Gói thầu: Sửa chữa nhỏ nhà thi đấu đa năng thành phố, bảo trì, vệ sinh Hệ thống máy lạnh, hệ thống đèn chiếu sáng nhà thi đấu đa năng thành phố, sửa chữa các phòng chức năng, nhà vệ sinh nhà võ thuật, sửa đuốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhỏ nhà thi đấu đa năng thành phố, bảo trì, vệ sinh Hệ thống máy lạnh, hệ thống đèn chiếu sáng nhà thi đấu đa năng thành phố, sửa chữa các phòng chức năng, nhà vệ sinh nhà võ thuật, sửa đuốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:37:00 đến ngày 2022-07-07 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,521,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhỏ nhà thi đấu đa năng thành phố, bảo trì, vệ sinh Hệ thống máy lạnh, hệ thống đèn chiếu sáng nhà thi đấu đa năng thành phố, sửa chữa các phòng chức năng, nhà vệ sinh nhà võ thuật, sửa đuốc Thực hiện công việc tuyên truyền, hậu cần khai mạc, bế mạc và công tác tổ chức Đại hội Thể dục Thể thao Thành phố Cần Thơ lần thứ IX năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 08 năm 2020 để chứng minh không nợ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Trung tâm Thể dục Thể thao Tp. Cần Thơ , Địa chỉ: 03 Lê Lợi, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.764.181 Fax: 02923.764.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Trung tâm Thể dục Thể thao Tp. Cần Thơ , Địa chỉ: 03 Lê Lợi, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.764.181 Fax: 02923.764.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Thể dục Thể thao Tp. Cần Thơ , Địa chỉ: 03 Lê Lợi, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.764.181 Fax: 02923.764.181 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Thể dục Thể thao Tp. Cần Thơ , Địa chỉ: 03 Lê Lợi, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.764.181 Fax: 02923.764.181 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhỏ nhà thi đấu đa năng thành phố | |||
| 1 | Cạo lớp vôi, sơn những chỗ bị tróc, hư hỏng trên bề mặt tường trong, ngoài nhà, sê nô, ô văng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường trong, ngoài nhà sê nô, ô văng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | M2 |
| 3 | Sơn tường trong, ngoài nhà , sê nô, ô văng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 lớp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | M2 |
| 4 | Lắp đặt ổ khóa nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CÁI |
| 5 | Lắp đặt kính trắng trong, dày 8 ly cửa nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | M2 |
| 6 | Lắp đặt trần nổi bằng tấm Prima 0,6m x 1,2m khung nhôm nổi nhà vệ sinh : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | M2 |
| 7 | Cạo lớp vôi, sơn những chỗ bị tróc, hư hỏng nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | M2 |
| 9 | Sơn tường nhà vệ sinh đã bả bằng sơn các loại nước lót, 2 nước phủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | M2 |
| 11 | Láng nền nhà vệ sinh, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | M2 |
| 12 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | M2 |
| B | Sửa chữa, bảo trì, vệ sinh Hệ thống máy lạnh | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 2 | Thay gaz máy lạnh treo tường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 3 | Máy lạnh đứng loại lớn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Thay gaz máy lạnh đứng loại lớn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| C | Sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng nhà thi đấu đa năng thành phố | |||
| 1 | Thay đèn cao áp bị hư bên trong và bên ngoài Nhà thi đấu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Thay đèn 1.2m bị hư : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| D | Sửa chữa các phòng chức năng nhà võ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | M2 |
| 2 | Láng nền, chiều dầu 3cm, vữa xi măng mác 75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | M2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | M2 |
| 4 | Lắp ổ khóa cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kính trắng trong, dày 8 ly cửa sổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | M2 |
| 6 | Lắp đặt trần nổi bằng tấm Prima 0,6m x 1,2 m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | M2 |
| 7 | Lắp đặt trần nổi bằng tấm nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | M2 |
| 8 | Chỉnh sửa trần nổi lối đi : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Lắp đặt máy lạnh 1.5P bao gồm ống đồng và ống thoát: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Sửa chữa nhà vệ sinh nhà võ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M2 |
| 2 | Láng nền, chiều dầu 3cm, vữa xi măng mác 75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M2 |
| 4 | Lắp ổ khóa cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kính trắng trong, dày 8 ly cửa sổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường, cột, trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | M2 |
| 7 | Sơn dầm , trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | M2 |
| 8 | Lắp đặt trần nổi bằng tấm Prima 0,6m x 1,2 m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | M2 |
| F | Sửa chữa đài cây đuốc lớn | |||
| 1 | Thực hiện sơn, sửa gia cố khung đài đuốc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khung đài đuốc (tận dụng khung đài đuốc có sẵn): sửa, hàn gia cố các vị trí đã bị oxy hóa, vệ sinh chà bóng mặt bên ngoài phần Inox : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Làm mới hệ thống dẫn gas (ống đồng fi10 và fi 8) 2 đường ống và các khớp nối đầu ra từ 2 ống dẫn đến đầu phun: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vận hành: chi phí tháo dỡ và vận chuyển, dụng cụ vận hành thử và bàn giao: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi