninh, huyện Như Xuân. Địa chỉ: Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: (0373)878.249; Số fax: (0373)878.249.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0372182379.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V331,9029m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗE-HSMT Chương V0,9619tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT Chương V9,7602m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT Chương V19,4768m3
5Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngE-HSMT Chương V1lần
6Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngE-HSMT Chương V63,35411tấn
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)E-HSMT Chương V29,237m3
8Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan ɸE-HSMT Chương V224lỗ khoan
9Khoan cấy thép chờ bằng keo chuyên dụngE-HSMT Chương V224lỗ
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V7,931m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V1,3031100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,186tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,6122tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V21,369m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V1,9601100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,4108tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V2,3869tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V38,8946m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V3,9943100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V3,7094tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,0058m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,1829100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0187tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1624tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,069m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,8109100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,1114tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,6575tấn
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT Chương V57,0156m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V21,99m3
31Xây ốp cột bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT Chương V3,8539m3
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V295,39m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V399,43m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V135,225m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V530,7995m2
36Đắp phào trần, cột trụ, tường, lan can vữa XM M75E-HSMT Chương V288,36m
37Đắp nổi vữa xi măng M75E-HSMT Chương V15Toàn bộ
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V446,622m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V1.141,442m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V666,0245m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V304,0064m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT Chương V160,615m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V160,615m2
44Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ tháo dỡ, tính 20% hao hụt cần thay mới)E-HSMT Chương V0,1924tấn
45Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,9619tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V102,14881m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn tháo dỡ, tính mua mới 20%)E-HSMT Chương V3,319100m2
48Mua tôn múi về lợp máiE-HSMT Chương V66,38
49Tôn úp nóc 0,4 lyE-HSMT Chương V53,7m
50Ke chống bãoE-HSMT Chương V1.327,6cái
51Sản xuất, lắp dựng chi tiết trang trí lan can bằng sắt hộpE-HSMT Chương V15cái
52Đắp chữ biển hiệuE-HSMT Chương V1toàn bộ
53SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuôngE-HSMT Chương V51,84m2
54Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnhE-HSMT Chương V30,24m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay + hất, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnhE-HSMT Chương V51,84m2
56Vách kính cố định,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 5mmE-HSMT Chương V8,71m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thi công trong 2 tháng)E-HSMT Chương V7,0272100m2
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT Chương V24bộ
59Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V16cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V5cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V8cái
62Lắp đặt đèn lốpE-HSMT Chương V8bộ
63Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT Chương V16cái
64Lắp hộp điện phòng 150x150x200E-HSMT Chương V4hộp
65Lắp hộp điện tổng 450x300x200E-HSMT Chương V2hộp
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeE-HSMT Chương V1bộ
67Lắp đặt các automat 1P-40AE-HSMT Chương V4cái
68Lắp đặt các automat 1P-20AE-HSMT Chương V1cái
69Lắp đặt các automat 1P-100AE-HSMT Chương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmE-HSMT Chương V1.000m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2E-HSMT Chương V100m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2E-HSMT Chương V150m
73Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2E-HSMT Chương V500m
74Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E-HSMT Chương V1.100m
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatE-HSMT Chương V20hộp
76Đế âm tườngE-HSMT Chương V30cái
77Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT Chương V6cái
78Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT Chương V6cái
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmE-HSMT Chương V70m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V1,3100m
81Cầu chắn rácE-HSMT Chương V14cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V28cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmE-HSMT Chương V0,15100m
84Vít nởE-HSMT Chương V100cái
85Keo dính nhựaE-HSMT Chương V10hộp
86Băng dính nhựaE-HSMT Chương V10cuộn
87Hộp bình cứu hỏaE-HSMT Chương V1hộp
88Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgE-HSMT Chương V1bình
89Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgE-HSMT Chương V2bình
90Tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT Chương V1bộ
91Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT Chương V0,3153100m2
92Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,2465m3
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,3337tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,1098tấn
95Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan ɸE-HSMT Chương V16lỗ khoan
96Khoan cấy thép chờ bằng keo chuyên dụngE-HSMT Chương V16lỗ
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V0,8663m3
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V24,834m2
99Láng granitô cầu thangE-HSMT Chương V24,834m2
100Sản xuất lan can cầu thang D60x1,9E-HSMT Chương V0,0337tấn
101Sản xuất lan can cầu thang thép hộpE-HSMT Chương V0,0768tấn
102Lắp dựng lan can sắtE-HSMT Chương V12m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V8,77681m2
B HẠNG MỤC: SÂN KHUÔN VIÊN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,544100m3
2Lát gạch TERRAZO, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V1.088m2
C HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhQuyết định phê duyệt Báo cáo KTKT (trọn gói 2.456.000 đồng)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3564E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.483.160.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lựcCó tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 nămCó tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 nămCó tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địaCó tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 nămCó tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn1
2 Máy khoan đục bê tông công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
5 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW2
11 Máy thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
12 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->