Gói thầu: Gói thầu VK6: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691347-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu VK6: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220636341
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 18:13:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,611,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.642.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa ≥12 tháng; Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu VK6: Mua sắm vật tư, linh kiện
Nhiệm vụ “Sản xuất vật tư, thiết bị theo Lệnh sản xuất số 13/2022/VKHK ngày 11/3/2022’’-VKHK22
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 2 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2- (Yêu cầu về phạm vi cung cấp).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 563 129.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch nguồn10Cái- Loại vi mạch nguồn 15V, ký hiệu 10V8 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu vào:15~ 38V- Điện áp đầu ra: 15 V- Số đầu ra: 2- Mới 100%, chất lượng tốt.
2Vi mạch nguồn20Cái- Loại vi mạch nguồn 27V, ký hiệu10W4 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu vào: 15~ 38V- Điện áp đầu ra: 27 V- Số đầu ra: 2- Mới 100%, chất lượng tốt.
3Vi mạch30Cái- Loại vi mạch số D-flip-flop, ký hiệu: 133TM5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số cổng D-flip-flops: 4;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 - 5,25)V.- Mới 100%, chất lượng tốt.
4Vi mạch24Cái- Loại IC số họ TTL, bộ cộng 4 bít, ký hiệu: 133ИM3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C- Mới 100%, chất lượng tốt.
5Vi mạch22Cái- Loại vi mạch đếm nhị phân 4 bít họ TTL, ký hiệu: 133ИЕ5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
6Vi mạch40Cái- Vi mạch đếm đảo nhị-thập phân, ký hiệu: 133ИЕ7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
7Vi mạch24Cái- Vi mạch loại ghi dịch đa chức năng, 4 bít, ký hiệu: 133ИР1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
8Vi mạch56Cái- Bộ chọn-ghép dữ liệu 8 kênh, ký hiệu: 133КΠ7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
9Vi mạch24Cái- Bộ chọn-ghép dữ liệu 8 kênh, ký hiệu: 133КП5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
10Vi mạch76Cái- Loại vi mạch logic 4 cổng 2AND-NOT, ký hiệu: 133ЛA3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
11Vi mạch24Cái- Loại vi mạch logic 2 cổng 4AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
12Vi mạch32Cái- Loại vi mạch logic 4 cổng 2AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА15 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
13Vi mạch24Cái- Loại vi mạch logic bán dẫn, 2 cổng 4 AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
14Vi mạch26Cái- Loại vi mạch logic phần tử 2 đầu vào cổng AND, ký hiệu: 133ЛИ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
15Vi mạch38Cái- Loại vi mạch logic 2 cổng 4-2AND-2OR-NOT, ký hiệu: 133ЛР1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
16Vi mạch36Cái- Loại JK-trigger với cổng 3AND đầu ra, ký hiệu: 133ТВ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
17Vi mạch38Cái- Loại 4 D-trigger với đầu ra tuyến tính và nghịch đảo, ký hiệu: 133ТМ7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
18Vi mạch24Cái- Loại vi mạch số (4 phần tử tích lũy), ký hiệu: 134PM1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
19Vi mạch24Cái- Loại IC số họ TTL, 2 JK-trigers, ký hiệu: 134TB14 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
20Vi mạch12Cái- Loại vi mạch số họ TTL, bộ cộng đủ 4 bít, ký hiệu: 134ИM4 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 11mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
21Vi mạch34Cái- Loại vi mạch số họ TTL, bộ chuyển mạch kép 4 kênh, ký hiệu: 134КΠ9 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 6,6mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
22Vi mạch98Cái- Loại vi mạch giải mã 4x10, ký hiệu:134ИД6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 8mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
23Vi mạch22Cái- Loại vi mạch số họ TTL, (4 phần tử logic 2AND-NOT/2OR-NOT), ký hiệu:134ЛБ1A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
24Vi mạch20Cái- Loại vi mạch số họ TTL, ký hiệu:134ЛР1А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
25Vi mạch18Cái- Loại vi mạch tích lũy, ký hiệu: 134РМ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
26Vi mạch12Cái- Loại JK-triggers, ký hiệu134ТВ14 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 3,2mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
27Vi mạch22Cái- Loại vi mạch điều khiển SMPS, ký hiệu:142EП1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu vào: 15~ 38V- Điện áp đầu ra: 5 V- Số đầu ra: 2- Mới 100%, chất lượng tốt.
28Vi mạch20Cái- Loại vi mạch khuếch đại thuật toán, ký hiệu:153УД5А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(15 ± 1,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
29Vi mạch16Cái- Loại ma trận bán dẫn cấu trúc n-p-n, ký hiệu: 1НТ251 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Uкб0 max: 45 V;- Uэб0 max: 4 V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Kiểu Trancito NPN- Mới 100%, chất lượng tốt.
30Vi mạch34Cái- Loại IC chuyển mạch tín hiệu logic 249ЛБ1Б hoặc tương đương, đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Đầu ra mức cao: 2,3V- Đầu ra mức thấp: 0,3V- Mới 100%, chất lượng tốt.
31Vi mạch14Cái- Loại vi mạch ma trận điện trở, ký hiệu: 313НР1А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Đầu ra 5K: 11- Đầu ra 10K: 14- Mới 100%, chất lượng tốt.
32Vi mạch14Cái- Ký hiệu: 313НР1Е (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Đầu ra 8K: 11- Đầu ra 16K: 14- Mới 100%, chất lượng tốt.
33Vi mạch12Cái- Ký hiệu: 505PE30051 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C;- Mới 100%, chất lượng tốt.
34Vi mạch14Cái- Ký hiệu: 505PE30078 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt.
35Vi mạch14Cái- Ký hiệu: 521СА3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +15 V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Số đầu vào điều khiển: 2- Số đầu ra: 1- Mới 100%, chất lượng tốt.
36Vi mạch18Cái- Ký hiệu: 544УД1А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Hệ số suy giảm lớn hơn: 80dB- Tác động nhiễu không lớn hơn: 100 µV/V- Điện áp phân cực: 15~ 19V- Mới 100%, chất lượng tốt.
37Vi mạch36Cái- Ký hiệu: 544УД2Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Hệ số suy giảm lớn hơn: 80dB- Tác động nhiễu không lớn hơn: 120µV/V- Điện áp phân cực: 30~ 40V- Mới 100%, chất lượng tốt.
38Vi mạch36Cái- Ký hiệu: 564ЛA7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số cổng logic “NOT”: 4- Điện áp cung cấp: +5 V; - Thời gia trễ khi truyền nhỏ hơn: 160 ns- Mới 100%, chất lượng tốt.
39Vi mạch24Cái- Loại vi mạch giao diện 6 kênh, 3 trạng thái cửa ra, ký hiệu: 571ХЛ2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +5 V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Số đầu vào điều khiển: 6- Số đầu ra phân cực: 3- Mới 100%, chất lượng tốt.
40Vi mạch22Cái- Ký hiệu: 590КН2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh điều khiển: 4- Dải điện áp biến đổi: -10~ +10 V- Mới 100%, chất lượng tốt.
41Vi mạch20Cái- Ký hiệu: 590КН5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh điều khiển: 4- Dải điện áp biến đổi: -15~ +15 V- Mới 100%, chất lượng tốt.
42Vi mạch1Cái- Ký hiệu: STM32F103C8T6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kết hợp lõi ARM ® Cortex ® -M3: 32 Bit RISC- Bộ nhớ Flast 64: Kb- 2 cổng ADC: 12 Bit- 3 bộ định thời: 16 Bit- Mới 100%, chất lượng tốt.
43Thạch anh tần số cao10Cái- Ký hiệu: PГ-07-7ДY-4000K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: 3~ 5 V- Thời gian đáp ứng không lớn hơn: 10 ns- Mới 100%, chất lượng tốt.
44Cuộn chặn48Cái- Ký hiệu: Д5-73B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 80H- Dòng tải: 10 A- Mới 100%, chất lượng tốt.
45Cuộn chặn24Cái- Ký hiệu: ДM-0,2Ω (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 125μH- Dòng tải: 0,4 A- Mới 100%, chất lượng tốt.
46Cuộn chặn20Cái- Ký hiệu: ДM-0,4-125B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 125μH- Dòng tải: 0,4 A- Mới 100%, chất lượng tốt.
47Cuộn chặn28Cái- Ký hiệu: ДM-3Ω (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 125μH- Dòng tải: 0,4 A- Mới 100%, chất lượng tốt.
48Bán dẫn26Cái- Ký hiệu: 2Т201Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu transistor NPN;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-300) lần- Công suất tối đa: 1W;- Mới 100%, chất lượng tốt.
49Bán dẫn20Cái- Ký hiệu: 2Т203Г (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu transistor NPN;- Uker: 35V.- Công suất tối đa: 2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
50Bán dẫn30Cái- Ký hiệu: 2Т208М (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 15V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (10-30) lần.- Công suất: 5W- Mới 100%, chất lượng tốt.
51Bán dẫn20Cái- Ký hiệu: 2Т608Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 25V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 10W- Mới 100%, chất lượng tốt.
52Bán dẫn30Cái- Ký hiệu: 2Т630А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW- Mới 100%, chất lượng tốt.
53Bán dẫn30Cái- Ký hiệu: 2Т632А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 200mW- Mới 100%, chất lượng tốt.
54Bán dẫn26Cái- Ký hiệu: 2Т806А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 25V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-100) lần.- Công suất: 15W- Mới 100%, chất lượng tốt.
55Bán dẫn26Cái- Ký hiệu: 2Т908А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (20-50) lần.- Công suất: 200mW- Mới 100%, chất lượng tốt.
56Bán dẫn46Cái- Ký hiệu: 2Т914А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 25V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-80) lần.- Công suất: 2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
57Bán dẫn20Cái- Ký hiệu: 2П303Д (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 5W- Mới 100%, chất lượng tốt.
58Nguồn Traco1Cái- Loại biến đổi nguồn DC/DC, ký hiệu: TEN-30 2411 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nguồn đầu vào: DC dải rộng (18÷36) V.- Nguồn đầu ra: Điện áp 5 V, Dòng điện 6 A- Mới 100%, chất lượng tốt.
59Đi ốt chuyên dụng20Cái- Ký hiệu: 2C191A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +7,5V;- Công suất: 5W;- Dòng điện lớn nhất: 15A- Mới 100%, chất lượng tốt.
60Đi ốt chuyên dụng20Cái- Ký hiệu: 2Д213A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +3,3V;- Công suất: 3W;- Dòng điện lớn nhất: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt.
61Đi ốt chuyên dụng20Cái- Ký hiệu: 2Д522Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +7,5V;- Công suất: 3W;- Dòng điện lớn nhất: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt.
62Đi ốt chuyên dụng26Cái- Ký hiệu: 2Д906A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +7,5V;- Công suất: 3W;- Dòng điện lớn nhất: 5A- Mới 100%, chất lượng tốt.
63Đi ốt chuyên dụng26Cái- Ký hiệu: 2С175А (hoặctương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +3,5V;- Côngsuất: 5W;- Dòng điện lớn nhất: 20A- Mới 100%, chất lượng tốt.
64Đi ôt100Cái- Ký hiệu: 201AD 3A/1000 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +12V;- Công suất: 3W;- Dòng điện lớn nhất: 15A- Mới 100%, chất lượng tốt.
65Đi ốt10Cái- Ký hiệu: 5408S (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +15V;- Công suất: 5W;- Dòng điện lớn nhất: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt.
66Phôtô quang1Cái- Ký hiệu: PC817 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 80V;- Công suất: 200mW- Mới 100%, chất lượng tốt.
67Tụ điện 22PF 50V20Cái- Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 22PF - Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
68Tụ điện 47PF 50V40Cái- Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 47PF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
69Tụ điện 470PF 50V40Cái- Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 470PF - Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
70Tụ điện 1000PF 50V40Cái- Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 1000PF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
71Tụ điện 1800PF 50V40Cái- Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 1800PF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
72Tụ điện 2200PF 50V40Cái- Loại SMD 0805(hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 2200PF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
73Tụ điện 6800PF 100V36Cái- Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 6800PF- Điện áp: 100V- Mới 100%, chất lượng tốt.
74Tụ điện 0.022UF 50V36Cái- Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.022UF - Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
75Tụ điện 0.047UF 50V42Cái- Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.047UF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
76Tụ điện 0.1UF 50V30Cái- Loại SMD 0402 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.1UF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
77Tụ điện 4.7UF 35V50Cái- Loại SMD 0402 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 4.7UF - Điện áp: 35V- Mới 100%, chất lượng tốt.
78Tụ điện 10UF 50V50Cái- Loại SMD 0402 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 10UF - Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt.
79Tụ điện 22UF 16V52Cái- Loại SMD 0402 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 22UF - Điện áp: 16V- Mới 100%, chất lượng tốt.
80Tụ điện 220UF 10% 16V50Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 220UF - Điện áp: 16V- Mới 100%, chất lượng tốt.
81Tụ lọc 10460Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0,1 nF- Điện áp: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt.
82Tụ phân cực 1000µF, 400V55Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 1000µF- Điện áp: 400V- Mới 100%, chất lượng tốt.
83Tụ phân cực 10µF, 25V55Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 10µF- Điện áp: 25V- Mới 100%, chất lượng tốt.
84Tụ điện loại CBB 400V14Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: CBB - Điện áp: 400V- Mới 100%, chất lượng tốt.
85Tụ 10uF/10V10Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 10uF- Điện áp:10V- Mới 100%, chất lượng tốt.
86Tụ 0.1uF (106)10Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.1uF- Điện áp: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt.
87Tụ 0.1uF (104)10Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.1uF - Điện áp: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt.
88Tụ 10uF (106)10Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 100nF - Điện dung: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt.
89Tụ 10nF (103)10Cái- Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 10nF - Điện áp: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt.
90Điện trở các loại (1206; 0805) 1%300Cái- Điện trở chính xác 1% (loại 1206 hoặc 0805)- Giá trị 6K8;- Mới 100%, chất lượng tốt.
91Điện trở 47Ω100Cái- Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 47Ω± 1%- Công suất: 1W- Mới 100%, chất lượng tốt.
92Điện trở 75 Ω100Cái- Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 75 Ω± 1%- Công suất: 2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
93Điện trở 36 Ω10Cái- Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 36Ω± 1%- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
94Điện trở 39 Ω10Cái- Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 39Ω± 1%- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
95Điện trở 10 kΩ10Cái- Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 10kΩ± 1%- Công suất: 1/4W- Mới 100%, chất lượng tốt.
96Điện trở 0 Ω (0805)10Cái- Loại 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 0Ω- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
97Điện trở 270 kΩ10Cái- Loại 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 270kΩ± 1%- Công suất: 1/4W- Mới 100%, chất lượng tốt.
98Điện trở 5K710Cái- Loại 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 5k7Ω± 1%- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
99Điện trở 120 Ω10Cái- Loại 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 120Ω± 1%- Công suất: 1W- Mới 100%, chất lượng tốt.
100Biến trở 10K22Cái- Loại CΠ5-3-10K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 10 kΩ- Công suất: 3W- Mới 100%, chất lượng tốt.
101Biến trở 1K26Cái- Loại CΠ5-3-1K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 1 kΩ- Công suất: 3W- Mới 100%, chất lượng tốt.
102Biến trở 0,5В-10K30Cái- Loại СП5-2ВБ-0,5В-10K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 10 kΩ- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
103Biến trở 0,5В-22024Cái- Loại СП5-2ВБ-0,5В-220 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 220 Ω- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
104Biến trở 22K18Cái- Loại СП5-2ВБ-0,5В-22K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 22 kΩ- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
105Biến trở 0,5В-3320Cái- Loại СП5-2ВБ-0,5В-33 (hoặctương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 33 Ω- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
106Biến trở 0,5В-6816Cái- Loại СП5-2ВБ-0,5В-68 (hoặctương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 68 Ω- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt.
107Biến trở 2,2K44Cái- Loại CΠ5-3-2,2K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 2,2 kΩ- Công suất: 3W- Mới 100%, chất lượng tốt.
108Cuộn cảm 22uh 5.7A52Cái- Loại DO5040H-223F (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 22H- Tự cảm: 223F- Mới 100%, chất lượng tốt.
109Jack USB-A, M-USB1Cái- Loại USB-A, M-USB- Vỏ: Nhựa cách điện- Thân: Thép không gỉ- Chân tiếp xúc: Đồng nguyên chất- Mới 100%, chất lượng tốt.
110Jack cắm mạch in5Cái- Loại cắm mạch in, ký hiệu: MF305-7 hoặc tương đương- Vỏ: Nhựa cách điện- Thân: Thép không gỉ- Chân tiếp xúc: Đồng nguyên chất- Mới 100%, chất lượng tốt.
111Đầu cắm tháo lắp nhanh1Cái- Loại tháo lắp nhanh, ký hiệu: СНЦ23-19/22В-6-В hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 19- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt.
112Đầu cắm chuyên dụng14Cái- Ký hiệu: ГРПП-72Г hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 72- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 10A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt.
113Đầu cắm chuyên dụng14Cái- Ký hiệu: ГРПП-72Ш hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 72- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 10A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt.
114Đầu cắm chuyên dụng6Cái- Ký hiệu: РПMМ1-26Г hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 26- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt.
115Đầu cắm chuyên dụng6Cái- Ký hiệu: РПMМ1-26Ш hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 26- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt.
116Bộ đầu cắm10Bộ- Ký hiệu: 2РМДТ-42КПН45Ш5В1В hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 45- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt.
117Cáp kết nối GM-GURTM1BộLoại cáp đấu nối GM-GURTM - Lõi đồng, Ф0,5- Số lõi: 20- Vỏ lõi bọc kim chống cháy- Mới 100%, chất lượng tốt.
118Nút bấm10Cái- Ký hiệu: ПКН19-3В (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp lớn nhất: 250V- Số tiếp điểm: 2- Dòng tải lớn nhất: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt.
119Cầu chì 10A25Cái- Ký hiệu: ДПБ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Dòng quá tải: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt.
120Giắc chuyển tiếp5Cái- Loại jack chuyển tiếp, ký hiệu: PJ342 hoặc tương đương- Vỏ: Nhựa cách điện- Thân: Thép không gỉ- Chân tiếp xúc: Đồng nguyên chất- Mới 100%, chất lượng tốt.
121Dây dẫn chống cháy50Mét- Ký hiệu: МПТФ Э0.12 hoặc tương đương- 01 Lõi đồng: Ф0,12- Vỏ lụa chống cháy- Mới 100%, chất lượng tốt.
122Dây dẫn chống cháy50Mét- Ký hiệu: МПТФ Э4x0.17 hoặc tương đương- 04 Lõi đồng: Ф0,17- Vỏ lụa chống cháy- Mới 100%, chất lượng tốt.
123Dây dẫn chống cháy100Mét- Ký hiệu: МПТФ 0.75 hoặc tương đương- 01 Lõi đồng: Ф0,75- Vỏ lụa chống cháy- Mới 100%, chất lượng tốt.
124Mạch in 4 lớp, chất liệu FR414Cái- Số lớp: 4 - Chất liệu: FR4 - Độ dầy: 1.6mm- Điện trở cách điện: 5MΩ.- Mới 100%, chất lượng tốt.- Mới 100%, chất lượng tốt.
125Mạch in 1 lớp, chất liệu FR42Cái- Số lớp: 1- Chất liệu: FR4 - Độ dầy: 1.6mm- Điện trở cách điện: 5MΩ.- Mới 100%.- Mới 100%, chất lượng tốt.
126Máy in laser đen trắng A42Cái- Loại máy in: Laze- Khổ giấy: Tối đa A4- Tốc độ in: 12 trang/phút- Cổng giao tiếp: USB- Thiết bị mới 100%.- Mới 100%, chất lượng tốt.
127Cồn CN4,5LítLoại cồn Ethanol Industrial IDA (IMS 96%)
128Axêtôn1,6Lít- Acetone 99,5%, chất lượng tốt.
129Nhựa thông1,2Kg- Nhựa thông hàn thiếc loại: A6H11-KB;- Mới 100%, chất lượng tốt.
130Thiếc hàn9Cuộn- Loại: Thiếc không chì, đường kính dây 0,8mm; Flus: 0,2%; Cu:0,7;- Mới 100%, chất lượng tốt.
131Keo phủ mạch chuyên dụng7Tuýp- Loại keo 1 thành phần;- Ký hiệu: BGO-1A hoặc tương đương;- Dải nhiệt độ: -60 ÷ +3000C;- Mới 100%, sản xuất từ 2020.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.642.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa ≥12 tháng; Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Đại học21
2 Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị. 1 Đại học11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->