Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 15:22:00 đến ngày 2022-07-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải (2,5 - 15)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng, nâng cấp một số hạng mục công trình trường mầm non xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc có chữ ký điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu thực hiện nộp thuế điện tử), + Về năng lực kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. + Về nhân sự: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. + Về máy móc thiết bị: - Đối với các máy (Máy đào, ô tô tự đổ) đính kèm giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định. - Đối với các máy khác: Hóa đơn thiết bị d. Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương, huyện Thanh Chương.
- Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trịnh Xuân Thị - Chủ tịch UBND - Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và văn hoá Việt; Mã số thuế: 2901899499; Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; + Đ/C: Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ WC (BỔ SUNG CHO DAY NHÀ A): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,934 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2473 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9504 | m3 |
| 4 | Đào móng băng công trình đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2921 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7552 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9699 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0701 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6732 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0152 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4391 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3617 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,121 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0086 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0084 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, máng nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1755 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5076 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5289 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,788 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,8 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1704 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,338 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,3964 | m2 |
| 31 | Thi công màng khò nóng bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,2792 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2102 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2924 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,5439 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,7048 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,9704 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,7344 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp mã kẽm 20x20x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ dổi pano kinh trắng dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, đã sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,61 | m2 |
| 41 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,08 | m2 |
| 44 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9784 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7952 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0621 | tấn |
| 48 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1929 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0228 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4645 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,897 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0493 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5016 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đế nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 67 | Máy bơm nước li tâm 750W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Tê chuyển bậc 42-27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu nối ren trong D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt co, nối, bịt nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 75 | Đục tường chôn ống nước sâu >3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Tê, co, cút, nối nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG NGỦ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9604 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,0701 | m3 | |
| 3 | Đào móng hố trụ công trình đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,6875 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng công trình đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4537 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4313 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2542 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7521 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,895 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3707 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0476 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2367 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3219 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5389 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8118 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1544 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4375 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3071 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,885 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7172 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,974 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8254 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0665 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4752 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,316 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0903 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,702 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,5776 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,436 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,7832 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5412 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,122 | m |
| 41 | Thi công màng khò nóng bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,7384 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,4464 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,3388 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,54 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,5776 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,436 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,324 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156,76 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,578 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cảnh mở quay. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,52 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cảnh mở quay. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 58 | Mặt 1/2/3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG KHO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4362 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2253 | m3 |
| 3 | Đào móng hố trụ công trình đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,3614 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng công trình đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,0383 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9508 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1103 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0696 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4795 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,288 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,849 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0441 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1954 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2869 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8471 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8442 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9438 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0517 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2893 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7952 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5546 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6399 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2838 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5263 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3762 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,1448 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,3332 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,184 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,32 | m |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,981 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1168 | m2 |
| 39 | Thi công màng khò nóng bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,2964 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,2964 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,2428 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,18 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,0978 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,5172 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,2818 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,3332 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,36 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 55 | Mặt 1/2/3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | m |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng hố trụ công trình đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3245 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình, cột sắt đường kính d60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7957 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,478 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,478 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5755 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5755 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3254 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,068 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,488 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phể thải ra khỏi khuôn viên trường bằng thủ công | 5 | công | |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,144 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,216 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Thi công, lắp đặt vách compuzit dày 12mm ngăn phòng tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,48 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A, NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 965,4618 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198,9412 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,0091 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường, cột, trụ, sàn trước khi sơn | 795,7648 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh dầm, trần trước khi sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440,0363 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198,9412 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,0091 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198,9412 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,0091 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.544,7514 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 965,4618 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải (2,5 - 15)T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Dung tích thùng >=250L | 2 |
| 4 | Đầm bàn | - Công suất >=1kW | 2 |
| 5 | Đầm dùi | - Công suất >=1,5kW | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >=23 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | - Công suất >=5 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | - Công suất >=1,7 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | - Công suất >=23Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi