Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:23:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,429,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2644368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528873E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.705.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.705.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng và trang thiết bị Trường tiểu học Hải An, phường Hải An, thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực, Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn; Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
, địa chỉ: Tiểu Khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu Khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu Khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: Tiểu Khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 327,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3603 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 169,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 156,1717 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 200,6532 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển 60% (40% dùng nâng nền sân và nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1409 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1409 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,1158 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3095 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2197 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7464 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1297 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1297 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,072 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0637 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,755 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3815 | m3 |
| 18 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0514 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0514 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,1974 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9775 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,2789 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 156,4889 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7559 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2447 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5641 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7867 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5551 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3993 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2541 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3414 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,403 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,102 | tấn |
| 18 | Xây tường móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,8882 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6688 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8004 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,0805 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,7052 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,7052 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,478 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,323 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3536 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,129 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6842 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,3809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,1797 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6999 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1232 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4087 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,2217 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,0135 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,5406 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,8081 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2433 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8245 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2341 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,0789 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7324 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4852 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1032 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 255,209 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,421 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,8167 | m3 |
| 4 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9472 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6057 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.043,9788 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.749,8624 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 258,368 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 176,53 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 736,173 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.230,0172 | m2 |
| 12 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,06 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.892,5826 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.339,4068 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.136,201 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4818 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,084 | md |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.192,72 | cái |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4991 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4991 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,5179 | 1m2 |
| 22 | Láng sê nô, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 188,2408 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm mái, sê nô (vén thành 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 188,2408 | m2 |
| 24 | Đắp logo + khung tranh + đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 25 | Gia công lam thép hộp 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5621 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lam thép hộp 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5621 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,0112 | 1m2 |
| 28 | Đắp phào chỉ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 194,28 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 143,12 | m |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,5208 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138,96 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng trần thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,3328 | m2 |
| 33 | Quét Flinkote chống thấm wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,5552 | m2 |
| 34 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện, trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,7427 | m2 |
| 35 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5329 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,6674 | m2 |
| 37 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,195 | md |
| 38 | Tay vịn thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,195 | md |
| 39 | Trụ thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 40 | Xây tường bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,815 | m3 |
| 41 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5 | m2 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,57 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1652 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0551 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1294 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,9153 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,3835 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6781 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0423 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,457 | m3 |
| 51 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,0734 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,185 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,185 | m2 |
| 54 | SXLD thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 55 | SXLD Nắp tôn lỗ thông tầng (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 56 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,7 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,42 | m2 |
| 58 | SXLD sổ 4 cánh quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,6 | m2 |
| 59 | SXLD sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,56 | m2 |
| 60 | SXLD vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6.385mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,344 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp rỗng 14x14 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,76 | m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,4782 | 100m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,135 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8908 | m3 |
| 65 | Xây đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7495 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5971 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7783 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,963 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,963 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, khia cạnh tạo ma sát, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7832 | m2 |
| 72 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,076 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn neon 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57 | bộ |
| 13 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 45x30x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 30x25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 21 | CU/XLPE/PVC 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 22 | CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 23 | CU/XLPE/PVC 2x6+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 24 | CU/XLPE/PVC 2x2,5+1x1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.800 | m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57 | m |
| 5 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63 | m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2052 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2052 | 100m3 |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt rơ le van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả cặn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 17 | Bơm nước Q4m3/h h=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,44 | 100m |
| 20 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Măng sông, kép nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút 45o UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 45o UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45o UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 45o UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90o UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90o UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90o UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90o UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90o UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 90o UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê 90o UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 90o UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 45o UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 45o UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn UPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn UPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn UPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn UPVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 59 | Colie D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 60 | Colie D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2639 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0842 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,186 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0981 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0682 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1729 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,0756 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,7984 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9628 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8664 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0546 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0258 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=22,5 l/s; H=>28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=22,5 l/s; H=>28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 17 | Gíá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 19 | lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng chữa tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 23 | Cung cấp họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cuộn |
| 28 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bình |
| 29 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bình |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 550 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 550 | m |
| 35 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 36 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 5 đèn |
| J | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8464 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0608 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5953 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,356 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5752 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,844 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4092 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,864 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1608 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3216 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 197,12 | m2 |
| 16 | Xây thành đậy nắp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2306 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,192 | m2 |
| 18 | Nắp tôn đạy bể, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,56 | m2 |
| 19 | Sản xuất thang sắt, thép fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0858 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1439 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,49 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,1274 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,49 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,1274 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0039 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,252 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2684 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,62 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0203 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0203 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,075 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão (4cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3763 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0715 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5557 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0689 | tấn |
| 8 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0426 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0426 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0508 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0245 | 100m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,515 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,515 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5761 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5761 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,5901 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5007 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,2 | md |
| 19 | Máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,4 | md |
| 20 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 600,28 | cái |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,12 | m3 |
| L | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng từ xanh (Bảng chống lóa, bảng từ màu xanh, khung nhôm, có kẻ ô Kích thước: 1200*3400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 2 | Bàn học sinh BBT102A dùng cho 08 phòng học lớp 1; 2. (Kích thước: W1100 x D803 x H1(330) x H2(550) x H550mm Màu sắc: Màu vân gỗ vàng. Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ melamine.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144 | Bộ |
| 3 | Bàn học sinh BBT102B dùng cho 04 phòng học lớp 3; 4; 5. (Kích thước: W1200 x D803 x H1(400) x H2(660) x H660mm Màu sắc: Màu vân gỗ vàng. Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ melamine.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | Bộ |
| 4 | Bàn học sinh BHS103B dùng cho các phòng chức năng (tin học, ngoại ngữ, vẽ) (Kích thước: W1000 x D815 x H1(380) x H2(610) x H660 mmChất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54 | Bộ |
| 5 | Bàn giáo viên (Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm Ghế GGV103: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm Bàn BGV103: Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: Khung thép, gỗ melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2644368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528873E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.705.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.705.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi