Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục và PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục và PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:34:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,248,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, HĐ và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là CHT công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(4) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc Có hoá đơn và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục và PCCC Xây mới đơn nguyên 9 phòng học trường tiểu học Kiến Hưng, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xem chi tiết trong phần đính kèm file khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 268,163 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,054 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,354 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 141,527 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,952 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,281 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,281 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,281 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,057 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,086 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,518 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,316 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,834 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,795 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,795 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,694 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 318 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,184 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Thuê bãi đúc cọc ( thuê 28 ngày) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19.588,8 | m2 |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,32 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 424 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 424 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,03 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,282 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,672 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,445 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,741 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,212 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,622 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,841 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,315 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,369 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,74 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,219 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,248 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,239 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,484 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,117 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,75 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,656 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,656 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,656 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,008 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,971 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,993 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,025 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,669 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60,171 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,252 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,86 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,102 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,34 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96,129 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,465 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,25 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,602 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,902 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,375 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,401 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,541 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,827 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,507 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 204,105 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,038 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,955 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,933 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,181 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,181 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120,375 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,29 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ 300 + hồi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,998 | m |
| 73 | Mũ tôn che khe lún giữa 2 nhà khổ 650 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,73 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,891 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 76 | Ống thoát tràn PVC D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Phễu thu +cầu chắn rác nước mưa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 78 | Căng lưới chống nứt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 452,863 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,15 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 920,411 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 834,734 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 525,582 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 457,818 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 763,89 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 128,8 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,8 | m |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200,271 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76,86 | m2 |
| 89 | Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,224 | m2 |
| 90 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,645 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,753 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,299 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,533 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 691,217 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 261,072 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,826 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,846 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,646 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.663,388 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 866,588 | m2 |
| 101 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 102 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,78 | m2 |
| 103 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,676 | m2 |
| 104 | Sx cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 105 | Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 106 | Sx vách nhôm hệ, kinh an toàn 6,38ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,514 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,92 | m2 |
| 109 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 132,672 | m2 |
| 110 | Gia công lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,163 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92,492 | m2 |
| 112 | Khung bàn chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 205,25 | kg |
| 113 | Giá đỡ chậu rửa âm bàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,961 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,899 | 100m2 |
| 116 | Tủ điện tổng KT600x400x200 dày 1,2ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3x175/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh-vàng đỏ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | 3 đèn |
| 119 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-18ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện tổng KT600x400x200 dày 1,2ly lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh-vàng đỏ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | 3 đèn |
| 125 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A-10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 129 | Tủ điện phòng kiểu 12 modul | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe-6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 585 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.120 | m |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 405,6 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81,5 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,3 | m |
| 141 | Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng học đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81 | bộ |
| 142 | Ti treo đèn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 162 | chiếc |
| 143 | Bộ khung đèn chiếu bảng + đèn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp trần led chống hơi nước D330-20W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần -12W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 148 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.561 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 726,4 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120,8 | m |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 280,5 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp điện nhẹ lắp âm 300x250x150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Internet âm tường ( mặt,hạt, đế âm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây cáp mạng internet utp cat6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 310 | m |
| 159 | Lắp đặt Dây mạng 1,2m Cat6 4Feet Blue | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | sợi |
| 160 | Switch POE 8 port | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 161 | Switch POE 24 port + 4SFP | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Thiết bị mạng Router Wi-Fi 6 Băng Tần Kép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Tủ Rack treo tường 19” 6U TMC Rack 6U-D600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,528 | m3 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,271 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85 | m |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 170 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,618 | 1000v |
| 171 | Lưới sắt bảo vệ cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | m |
| 172 | Băng cảnh báo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | m |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,312 | m3 |
| 175 | Lát gạch Tazerro kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,12 | m2 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,251 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,251 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 185 | Thép hình miệng ga + ke đỡ cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,98 | kg |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,535 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,98 | m2 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,101 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 195 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 197 | Gia công kim thu sét bằng đồng D16, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Hộp điện trở nối đất KT150x150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Thanh thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 201 | Cáp đồng bện bọc nhựa dẫn và thoát sét 70mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 202 | Ống nhựa D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 203 | Cáp đồng bện bọc nhựa dẫn và thoát sét 16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m |
| 204 | Ống nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi khổ lớn KT 2200x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam( gồm cả bộ xả) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 212 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 214 | Máy bơm Q=6m3, h= 30m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 215 | Van phao cơ D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 216 | Phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 217 | Vòi đồng tay gạt D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt van PPR đường kính van 40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,969 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,334 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,345 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,426 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,18 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 245 | Lắp đặt Y thông tắc D125mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y thông tắc D90m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y thoát D125mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt Y thoát D110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 249 | Lắp đặt Y thoát D90m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 250 | Lắp đặt Y thoát D60m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt chếch D125mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch D110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch D90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51 | cái |
| 254 | Lắp đặt chếch D48mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa D76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 261 | Con thỏ uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 262 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 263 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,289 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,155 | m3 |
| 267 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 270 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,478 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,299 | m3 |
| 272 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 274 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,703 | m2 |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,884 | m2 |
| 276 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,884 | m2 |
| 277 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,339 | m2 |
| 278 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,069 | m3 |
| 279 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 281 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 282 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 283 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,066 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,789 | m3 |
| 286 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,318 | tấn |
| 289 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,858 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,766 | m3 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,819 | m3 |
| 292 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 293 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 297 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,466 | m2 |
| 298 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,474 | m2 |
| 299 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,474 | m2 |
| 300 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,822 | m2 |
| 301 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,121 | m3 |
| 302 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 303 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 304 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,493 | m3 |
| 305 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 306 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,303 | m3 |
| 307 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,852 | m2 |
| 308 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 309 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,174 | m3 |
| 310 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 311 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 312 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 313 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 316 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,325 | m3 |
| 318 | Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,224 | m2 |
| C | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | Cặp Bích |
| 5 | Lắp bích thép D100mm bit | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Kép D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Kép D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Cút tráng kẽm D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cút tráng kẽm D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Tê tráng kẽm D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,85 | 100m |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | m3 |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x650x180 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16Bar | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lăng phun D13 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Khớp nối ren trong D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 23 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bảng |
| 24 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x650x180 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16bar | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lăng phun D13 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Khớp nối ren trong D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy 500x600x250mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 32 | Van chặn D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 280 | 10m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m3 |
| 36 | Lát gạch terazo hoàn trả, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m2 |
| 37 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà đất cấp 3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 41 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134,116 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 44 | Lắp đặt Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5 | m |
| 45 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn báo cháy Phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.205 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.205 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 117 | m |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống =25mm bảo vệ dây dẫn đi nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,17 | 100m |
| 60 | Hộp chia ngả PVC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | hộp |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha -10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | m |
| 66 | Hộp chia ngả PVC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | hộp |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 260,838 | 1m2 |
| 2 | Tạo hào chống mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,438 | m3 |
| E | THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa trượt ngang | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 3 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 5 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Tivi 55'' + giá treo | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 7 | Cáp HDMI dài 5m | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế) cỡ số 1: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 9 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế) cỡ số 2: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 41cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 10 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế) cỡ số 3: Cao bàn 70 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 44 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 11 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều INVERTER | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy bao gồm:- Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập: 5m; - Ống nước thải D21 mềm: 6m; - Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5: 20m; - Át tô mát 1P - 20A: 1 chiếc;- Giá treo V3 sơn chống rỉ: 1 bộ;- Gen 20x10: 10m; - Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…: 1 máy;- Nhân công lắp đặt máy điều hòa: 1 máy; | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 5 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, HĐ và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là CHT công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(4) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc Có hoá đơn và sử dụng tốt) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi