Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trục thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp nhà H1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690490-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trục thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp nhà H1
Số hiệu KHLCNT 20220676019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:19:00 đến ngày 2022-07-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,499,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6737685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.347537E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.714.425.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.428.850.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm bản sao chứng thực của hợp đồng đã thực hiện)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành cơ điện hoặc điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp, chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trục thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp nhà H1
Hạng mục Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trục thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp nhà H1
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng dân dụng công nghiệp Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần ATCO – Quản lý dự án và đầu tư


- Bên mời thầu: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội , địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024 38691974 E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị thiết bị, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024 38691974 E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG KỸ THUẬT ĐIỆN
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,9m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,7405m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,962m3
4Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,2088tấn
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,4848m3
6Vận chuyển toàn bộ phế thải tháo dỡ bỏ đi bằng ô tô 2,5 tấnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2chuyến
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,962m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT17,49m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT17,49m2
10Khoan cấy cốt thép. Thép D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12mũi khoan
11Gia công hệ khung, sànTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,8505tấn
12Lắp dựng hệ khung, sànTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,8505tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,0282m3
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,1469100m2
15Cốt thép lanh tôTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0096tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0205100m2
17Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0878m3
18Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quayTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,9m2
19Phụ kiện cửa đi 1 cánhTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
B TỦ ĐIỆN TỔNG MSB
1MCCB 3P 630 45kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2MCCB 3P 400 42kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
3MCCB 3P 125A 30kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
4MCCB 3P 63A 30kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
5MCCB 3P 40A 22kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
6MCCB 3P 25A 22kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
7MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Biến dòng 600A/5ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
9Đèn báo phaTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
10Cầu chì 220V-2ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
11Vôn kế 0-500VTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Ampe kế 0-1500ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
13Công tắc chuyển mạch cho Vôn kếTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Bộ chống sét lan truyền tủ hạ thếTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
15Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C1200xR800xS400mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
16Hệ thống thanh cái, cáp nốiTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
17Phụ kiện khácTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1gói
C TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ.T1
1MCCB 3P 125A 30kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Cầu chì 220V-2ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Đèn báo phaTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
4MCB 1P 40A 16kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9cái
5MCB 1P 32A 16kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
6MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Hệ thống thanh cái, cáp nốiTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS200mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
D TỦ ĐIỆN TĐ.T2
1MCCB 3P 160A 30kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Cầu chì 220V-2ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Đèn báo phaTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
4MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
5MCB 1P 32A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
6MCB 1P 40A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
7MCB 1P 50A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7cái
8MCB 1P 63A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
E TỦ ĐIỆN TĐ.T3
1MCCB 3P 160A 30kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Cầu chì 220V-2ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Đèn báo phaTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
4MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
5MCB 1P 32A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
6MCB 1P 40A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
7MCB 1P 63A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
8MCB 3P 63A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
F TỦ ĐIỆN TĐ.T4
1MCCB 3P 160A 30kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Cầu chì 220V-2ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Đèn báo phaTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
4MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
5MCB 1P 32A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
6MCB 1P 40A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11cái
7MCB 1P 63A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
9Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
G TỦ ĐIỆN TĐ.T5
1MCCB 3P 160A 30kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Cầu chì 220V-2ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Đèn báo phaTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
4MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
5MCB 1P 32A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
6MCB 1P 40A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
7MCB 1P 50A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
8MCB 1P 63A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
H TỦ ĐIỆN TĐ.T6
1MCCB 3P 160A 30kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Cầu chì 220V-2ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Đèn báo phaTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
4MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
5MCB 1P 32A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
6MCB 1P 40A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15cái
7Hệ thống thanh cái, cáp nốiTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
I TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG HÀNH LANG - SL: 2 TỦ
1MCB 3P 25A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
2MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
3MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16cái
4Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x250Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
5Phụ kiện khácTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
J CÁP ĐỒNG TRỤC
1CU/XLPE/PVC (4X150)mm2 - Từ tủ trạm biến áp đến tủ TĐTTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT90m
2CU/PVC (1X70)mm2 - Từ tủ trạm biến áp đến tủ TĐTTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT45m
3CU/XLPE/PVC (4X120)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T1; TĐT2; TĐT3Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT36m
4CU/PVC (1X70)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T1; TĐT2; TĐT3Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT36m
5CU/XLPE/PVC (4X4)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐHL1Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20m
6Cu/PVC (1x4)mm2 -Từ tủ TĐT đến tủ TĐHL1Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20m
7CU/XLPE/PVC (4X4)mm2 -Từ tủ TĐT đến tủ TĐHL2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT32m
8Cu/PVC (1x4)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐHL2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT32m
9CU/XLPE/PVC (4X120)mm2 -Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T4; TĐ.T5; TĐ.T6Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT50m
10CU/PVC (1X70)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T4; TĐ.T5; TĐ.T6Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT50m
11Cu/PVC (1x16)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T4; TĐ.T5; TĐ.T6Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT60m
K THIẾT BỊ ĐIỆN
1Đèn tuýp led đơn gắn trần - Loại 600m, 220V-1x10WTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8bộ
2Công tắc đơn lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
3Công tắc đảo chiều đôi lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12cái
4Công tắc đảo chiều đơn lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
5Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT19cái
6Cu/XLPE/PVC (1x16)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.210m
7Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7.360m
8Cu/XLPE/PVC (1x6)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT600m
9Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.850m
10Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT75m
11Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT605m
12Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3.680m
13Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT300m
14Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT925m
15ống nhựa HDPE D100/130Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
16Ống nhựa PVC D32Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT250m
17Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT740m
18Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30m
19Thang cáp 400x100x1.5mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT40m
20Máng cáp 250x75x1.0mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT800m
21Rẽ nhánh máng cáp 3 ngảTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT19cái
22Chuyển hướng máng cáp lên xuống 45 độTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7cái
23Quang treo máng cápTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT445cái
24Ty treo máng cápTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT445cái
25Conson đỡ máng cápTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT270cái
26Thanh nối máng cáp H75 (gồm cả bộ nối máng và bu lông Ecu)Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT480cái
27Vật tư phụTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1gói
L THIẾT BỊ ĐIỆN HÀNH LANG
1Đèn ốp trần D170 lắp nổi, 220V/12WTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT279bộ
2Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5.527m
3Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2.764m
4Vật tư phụTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1gói
M ĐIỆN NHẸ PHÒNG HỌC
1Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT65cái
2Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT650m
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6737685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.347537E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.714.425.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.428.850.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm bản sao chứng thực của hợp đồng đã thực hiện)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.77
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.55
3 Kỹ sư cơ điện 1 Bằng đại học chuyên ngành cơ điện hoặc điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.55
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.55
6 Lực lượng công nhân kỹ thuật 5 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp, chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW2
2 Ô tô tự đổ 2,5 T1
3 Cần cẩu 16T1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
6 Máy hàn 23kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy vận thăng 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->