Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được hưởng từ giải phóng mặt bằng khu dân cư OĐT-8B và nguồn ngân sách UBND thị trấn Diêm Điền |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:15:00 đến ngày 2022-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng hoàn trả các hạng mục công trình phục vụ GPMB dự án khu dân cư OĐT-8B, thị trấn Diêm Điền 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được hưởng từ giải phóng mặt bằng khu dân cư OĐT-8B và nguồn ngân sách UBND thị trấn Diêm Điền |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐOẠN 1, 2, 3, 4: (phần phá dỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9122 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | nt | 0,3891 | 100m3 |
| B | Cổng, tường dậu (Phần xây mới) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,1027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,7351 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 25,6433 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | nt | 6,8382 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 7,0928 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9362 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2741 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,6702 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,502 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 15,8018 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 10,2708 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 20,6547 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1229 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3653 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2999 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,6022 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 7,4893 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,1804 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,6491 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,7983 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 214,14 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 79,6715 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 110,2444 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 462,96 | m |
| 27 | Gia công, lắp dựng ống Inox D34 để cắm cờ | nt | 8,95 | kg |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | nt | 0,71 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 404,0559 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt chữ biển hiệu bằng gạch Grnit: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy - Trường mầm non Thụy Lương. | nt | 46 | chữ |
| 31 | Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng inox 304 | nt | 323,61 | kg |
| 32 | Bản lề cối | nt | 6 | bộ |
| 33 | Khóa Việt Tiệp | nt | 2 | cái |
| C | Phần bê tông vuốt cổng, nền sân, bồn hoa: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,9646 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | nt | 1.319,6306 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 133,3946 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400x30, vữa XM M75 | nt | 1.291 | m2 |
| 5 | Nhân công lật tấm đan nạo vét lòng rãnh và lắp đặt hoàn trả | nt | 10 | công |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 4,2818 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 38,9252 | m2 |
| 8 | Cắt mạch nền sân bê tông | nt | 0,292 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 2,2632 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 6,2142 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 2,0714 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,0641 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,9345 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 20,7623 | m3 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | nt | 81,3793 | m2 |
| 16 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 81,3793 | m2 |
| 17 | Mua, vận chuyển đất cát trồng cây | nt | 81,6211 | m3 |
| D | Phần nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,0316 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 1,215 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | nt | 0,324 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,918 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1023 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0652 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,0375 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0521 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1918 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1188 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 2,079 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0305 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | nt | 0,8703 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 5,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,84 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0108 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0763 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0968 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,5324 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0268 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1682 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1019 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,0588 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1534 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,1259 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,3998 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,9578 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,6124 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 13,9978 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | nt | 9,4864 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 45,5017 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,882 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 6,23 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 12,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 45,5 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 48,572 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm xingfa, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 1,98 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm xingfa, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 5,04 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,1085 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 5,04 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,9463 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | nt | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | nt | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | nt | 8 | m |
| E | PHẦN ĐOẠN A - B, C - D: Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch (tường dậu) | nt | 59,9403 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (nhà kho) | nt | 17,7192 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | nt | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | nt | 0,8176 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | nt | 13,71 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ thống mái nhà xe trạm y tế | nt | 12 | công |
| F | Phần xây mới: Cổng, tường dậu: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 2,1607 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 1,4405 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 48,7282 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | nt | 12,9942 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 13,0722 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1885 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,9005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,179 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,3093 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,8541 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 28,9994 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 20,2564 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 40,8048 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6659 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0545 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,7933 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 9,399 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 16,6761 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 14,0897 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 340,704 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 131,2605 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM M75 | nt | 10,04 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 199,7398 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 858,8 | m |
| 27 | Gia công, lắp dựng ống Inox D34 để cắm cờ | nt | 18,4 | kg |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 671,6998 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng inox 304 | nt | 435,99 | kg |
| 30 | Bản lề cối | nt | 8 | bộ |
| 31 | Khóa Việt Tiệp | nt | 3 | cái |
| G | Phần bê tông vuốt cổng: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | nt | 20,563 | m3 |
| 2 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | nt | 231,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 34,74 | m3 |
| H | Phần kè, lập đất ao: | |||
| 1 | Nhân công bơm nước ao để thi công kè | nt | 15 | ca |
| 2 | Mua, vận chuyển cát nền để lấp ao | nt | 63,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,632 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1155 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0385 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,077 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 2,8006 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 4,6523 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 7,5407 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0288 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1484 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1254 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,3794 | m3 |
| I | Phần lò đốt rác: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 2,6583 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,8861 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,3028 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 0,6455 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 0,4176 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,4353 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0141 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0102 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn | nt | 0,2231 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | nt | 1 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ | nt | 0,0327 | tấn |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 0,0876 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 8,384 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 5,204 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 13,588 | m2 |
| J | PHẦN ĐOẠN E - F: Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | nt | 19,5626 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | nt | 0,1956 | 100m3 |
| K | Phần xây mới: Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,2888 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,8592 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 6,5894 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 6,5894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,2804 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 16,214 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,2118 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2804 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 3,0844 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 85,56 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,6034 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2576 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn | nt | 5,88 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | nt | 70 | cái |
| L | Phần cổng, tường dậu: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4987 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,9973 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 33,8498 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | nt | 9,0266 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 9,1046 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1393 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4438 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,799 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3683 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,8855 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,659 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 13,403 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 5,6061 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 0,9911 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 13,4735 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 27,1488 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1859 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4431 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7383 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,8314 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 6,4089 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | nt | 2,7366 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,384 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,4349 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,3175 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 11,4977 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,0618 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 12,9568 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 283,6788 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 130,0213 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 43,49 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM M75 | nt | 10,04 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 149,0322 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 618,76 | m |
| 36 | Gia công, lắp dựng ống Inox D34 để cắm cờ | nt | 11,3 | kg |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 606,2223 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt chữ biển hiệu bằng gạch Granit: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy - Trường TH và THCS Thụy Lương. | nt | 48 | chữ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng inox 304 | nt | 435,99 | kg |
| 40 | Bản lề cối | nt | 8 | bộ |
| 41 | Khóa Việt Tiệp | nt | 3 | cái |
| M | Phần bê tông vuốt cổng: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2499 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,3513 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | nt | 650,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 86,577 | m3 |
| N | Phần tường chắn đất, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 8,9484 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,9828 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,0597 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 5,372 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 14,7707 | m3 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM M75 | nt | 105,5613 | m2 |
| 7 | Mua, vận chuyển đất trồng cây | nt | 4,6301 | m3 |
| O | Phần nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,0452 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 1,215 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | nt | 0,324 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,918 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1023 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0652 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,0375 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0521 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1918 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1188 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 2,079 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0131 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | nt | 0,8703 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,139 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,139 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0826 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1056 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,5808 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0268 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1682 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1019 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,0588 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1246 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,2126 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,2278 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,1872 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,2565 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 22,2784 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | nt | 9,4864 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 52,868 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 29,94 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,882 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 6,23 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 21,27 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 18,18 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 52,868 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 60,322 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm xingfa kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 1,98 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm xingfa, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 5,04 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,1085 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 5,04 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,9463 | 1m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0713 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0713 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,1499 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | nt | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | nt | 55 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | nt | 8 | m |
| P | Phần nền sân xung quanh nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 3,3146 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | nt | 1,1049 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,0221 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,8307 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 1,9312 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 10,5336 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 10,5336 | m2 |
| 8 | Trải ni lông trước khi đổ bê tông | nt | 23,28 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 2,328 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi