Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688778-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220679679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đối với đô thị loại V nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 15:17:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,654,312,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông (nhà thầu phải đính kèm theo biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã hoàn thành hợp đồng tương tự theo đúng tiến độ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.958.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông (kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ D315mm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu, phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch đương 
- Số lượng tối thiểu 1
26-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Nấu sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường Trung Dũng, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu (đoạn Km0+450-Km0+800)
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đối với đô thị loại V nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm; Địa chỉ: Tổ 8, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La: Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3847.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3847.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,21m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7687100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9979100m3
4Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2021100m3
5Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2021100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,5803100m2
2Bù vênh rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,59100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật203,46m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,2413100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7028100m3
6Vệ sinh mặt đường cũ + tạo nhámChương V: Yêu cầu kỹ thuật20công
7Bó vỉa hè, đường đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x20x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật675,71m
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,1333m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật6761 cấu kiện
C HỐ THU NƯỚC C1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn song sắt, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
2Song chắn rác compositeChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
D HỐ THU NƯỚC HT1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,033m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3809100m2
3Đệm đá cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0075100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1196tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2266100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,091100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1356100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1356100m3
9Song chắn rác compositeChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
E RÃNH DỌC A1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật224,31m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,6605100m2
3Đệm đá cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5313100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,1911tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật50cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,6254100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5418100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0836100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0836100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,25m3
12Ván khuôn thép, ván khuân tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2731100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7921tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6178tấn
F RÃNH DỌC A2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,29m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7995100m2
3Đệm đá cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3738tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4027100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1658100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2369100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2369100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
10Ván khuôn thép, ván khuân tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1557100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2304tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1648tấn
G RÃNH DỌC A3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,69m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9352100m2
3Đệm đá cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0205100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4284tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,471100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1939100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2771100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2771100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,74m3
10Ván khuôn thép, ván khuân tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3103tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1969tấn
H CẦU BẢN
1Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,75m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,99m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,74m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,74m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,74m3
6Đắp đất sét chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,7875m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0465100m2
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1rọ
11Đệm cấp phối công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9655100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,74m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,23m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,13m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,44m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1219100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2607100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2151100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,367100m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8248100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2749100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5499100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5499100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,2208m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2274100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6618100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (2 lần)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3236100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2746tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6069tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,192m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0942100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0312m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2046100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2237tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6589tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thanh chống, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0395tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0714100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
45Bu lông neo M22Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
46Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
47Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũ khoan fi40mm chiều sâu khoan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32lỗ
I NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,66100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0656100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,959100m3
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật46cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật23cái
J NÚT GIAO 1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4857100m2
2Bù vênh rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,746100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4857100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,745m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2186100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0875100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3061100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2624100m3
K NÚT GIAO 2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8548100m2
2Bù vênh rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5052100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8548100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,346m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2837100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1135100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3971100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3404100m3
L ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1787100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1787100m3
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,47m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,13m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật100,269m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16m2
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng đỡ cột li tâmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
2Móng néo cột li tâmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Tiếp địa lặp lạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Cột bê tông ly tâm LT10BChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Cột bê tông ly tâm LT10CChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Cần đèn chiếu sáng cột đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Xà néo góc ly tâmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Xà néo góc lệch ly tâmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Xà néo góc cột HChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tiếp địa lặp lạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Thu hồi tuyến đường dây 0,4kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1Tr.bộ
13Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Hạ cột bê tông vuôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
15Hạ cột bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Tháo hạ dây nhôm bọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,944km
17Xà đỡ 3 phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
18Xà néo 3 pha cột ghépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Xà néo 3 phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Cách điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật68quả
21Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Hòm
22Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3Hòm
23Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9Hòm
24Tủ tụ bùChương V: Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
25Hộp chia dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
26Cáp Muyle đồng vào hòm H2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9m
27Cáp Muyle đồng vào hòm H4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27m
28Cáp sau công tơChương V: Yêu cầu kỹ thuật800m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông (nhà thầu phải đính kèm theo biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là đã hoàn thành hợp đồng tương tự theo đúng tiến độ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.958.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông (kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m31
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
5 Máy lu rung ≥ 16T1
6 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
7 Máy ủi ≥110 CV1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
9 Đầm bàn ≥ 1Kw1
10 Đầm dùi ≥ 1,5Kw2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
12 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
14 Máy hàn gia nhiệt ≥ D315mm1
15 Máy khoan ≥ 4,5Kw1
16 Thiết bị nấu, phun tưới nhựa ≥ 500 lít1
17 Máy hàn ≥ 23 KW1
18 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
19 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
20 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
21 Máy bơm nước ≥ 7,5KW1
22 Máy trộn vữa ≥ 150L1
23 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 60m3/h1
24 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 140CV1
25 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch đương 1
26 Lò nấu sơn Nấu sơn kẻ vạch đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->