Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trục thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp nhà H1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trục thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp nhà H1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:19:00 đến ngày 2022-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6737685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.347537E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.714.425.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.428.850.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm bản sao chứng thực của hợp đồng đã thực hiện)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành cơ điện hoặc điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp, chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trục thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp nhà H1 Hạng mục Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trục thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp nhà H1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024 38691974 E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị thiết bị, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024 38691974 E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG KỸ THUẬT ĐIỆN | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,7405 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa. | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,2088 | tấn |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,4848 | m3 |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ phế thải tháo dỡ bỏ đi bằng ô tô 2,5 tấn | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 17,49 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 17,49 | m2 |
| 10 | Khoan cấy cốt thép. Thép D16 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | mũi khoan |
| 11 | Gia công hệ khung, sàn | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,8505 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung, sàn | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,8505 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,0282 | m3 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0878 | m3 |
| 18 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| B | TỦ ĐIỆN TỔNG MSB | |||
| 1 | MCCB 3P 630 45kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 400 42kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P 125A 30kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 63A 30kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCCB 3P 40A 22kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 25A 22kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng 600A/5A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 220V-2A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Vôn kế 0-500V | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ampe kế 0-1500A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tắc chuyển mạch cho Vôn kế | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bộ chống sét lan truyền tủ hạ thế | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C1200xR800xS400mm | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện khác | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| C | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 - TĐ.T1 | |||
| 1 | MCCB 3P 125A 30kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 40A 16kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | MCB 1P 32A 16kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 16A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS200mm | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| D | TỦ ĐIỆN TĐ.T2 | |||
| 1 | MCCB 3P 160A 30kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 32A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 40A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 50A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | MCB 1P 63A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| E | TỦ ĐIỆN TĐ.T3 | |||
| 1 | MCCB 3P 160A 30kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 32A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 40A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | MCB 1P 63A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCB 3P 63A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| F | TỦ ĐIỆN TĐ.T4 | |||
| 1 | MCCB 3P 160A 30kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 32A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 40A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | MCB 1P 63A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| G | TỦ ĐIỆN TĐ.T5 | |||
| 1 | MCCB 3P 160A 30kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 32A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 40A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | MCB 1P 50A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P 63A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| H | TỦ ĐIỆN TĐ.T6 | |||
| 1 | MCCB 3P 160A 30kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 32A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 40A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| I | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG HÀNH LANG - SL: 2 TỦ | |||
| 1 | MCB 3P 25A 10kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | MCB 1P 10A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6kA | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x250 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện khác | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| J | CÁP ĐỒNG TRỤC | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC (4X150)mm2 - Từ tủ trạm biến áp đến tủ TĐT | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 2 | CU/PVC (1X70)mm2 - Từ tủ trạm biến áp đến tủ TĐT | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC (4X120)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T1; TĐT2; TĐT3 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 4 | CU/PVC (1X70)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T1; TĐT2; TĐT3 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 5 | CU/XLPE/PVC (4X4)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐHL1 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Cu/PVC (1x4)mm2 -Từ tủ TĐT đến tủ TĐHL1 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | CU/XLPE/PVC (4X4)mm2 -Từ tủ TĐT đến tủ TĐHL2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Cu/PVC (1x4)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐHL2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 9 | CU/XLPE/PVC (4X120)mm2 -Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T4; TĐ.T5; TĐ.T6 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | CU/PVC (1X70)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T4; TĐ.T5; TĐ.T6 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Cu/PVC (1x16)mm2 - Từ tủ TĐT đến tủ TĐ.T4; TĐ.T5; TĐ.T6 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| K | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn gắn trần - Loại 600m, 220V-1x10W | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn lắp chìm 10A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Công tắc đảo chiều đôi lắp chìm 10A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Công tắc đảo chiều đơn lắp chìm 10A | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìm | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Cu/XLPE/PVC (1x16)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.210 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7.360 | m |
| 8 | Cu/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 9 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.850 | m |
| 10 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 605 | m |
| 12 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3.680 | m |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 925 | m |
| 15 | ống nhựa HDPE D100/130 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D32 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D20 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 740 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D16 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Thang cáp 400x100x1.5mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Máng cáp 250x75x1.0mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 800 | m |
| 21 | Rẽ nhánh máng cáp 3 ngả | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Chuyển hướng máng cáp lên xuống 45 độ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Quang treo máng cáp | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 445 | cái |
| 24 | Ty treo máng cáp | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 445 | cái |
| 25 | Conson đỡ máng cáp | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 270 | cái |
| 26 | Thanh nối máng cáp H75 (gồm cả bộ nối máng và bu lông Ecu) | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 480 | cái |
| 27 | Vật tư phụ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| L | THIẾT BỊ ĐIỆN HÀNH LANG | |||
| 1 | Đèn ốp trần D170 lắp nổi, 220V/12W | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 279 | bộ |
| 2 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5.527 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D16 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2.764 | m |
| 4 | Vật tư phụ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| M | ĐIỆN NHẸ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D20 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 650 | m |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6737685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.347537E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.714.425.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.428.850.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm bản sao chứng thực của hợp đồng đã thực hiện)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư cơ điện | 1 | Bằng đại học chuyên ngành cơ điện hoặc điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 6 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 5 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp, chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 2,5 T | 1 |
| 3 | Cần cẩu | 16T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi