Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690606-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220686522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được hưởng từ giải phóng mặt bằng khu dân cư OĐT-8B và nguồn ngân sách UBND thị trấn Diêm Điền
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:15:00 đến ngày 2022-07-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng hoàn trả các hạng mục công trình phục vụ GPMB dự án khu dân cư OĐT-8B, thị trấn Diêm Điền
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí được hưởng từ giải phóng mặt bằng khu dân cư OĐT-8B và nguồn ngân sách UBND thị trấn Diêm Điền
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐOẠN 1, 2, 3, 4: (phần phá dỡ)
1Phá dỡ gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V38,9122m3
2Vận chuyển phế thải đổ đint0,3891100m3
B Cổng, tường dậu (Phần xây mới)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,1027100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3676100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,7351100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt25,6433100m
5Đắp nền móng công trìnhnt6,8382m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt7,0928m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1013tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,9362tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,2741tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,6702100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,502100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt15,8018m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt10,2708m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt20,6547m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1229tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3653tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,2999tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,6022100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt7,4893m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,1804m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt8,6491m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt8,7983m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt214,14m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75nt79,6715m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt110,2444m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt462,96m
27Gia công, lắp dựng ống Inox D34 để cắm cờnt8,95kg
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240nt0,71m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt404,0559m2
30Gia công, lắp đặt chữ biển hiệu bằng gạch Grnit: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy - Trường mầm non Thụy Lương.nt46chữ
31Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng inox 304nt323,61kg
32Bản lề cốint6bộ
33Khóa Việt Tiệpnt2cái
C Phần bê tông vuốt cổng, nền sân, bồn hoa:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,9646100m3
2Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt1.319,6306m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30nt133,3946m3
4Lát gạch terazzo 400x400x30, vữa XM M75nt1.291m2
5Nhân công lật tấm đan nạo vét lòng rãnh và lắp đặt hoàn trảnt10công
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt4,2818m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt38,9252m2
8Cắt mạch nền sân bê tôngnt0,292100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépnt2,2632m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt6,21421m3
11Đắp đất nền móng công trìnhnt2,0714m3
12Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,0641100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,9345m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt20,7623m3
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240nt81,3793m2
16Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75nt81,3793m2
17Mua, vận chuyển đất cát trồng câynt81,6211m3
D Phần nhà bảo vệ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0474100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0158100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,0316100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt1,215100m
5Đắp nền móng công trìnhnt0,324m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,918m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0054tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1023tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0652100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,0375m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0521tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1918tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1188100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,079m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0305100m3
16Bê tông nền, M150, đá 2x4nt0,8703m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt5,84m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,84m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0108tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0763tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0968100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,5324m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0268tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1682tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1019100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,0588m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1534tấn
28Ván khuôn sàn máint0,1259100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt1,3998m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,9578m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,6124m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt13,9978m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75nt9,4864m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt45,5017m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt26,86m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt2,882m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75nt6,23m2
38Trát trần, vữa XM M75nt12,6m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt45,5m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt48,572m2
41Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm xingfa, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt1,98m2
42Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm xingfa, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt5,04m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1085tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửant5,04m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3,94631m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5nt6m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5nt20m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmnt8m
E PHẦN ĐOẠN A - B, C - D: Phần phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu gạch (tường dậu)nt59,9403m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông (nhà kho)nt17,7192m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIInt0,041100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIInt0,8176100m3
5Tháo dỡ cửant13,71m2
6Nhân công tháo dỡ hệ thống mái nhà xe trạm y tếnt12công
F Phần xây mới: Cổng, tường dậu:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt2,1607100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,7202100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt1,4405100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt48,7282100m
5Đắp nền móng công trìnhnt12,9942m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt13,0722m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1885tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,9005tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,179tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt1,3093100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,8541100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt28,9994m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt20,2564m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt40,8048m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1576tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6659tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,0545tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,7933100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt9,399m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt16,6761m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt14,0897m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt340,704m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75nt131,2605m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM M75nt10,04m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt199,7398m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt858,8m
27Gia công, lắp dựng ống Inox D34 để cắm cờnt18,4kg
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt671,6998m2
29Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng inox 304nt435,99kg
30Bản lề cốint8bộ
31Khóa Việt Tiệpnt3cái
G Phần bê tông vuốt cổng:
1Đắp nền móng công trìnhnt20,563m3
2Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt231,6m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2nt34,74m3
H Phần kè, lập đất ao:
1Nhân công bơm nước ao để thi công kènt15ca
2Mua, vận chuyển cát nền để lấp aont63,2m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,632100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,1155100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0385100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,077100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt2,8006m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt4,6523m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt7,5407m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0288tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1484tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1254100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,3794m3
I Phần lò đốt rác:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt2,65831m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt0,8861m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt0,3028m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt0,6455m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt0,4176m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,4353m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0141tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0102100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt0,2231m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgnt21 cấu kiện
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panennt1cái
12Gia công giá đỡnt0,0327tấn
13Bê tông nền, M200, đá 1x2nt0,0876m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt8,384m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt5,204m2
16Quét nước xi măng 2 nướcnt13,588m2
J PHẦN ĐOẠN E - F: Phần phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu gạchnt19,5626m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIInt0,1956100m3
K Phần xây mới: Rãnh thoát nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,2888100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4296100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,8592100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt6,5894m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt6,5894m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,2804100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt16,214m3
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,2118tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2804100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt3,0844m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt85,56m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,6034tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,2576100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt5,88m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panennt70cái
L Phần cổng, tường dậu:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,496100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4987100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,9973100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt33,8498100m
5Đắp nền móng công trìnhnt9,0266m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt9,1046m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1393tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,4438tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,799tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,3683tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,8855100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,659100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt13,403m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,6061m3
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt0,9911m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt13,4735m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt27,1488m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1859tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4431tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,7383tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,8314100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt6,4089m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2,nt2,7366m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,384tấn
25Ván khuôn sàn máint0,4349100m2
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt4,3175m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt11,4977m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt3,0618m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt12,9568m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt283,6788m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75nt130,0213m2
32Trát trần, vữa XM M75nt43,49m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM M75nt10,04m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt149,0322m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt618,76m
36Gia công, lắp dựng ống Inox D34 để cắm cờnt11,3kg
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt606,2223m2
38Gia công, lắp đặt chữ biển hiệu bằng gạch Granit: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy - Trường TH và THCS Thụy Lương.nt48chữ
39Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng inox 304nt435,99kg
40Bản lề cốint8bộ
41Khóa Việt Tiệpnt3cái
M Phần bê tông vuốt cổng:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2499100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,3513100m3
3Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt650,8m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2nt86,577m3
N Phần tường chắn đất, bồn hoa:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt8,94841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,9828m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,0597100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt5,372m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt14,7707m3
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM M75nt105,5613m2
7Mua, vận chuyển đất trồng câynt4,6301m3
O Phần nhà bảo vệ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0679100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0226100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,0452100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt1,215100m
5Đắp nền móng công trìnhnt0,324m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,918m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0054tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1023tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0652100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,0375m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0521tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1918tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1188100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,079m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0131100m3
16Bê tông nền, M150, đá 2x4nt0,8703m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt3,139m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3,139m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0121tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0826tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,1056100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,5808m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0268tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1682tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1019100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,0588m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1246tấn
28Ván khuôn sàn máint0,2126100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt2,2278m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,1872m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,2565m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt22,2784m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75nt9,4864m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt52,868m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt29,94m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt2,882m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75nt6,23m2
38Trát trần, vữa XM M75nt21,27m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt18,18m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt52,868m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt60,322m2
42Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm xingfa kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt1,98m2
43Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm xingfa, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt5,04m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1085tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửant5,04m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3,94631m2
47Gia công xà gồ thépnt0,0713tấn
48Lắp dựng xà gồ thépnt0,0713tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,1499100m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5nt6m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5nt55m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmnt8m
P Phần nền sân xung quanh nhà bảo vệ:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt3,31461m3
2Đắp đất nền móng công trình,nt1,1049m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,0221100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,8307m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt1,9312m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt10,5336m2
7Quét nước xi măng 2 nướcnt10,5336m2
8Trải ni lông trước khi đổ bê tôngnt23,28m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2nt2,328m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt1
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Còn sử dụng tốt1
6 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->