Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng mặt bằng trạm trộn BTXM + đảm bảo giao thông đường thủy và di chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689358-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng mặt bằng trạm trộn BTXM + đảm bảo giao thông đường thủy và di chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025 (250 tỷ đồng) + Vốn vay WB của dự án “Phát triển đô thị và kinh tế du lịch bền vững tỉnh Lào Cai giai đoạn 2020-2027” (200 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 17:02:00 đến ngày 2022-07-19 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,474,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,069,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp ≥100m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 248 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy riêng biệt thì nhà thầu phải đảm bảo tối thiểu các hợp đồng như sau:- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông nhịp ≥100m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m. Tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng ≥ 244,36 tỷ đồng. - 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy ≥ 3,64 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 248.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp dầm ≥100m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công xây dựng kết cấu vòm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp dầm ≥100m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công dầm Bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đúc hẫng hẫng cân bằng có nhịp ≥100m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công kết cấu phần dưới |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp I trở lên vượt sông có hạng mục cọc khoan nhồi D ≥1.5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chế tạo, sản xuất vòm thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia chế tạo, sản xuất tối thiểu 01 công trình cầu có dầm thép hoặc vòm thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình hoặc kinh tế.- Đã làm tham gia nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, điện, an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Công nhân kỹ thuật đường thủy bậc 4 trở lên hoặc cao đẳng công trình thủy trở lên.- Đã làm chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu trên sông có cấp kỹ thuật đường thủy là cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,5m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tàu công tác đảm bảo giao thông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 33CV (có cẩu) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xuồng cao tốc đảm bảo giao thông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xà lan Tải trọng ≥400 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥400 T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xà lan Tải trọng ≥200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥200T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt thép tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy siêu âm mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy chụp X- Quang mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng mặt bằng trạm trộn BTXM + đảm bảo giao thông đường thủy và di chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng) Cầu Phú Thịnh nối Quốc lộ 4E với khu đô thị Vạn Hòa, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025 (250 tỷ đồng) + Vốn vay WB của dự án “Phát triển đô thị và kinh tế du lịch bền vững tỉnh Lào Cai giai đoạn 2020-2027” (200 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ NLHĐXD của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng I II. Tài liệu chứng minh NN-KN - Về kinh nghiệm + HĐ thi công XD + Biên bản NT hoặc thanh lý HĐ hoặc XN hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC hoặc XN của Chủ đầu tư/Ban QLDA - NL tài chính: Báo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản KT quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo TC đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KTĐL hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc căn CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương. Cấp kỹ thuật đường thủy theo Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016) IV. Thiết bị thi công : Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + CM sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy CN đăng ký hoặc HĐ mua bán; GCN kiểm định còn hiệu lực theo yêu cầu. + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.069.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai. Trụ Sở khối các đơn vị sự nghiệp - Sở GTVT Lào Cai, Phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, bốc xếp kết cấu vòm thép | Kết cấu chính vòm thép | 969,208 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu vòm thép trên cạn | Kết cấu chính vòm thép | 501,2576 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu vòm thép dưới nước | Kết cấu chính vòm thép | 467,95 | Tấn |
| 4 | Bu lông CĐC M22x70 | Kết cấu chính vòm thép | 3.240 | cái |
| 5 | Đinh neo ASTM A108 D22x150 | Kết cấu chính vòm thép | 12.052 | cái |
| 6 | Làm sạch mối hàn cho kiểm tra | Kết cấu chính vòm thép | 7.430,3778 | m |
| 7 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Kết cấu chính vòm thép | 3.259,5339 | m |
| 8 | Kiểm tra X quang mối hàn | Kết cấu chính vòm thép | 980,372 | m |
| 9 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ | Kết cấu chính vòm thép | 3.190,472 | m |
| 10 | Sơn kết cấu vòm thép hệ sơn HS1 | Kết cấu chính vòm thép | 5.010,2742 | m2 |
| 11 | Sơn sơn kết cấu vòm thép hệ sơn HS2 | Kết cấu chính vòm thép | 7.885,3218 | m2 |
| 12 | Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5Sa bằng phun cát | Kết cấu chính vòm thép | 12.895,596 | m2 |
| 13 | Bê tông nhồi chân vòm không co ngót 40Mpa | Kết cấu chính vòm thép | 502,3987 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cáp treo vòm | Hệ cáp treo | 13,6988 | Tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp chủ động loại 49W7 | Hệ cáp treo | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt neo bị động loại 49W7 | Hệ cáp treo | 4 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp chủ động loại 35W7 | Hệ cáp treo | 14 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt neo bị động loại 35W7 | Hệ cáp treo | 14 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp chủ động loại 31W7 | Hệ cáp treo | 36 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt neo bị động loại 31W7 | Hệ cáp treo | 36 | Bộ |
| 21 | Đắp đảo | Phụ Trợ thi công vòm thép | 882 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt đà giáo thép hình chôn trong bê tông | Phụ Trợ thi công vòm thép | 18,8819 | Tấn |
| 23 | Tấm bê tông (1x1x0,2)m 20Mpa tại trụ tạm | Phụ Trợ thi công vòm thép | 8 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm bê tông (1x1x0,2)m | Phụ Trợ thi công vòm thép | 40 | tấm |
| 25 | Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=14m | 6 | m |
| 26 | Khoan cọc khoan nhồi D1m vào đá | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=14m | 18,44 | m |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép CKN | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=14m | 2,9161 | Tấn |
| 28 | Bê tông CKN 30Mpa | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=14m | 43,9823 | m3 |
| 29 | Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=12m | 31,64 | m |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép CKN | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=12m | 2,7966 | Tấn |
| 31 | Bê tông CKN 30Mpa | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=12m | 37,6991 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu D ≤ 18 (dưới nước) | Kết cấu chính dầm liên tục | 190,6 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu D > 18 (dưới nước) | Kết cấu chính dầm liên tục | 369,215 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu trên cạn D | Kết cấu chính dầm liên tục | 130,71 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu trên cạn D>18 | Kết cấu chính dầm liên tục | 176,545 | Tấn |
| 36 | Cốt thép mở rộng cánh dầm | Kết cấu chính dầm liên tục | 25,07 | Tấn |
| 37 | Bê tông dầm đúc hẫng 45MPa, đốt đúc hẫng và đốt hợp long | Kết cấu chính dầm liên tục | 2.047,639 | m3 |
| 38 | Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ 45Mpa, đốt đúc trên đà giáo, đốt trên đỉnh trụ (K0) | Kết cấu chính dầm liên tục | 2.173,034 | m3 |
| 39 | Bê tông mở rộng cánh dầm 45Mpa | Kết cấu chính dầm liên tục | 171,1 | m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm dầm cầu đúc hẫng kéo sau dưới nước | Kết cấu chính dầm liên tục | 58,94 | Tấn |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm dầm cầu đúc hẫng kéo sau trên cạn | Kết cấu chính dầm liên tục | 108,2 | Tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm dầm cầu đổ tại chỗ kéo sau - Các khối K0, KT | Kết cấu chính dầm liên tục | 53,19 | Tấn |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm DƯL ngang | Kết cấu chính dầm liên tục | 30,258 | Tấn |
| 44 | Bê tông không co ngót 45Mpa | Kết cấu chính dầm liên tục | 4,8 | m3 |
| 45 | Bơm vữa xi măng ống luồn cáp | Kết cấu chính dầm liên tục | 70,53 | m3 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107 | Kết cấu chính dầm liên tục | 3.692,9 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 110/117 | Kết cấu chính dầm liên tục | 6.927,1 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen loại 25x90 | Kết cấu chính dầm liên tục | 6.278,04 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Neo cáp 6-25 | Kết cấu chính dầm liên tục | 168 | Bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-19 | Kết cấu chính dầm liên tục | 76 | Bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-22 | Kết cấu chính dầm liên tục | 64 | Bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-4 | Kết cấu chính dầm liên tục | 608 | Bộ |
| 53 | Sơn kết cấu bê tông 2 lớp | Kết cấu chính dầm liên tục | 6.093,7882 | m2 |
| 54 | Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ - Đốt K0, KT | Kết cấu chính dầm liên tục | 4.371,3007 | m2 |
| 55 | Ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đổ đúc hẫng - Đốt Ki | Kết cấu chính dầm liên tục | 5.391,3788 | m2 |
| 56 | Bê tông dầm ngang lòng hộp 45Mpa | Kết cấu chính dầm liên tục | 161,5722 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang lòng hộp D | Kết cấu chính dầm liên tục | 17,2271 | Tấn |
| 58 | Bê tông ụ neo cáp văng 45MPa | Kết cấu chính dầm liên tục | 41,031 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt Thép tròn ụ neo các loại | Kết cấu chính dầm liên tục | 23,4916 | Tấn |
| 60 | Sơn ụ neo 2 lớp | Kết cấu chính dầm liên tục | 109,44 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ngoài dầm hộp D | Kết cấu chính dầm liên tục | 36,2222 | Tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ngoài dầm hộp D>18 | Kết cấu chính dầm liên tục | 31,0774 | Tấn |
| 63 | Bê tông dầm ngang ngoài dầm hộp | Kết cấu chính dầm liên tục | 325,3741 | m3 |
| 64 | Sơn dầm ngang ngoài dầm hộp 2 lớp | Kết cấu chính dầm liên tục | 1.360,4159 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm dầm ngang | Kết cấu chính dầm liên tục | 31,2698 | Tấn |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 120/127 dầm ngang | Kết cấu chính dầm liên tục | 40,682 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 110/117 dầm ngang | Kết cấu chính dầm liên tục | 963,646 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-25 dầm ngang | Kết cấu chính dầm liên tục | 40 | Bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-27 dầm ngang | Kết cấu chính dầm liên tục | 36 | Bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-31 dầm ngang | Kết cấu chính dầm liên tục | 4 | Bộ |
| 71 | Bơm vữa xi măng ống luồn cáp dầm ngang | Kết cấu chính dầm liên tục | 5,9316 | m3 |
| 72 | Bê tông 45Mpa hệ giằng nối dầm và vòm | Vị trí giằng ngang nối dầm và vòm | 329,2 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép hệ giằng nối dầm và vòm | Vị trí giằng ngang nối dầm và vòm | 55,096 | Tấn |
| 74 | Sơn kết cấu bê tông 2 lớp | Vị trí giằng ngang nối dầm và vòm | 491,1852 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm | Vị trí giằng ngang nối dầm và vòm | 1,2988 | Tấn |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107 | Vị trí giằng ngang nối dầm và vòm | 45,15 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-22 | Vị trí giằng ngang nối dầm và vòm | 8 | Bộ |
| 78 | Vữa bơm co ngót lấp lòng ống gen | Vị trí giằng ngang nối dầm và vòm | 0,18 | m3 |
| 79 | Sản xuất tấm bê tông 20Mpa (1x1x0,2)m | Phụ Trợ thi công dầm liên tục | 151,2 | m3 |
| 80 | Lắp dựng tấm bê tông (1x1x0,2)m | Phụ Trợ thi công dầm liên tục | 756 | Tấm |
| 81 | Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng dưới nước | Phụ Trợ thi công dầm liên tục | 330,7422 | Tấn/lần |
| 82 | Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng trên cạn | Phụ Trợ thi công dầm liên tục | 110,2474 | Tấn/lần |
| 83 | Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | Phụ Trợ thi công dầm liên tục | 3.142,051 | Tấn/lần |
| 84 | Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | Phụ Trợ thi công dầm liên tục | 771,7318 | Tấn/lần |
| 85 | Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=14m | 15 | m |
| 86 | Khoan cọc khoan nhồi D1m vào đá | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=14m | 46,1 | m |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép CKN | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=14m | 7,2902 | Tấn |
| 88 | Bê tông CKN 30Mpa | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=14m | 109,9557 | m3 |
| 89 | Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=12m | 79,1 | m |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép CKN | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=12m | 6,9914 | Tấn |
| 91 | Bê tông CKN 30Mpa | Cọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=12m | 94,2478 | m3 |
| 92 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mặt đường BTN | 3.618,91 | m2 |
| 93 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mặt đường BTN | 3.618,91 | m2 |
| 94 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Mặt đường BTN | 3.618,91 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Gối đơn hướng 530T | Gối cầu | 2 | bộ |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Gối đa hướng 530T | Gối cầu | 4 | bộ |
| 97 | Bê tông tạo dốc | Gối cầu | 0,837 | m3 |
| 98 | Vữa đệm không co ngót | Gối cầu | 0,145 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn | Khe co giãn | 0,832 | Tấn |
| 100 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Khe co giãn | 7,72 | m3 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Khe co giãn | Khe co giãn | 29,4 | m |
| 102 | Bê tông gờ chắn, gờ đỡ 25Mpa | Gờ lan can, gờ chắn, gờ đỡ | 71,7214 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn gờ đỡ | Gờ lan can, gờ chắn, gờ đỡ | 14,0508 | Tấn |
| 104 | Bê tông gờ lan can 25 Mpa | Gờ lan can, gờ chắn, gờ đỡ | 179,7154 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan can | Gờ lan can, gờ chắn, gờ đỡ | 22,1175 | Tấn |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Ống gang cầu D160,L=650mm | Ống thoát nước | 20 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Ống gang cầu D160,L=390mm | Ống thoát nước | 62 | bộ |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng thép bản | Ống thoát nước | 1,2522 | Tấn |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa D190 | Ống thoát nước | 631,94 | m |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Ống mềm D190 | Ống thoát nước | 1,756 | m |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Cút nối ống nhựa D200 | Ống thoát nước | 156 | cái |
| 112 | Bê tông tấm đan 25Mpa | Tấm đan lề người đi bộ | 87,863 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tấm đan lề người đi bộ | 16,3619 | Tấn |
| 114 | Lắp đặt tấm đan | Tấm đan lề người đi bộ | 652 | tấm |
| 115 | Vữa xi măng 10Mpa | Tấm đan lề người đi bộ | 30,2307 | m3 |
| 116 | Lát Gạch terrazzo | Tấm đan lề người đi bộ | 1.511,5356 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang các loại | Cầu thang | 9,7801 | Tấn |
| 118 | Bê tông cầu thang | Cầu thang | 36,9969 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng 10Mpa | Cầu thang | 1,056 | m3 |
| 120 | Lát đá granit | Cầu thang | 116,934 | m2 |
| 121 | Gạch xây cầu thang | Cầu thang | 4,0853 | m3 |
| 122 | Vữa xây đệm 10Mpa | Cầu thang | 1,4986 | m3 |
| 123 | Sơn cầu thang 2 lớp | Cầu thang | 295,992 | m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Cầu thang | 2,9641 | Tấn |
| 125 | Khoan cọc khoan nhồi D1m vào đất, cát | Cọc khoan nhồi - Cầu thang | 103,536 | m |
| 126 | Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi - Cầu thang | 7,232 | m |
| 127 | Khoan cọc khoan nhồi D1m vào đá | Cọc khoan nhồi - Cầu thang | 1,232 | m |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép CKN | Cọc khoan nhồi - Cầu thang | 10,6469 | Tấn |
| 129 | Bê tông CKN 30Mpa | Cọc khoan nhồi - Cầu thang | 76,1308 | m3 |
| 130 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi - Cầu thang | 7,2915 | m3 |
| 131 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi - Cầu thang | 1,2843 | m3 |
| 132 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi - Cầu thang | 48 | mc |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cửa công vụ | Cửa công vụ | 0,1348 | Tấn |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Khóa | Cửa công vụ | 4 | bộ |
| 135 | Sơn kết cấu thép 2 lớp | Cửa công vụ | 3,7 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu phần xe chạy | Lan can thép | 17,5878 | Tấn |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu phần lề đi bộ | Lan can thép | 19,4921 | Tấn |
| 138 | Đổ thải | Mặt đường công trường + Mố nhô | 1.405,124 | m3 |
| 139 | Vét hữu cơ | Mặt đường công trường + Mố nhô | 585,3 | m3 |
| 140 | Đắp đất | Mặt đường công trường + Mố nhô | 10.496,5579 | m3 |
| 141 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Mặt đường công trường + Mố nhô | 17,8083 | m3 |
| 142 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mặt đường công trường + Mố nhô | 1.405,124 | m3 |
| 143 | Xây dựng mố nhô | Mặt đường công trường + Mố nhô | 168,75 | m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18 | Kết cấu chính mố M1 | 8,8344 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18 | Kết cấu chính mố M1 | 10,9142 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng, thân mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô 30Mpa | Kết cấu chính mố M1 | 408,3311 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính mố M1 | 9,6427 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính mố M1 | 227,8147 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum chống thấm | Kết cấu chính mố M1 | 471,2056 | m2 |
| 7 | Lớp vữa tạo dốc | Kết cấu chính mố M1 | 1,1638 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm | Kết cấu chính mố M1 | 3,093 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm | Kết cấu chính mố M1 | 2,3192 | Tấn |
| 10 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Kết cấu chính mố M1 | 30,6944 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm 10Mpa | Kết cấu chính mố M1 | 8,2888 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Kết cấu chính mố M1 | 39,8632 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa D40 | Kết cấu chính mố M1 | 9,8 | m |
| 14 | Bitum | Kết cấu chính mố M1 | 155,232 | kg |
| 15 | Khoan Cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi mố M1 | 45,5 | m |
| 16 | Khoan Cọc khoan nhồi D1500 vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi mố M1 | 92 | m |
| 17 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi mố M1 | 239,4923 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1 | 11,1728 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1 | 31,0488 | Tấn |
| 20 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1 | 2,4886 | m3 |
| 21 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi mố M1 | 30 | mc |
| 22 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi mố M1 | 1 | cọc |
| 23 | San mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công mố M1 | 225,792 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công mố M1 | 613,7303 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng | Phụ trợ thi công mố M1 | 327,4 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18 | Kết cấu chính mố M2 | 10,1506 | Tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18 | Kết cấu chính mố M2 | 11,7268 | Tấn |
| 28 | Bê tông móng, thân mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô 30Mpa | Kết cấu chính mố M2 | 447,8645 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính mố M2 | 9,6427 | m3 |
| 30 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính mố M2 | 265,5956 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum chống thấm | Kết cấu chính mố M2 | 562,8936 | m2 |
| 32 | Lớp vữa tạo dốc | Kết cấu chính mố M2 | 0,9728 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm | Kết cấu chính mố M2 | 3,093 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm | Kết cấu chính mố M2 | 2,3192 | Tấn |
| 35 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Kết cấu chính mố M2 | 30,6944 | m3 |
| 36 | Bê tông đệm 10Mpa | Kết cấu chính mố M2 | 8,2888 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Kết cấu chính mố M2 | 39,8632 | m3 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa D40 | Kết cấu chính mố M2 | 9,8 | m |
| 39 | Bitum | Kết cấu chính mố M2 | 155,232 | kg |
| 40 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi mố M2 | 37,25 | m |
| 41 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi mố M2 | 42 | m |
| 42 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi mố M2 | 48,25 | m |
| 43 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi mố M2 | 239,4923 | m3 |
| 44 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2 | 11,1728 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2 | 31,1259 | Tấn |
| 46 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2 | 2,4886 | m3 |
| 47 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi mố M2 | 30 | mc |
| 48 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi mố M2 | 1 | cọc |
| 49 | Thử PDA cọc D1500 | Cọc khoan nhồi mố M2 | 1 | cọc |
| 50 | San mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công mố M2 | 202,0808 | m3 |
| 51 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công mố M2 | 993,8103 | m3 |
| 52 | Đắp đất hố móng | Phụ trợ thi công mố M2 | 254,6 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18 | Kết cấu chính trụ T1 | 3,4766 | Tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18 | Kết cấu chính trụ T1 | 18,8984 | Tấn |
| 55 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính trụ T1 | 167,68 | m3 |
| 56 | Bê tông ụ chân vòm 40Mpa | Kết cấu chính trụ T1 | 75,8146 | m3 |
| 57 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính trụ T1 | 3 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bitum chống thấm | Kết cấu chính trụ T1 | 117,5 | m2 |
| 59 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính trụ T1 | 117,8706 | m2 |
| 60 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi trụ T1 | 45,6 | m |
| 61 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi trụ T1 | 66,4 | m |
| 62 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi trụ T1 | 149,6957 | m3 |
| 63 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T1 | 8,9455 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T1 | 25,402 | Tấn |
| 65 | Bơm vữa XM ống siêu âm CKN | Cọc khoan nhồi trụ T1 | 1,5458 | m3 |
| 66 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi trụ T1 | 24 | mc |
| 67 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi trụ T1 | 1 | cọc |
| 68 | San mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công trụ T1 | 38,808 | m3 |
| 69 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công trụ T1 | 802,2802 | m3 |
| 70 | Đắp đất hố móng | Phụ trợ thi công trụ T1 | 485,35 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18 | Kết cấu chính trụ T2 | 15,308 | Tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18 | Kết cấu chính trụ T2 | 259,8197 | Tấn |
| 73 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính trụ T2 | 1.265,7 | m3 |
| 74 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Kết cấu chính trụ T2 | 577,78 | m3 |
| 75 | Bê tông ụ chân vòm 40Mpa | Kết cấu chính trụ T2 | 158,055 | m3 |
| 76 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính trụ T2 | 35 | m3 |
| 77 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính trụ T2 | 762,4457 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm | Kết cấu chính trụ T2 | 27,757 | Tấn |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107 | Kết cấu chính trụ T2 | 802,41 | m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-29 | Kết cấu chính trụ T2 | 36 | Bộ |
| 81 | Vữa không co ngót lấp lòng ống gen | Kết cấu chính trụ T2 | 3,18 | m3 |
| 82 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 30,8 | m |
| 83 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 457,2 | m |
| 84 | BT cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 818,3088 | m3 |
| 85 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 44,7274 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 138,4735 | Tấn |
| 87 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 8,4708 | m3 |
| 88 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 120 | mc |
| 89 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 1 | cọc |
| 90 | Thử PDA cọc D1500 | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 1 | cọc |
| 91 | Sản xuất ống vách phụ để lại | Cọc khoan nhồi trụ T2 | 8,1303 | Tấn |
| 92 | Xói hút trong khung vây | Phụ trợ thi công trụ T2 | 207,9488 | m3 |
| 93 | Bê tông bịt đáy 16 Mpa | Phụ trợ thi công trụ T2 | 922,2729 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18 | Kết cấu chính trụ T3 | 15,308 | Tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18 | Kết cấu chính trụ T3 | 262,3182 | Tấn |
| 96 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính trụ T3 | 1.265,7 | m3 |
| 97 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Kết cấu chính trụ T3 | 611,26 | m3 |
| 98 | Bê tông ụ chân vòm 40Mpa | Kết cấu chính trụ T3 | 158,055 | m3 |
| 99 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính trụ T3 | 35 | m3 |
| 100 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính trụ T3 | 737,347 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm | Kết cấu chính trụ T3 | 28,5661 | Tấn |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107 | Kết cấu chính trụ T3 | 827,772 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-29 | Kết cấu chính trụ T3 | 36 | Bộ |
| 104 | Vữa không co ngót lấp lòng ống gen | Kết cấu chính trụ T3 | 3,28 | m3 |
| 105 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi trụ T3 | 9,6 | m |
| 106 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi trụ T3 | 180 | m |
| 107 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi trụ T3 | 383 | m |
| 108 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi trụ T3 | 888,139 | m3 |
| 109 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Cọc khoan nhồi trụ T3 | 44,7274 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T3 | 145,2718 | Tấn |
| 111 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T3 | 9,2126 | m3 |
| 112 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi trụ T3 | 120 | mc |
| 113 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi trụ T3 | 1 | cọc |
| 114 | Xói hút trong khung vây | Phụ trợ thi công trụ T3 | 2.309,1579 | m3 |
| 115 | Đắp đất hố móng | Phụ trợ thi công trụ T3 | 438,6466 | m3 |
| 116 | Bê tông bịt đáy 16 Mpa | Phụ trợ thi công trụ T3 | 922,2729 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18 | Kết cấu chính trụ T4 | 3,4766 | Tấn |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18 | Kết cấu chính trụ T4 | 17,6172 | Tấn |
| 119 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính trụ T4 | 167,68 | m3 |
| 120 | Bê tông ụ chân vòm 40Mpa | Kết cấu chính trụ T4 | 73,677 | m3 |
| 121 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính trụ T4 | 3 | m3 |
| 122 | Quét nhựa bitum chống thấm | Kết cấu chính trụ T4 | 117,5 | m2 |
| 123 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính trụ T4 | 114,4053 | m2 |
| 124 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi trụ T4 | 21,6 | m |
| 125 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi trụ T4 | 52 | m |
| 126 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi trụ T4 | 50,4 | m |
| 127 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi trụ T4 | 198,5769 | m3 |
| 128 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T4 | 8,9455 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T4 | 30,8804 | Tấn |
| 130 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T4 | 2,0651 | m3 |
| 131 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi trụ T4 | 24 | mc |
| 132 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi trụ T4 | 1 | cọc |
| 133 | Đắp đảo tạo mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công trụ T4 | 1.322,9933 | m3 |
| 134 | San mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công trụ T4 | 988,3241 | m3 |
| 135 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công trụ T4 | 11,0385 | m3 |
| 136 | Đắp đất hố móng | Phụ trợ thi công trụ T4 | 226,7384 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng tường chắn 10| Kết cấu chính Tường chắn | 12,1068 | Tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng tường chắn D>18 | Kết cấu chính Tường chắn | 26,4607 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng tường chắn 30Mpa | Kết cấu chính Tường chắn | 428,3515 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân tường chắn 10| Kết cấu chính Tường chắn | 23,5847 | Tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân tường chắn D>18 | Kết cấu chính Tường chắn | 14,5888 | Tấn |
| 6 | Bê tông thân tường chắn 30Mpa | Kết cấu chính Tường chắn | 266,8388 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm 10Mpa | Kết cấu chính Tường chắn | 45,881 | m3 |
| 8 | Quét bitum chống thấm | Kết cấu chính Tường chắn | 2.836,9268 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu bê tông 2 lớp | Kết cấu chính Tường chắn | 472,2827 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tấm ngăn nước | Kết cấu chính Tường chắn | 86,2013 | m |
| 11 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Kết cấu chính Tường chắn | 1.306,45 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 | Kết cấu chính Tường chắn | 1.306,45 | m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Kết cấu chính Tường chắn | 191,913 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Kết cấu chính Tường chắn | 447,797 | m3 |
| 15 | Đất đắp K98 | Kết cấu chính Tường chắn | 605,9273 | m3 |
| 16 | Đắp vật liệu chọn lọc K95(cấp phối đá dăm loại 2) | Kết cấu chính Tường chắn | 2.933,5524 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công tường chắn | 2.690,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng | Phụ trợ thi công tường chắn | 314,8 | m3 |
| 19 | Bê tông cọc 30Mpa | Cọc tường chắn 35x35 | 165,0415 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tường chắn D | Cọc tường chắn 35x35 | 3,3914 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tường chắn D>10 | Cọc tường chắn 35x35 | 17,0065 | Tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng thép bản | Cọc tường chắn 35x35 | 0,1182 | Tấn |
| 23 | Đóng cọc 35x35 (phần ngập đất) | Cọc tường chắn 35x35 | 1.240 | m |
| 24 | Bê tông hố thu nước 25Mpa | Hạng mục khác | 2,3714 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D200 | Hạng mục khác | 161,7 | m |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước | Hạng mục khác | 0,1644 | Tấn |
| 27 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Hạng mục khác | 0,5733 | m3 |
| D | XÂY DỰNG MẶT BẰNG TRẠM TRỘN BTXM | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Xây dựng trạm trộn BTXM | 79,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Xây dựng trạm trộn BTXM | 105,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Xây dựng trạm trộn BTXM | 6,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng 25MPa | Xây dựng trạm trộn BTXM | 35,27 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng | Xây dựng trạm trộn BTXM | 1,8206 | Tấn |
| 6 | Gía công, lắp đặt thép bản | Xây dựng trạm trộn BTXM | 257,4 | kg |
| 7 | Đá dăm đệm | Xây dựng trạm trộn BTXM | 23,63 | m3 |
| E | TÍN HIỆU THÔNG THUYỀN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu thông thuyền | Tín hiệu thông thuyền | 12 | cái |
| 2 | Báo giá Biển báo THTT (S>1m2) | Tín hiệu thông thuyền | 19,44 | m2 |
| 3 | Báo giá Biển báo THTT (S | Tín hiệu thông thuyền | 2,88 | m2 |
| 4 | Biển tin hiệu thông thuyền | Tín hiệu thông thuyền | 14 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng giá đỡ đèn THTT | Tín hiệu thông thuyền | 0,231 | Tấn |
| 6 | Sơn chống gỉ | Tín hiệu thông thuyền | 23,6 | m2 |
| 7 | Sơn cột thủy chí màu vàng | Tín hiệu thông thuyền | 20 | m2 |
| 8 | Sơn cột thủy chí màu đen | Tín hiệu thông thuyền | 20 | m2 |
| F | HOÀN TRẢ KÈ BỜ SÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu kè bê tông | Hoàn trả kè bờ sông | 31,3926 | m3 |
| 2 | Bê tông thân kè 25Mpa | Hoàn trả kè bờ sông | 24,7953 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè 25Mpa | Hoàn trả kè bờ sông | 6,5973 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân kè | Hoàn trả kè bờ sông | 1,6236 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng kè | Hoàn trả kè bờ sông | 0,432 | Tấn |
| G | NÚT GIAO + ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Nền đường | 58,0281 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Nền đường | 5,3569 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp | Nền đường | 13,4051 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Nền đường | 55,2347 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Nền đường | 29,5913 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Nền đường | 16,1499 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, rải thảm bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Kết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính | 212,1851 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính | 212,1851 | 100m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính | 31,8278 | 100m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính | 63,6555 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7cm | Kết cấu KC2a: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ | 1,0027 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu KC2a: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ | 1,0027 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh bê tông nhựa loại C19, chiều dày đã lèn ép trung bình 4cm | Kết cấu KC2a: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ | 4,2799 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu KC2b: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ | 1,0027 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7cm | Kết cấu KC2b: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ | 1,0975 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu KC2b: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ | 1,0975 | 100m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Kết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường vuốt nối dân sinh | 0,2712 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Kết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường vuốt nối dân sinh | 5,6266 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường vuốt nối dân sinh | 5,6266 | 100m2 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 0,844 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống cống | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 50 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối bê tông móng cống | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 100 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 0,249 | tấn |
| 24 | Bê tông 25Mpa | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 4,3 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 33,95 | m3 |
| 26 | Nối ống cống | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 45 | 1 mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống cống | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 100 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối bê tống móng cống | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 200 | cái |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 0,58 | tấn |
| 30 | Bê tông 25Mpa | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 12 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 37,789 | m3 |
| 32 | Nối ống cống | Hố ga - Thoát nước | 92 | 1 mối nối |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤10mm | Hố ga - Thoát nước | 0,0721 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10mm | Hố ga - Thoát nước | 4,9769 | tấn |
| 35 | Bê tông hố ga 25Mpa | Hố ga - Thoát nước | 36,3031 | m3 |
| 36 | Bê tông đệm 8Mpa | Hố ga - Thoát nước | 10,03 | m3 |
| 37 | Lắp đặt bộ thu nước | Hố ga - Thoát nước | 11 | cấu kiện |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Hố ga - Thoát nước | 11 | cái |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mm | Hố ga - Thoát nước | 0,0801 | tấn |
| 40 | Bê tông 25Mpa | Hố ga - Thoát nước | 1,5583 | m3 |
| 41 | Bê tông đệm 8Mpa | Hố ga - Thoát nước | 0,5808 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm lắp đậy bê tông | Hố ga - Thoát nước | 11 | cấu kiện |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đường kính ≤10mm | Hố ga - Thoát nước | 0,0313 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lắp đậy, đường kính >10mm | Hố ga - Thoát nước | 0,0985 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm lắp đậy 25Mpa | Hố ga - Thoát nước | 0,55 | m3 |
| 46 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Hố ga - Thoát nước | 11 | m |
| 47 | Bê tông viên bó vỉa cửa thu 25Mpa | Hố ga - Thoát nước | 0,2871 | m3 |
| 48 | Đào đất | Hố ga - Thoát nước | 17,0749 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hè đường | 13,9751 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt viên bó vỉa | Hè đường | 1.455,4 | m |
| 51 | Bê tông bó vỉa 25Mpa | Hè đường | 66,9484 | m3 |
| 52 | Bê tông đệm 8Mpa | Hè đường | 50,939 | m3 |
| 53 | Lắp đặt viên bó hè | Hè đường | 1.752,39 | m |
| 54 | Bê tông viên bó hè 16Mpa | Hè đường | 35,0478 | m3 |
| 55 | Bê tông đệm 8Mpa | Hè đường | 10,5143 | m3 |
| 56 | Lắp đặt đan rãnh | Hè đường | 1.455,4 | cái |
| 57 | Bê tông 25Mpa | Hè đường | 18,1925 | m3 |
| 58 | Lát hè đường bằng gạch Terrazzo | Hè đường | 8.764,84 | m2 |
| 59 | Vữa xi măng 8Mpa dày 2cm | Hè đường | 175,2968 | m3 |
| 60 | Bê tông lót 12Mpa dày 8cm | Cảnh quan, hố trồng cây | 701,1872 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông Hố trồng cây | Cảnh quan, hố trồng cây | 176 | cấu kiện |
| 62 | Bê tông 16Mpa | Cảnh quan, hố trồng cây | 9,064 | m3 |
| 63 | Vữa xi măng đệm dày 3cm | Cảnh quan, hố trồng cây | 0,0554 | m3 |
| 64 | Đào đất | Cảnh quan, hố trồng cây | 0,6336 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất trồng cây | An toàn giao thông | 57,1428 | m3 |
| 66 | Biển báo tròn D0.7 | An toàn giao thông | 8 | biển |
| 67 | Biển hình vuông (0.6x0.6) | An toàn giao thông | 10 | biển |
| 68 | Biển chữ nhật 1.6x1.0 | An toàn giao thông | 5 | biển |
| 69 | Dải phân cách di động | An toàn giao thông | 31,4 | m |
| 70 | Vạch sơn | An toàn giao thông | 583,2269 | m2 |
| 71 | Sơn gờ giảm tốc | An toàn giao thông | 62,08 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Điện chiếu sáng | 1.415 | m |
| 2 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Điện chiếu sáng | 2.784 | m |
| 3 | Cung cấp, kéo rải dây điện dây đồng nối tiếp đất M10 | Điện chiếu sáng | 2.762 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đèn chiếu sáng LED 100W | Điện chiếu sáng | 73 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đèn chiếu sáng LED 80W | Điện chiếu sáng | 24 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đèn pha chiếu sáng LED 320W | Điện chiếu sáng | 24 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn 10m cần đơn | Điện chiếu sáng | 49 | Cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn 10m cần đôi lệch | Điện chiếu sáng | 24 | Cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn pha cao 17m | Điện chiếu sáng | 4 | Cột |
| 10 | Cung cấp, lắp lọng bắt đèn pha cho cột 17m | Điện chiếu sáng | 4 | Cái |
| 11 | Khung móng + tiếp địa cột đièn MC10 | Điện chiếu sáng | 49 | Móng |
| 12 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC17 | Điện chiếu sáng | 4 | Móng |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Điện chiếu sáng | 1 | Tủ |
| 14 | Khung móng tủ điện | Điện chiếu sáng | 1 | Móng |
| 15 | Hệ tiếp địa tủ điều khiển | Điện chiếu sáng | 1 | Bộ |
| 16 | Hệ tiếp địa lặp lại | Điện chiếu sáng | 7 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Điện chiếu sáng | 2.467 | m |
| 18 | Đánh số cột | Điện chiếu sáng | 77 | Cột |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Điện chiếu sáng | 154 | Cái |
| 20 | Làm đầu cáp | Điện chiếu sáng | 154 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3S | Điện chiếu sáng | 66 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3ST | Điện chiếu sáng | 7 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3SD | Điện chiếu sáng | 24 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-B1 | Điện chiếu sáng | 146 | Cái |
| 25 | Rải lưới nhựa báo cáp | Điện chiếu sáng | 512 | m2 |
| 26 | Đào đất hố móng | Điện chiếu sáng | 203 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Điện chiếu sáng | 775 | m3 |
| 28 | Đắp đất K95 | Điện chiếu sáng | 909 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng ≤ D10 | Điện chiếu sáng | 0,346 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng ≤ D18 | Điện chiếu sáng | 0,719 | tấn |
| 31 | Bê tông móng 20MPa | Điện chiếu sáng | 63,7 | m3 |
| 32 | Đầu cốt SC 10 | Điện chiếu sáng | 178 | cái |
| I | ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 8 | Cột |
| 2 | Thả phao trụ Φ1000 | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 4 | Quả |
| 3 | Trục phao trụ Φ1000 | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 4 | Quả |
| 4 | Thu hồi cột, biển báo hiệu | Duy tu báo hiệu | 8 | Cột |
| 5 | Thả phao trụ Φ1000 | Duy tu báo hiệu | 12 | Lần |
| 6 | Trục phao trụ Φ1000 | Duy tu báo hiệu | 12 | Lần |
| 7 | Điều chỉnh phao trụ Φ1000 | Duy tu báo hiệu | 54 | Lần |
| 8 | Chống bồi rùa phao trụ Φ1000 | Duy tu báo hiệu | 54 | Lần |
| 9 | Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ Φ1000 | Duy tu báo hiệu | 6 | Lần |
| 10 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích Φ(16-20)mm | Duy tu báo hiệu | 6 | Lần |
| 11 | Sơn màu phao trụ Φ1000 | Duy tu báo hiệu | 6 | Lần |
| 12 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép | Duy tu báo hiệu | 9 | Lần |
| 13 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) | Duy tu báo hiệu | 12 | Lần |
| 14 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt | Duy tu báo hiệu | 9 | Lần |
| 15 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) | Chốt thượng lưu | 12 | Lần |
| 16 | Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt động | Chốt thượng lưu | 101,25 | ca |
| 17 | Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trực | Chốt thượng lưu | 708,75 | ca |
| 18 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt động | Chốt thượng lưu | 101,25 | ca |
| 19 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trực | Chốt thượng lưu | 708,75 | ca |
| 20 | Chỉ huy điều tiết | Chốt thượng lưu | 810 | công |
| 21 | Nhân viên trực | Chốt thượng lưu | 1.620 | công |
| 22 | Lực lượng phối hợp | Chốt hạ lưu | 270 | công |
| 23 | Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt động | Chốt hạ lưu | 101,25 | ca |
| 24 | Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trực | Chốt hạ lưu | 708,75 | ca |
| 25 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt động | Chốt hạ lưu | 101,25 | ca |
| 26 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trực | Chốt hạ lưu | 708,75 | ca |
| 27 | Nhân viên trực | Đảm bảo giao thông đường thủy | 1.620 | công |
| 28 | Thông tin tuyên truyền trung ương và địa phương (Trên truyền hình, báo chí, tuyên truyền) | Đảm bảo giao thông đường thủy | 1 | lần |
| J | DI CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐẶC CHỦNG | |||
| 1 | Di chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng | Di chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng | 1 | trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp ≥100m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 248 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy riêng biệt thì nhà thầu phải đảm bảo tối thiểu các hợp đồng như sau:- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông nhịp ≥100m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m. Tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng ≥ 244,36 tỷ đồng. - 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy ≥ 3,64 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 248.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp dầm ≥100m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công xây dựng kết cấu vòm | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp dầm ≥100m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công dầm Bê tông | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đúc hẫng hẫng cân bằng có nhịp ≥100m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công kết cấu phần dưới | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp I trở lên vượt sông có hạng mục cọc khoan nhồi D ≥1.5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chế tạo, sản xuất vòm thép | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia chế tạo, sản xuất tối thiểu 01 công trình cầu có dầm thép hoặc vòm thép. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình hoặc kinh tế.- Đã làm tham gia nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, điện, an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cầu. | 5 | 3 |
| 8 | Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy | 1 | - Trình độ: Công nhân kỹ thuật đường thủy bậc 4 trở lên hoặc cao đẳng công trình thủy trở lên.- Đã làm chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu trên sông có cấp kỹ thuật đường thủy là cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 5 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,5m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 6 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Cần cẩu | Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 8 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Tàu công tác đảm bảo giao thông | Công suất ≥ 33CV (có cẩu) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Xuồng cao tốc đảm bảo giao thông | Công suất ≥ 40CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 13 | Xà lan Tải trọng ≥400 T | Tải trọng ≥400 T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Xà lan Tải trọng ≥200 T | Tải trọng ≥200T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 16 | Máy cắt thép tấm | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 17 | Máy phun sơn | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 18 | Máy hàn tự động | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 19 | Máy siêu âm mối hàn | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 20 | Máy chụp X- Quang mối hàn | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 21 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi