Gói thầu: Gói thầu VK6: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu VK6: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 18:13:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,611,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.642.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa ≥12 tháng; Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu VK6: Mua sắm vật tư, linh kiện Nhiệm vụ “Sản xuất vật tư, thiết bị theo Lệnh sản xuất số 13/2022/VKHK ngày 11/3/2022’’-VKHK22 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2- (Yêu cầu về phạm vi cung cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 563 129. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch nguồn | 10 | Cái | - Loại vi mạch nguồn 15V, ký hiệu 10V8 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu vào:15~ 38V- Điện áp đầu ra: 15 V- Số đầu ra: 2- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 2 | Vi mạch nguồn | 20 | Cái | - Loại vi mạch nguồn 27V, ký hiệu10W4 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu vào: 15~ 38V- Điện áp đầu ra: 27 V- Số đầu ra: 2- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 3 | Vi mạch | 30 | Cái | - Loại vi mạch số D-flip-flop, ký hiệu: 133TM5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số cổng D-flip-flops: 4;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 - 5,25)V.- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 4 | Vi mạch | 24 | Cái | - Loại IC số họ TTL, bộ cộng 4 bít, ký hiệu: 133ИM3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 5 | Vi mạch | 22 | Cái | - Loại vi mạch đếm nhị phân 4 bít họ TTL, ký hiệu: 133ИЕ5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 6 | Vi mạch | 40 | Cái | - Vi mạch đếm đảo nhị-thập phân, ký hiệu: 133ИЕ7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 7 | Vi mạch | 24 | Cái | - Vi mạch loại ghi dịch đa chức năng, 4 bít, ký hiệu: 133ИР1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 8 | Vi mạch | 56 | Cái | - Bộ chọn-ghép dữ liệu 8 kênh, ký hiệu: 133КΠ7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 9 | Vi mạch | 24 | Cái | - Bộ chọn-ghép dữ liệu 8 kênh, ký hiệu: 133КП5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 10 | Vi mạch | 76 | Cái | - Loại vi mạch logic 4 cổng 2AND-NOT, ký hiệu: 133ЛA3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 11 | Vi mạch | 24 | Cái | - Loại vi mạch logic 2 cổng 4AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 12 | Vi mạch | 32 | Cái | - Loại vi mạch logic 4 cổng 2AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА15 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 13 | Vi mạch | 24 | Cái | - Loại vi mạch logic bán dẫn, 2 cổng 4 AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 14 | Vi mạch | 26 | Cái | - Loại vi mạch logic phần tử 2 đầu vào cổng AND, ký hiệu: 133ЛИ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 15 | Vi mạch | 38 | Cái | - Loại vi mạch logic 2 cổng 4-2AND-2OR-NOT, ký hiệu: 133ЛР1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 16 | Vi mạch | 36 | Cái | - Loại JK-trigger với cổng 3AND đầu ra, ký hiệu: 133ТВ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 17 | Vi mạch | 38 | Cái | - Loại 4 D-trigger với đầu ra tuyến tính và nghịch đảo, ký hiệu: 133ТМ7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 18 | Vi mạch | 24 | Cái | - Loại vi mạch số (4 phần tử tích lũy), ký hiệu: 134PM1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 19 | Vi mạch | 24 | Cái | - Loại IC số họ TTL, 2 JK-trigers, ký hiệu: 134TB14 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 20 | Vi mạch | 12 | Cái | - Loại vi mạch số họ TTL, bộ cộng đủ 4 bít, ký hiệu: 134ИM4 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 11mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 21 | Vi mạch | 34 | Cái | - Loại vi mạch số họ TTL, bộ chuyển mạch kép 4 kênh, ký hiệu: 134КΠ9 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 6,6mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 22 | Vi mạch | 98 | Cái | - Loại vi mạch giải mã 4x10, ký hiệu:134ИД6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 8mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 23 | Vi mạch | 22 | Cái | - Loại vi mạch số họ TTL, (4 phần tử logic 2AND-NOT/2OR-NOT), ký hiệu:134ЛБ1A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 24 | Vi mạch | 20 | Cái | - Loại vi mạch số họ TTL, ký hiệu:134ЛР1А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 25 | Vi mạch | 18 | Cái | - Loại vi mạch tích lũy, ký hiệu: 134РМ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 26 | Vi mạch | 12 | Cái | - Loại JK-triggers, ký hiệu134ТВ14 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 3,2mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 27 | Vi mạch | 22 | Cái | - Loại vi mạch điều khiển SMPS, ký hiệu:142EП1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu vào: 15~ 38V- Điện áp đầu ra: 5 V- Số đầu ra: 2- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 28 | Vi mạch | 20 | Cái | - Loại vi mạch khuếch đại thuật toán, ký hiệu:153УД5А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(15 ± 1,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 29 | Vi mạch | 16 | Cái | - Loại ma trận bán dẫn cấu trúc n-p-n, ký hiệu: 1НТ251 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Uкб0 max: 45 V;- Uэб0 max: 4 V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Kiểu Trancito NPN- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 30 | Vi mạch | 34 | Cái | - Loại IC chuyển mạch tín hiệu logic 249ЛБ1Б hoặc tương đương, đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Đầu ra mức cao: 2,3V- Đầu ra mức thấp: 0,3V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 31 | Vi mạch | 14 | Cái | - Loại vi mạch ma trận điện trở, ký hiệu: 313НР1А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Đầu ra 5K: 11- Đầu ra 10K: 14- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 32 | Vi mạch | 14 | Cái | - Ký hiệu: 313НР1Е (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Đầu ra 8K: 11- Đầu ra 16K: 14- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 33 | Vi mạch | 12 | Cái | - Ký hiệu: 505PE30051 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 34 | Vi mạch | 14 | Cái | - Ký hiệu: 505PE30078 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5) V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) °C- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 35 | Vi mạch | 14 | Cái | - Ký hiệu: 521СА3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +15 V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Số đầu vào điều khiển: 2- Số đầu ra: 1- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 36 | Vi mạch | 18 | Cái | - Ký hiệu: 544УД1А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Hệ số suy giảm lớn hơn: 80dB- Tác động nhiễu không lớn hơn: 100 µV/V- Điện áp phân cực: 15~ 19V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 37 | Vi mạch | 36 | Cái | - Ký hiệu: 544УД2Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Hệ số suy giảm lớn hơn: 80dB- Tác động nhiễu không lớn hơn: 120µV/V- Điện áp phân cực: 30~ 40V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 38 | Vi mạch | 36 | Cái | - Ký hiệu: 564ЛA7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số cổng logic “NOT”: 4- Điện áp cung cấp: +5 V; - Thời gia trễ khi truyền nhỏ hơn: 160 ns- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 39 | Vi mạch | 24 | Cái | - Loại vi mạch giao diện 6 kênh, 3 trạng thái cửa ra, ký hiệu: 571ХЛ2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: +5 V; - Dòng làm việc ≤ 110mA; - Số đầu vào điều khiển: 6- Số đầu ra phân cực: 3- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 40 | Vi mạch | 22 | Cái | - Ký hiệu: 590КН2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh điều khiển: 4- Dải điện áp biến đổi: -10~ +10 V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 41 | Vi mạch | 20 | Cái | - Ký hiệu: 590КН5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh điều khiển: 4- Dải điện áp biến đổi: -15~ +15 V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 42 | Vi mạch | 1 | Cái | - Ký hiệu: STM32F103C8T6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kết hợp lõi ARM ® Cortex ® -M3: 32 Bit RISC- Bộ nhớ Flast 64: Kb- 2 cổng ADC: 12 Bit- 3 bộ định thời: 16 Bit- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 43 | Thạch anh tần số cao | 10 | Cái | - Ký hiệu: PГ-07-7ДY-4000K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cung cấp: 3~ 5 V- Thời gian đáp ứng không lớn hơn: 10 ns- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 44 | Cuộn chặn | 48 | Cái | - Ký hiệu: Д5-73B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 80H- Dòng tải: 10 A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 45 | Cuộn chặn | 24 | Cái | - Ký hiệu: ДM-0,2Ω (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 125μH- Dòng tải: 0,4 A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 46 | Cuộn chặn | 20 | Cái | - Ký hiệu: ДM-0,4-125B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 125μH- Dòng tải: 0,4 A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 47 | Cuộn chặn | 28 | Cái | - Ký hiệu: ДM-3Ω (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 125μH- Dòng tải: 0,4 A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 48 | Bán dẫn | 26 | Cái | - Ký hiệu: 2Т201Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu transistor NPN;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-300) lần- Công suất tối đa: 1W;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 49 | Bán dẫn | 20 | Cái | - Ký hiệu: 2Т203Г (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu transistor NPN;- Uker: 35V.- Công suất tối đa: 2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 50 | Bán dẫn | 30 | Cái | - Ký hiệu: 2Т208М (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 15V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (10-30) lần.- Công suất: 5W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 51 | Bán dẫn | 20 | Cái | - Ký hiệu: 2Т608Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 25V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 10W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 52 | Bán dẫn | 30 | Cái | - Ký hiệu: 2Т630А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 53 | Bán dẫn | 30 | Cái | - Ký hiệu: 2Т632А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 200mW- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 54 | Bán dẫn | 26 | Cái | - Ký hiệu: 2Т806А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 25V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-100) lần.- Công suất: 15W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 55 | Bán dẫn | 26 | Cái | - Ký hiệu: 2Т908А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (20-50) lần.- Công suất: 200mW- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 56 | Bán dẫn | 46 | Cái | - Ký hiệu: 2Т914А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 25V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-80) lần.- Công suất: 2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 57 | Bán dẫn | 20 | Cái | - Ký hiệu: 2П303Д (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 5W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 58 | Nguồn Traco | 1 | Cái | - Loại biến đổi nguồn DC/DC, ký hiệu: TEN-30 2411 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nguồn đầu vào: DC dải rộng (18÷36) V.- Nguồn đầu ra: Điện áp 5 V, Dòng điện 6 A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 59 | Đi ốt chuyên dụng | 20 | Cái | - Ký hiệu: 2C191A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +7,5V;- Công suất: 5W;- Dòng điện lớn nhất: 15A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 60 | Đi ốt chuyên dụng | 20 | Cái | - Ký hiệu: 2Д213A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +3,3V;- Công suất: 3W;- Dòng điện lớn nhất: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 61 | Đi ốt chuyên dụng | 20 | Cái | - Ký hiệu: 2Д522Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +7,5V;- Công suất: 3W;- Dòng điện lớn nhất: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 62 | Đi ốt chuyên dụng | 26 | Cái | - Ký hiệu: 2Д906A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +7,5V;- Công suất: 3W;- Dòng điện lớn nhất: 5A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 63 | Đi ốt chuyên dụng | 26 | Cái | - Ký hiệu: 2С175А (hoặctương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +3,5V;- Côngsuất: 5W;- Dòng điện lớn nhất: 20A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 64 | Đi ôt | 100 | Cái | - Ký hiệu: 201AD 3A/1000 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +12V;- Công suất: 3W;- Dòng điện lớn nhất: 15A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 65 | Đi ốt | 10 | Cái | - Ký hiệu: 5408S (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mức điện áp: +15V;- Công suất: 5W;- Dòng điện lớn nhất: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 66 | Phôtô quang | 1 | Cái | - Ký hiệu: PC817 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu Transistor NPN; - Ubeo: 80V;- Công suất: 200mW- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 67 | Tụ điện 22PF 50V | 20 | Cái | - Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 22PF - Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 68 | Tụ điện 47PF 50V | 40 | Cái | - Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 47PF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 69 | Tụ điện 470PF 50V | 40 | Cái | - Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 470PF - Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 70 | Tụ điện 1000PF 50V | 40 | Cái | - Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 1000PF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 71 | Tụ điện 1800PF 50V | 40 | Cái | - Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 1800PF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 72 | Tụ điện 2200PF 50V | 40 | Cái | - Loại SMD 0805(hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 2200PF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 73 | Tụ điện 6800PF 100V | 36 | Cái | - Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 6800PF- Điện áp: 100V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 74 | Tụ điện 0.022UF 50V | 36 | Cái | - Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.022UF - Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 75 | Tụ điện 0.047UF 50V | 42 | Cái | - Loại SMD 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.047UF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 76 | Tụ điện 0.1UF 50V | 30 | Cái | - Loại SMD 0402 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.1UF- Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 77 | Tụ điện 4.7UF 35V | 50 | Cái | - Loại SMD 0402 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 4.7UF - Điện áp: 35V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 78 | Tụ điện 10UF 50V | 50 | Cái | - Loại SMD 0402 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 10UF - Điện áp: 50V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 79 | Tụ điện 22UF 16V | 52 | Cái | - Loại SMD 0402 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 22UF - Điện áp: 16V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 80 | Tụ điện 220UF 10% 16V | 50 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 220UF - Điện áp: 16V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 81 | Tụ lọc 104 | 60 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0,1 nF- Điện áp: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 82 | Tụ phân cực 1000µF, 400V | 55 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 1000µF- Điện áp: 400V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 83 | Tụ phân cực 10µF, 25V | 55 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 10µF- Điện áp: 25V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 84 | Tụ điện loại CBB 400V | 14 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: CBB - Điện áp: 400V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 85 | Tụ 10uF/10V | 10 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 10uF- Điện áp:10V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 86 | Tụ 0.1uF (106) | 10 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.1uF- Điện áp: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 87 | Tụ 0.1uF (104) | 10 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 0.1uF - Điện áp: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 88 | Tụ 10uF (106) | 10 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 100nF - Điện dung: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 89 | Tụ 10nF (103) | 10 | Cái | - Loại SMD 0603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện dung: 10nF - Điện áp: 30V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 90 | Điện trở các loại (1206; 0805) 1% | 300 | Cái | - Điện trở chính xác 1% (loại 1206 hoặc 0805)- Giá trị 6K8;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 91 | Điện trở 47Ω | 100 | Cái | - Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 47Ω± 1%- Công suất: 1W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 92 | Điện trở 75 Ω | 100 | Cái | - Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 75 Ω± 1%- Công suất: 2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 93 | Điện trở 36 Ω | 10 | Cái | - Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 36Ω± 1%- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 94 | Điện trở 39 Ω | 10 | Cái | - Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 39Ω± 1%- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 95 | Điện trở 10 kΩ | 10 | Cái | - Loại 1206 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 10kΩ± 1%- Công suất: 1/4W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 96 | Điện trở 0 Ω (0805) | 10 | Cái | - Loại 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 0Ω- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 97 | Điện trở 270 kΩ | 10 | Cái | - Loại 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 270kΩ± 1%- Công suất: 1/4W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 98 | Điện trở 5K7 | 10 | Cái | - Loại 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 5k7Ω± 1%- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 99 | Điện trở 120 Ω | 10 | Cái | - Loại 0805 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị: 120Ω± 1%- Công suất: 1W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 100 | Biến trở 10K | 22 | Cái | - Loại CΠ5-3-10K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 10 kΩ- Công suất: 3W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 101 | Biến trở 1K | 26 | Cái | - Loại CΠ5-3-1K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 1 kΩ- Công suất: 3W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 102 | Biến trở 0,5В-10K | 30 | Cái | - Loại СП5-2ВБ-0,5В-10K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 10 kΩ- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 103 | Biến trở 0,5В-220 | 24 | Cái | - Loại СП5-2ВБ-0,5В-220 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 220 Ω- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 104 | Biến trở 22K | 18 | Cái | - Loại СП5-2ВБ-0,5В-22K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 22 kΩ- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 105 | Biến trở 0,5В-33 | 20 | Cái | - Loại СП5-2ВБ-0,5В-33 (hoặctương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 33 Ω- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 106 | Biến trở 0,5В-68 | 16 | Cái | - Loại СП5-2ВБ-0,5В-68 (hoặctương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 68 Ω- Công suất: 1/2W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 107 | Biến trở 2,2K | 44 | Cái | - Loại CΠ5-3-2,2K (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Giá trị điều chỉnh: từ 0 đến 2,2 kΩ- Công suất: 3W- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 108 | Cuộn cảm 22uh 5.7A | 52 | Cái | - Loại DO5040H-223F (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện cảm: 22H- Tự cảm: 223F- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 109 | Jack USB-A, M-USB | 1 | Cái | - Loại USB-A, M-USB- Vỏ: Nhựa cách điện- Thân: Thép không gỉ- Chân tiếp xúc: Đồng nguyên chất- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 110 | Jack cắm mạch in | 5 | Cái | - Loại cắm mạch in, ký hiệu: MF305-7 hoặc tương đương- Vỏ: Nhựa cách điện- Thân: Thép không gỉ- Chân tiếp xúc: Đồng nguyên chất- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 111 | Đầu cắm tháo lắp nhanh | 1 | Cái | - Loại tháo lắp nhanh, ký hiệu: СНЦ23-19/22В-6-В hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 19- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 112 | Đầu cắm chuyên dụng | 14 | Cái | - Ký hiệu: ГРПП-72Г hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 72- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 10A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 113 | Đầu cắm chuyên dụng | 14 | Cái | - Ký hiệu: ГРПП-72Ш hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 72- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 10A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 114 | Đầu cắm chuyên dụng | 6 | Cái | - Ký hiệu: РПMМ1-26Г hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 26- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 115 | Đầu cắm chuyên dụng | 6 | Cái | - Ký hiệu: РПMМ1-26Ш hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 26- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 116 | Bộ đầu cắm | 10 | Bộ | - Ký hiệu: 2РМДТ-42КПН45Ш5В1В hoặc tương đương- Đầu nối hình chữ nhật- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 45- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 117 | Cáp kết nối GM-GURTM | 1 | Bộ | Loại cáp đấu nối GM-GURTM - Lõi đồng, Ф0,5- Số lõi: 20- Vỏ lõi bọc kim chống cháy- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 118 | Nút bấm | 10 | Cái | - Ký hiệu: ПКН19-3В (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp lớn nhất: 250V- Số tiếp điểm: 2- Dòng tải lớn nhất: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 119 | Cầu chì 10A | 25 | Cái | - Ký hiệu: ДПБ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Dòng quá tải: 10A- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 120 | Giắc chuyển tiếp | 5 | Cái | - Loại jack chuyển tiếp, ký hiệu: PJ342 hoặc tương đương- Vỏ: Nhựa cách điện- Thân: Thép không gỉ- Chân tiếp xúc: Đồng nguyên chất- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 121 | Dây dẫn chống cháy | 50 | Mét | - Ký hiệu: МПТФ Э0.12 hoặc tương đương- 01 Lõi đồng: Ф0,12- Vỏ lụa chống cháy- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 122 | Dây dẫn chống cháy | 50 | Mét | - Ký hiệu: МПТФ Э4x0.17 hoặc tương đương- 04 Lõi đồng: Ф0,17- Vỏ lụa chống cháy- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 123 | Dây dẫn chống cháy | 100 | Mét | - Ký hiệu: МПТФ 0.75 hoặc tương đương- 01 Lõi đồng: Ф0,75- Vỏ lụa chống cháy- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 124 | Mạch in 4 lớp, chất liệu FR4 | 14 | Cái | - Số lớp: 4 - Chất liệu: FR4 - Độ dầy: 1.6mm- Điện trở cách điện: 5MΩ.- Mới 100%, chất lượng tốt.- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 125 | Mạch in 1 lớp, chất liệu FR4 | 2 | Cái | - Số lớp: 1- Chất liệu: FR4 - Độ dầy: 1.6mm- Điện trở cách điện: 5MΩ.- Mới 100%.- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 126 | Máy in laser đen trắng A4 | 2 | Cái | - Loại máy in: Laze- Khổ giấy: Tối đa A4- Tốc độ in: 12 trang/phút- Cổng giao tiếp: USB- Thiết bị mới 100%.- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 127 | Cồn CN | 4,5 | Lít | Loại cồn Ethanol Industrial IDA (IMS 96%) | ||
| 128 | Axêtôn | 1,6 | Lít | - Acetone 99,5%, chất lượng tốt. | ||
| 129 | Nhựa thông | 1,2 | Kg | - Nhựa thông hàn thiếc loại: A6H11-KB;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 130 | Thiếc hàn | 9 | Cuộn | - Loại: Thiếc không chì, đường kính dây 0,8mm; Flus: 0,2%; Cu:0,7;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 131 | Keo phủ mạch chuyên dụng | 7 | Tuýp | - Loại keo 1 thành phần;- Ký hiệu: BGO-1A hoặc tương đương;- Dải nhiệt độ: -60 ÷ +3000C;- Mới 100%, sản xuất từ 2020. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.642.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa ≥12 tháng; Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Đại học | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị. | 1 | Đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi