Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục và PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690453-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục và PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220672926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:34:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,248,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, HĐ và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là CHT công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(4) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc Có hoá đơn và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục và PCCC
Xây mới đơn nguyên 9 phòng học trường tiểu học Kiến Hưng, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tất Đạt - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Hà Đông - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xem chi tiết trong phần đính kèm file khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt268,163m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,054tấn
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,72m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90,354m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,527m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,952100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,281100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,281100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,281100m3
B NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt94,057m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,086tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,518tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,316tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,834100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,795tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,795tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,694100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,52100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt318mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,184m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022100m3
15Thuê bãi đúc cọc ( thuê 28 ngày)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19.588,8m2
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,3210 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt424cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt424cấu kiện
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,03100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,282m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,672m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,445m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,741100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,212100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,622m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,841tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,315tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,369tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,74m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,219m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,248m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,296100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,239tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016tấn
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,484100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,117100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,75m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,656100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,656100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,656100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,008m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,971100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,993tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,025tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,669tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60,171m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,252100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,135100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,86tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,102tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,34tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96,129m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,465100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,25tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,602m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,902100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,375tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,401tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,541m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,827100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,289tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,507tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt204,105m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,038m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,955m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,56m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,933m3
68Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,181tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,181tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120,375m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,29100m2
72Tôn úp nóc khổ 300 + hồiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,998m
73Mũ tôn che khe lún giữa 2 nhà khổ 650Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,73m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,891100m
75Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
76Ống thoát tràn PVC D34Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
77Phễu thu +cầu chắn rác nước mưaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
78Căng lưới chống nứtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt452,863m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,15m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt920,411m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt834,734m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt525,582m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt457,818m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt763,89m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt128,8m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52,8m
87Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200,271m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt76,86m2
89Lát gạch lá nem chống nóng 400x400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,224m2
90Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,645m2
91Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,753m2
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,299100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,533m3
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt691,217m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt261,072m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,826m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,846m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,646m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.663,388m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt866,588m2
101Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,52m2
102Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,78m2
103Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,676m2
104Sx cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,04m2
105Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,24m2
106Sx vách nhôm hệ, kinh an toàn 6,38lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,514m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,43tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,92m2
109Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt132,672m2
110Gia công lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,163tấn
111Lắp dựng lan can cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt92,492m2
112Khung bàn chậu rửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt205,25kg
113Giá đỡ chậu rửa âm bànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30bộ
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,961100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,899100m2
116Tủ điện tổng KT600x400x200 dày 1,2lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
117Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3x175/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
118Lắp đặt đèn báo pha (xanh-vàng đỏ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33 đèn
119Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-18kaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10kaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
123Tủ điện tổng KT600x400x200 dày 1,2ly lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
124Lắp đặt đèn báo pha (xanh-vàng đỏ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt93 đèn
125Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9bộ
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A-10kaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
127Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10kaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
129Tủ điện phòng kiểu 12 modulTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
130Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10kaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe-6kaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24m
134Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24m
135Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt585m
136Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.120m
137Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt405,6m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81,5m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,3m
141Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng học đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81bộ
142Ti treo đènTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt162chiếc
143Bộ khung đèn chiếu bảng + đènTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
144Lắp đặt đèn ốp trần led chống hơi nước D330-20WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21bộ
145Lắp đặt đèn led downlight âm trần -12WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
146Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
147Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
148Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
149Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.561m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt726,4m
151Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120,8m
152Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
153Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt280,5m
156Lắp đặt hộp điện nhẹ lắp âm 300x250x150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
157Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Internet âm tường ( mặt,hạt, đế âm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
158Lắp đặt dây cáp mạng internet utp cat6Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt310m
159Lắp đặt Dây mạng 1,2m Cat6 4Feet BlueTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6sợi
160Switch POE 8 portTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
161Switch POE 24 port + 4SFPTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
162Thiết bị mạng Router Wi-Fi 6 Băng Tần KépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
163Tủ Rack treo tường 19” 6U TMC Rack 6U-D600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2tủ
164Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,528m3
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,271100m3
166Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,85100m
167Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột 4x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85m
168Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85m
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,11100m3
170Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6181000v
171Lưới sắt bảo vệ cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68m
172Băng cảnh báoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68m
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,184100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,312m3
175Lát gạch Tazerro kích thước 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,12m2
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,336100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,336100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,336100m3
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,251m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,251m3
182Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081m3
184Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011tấn
185Thép hình miệng ga + ke đỡ cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,98kg
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017100m3
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,535m3
188Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,2m2
189Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,98m2
190Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,101m3
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,049tấn
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41 cấu kiện
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064100m3
195Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cọc
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064100m3
197Gia công kim thu sét bằng đồng D16, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
198Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
199Hộp điện trở nối đất KT150x150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
200Thanh thép dẹt 40x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
201Cáp đồng bện bọc nhựa dẫn và thoát sét 70mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
202Ống nhựa D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
203Cáp đồng bện bọc nhựa dẫn và thoát sét 16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m
204Ống nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30bộ
207Lắp đặt gương soi khổ lớn KT 2200x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
208Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
210Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
211Lắp đặt chậu tiểu nam( gồm cả bộ xả)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
212Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
214Máy bơm Q=6m3, h= 30mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
215Van phao cơ D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
216Phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
217Vòi đồng tay gạt D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
218Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
219Lắp đặt van PPR đường kính van 40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
220Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
221Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,969100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,334100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,345100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,426100m
226Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
229Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68cái
231Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
233Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
237Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
238Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
239Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
240Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2100m
241Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,18100m
242Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
243Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
244Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
245Lắp đặt Y thông tắc D125mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
246Lắp đặt Y thông tắc D90mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
247Lắp đặt Y thoát D125mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
248Lắp đặt Y thoát D110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
249Lắp đặt Y thoát D90mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72cái
250Lắp đặt Y thoát D60mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
251Lắp đặt chếch D125mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
252Lắp đặt chếch D110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
253Lắp đặt chếch D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51cái
254Lắp đặt chếch D48mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84cái
255Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
256Lắp đặt cút nhựa D76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
257Lắp đặt cút nhựa D60mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
258Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
259Lắp đặt tê nhựa D76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
260Lắp đặt tê nhựa D60mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
261Con thỏ uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
262Lắp nút bịt nhựa D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
263Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
264Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,216100m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,289m3
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,155m3
267Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062100m2
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,041tấn
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46tấn
270Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,478m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,299m3
272Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027100m2
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038tấn
274Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,703m2
275Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,884m2
276Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,884m2
277Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,339m2
278Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,069m3
279Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064100m2
280Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,101tấn
281Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt181 cấu kiện
282Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m3
283Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,169100m3
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,066m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,789m3
286Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053100m2
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038tấn
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,318tấn
289Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,858m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,766m3
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,819m3
292Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07100m2
293Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,068100m2
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029tấn
295Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,096tấn
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,162tấn
297Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,466m2
298Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,474m2
299Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,474m2
300Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,822m2
301Ngâm nước XM chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,121m3
302Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m3
303Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,101100m3
304Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,493m3
305Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,048100m2
306Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,303m3
307Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,852m2
308Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,84m2
309Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,174m3
310Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07100m2
311Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,145tấn
312Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt291 cấu kiện
313Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006100m3
314Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,095100m3
315Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,095100m3
316Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,095100m3
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,325m3
318Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,224m2
C PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012100m
2Ống thép tráng kẽm D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,85100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64100m
4Lắp bích thép D100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5Cặp Bích
5Lắp bích thép D100mm bitTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cặp bích
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
8Kép D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
9Kép D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
10Cút tráng kẽm D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
11Cút tráng kẽm D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
12Tê tráng kẽm D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
13Tê thép tráng kẽm D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64100m
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,85100m
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14m3
17Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x650x180Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
18Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
19Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16BarTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
20Lăng phun D13Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
21Khớp nối ren trong D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
22Khớp nối đầu vòi D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
23Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bảng
24Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x650x180Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
26Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16barTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
27Lăng phun D13Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
28Khớp nối ren trong D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
29Khớp nối đầu vòi D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
30Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
31Kệ đựng 2 bình chữa cháy 500x600x250mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12hộp
32Van chặn D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
33Van 1 chiều D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
34Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28010m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m3
36Lát gạch terazo hoàn trả, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70m2
37Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà đất cấp 3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56100m3
41Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134,1161m2
42Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1tủ
43Đóng cọc tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cọc
44Lắp đặt Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5m
45Ắc quy dự phòng 24VDCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
46Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
47Lắp đặt đầu báo khói loại thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,610 đầu
48Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,610 đầu
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
50Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25 chuông
51Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25 nút
52Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25 đèn
53Lắp đặt đèn báo cháy PhòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,85 đèn
54Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
55Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.205m
56Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.205m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt117m
59Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống =25mm bảo vệ dây dẫn đi nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,17100m
60Hộp chia ngả PVCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42hộp
61Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,25 đèn
62Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15 đèn
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha -10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
64Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300m
66Hộp chia ngả PVCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60hộp
67Lắp đặt cút nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
D CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt260,8381m2
2Tạo hào chống mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,438m3
E THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
1Bàn, ghế giáo viênPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Bảng chống lóa trượt ngangPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
3Tủ để đồ cá nhân của học sinhPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18chiếc
4Tủ đựng thiết bị dạy họcPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
5Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
6Tivi 55'' + giá treoPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
7Cáp HDMI dài 5mPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế) cỡ số 1: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cmPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
9Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế) cỡ số 2: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 41cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cmPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
10Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế) cỡ số 3: Cao bàn 70 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 44 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cmPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
11Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều INVERTERPhần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy bao gồm:- Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập: 5m; - Ống nước thải D21 mềm: 6m; - Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5: 20m; - Át tô mát 1P - 20A: 1 chiếc;- Giá treo V3 sơn chống rỉ: 1 bộ;- Gen 20x10: 10m; - Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…: 1 máy;- Nhân công lắp đặt máy điều hòa: 1 máy;Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
F THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 5 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, HĐ và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là CHT công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(4) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất 1
4 Cần trục Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc Có hoá đơn và sử dụng tốt)1
5 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->