Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677466-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220652974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 15:22:00 đến ngày 2022-07-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (2,5 - 15)T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng, nâng cấp một số hạng mục công trình trường mầm non xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương , địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương, huyện Thanh Chương. - Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga, Mã số thuế: 2901719548, Địa chỉ: Xóm 19 – xã Nghi Phú – Thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An. - Đơn vị thẩm định HSTK,DT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thanh Chương - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và văn hoá Việt; Mã số thuế: 2901899499; Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. - Đơn vị thẩm định KQLCNT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần An Thịnh Trường; Mã số thuế: 2901739921; Địa chỉ: Số 21 – Đường Nguyễn Sỹ Sách – Phường Hà Huy Tập – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương , địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương, huyện Thanh Chương. - Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc có chữ ký điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu thực hiện nộp thuế điện tử), + Về năng lực kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. + Về nhân sự: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. + Về máy móc thiết bị: - Đối với các máy (Máy đào, ô tô tự đổ) đính kèm giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định. - Đối với các máy khác: Hóa đơn thiết bị d. Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương, huyện Thanh Chương. - Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trịnh Xuân Thị - Chủ tịch UBND - Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và văn hoá Việt; Mã số thuế: 2901899499; Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; + Đ/C: Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ WC (BỔ SUNG CHO DAY NHÀ A):
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,934m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2473m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9504m3
4Đào móng băng công trình đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,29211m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7552m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9699m3
7Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0612100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0154tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0701tấn
10Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6732m3
11Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,062100m3
12Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1862m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0399100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0152tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,073tấn
16Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4391m3
17Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2229100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3617tấn
19Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,121m3
20Ván khuôn lanh tô, máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0148100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0086tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0084tấn
23Bê tông lanh tô, máng nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1755m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5076m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5289m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,788m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,8m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1704m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,338m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,3964m2
31Thi công màng khò nóng bitumTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,2792m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2102m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2924m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,5439m2
35Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,7048m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,9704m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,7344m2
38Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
39Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp mã kẽm 20x20x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ dổi pano kinh trắng dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, đã sơn PUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,61m2
41Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,08m2
44Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,97841m3
45Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7952m3
46Ván khuôn đáy bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0169100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0621tấn
48Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1929m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0228m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4645m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,897m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0493tấn
54Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5016m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cấu kiện
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Đế nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
63Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
67Máy bơm nước li tâm 750WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
71Lắp đặt Tê chuyển bậc 42-27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
72Lắp đặt co, tê, nối nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
73Lắp đặt đầu nối ren trong D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
74Lắp đặt co, nối, bịt nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
75Đục tường chôn ống nước sâu >3cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
77Lắp đặt Tê, co, cút, nối nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG NGỦ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9604m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,0701m3
3Đào móng hố trụ công trình đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,68751m3
4Đào móng băng công trình đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,45371m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4313m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0156tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2542tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7521m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,895m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3707m3
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0476tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2367tấn
14Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2111100m2
15Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3219m3
16Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5389100m3
17Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8118m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1544tấn
20Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2614100m2
21Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4375m3
22Ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2061100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3071tấn
25Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,885m3
26Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7172100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,974tấn
28Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8254m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0665tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0485100m2
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4752m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,316m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0903m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,702m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,5776m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,436m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,7832m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5412m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,122m
41Thi công màng khò nóng bitumTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,7384m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,4464m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,3388m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,54m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,5776m2
46Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,436m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,324m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V156,76m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,578m2
50Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cảnh mở quay. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,52m2
51Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cảnh mở quay. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m2
52Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m2
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
54Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14hộp
58Mặt 1/2/3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137m
C HẠNG MỤC: PHÒNG KHO:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4362m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2253m3
3Đào móng hố trụ công trình đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,36141m3
4Đào móng băng công trình đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,03831m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9508m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1103tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0696tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1261100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4795m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,288m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,849m3
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0441tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1954tấn
14Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1987100m2
15Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2869m3
16Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8471100m3
17Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8442m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
20Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1716100m2
21Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9438m3
22Ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1879100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0517tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2893tấn
25Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7952m3
26Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5546100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6399tấn
28Bê tông sàn bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2838m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5263tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0857100m2
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3762m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,1448m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,3332m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,184m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,32m
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,981m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1168m2
39Thi công màng khò nóng bitumTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,2964m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,2964m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,2428m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,18m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,0978m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,5172m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,2818m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,3332m2
47Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,36m2
48Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m2
49Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
51Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
55Mặt 1/2/3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88m
D HẠNG MỤC: MÁI CHE NGOÀI
1Đào móng hố trụ công trình đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,32451m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,192100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB401,92m3
5Gia công cột bằng thép hình, cột sắt đường kính d60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7957tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0211100m3
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,478tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,478tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5755tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5755tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3254100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,068m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,488m3
4Vận chuyển phể thải ra khỏi khuôn viên trường bằng thủ công5công
5Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,144m2
6Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,216m2
7Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
8Thi công, lắp đặt vách compuzit dày 12mm ngăn phòng tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,48m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A, NHÀ B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V965,4618m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,9412m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,0091m2
4Vệ sinh tường, cột, trụ, sàn trước khi sơn795,7648m2
5Vệ sinh dầm, trần trước khi sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V440,0363m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,9412m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,0091m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,9412m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,0091m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.544,7514m2
11Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V965,4618m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.1
2 Ô tô tự đổ - Trọng tải (2,5 - 15)T1
3 Máy trộn bê tông - Dung tích thùng >=250L2
4 Đầm bàn - Công suất >=1kW2
5 Đầm dùi - Công suất >=1,5kW2
6 Máy khoan cầm tay - Công suất >=23 kW2
7 Máy cắt thép - Công suất >=5 kW2
8 Máy cắt gạch - Công suất >=1,7 kW2
9 Máy hàn điện - Công suất >=23Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->