Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng 04 phòng học và các phòng chức năng Trường Tiểu học – THCS Điềm He, xã Điềm He, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690527-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng 04 phòng học và các phòng chức năng Trường Tiểu học – THCS Điềm He, xã Điềm He, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220685147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG, vốn tạm ứng từ Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:15:00 đến ngày 2022-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,831,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng 04 phòng học và các phòng chức năng Trường Tiểu học – THCS Điềm He, xã Điềm He, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Xây dựng 04 phòng học và các phòng chức năng Trường Tiểu học - THCS Điềm He, xã Điềm He, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình MTQG, vốn tạm ứng từ Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trung Sơn - Số 68, phố Phai Luông 5, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HÀNH CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT353,9879m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT353,9879m2
3Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT0,1318m3
4Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đanChương V E-HSMT2,4072m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,014100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT0,206100kg
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT0,085m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,5232m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT514,5992m2
10Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT517,1224m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT3,78m2
12Cắt tường bằng máy - Chiều dày 11cmChương V E-HSMT33m
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,463m3
14Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT0,0387m3
15Khoan cấy thép D10Chương V E-HSMT22lỗ
16Khoan cấy thép D18Chương V E-HSMT6lỗ
17Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangChương V E-HSMT23,5944m2
18Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT2,2477100kg
19Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT1,4306100kg
20Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT2,2639m3
21Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,8381m3
22Sản xuất và lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT34,0842kg
23Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đanChương V E-HSMT5,4194m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT0,5749100kg
25Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT0,4334m3
26Trát lót trước khi mài granito - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT14,564m2
27Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT14,564m2
28Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT5,004m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT34,75m
30Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT25,7944m2
31Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT25,7944m2
32Sản xuất cửa sổ kính mở hất thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,88m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT2,88m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V E-HSMT94,0392m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT94,0392m2
36Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT94,0392m2
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT304,8m2
38Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,6492tấn
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT10,9464m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT2,0266m3
41Khoan cấy Ramset thép D18Chương V E-HSMT128lỗ
42Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT116,3624m2
43Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT3,2829100kg
44Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mmChương V E-HSMT12,2217100kg
45Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT7,6496m3
46Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT123,8712m2
47Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT4,3266100kg
48Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V E-HSMT13,3578100kg
49Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mmChương V E-HSMT2,6284100kg
50Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT10,6802m3
51Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V E-HSMT217,14m2
52Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT11,0747100kg
53Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT21,3236m3
54Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT52,0474m3
55Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôChương V E-HSMT74,7982m2
56Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT1,1155100kg
57Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT5,3494100kg
58Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT2,7329m3
59Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT42,24m2
60Trát trụ, cột, má cửa trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT41,4291m2
61Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT132,4578m2
62Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT66,7977m2
63Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT300,5289m2
64Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT284,3m2
65Trát sần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT11,3569m2
66Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT219,0671m2
67Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT203,2718m2
68Làm trần bằng tấm nhựaChương V E-HSMT17,2172m2
69Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT144,5015m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT114,544m2
71Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT15,7953m2
72Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT75,8243m2
73Sản xuất bàn đá granit tự nhiênChương V E-HSMT2,49m2
74Sản xuất và lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT64,0387kg
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT27,8m
76Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT8,1788m2
77Hoa gốm màu đỏChương V E-HSMT10viên
78Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT94,0392m2
79Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT60,1512m2
80Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT61,74m2
81Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT71,87m2
82Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT88,2m
83Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT325,7291m2
84Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT144,5015m2
85Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT415,8658m2
86Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT199,2555m2
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT3,0504tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT3,0504tấn
89Bu lông Fi18Chương V E-HSMT40cái
90Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,4948tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,6492tấn
92Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT147,0622m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT430,24841m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3,1245100m2
95Tôn úp nócChương V E-HSMT49,82m
96Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,3109tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,20631m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT25,2m2
99Sản xuất cửa đi panô thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT25,9416m2
100Sản xuất cửa sổ kính mở trượt thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT27,67m2
101Sản xuất cửa kính khung nhôm loại bản lề lá L.90Chương V E-HSMT3,9m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT57,5116m2
103Khóa cửaChương V E-HSMT9bộ
104Sản xuất vách kính cố định thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,16m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT2,16m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,0107100m2
107Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT83,0992m3
108Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoChương V E-HSMT38,0982m3
109Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT1,3688tấn
110Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoChương V E-HSMT81,1731tấn
111Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT30,373810m2
112Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT0,251510m2
113Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT5,732100m2
114Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT25,0401tấn
115Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT10,4339m3
116Vận chuyển sắt, thép lên caoChương V E-HSMT9,5161tấn
117Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoChương V E-HSMT1tấn
118Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoChương V E-HSMT1tấn
119Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V E-HSMT5,967210m2
120Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3tấn
121Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT12,9731m3
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT14,0696m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT14,0696m3
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT470,755m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT470,755m2
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT0,2372m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,8781m3
5Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đanChương V E-HSMT5,0712m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,0344100kg
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT0,4772100kg
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1771m3
9Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT5,2584m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,4m
11Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,7061m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT627,0143m2
13Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT632,2727m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT3,78m2
15Cắt tường bằng máy - Chiều dày 11cmChương V E-HSMT34,24m
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,5135m3
17Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT0,0387m3
18Khoan cấy thép D10Chương V E-HSMT24lỗ
19Khoan cấy thép D18Chương V E-HSMT6lỗ
20Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangChương V E-HSMT26,3794m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT2,5041100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT1,5385100kg
23Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT2,5621m3
24Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,8951m3
25Sản xuất và lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT33,3463kg
26Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đanChương V E-HSMT5,4992m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT0,3178100kg
28Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT0,138m3
29Trát lót trước khi mài granito - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT16,998m2
30Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT16,998m2
31Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT5,4m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT37,5m
33Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT28,5794m2
34Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT28,5794m2
35Sản xuất cửa sổ kính mở quay thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,88m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT2,88m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V E-HSMT112,0564m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT112,0564m2
39Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT112,0564m2
40Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT432,0781m2
41Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,563tấn
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT15,3556m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT2,1564m3
44Khoan cấy thép D18Chương V E-HSMT160lỗ
45Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT145,574m2
46Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT4,1036100kg
47Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mmChương V E-HSMT15,2771100kg
48Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT9,5687m3
49Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT146,632m2
50Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT5,5512100kg
51Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V E-HSMT18,0882100kg
52Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT12,3116m3
53Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V E-HSMT298,871m2
54Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT18,8165100kg
55Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT25,7843m3
56Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT66,0643m3
57Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôChương V E-HSMT91,8852m2
58Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT1,1345100kg
59Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT6,9826100kg
60Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT3,3539m3
61Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT45,424m2
62Trát trụ, cột, má cửa trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT43,412m2
63Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT170,2336m2
64Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT50,3844m2
65Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT399,0094m2
66Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT451,848m2
67Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT319,2183m2
68Lát nền, sàn tiết diện gạch cearmic 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT319,2183m2
69Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT228,6427m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT40,72m
71Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT11,9798m2
72Hoa gốm màu đỏChương V E-HSMT12viên
73Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT112,0564m2
74Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT71,3124m2
75Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT75,18m2
76Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT85,392m2
77Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT104,24m
78Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT495,26m2
79Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT228,6427m2
80Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT519,6134m2
81Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT220,618m2
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT3,8595tấn
83Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT3,8595tấn
84Bu lông Fi18Chương V E-HSMT40cái
85Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,4689tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,563tấn
87Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT139,3762m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT493,2161m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,73100m2
90Tôn úp nócChương V E-HSMT61,25m
91Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT0,288100m
92Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT8cái
93Lắp đặt phễu thu - D110Chương V E-HSMT8cái
94Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,4043tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,14561m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT39,6m2
97Sản xuất cửa đi panô thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT32,4m2
98Sản xuất cửa sổ kính mở quay thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT41,76m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT74,16m2
100Khóa cửaChương V E-HSMT10bộ
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT11,8381100m2
102Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT104,932m3
103Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoChương V E-HSMT45,8583m3
104Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT1,4056tấn
105Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoChương V E-HSMT103,0339tấn
106Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT32,879510m2
107Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT8,419100m2
108Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT30,8624tấn
109Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT13,3474m3
110Vận chuyển sắt, thép lên caoChương V E-HSMT12,4107tấn
111Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoChương V E-HSMT1tấn
112Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoChương V E-HSMT1tấn
113Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V E-HSMT7,41610m2
114Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoChương V E-HSMT3tấn
115Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT17,512m3
116Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT19,1795m3
117Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT19,1795m3
C CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT31,98m2
2Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT28,272m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT60,252m2
4Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT7,7284m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V E-HSMT7,7284m2
6Phá dỡ nền gạch látChương V E-HSMT7,7944m2
7Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT7,7944m2
D PHẦN ĐIỆN NHÀ HÀNH CHÍNH
1Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10Chương V E-HSMT15M
2Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4Chương V E-HSMT95M
3Dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x2,5Chương V E-HSMT155M
4Dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x1,5Chương V E-HSMT295M
5Hộp đấu dây HDD chiếu sáng, 200x200- 60AChương V E-HSMT1Bộ
6Cốc nhựa âm tườngChương V E-HSMT64Cốc
7Công tắc đôiChương V E-HSMT9Bộ
8Công tắc đơnChương V E-HSMT9Bộ
9Công tắc cầu thang 3P- 2 chiềuChương V E-HSMT2Bộ
10ổ cắm đôi kiểu kínChương V E-HSMT28Bộ
11Đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F170Chương V E-HSMT11Bộ
12Đèn LED tròn ốp trần chống ẩm 220v/12w-F170Chương V E-HSMT5Bộ
13Bộ đèn tuýp LED đơn 220v-1*36w/1,2m tích hợp nguồnChương V E-HSMT16Bộ
14Quạt trần 220v-77w trọn bộChương V E-HSMT8Bộ
15Gia công kim thu sét 1,5mChương V E-HSMT6Cái
16Lắp đặt kim thu sét 1,5mChương V E-HSMT6Cái
17Phụ kiện lắp đặt chống sét công trìnhChương V E-HSMT1Bộ
18Lắp dây TĐ thép Ø10 dọc tường (CSM+ Cầu nối)Chương V E-HSMT85M
19Aptomat 1 pha MCCB-2P - 50AChương V E-HSMT1Cái
20Aptomat 1 pha MCCB-2P - 20AChương V E-HSMT8Cái
21Tủ điện 400x300x100 TĐ-T3Chương V E-HSMT1Tủ
22Đầu cốt các loạiChương V E-HSMT6Bộ
E PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10Chương V E-HSMT15M
2Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4Chương V E-HSMT85M
3Dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x2,5Chương V E-HSMT125M
4Dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x1,5Chương V E-HSMT285M
5Hộp đấu dây HDD chiếu sáng, 200x200- 60AChương V E-HSMT1Bộ
6Hộp điện 2-4 Modul (HĐ1)Chương V E-HSMT4Cái
7Cốc nhựa âm tườngChương V E-HSMT52Cốc
8Công tắc đôiChương V E-HSMT3Bộ
9Công tắc đơnChương V E-HSMT3Bộ
10Công tắc cầu thang 3P- 2 chiềuChương V E-HSMT2Bộ
11ổ cắm đôi kiểu kínChương V E-HSMT28Bộ
12Đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F170Chương V E-HSMT12Bộ
13Bộ đèn CSBA bảng LED đơn 220v/1*18wChương V E-HSMT8Bộ
14Bộ đèn CSLH LED đôi 220v/2*18w có cần treoChương V E-HSMT16Bộ
15Bộ đèn tuýp LED đơn 220v-1*36w/1,2m tích hợp nguồnChương V E-HSMT4Bộ
16Quạt trần 220v-77w trọn bộChương V E-HSMT10Bộ
17Quạt tường 220v-52w trọn bộChương V E-HSMT4Bộ
18Gia công kim thu sét 1,5mChương V E-HSMT6Cái
19Lắp đặt kim thu sét 1,5mChương V E-HSMT6Cái
20Phụ kiện lắp đặt chống sét công trìnhChương V E-HSMT1Bộ
21Lắp dây TĐ thép Ø10 dọc tường (CSM+ Cầu nối)Chương V E-HSMT85M
22Aptomat 1 pha MCCB-2P - 50AChương V E-HSMT1Cái
23Aptomat 1 pha MCCB-2P - 20AChương V E-HSMT7Cái
24Tủ điện 400x300x100 TĐ-T3Chương V E-HSMT1Tủ
25Đầu cốt các loạiChương V E-HSMT1Bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hànChương V E-HSMT0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hànChương V E-HSMT0,28100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR D50-32 PN20 bằng hànChương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, bằng hànChương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20 PN20, bằng hànChương V E-HSMT7cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, bằng hànChương V E-HSMT29cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, bằng hànChương V E-HSMT28cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 ren trong PN20, bằng hànChương V E-HSMT7cái
9Măng sông PP-R D32 PN20Chương V E-HSMT8cái
10Măng sông PP-R D20 PN20Chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, bằng hànChương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt nối thẳng PPR D32-1", bằng hànChương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt nối thẳng PPR D50-1 1/2", bằng hànChương V E-HSMT1cái
14Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT0,15100m
17Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT0,12100m
18Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT0,16100m
19Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT0,08100m
20Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT12cái
21Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT24cái
23Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT8cái
24Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT7cái
26Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60Chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48Chương V E-HSMT2cái
28Lắp bịt xả thông tắc - D110Chương V E-HSMT1cái
29Lắp bịt xả thông tắc - D90Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT4cái
31Đầu chụp thông hơiChương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT8cái
39Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT0,24100m
41Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT12cái
42Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt phễu thu - D110Chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT3bộ
46Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V E-HSMT3cái
47Hộp giấyChương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt van gócChương V E-HSMT5cái
49Dây mềm inox DN15Chương V E-HSMT5bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
51Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
52Kệ gươngChương V E-HSMT2cái
53Vòi rửa tayChương V E-HSMT2cái
54Xi phôngChương V E-HSMT2cái
55Hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
57Nút nhấn xả tiểu namChương V E-HSMT2bộ
58Lắp đặt phễu thoát sàn DN60Chương V E-HSMT4cái
59Nhân công di chuyển bể nước inox từ vị trí hiện hữu lên vị trí tầng mái xây mớiChương V E-HSMT2công
60Tháo dỡ bể nước inoxChương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt bể nước Inox (Bể tận dụng)Chương V E-HSMT1bể
62Tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT2bộ
63Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT4bình
64Bình chữa cháy ABC 4kgChương V E-HSMT4bình
65Tủ đựng bình chữa cháy 600x750x200Chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy hàn >= 14KW1
3 Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l1
5 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
6 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
7 Ô tô tự đổ >= 5T1
8 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW1
10 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->