Gói thầu: Cung cấp dịch vụ diệt muỗi, chuột trong khuôn viên bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ diệt muỗi, chuột trong khuôn viên bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283399 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:44:00 đến ngày 2022-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,826,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,760,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là254.261.005(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.457.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các danh mục diệt muỗi và chuột thể hiện rõ phần công việc diệt muỗi và chuột có giá trị là ≥ 222.479.000 đồng. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 444.958.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành sinh học hoặc hóa học; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực); Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(Phụ trách về thuốc và chất lượng, phương pháp triển khai) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc chuyên ngành sinh học hoặc hóa học; Hợp đồng lao động(còn hiệu lực); Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng được cấp bởi các cơ quan thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng được cấp bởi các cơ quan thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực); Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ diệt muỗi, chuột trong khuôn viên bệnh viện Hữu nghị Việt Đức Cung cấp dịch vụ diệt muỗi, chuột trong khuôn viên bệnh viện Hữu nghị Việt Đức 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp các bản sao được công chứng trong vòng 6 tháng trở lại và bản gốc để đối chiếu cho tất cả các tài liệu sau đây: 1. Giấy đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện đối với cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm trong lĩnh vực gia dụng y tế; 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính, bản sao kê thanh toán qua ngân hàng của các hợp đồng tương tự; 4. Bản gốc chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015; 5. Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công đã kê khai trong E-HSĐX; 6. Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh thư của các nhân sự đã kê khai trong E-HSĐX. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.760.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Bình Giang - Giám đốc bệnh viện - Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531/315 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diệt muỗi cho toàn bộ khuôn viên bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (sử dụng thuốc Map permethrin 50EC và ABATE 1SC diệt muỗi và loăng quăng hoặc các loại thuốc tương đương) - Đợt 01 | Phun thuốc diệt muỗi: 01 đợt phun chỉ phun 01 lần cho toàn bộ diệt tích (không tính bao gồm: phun lại nếu phải bảo hành). Diệt loăng quăng liên tục trong thời gian 06 tháng kể từ khi ký hợp đồng cho đợt 1 | m2 | 62.584 | |
| 2 | Diệt muỗi cho toàn bộ khuôn viên bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (sử dụng thuốc Map permethrin 50EC và ABATE 1SC diệt muỗi và loăng quăng hoặc các loại thuốc tương đương) - Đợt 02 | Bắt đầu phun thuốc diệt muỗi Đợt 2 sau khi hết thời gian bảo hành diệt muỗi đợt 1: phun 01 lần cho toàn bộ diện tích (không tính phun lại trong thời gian bảo hành). Diệt loăng quăng nối tiếp đợt 01 cho đến khi hết hợp đồng. | m2 | 62.584 | |
| 3 | Diệt và kiểm soát chuột cho toàn bộ khuôn viên bệnh viện Hữu nghị Việt Đức bằng thuốc diệt chuột sinh học Storm hoặc các loại thuốc tương đương kết hợp với các loại bẫy diệt chuột chuyên dụng hoặc tương đương (trong thời gian 12 tháng) | Diệt liên tục trong thời gian 12 tháng cho toàn bộ khuôn viên bệnh viện Hữu nghị Việt Đức | m2 | 85.315 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.54261005E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.457.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là254.261.005(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.457.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các danh mục diệt muỗi và chuột thể hiện rõ phần công việc diệt muỗi và chuột có giá trị là ≥ 222.479.000 đồng. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 444.958.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành sinh học hoặc hóa học; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực); Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(Phụ trách về thuốc và chất lượng, phương pháp triển khai) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc chuyên ngành sinh học hoặc hóa học; Hợp đồng lao động(còn hiệu lực); Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng được cấp bởi các cơ quan thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên). | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân | 4 | - Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng được cấp bởi các cơ quan thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực); Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi