Gói thầu: Trang bị trang phục ngành cho CBVC và đồng phục, trang phục cho bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Trang bị trang phục ngành cho CBVC và đồng phục, trang phục cho bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên) và nguồn thu phí địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:37:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp đồng phục.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 350 triệu VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tất cả hàng hóa nêu tại Chương V phải được bảo hành tối thiểu 6 tháng. - Trường hợp các loại quần áo, giầy, mũ các loại,... mặc không vừa. Nhà thầu phải có trách nhiệm sửa hoặc đổi lại. Thời gian sửa, đổi lại không quá 1 tuần làm việc kể từ ngày chủ đầu tư trả lại (Có tài liệu chứng minh hoặc cam kết). - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thaythế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp, tính tròn năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ da giày hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân sản xuất |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề về chuyên ngành may hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị trang phục ngành cho CBVC và đồng phục, trang phục cho bảo vệ Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 của Cảng vụ đường thủy nội địa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên) và nguồn thu phí địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ ISO 9001:2015 trở lên về sản xuất và kinh doanh quần áo, giày da; Chứng chỉ ISO 14001:2015 (Hệ thống quản lý môi trường) trở lên cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh quần áo, giày da; Giấy xác nhận đăng ký bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đồng thời kèm theo hàng mẫu gửi tới địa chỉ của Chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (01 bộ hàng mẫu như yêu cầu tại Mục 1,2,8,10,11,12,13,14 phần I, Chương V). |
| E-CDNT 10.2(c) | : Tài liệu chứng minh nguồn gốc của vật liệu dùng để gia công sản phẩm phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật qui định tại chương V (chứng chỉ xuất xưởng của vải, da dùng để gia công sản phẩm). Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 trở lên (còn hiệu lực) trong lĩnh vực Sản xuất và kinh doanh quần áo, giày do cơ quan có thẩm quyền cấp Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 1401:2015 trở lên (còn hiệu lực) trong lĩnh vực Sản xuất và kinh doanh quần áo, giày do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kết quả thử nghiệm của Trung tâm đo lường chất lượng hoặc tương đương về da chính, da lót và đế giày. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | như yêu cầu của HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ đường thủy nội địa Thành phố Hồ Chí Minh, Số 167 đường Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ đường thủy nội địa Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 167 đường Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TPHCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tổ chức Hành chính Cảng vụ đường thủy nội địa Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 167 đường Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh - ĐT: 028 39500691 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần tây (hoặc váy) và áo sơ mi tay ngắn nữ | 30 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trang phục Cảng vụ | |
| 2 | Quần tây và áo sơ mi tay ngắn nam | 230 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trang phục Cảng vụ | |
| 3 | Giày nữ | 15 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trang phục Cảng vụ | |
| 4 | Giày nam | 115 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trang phục Cảng vụ | |
| 5 | Vớ | 260 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trang phục Cảng vụ | |
| 6 | Biển hiệu | 130 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trang phục Cảng vụ | |
| 7 | Thắt lưng | 130 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trang phục Cảng vụ | |
| 8 | Quần áo | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | II.Đồng phục, trang phục Bảo vệ | |
| 9 | Áo sơ mi | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | II.Đồng phục, trang phục Bảo vệ | |
| 10 | Thắt lưng | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | II.Đồng phục, trang phục Bảo vệ | |
| 11 | Giày | 2 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | II.Đồng phục, trang phục Bảo vệ | |
| 12 | Vớ | 4 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | II.Đồng phục, trang phục Bảo vệ | |
| 13 | Cấp hiệu | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | II.Đồng phục, trang phục Bảo vệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp đồng phục.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 350 triệu VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tất cả hàng hóa nêu tại Chương V phải được bảo hành tối thiểu 6 tháng. - Trường hợp các loại quần áo, giầy, mũ các loại,... mặc không vừa. Nhà thầu phải có trách nhiệm sửa hoặc đổi lại. Thời gian sửa, đổi lại không quá 1 tuần làm việc kể từ ngày chủ đầu tư trả lại (Có tài liệu chứng minh hoặc cam kết). - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thaythế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính. | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp, tính tròn năm) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ da giày hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 1 |
| 4 | công nhân sản xuất | 20 | Có chứng chỉ nghề về chuyên ngành may hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi