Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT hệ thống lấy mẫu hơi và nước tổ máy 2, hệ thống xử lý nước khử khoáng dãy 1, hệ thống nước thô NMNĐ Mạo Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665168-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT hệ thống lấy mẫu hơi và nước tổ máy 2, hệ thống xử lý nước khử khoáng dãy 1, hệ thống nước thô NMNĐ Mạo Khê
Số hiệu KHLCNT 20211059620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:58:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,978,853,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.997E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, phụ tùng cho các cơ sở sản xuất công nghiệp (các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.986.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT hệ thống lấy mẫu hơi và nước tổ máy 2, hệ thống xử lý nước khử khoáng dãy 1, hệ thống nước thô NMNĐ Mạo Khê
Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP , địa chỉ: Thôn Đông Sơn - Xã Bình Khê - Huyện Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,....
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các thuế, phí theo quy định của Nhà nước, chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV tại địa chỉ: Thôn Đông Sơn - xã Bình Khê - thị xã Đông Triều - tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Từ 01 đến 03 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Than antraxit lọc nước3.000kgĐặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu đen, bắt sáng;- Hàm lượng các bon: >78%;- Khả năng hòa tan muối:
2Cát thạch anh lọc nước 0,5~1,2 mm4,5m3Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối:
3Sỏi thạch anh 1~2 mm12,8m3Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối:
4Sỏi thạch anh 2~4 mm12,8m3Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối:
5Sỏi thạch anh 4~8 mm2,4m3Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối:
6Sỏi thạch anh 8~16 mm2,4m3Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối:
7Sỏi thạch anh 16~32 mm3,2m3Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối:
8Than các bon hoạt tính5.000kgĐặc tính, thông số kỹ thuật:- Kích thước hạt: 10~28 Mesh;- Khả năng hấp thụ xanh methylen: ≥12mg/g;- Khả năng hấp thụ benzen: ≥450 ml/g;- Khả năng hấp thụ I ốt: ≥1100mg/g;- pH: 5,5 ~ 6,5;- Diện tích hấp thụ: ≥1000 m2/g;- Tổng thể tích rỗng: ~0,9 cm3/g;- Thể tích lỗ rỗng vừa: 0,1~ 0,2 cm3/g;- Thể tích lỗ rỗng nhỏ: 0,45~0,55 cm3/g;- Tỉ trọng: 1,9÷2,1 g/cm3;- Độ ẩm:
9Hạt nhựa cation7,5m3Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Nhóm chức năng: R-(SO3)-M+;- Hình thức xuất xưởng: Na+;- Hàm lượng nước: 45 - 50%;- Dung lượng trao đổi toàn thể tích: ≥ 1,9 g/l;- Khối lượng riêng ngậm nước bề mặt: 0,77 ~ 0,87 g/ml;- Khối lượng riêng ngậm nước thực: 1,25 ~ 1,29 g/ml;- Phạm vi kích thước (0,315mm - 1,250mm) ≥ 95,0%;- Đường kính hữu dụng: 0,40~0,60mm;- Giãn nở thay đổi (Na → H): ≤ 10%;- Hệ số đồng nhất: ≤ 1,60;- Tỷ lệ hạt tròn sau mài mòn: ≥ 90%;- Phạm vi pH: 1-14.(Tương đương hạt cation mã hiệu ZGC107 của nhà sản xuất Ningbo Zhengguang Resin Co., Ltd)
10Vòng bi 6208-2Z/C34CáiTương đương vòng bi 6208-2Z/C3 của hãng SKF
11Sơn phủ mầu xanh lá cây18kgTương đương sơn phủ mầu xanh lá cây mã hiệu Joton 2034
12Sơn chống rỉ màu nâu đỏ9kgTương đương sơn chống rỉ SP Primer, màu nâu đỏ của hãng Joton
13Hạt nhựa anion12,5m3Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Nhóm chức năng: R-N+(CH3)3-X-;- Hình thức xuất xưởng: Cl-;- Hàm lượng nước: 42 - 48%;- Dung lượng trao đổi toàn thể tích: ≥ 1,4 mmol/ml;- Khối lượng riêng ngậm nước ngoại quan: 0,67 ~ 0,73 g/ml;- Khối lượng riêng ngậm nước thực: 1,07 ~ 1,10g/ml;- Phạm vi kích thước: (0,315-1,25mm) ≥ 95%;- Đường kính hữu dụng: 0,42 ~ 0,58mm;- Hệ số đồng nhất: ≤ 1,60;- Giãn nở thay đổi (Cl → OH): ≤ 25%;- Tỷ lệ hạt tròn sau mài mòn: ≥ 90%;- Phạm vi pH: 1-14.(Tương đương hạt anion ZGA307 của nhà sản xuất Ningbo Zhengguang Resin Co., Ltd)
14Ống nhựa uPVC DN50, PN1050mTương đương ống uPVC (Quy cách: DN50-PN10) của hãng Sanking
15Mặt bích uPVC DN50, PN1010CáiTương đương mặt bích uPVC (Quy cách: DN50-PN10, 4 lỗ bu lông M16) của hãng Sanking.
16Cút nhựa 900 uPVC DN50, PN1020CáiTương đương cút nối 90 độ (quy cách: DN50-PN10; Vật liệu: uPVC) của hãng Sanking.
17Cút nhựa chữ T, uPVC DN50, PN1020CáiTương đương cút uPVC chữ T (Quy cách: DN50-PN10; Vật liệu: uPVC, cút nối dạng keo) của hãng Sanking.
18Van một chiều mặt bích H44J-10 DN100-PN162CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật:Van một chiều mã hiệu H44J-10 theo tiêu chuẩn JB/T 308-2004 của Trung Quốc:- Quy cách: DN100-PN16; Kiểu kết nối: mặt bích.
19Van tay chịu hóa chất10CáiTương đương van có mã hiệu EG46J-16 của hãng China Shangyo Group Co.,Ltd
20Van màng ngăn cao su điều khiển khí nén DN80, PN105CáiTương đương van màng ngăn cao su điều khiển khí nén DN80, PN10 (Kiểu kết nối: Mặt bích 8 lỗ bu lông M16) của hãng Tianjin Dangdasi
21Van màng ngăn cao su điều khiển khí nén DN50, PN105CáiTương đương van có mã A-ES62-T3210 (bao gồm cả bộ điều khiển khí nén) của hãng Tianjin Sangdasi
22Van màng ngăn cao su điều khiển khí nén DN20, PN105CáiTương đương van màng ngăn cao su DN20, PN10 (Kiểu kết nối: Mặt bích 4 lỗ bulong M16, bao gồm cả bộ điều khiển khí nén) của hãng Tianjin Sangdasi
23Van điều khiển khí nén DN80, PN105CáiTương đương van có mã hiệu D671XP-10Q (DN80-PN10, bao gồm cả bộ điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory
24Van điều khiển khí nén DN100, PN105CáiTương đương van khí nén mã hiệu D671X-1.0 ( DN100-PN10, bao gồm cả bộ điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory
25Bơm định lượng NaOH1CáiTương đương bơm định lượng mã hiệu: 7440-S-E (lưu lượng định mức: 1671 LPH; áp suất định mức: 6,9 Bar) của hãng PulsaFeeder
26Vòng bi 6204-2Z/C34CáiTương đương vòng bi 6204-2Z/C3 của hãng SKF
27Bộ kit KZ 88721BộTương đương bộ kit KZ 8872 của hãng PulsaFeeder
28Bơm định lượng HCL2CáiTương đương bơm định lượng mã hiệu 7660-S-E (lưu lượng định mức: 2500 LPH; áp suất định mức 6,2 bar) của hãng PulsaFeeder
29Vòng bi 6205-2Z/C34CáiTương đương vòng bi 6205-2Z/C3 của hãng SKF
30Bình định lượng 2m32CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Bình định lượng 2m3, hình trụ đứng kích thước DN 1200, vỏ thép SUS 316L dày 6mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm.- Thang đo mức:+ Kiểu: điện từ, dài 1.800mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu PVC + Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu XDF/YNMX-14.1 đính kèm)
31Bình định lượng 1,5m32CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Bình định lượng 1,5 m3, hình trụ đứng kích thước DN 1200, vỏ thép SUS 316L dày 6mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm. - Thang đo mức:+ Kiểu: điện từ, dài 1.300mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu PVC + Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc.- Bên trong bọc nhựa dày 5mm.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu XDF/YNMX-18.1 đính kèm)
32Bộ đo Na+1BộĐặc tính, thông số kỹ thuật:- Dải đo: 0,10 ppb đến 200ppb;- Độ chính xác: ± 5% của giá trị đọc hoặc 0,1 ppb theo giá trị nào lớn hơn;- Nguồn cấp: 220VAC, 50/60Hz;- Tín hiệu ra: 4-20 mA;- Màn hình hiển thị: LCD.
33Bộ đo Silica2BộĐặc tính, thông số kỹ thuật:- Dải đo từ 0 đến 200 ppb;- Độ chính xác: ±5% của giá trị đọc hoặc ±0,5 ppb theo giá trị nào lớn hơn;- Thời gian đáp ứng: bé hơn 15 phút;- Tín hiệu ra: 4-20 mA;- Màn hình hiển thị: LCD;- Nguồn cấp: 220VAC, 50/60Hz.
34Đầu đo độ dẫn2CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật:- Phạm vi hoạt động: + Dải đo: 0 ÷ 20 µS/cm;+ Nhiệt độ: 0°C ÷ 105°C;+ Áp suất: 0 bar ÷ 10 bar;- Kèm phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, ống nối,…).
35Đầu đo độ PH1CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật:- Dải đo pH: 0 ÷ 14;- Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 85°C;- Áp suất: 0 bar ÷ 10 bar;- Kèm phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, ống nối,…).
36Thép ống đúc Ø13,7220mĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Đường kính ngoài 13,72±0,1mm;- Độ dày: 2,24±0,1mm;- Vật liệu: SUS 310.
37Thép ống đúc Ø33,420mĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Đường kính ngoài 33,4±0,1mm;- Độ dày: 2,77±0,1mm;- Vật liệu: SUS 310.
38Cút nối chữ T Ø33.46CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Đường kính ngoài: 33,4±0,1mm;- Độ dày: 2,77±0,1mm;- Vật liệu: SUS 310.
39Cút nối 90 độ Ø33.46CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Cút thép 90 độ;- Đường kính ngoài 33,4±0,1mm;- Độ dày: 2,77±0,1mm; - Vật liệu: SUS 310.
40Que hàn tig 309L, Ø2,4x10009kgTương đương que hàn Tig 309L (Quy cách: Ø2,4x1000mm) của nhà sản xuất KISWEL
41Van tay DN633CáiTương đương loại van SH-6NBW12-G (áp suất tối đa 450 Bar - nhiệt độ tối đa 650°C, dạng điều khiển: tay quay; kết nối: kiểu hàn măng xông (SW)) của hãng Shanghai Maogong Valve
42Bộ làm mát sơ cấp6CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Chịu nhiệt độ đến 650°C. - Chịu được áp lực đến 32Mpa; - Diện tích trao đổi nhiệt: ≥0,176m2; - Đường ống nước làm mát: Ø22x2,5mm; - Vật liệu: SUS 316. (Tương đương bộ làm mát TZ01A Nhà sản xuất: Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co.,Ltd)
43Bộ làm mát thứ cấp8CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Chịu nhiệt độ đến 650°C; - Chịu được áp lực đến 32Mpa; - Diện tích trao đổi nhiệt: ≥0,439m2; - Đường ống nước làm mát: Ø22x2,5 mm; - Vật liệu: SUS 316. (Tương đương bộ làm mát SC-D8M12-320P Nhà sản xuất: Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co.,Ltd)
44Thang đo lưu lượng 0~160 l/h12CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Lưu lượng: 0~160 l/h;- Chịu được áp lực đến 1.0MPa;- Chất liệu: Mica;- Kiểu kết nối: M14×1.5.(Tương đương thang đo lưu lượng mã hiệu SF-120M-6H của hãng Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co., Ltd)
45Bộ hiển thị nhiệt độ12CáiTương đương Bộ hiển thị nhiệt độ mã hiệu E5CN - C2MT - 500 của hãng Omron
46Van điện từ DN6, PN2,5Mpa6CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - DN6, PN 2,5Mpa;- Vật liệu: SUS304;- Cuộn hút: 24VDC;- Kiểu kết nối: ren.(Tương đương van điện từ SB21W-25P của hãng Shanghai Qiaobo Valve Co.,Ltd)
47Ống nhựa Ø650mĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Vật liệu: nhựa mềm PVC Ø6±0.01mm; - Chiều dày 1,2 ±0.01mm;- Chịu được áp lực đến 7Kpa.
48Cột trao đổi ion7CáiTương đương Cột trao đổi ion Mã hiệu SI-V15M-6AI của hãng Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co., Ltd
49Cốc lọc gồm cả lõi lọc18BộTương đương Cốc lọc Mã hiệu SG-M-6H của hãng Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co., Ltd
50Thang đo lưu lượng 2~80 l/h22BộTương đương thang đo lưu lượng mã hiệu SF-40M-6H của hãng Ningbo Xinghang Meter Technology Co.,Ltd
51Màn hình hiển thị đo PH2CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Nguồn nuôi: 100-240 VAC; 50/60 Hz ±6%; - Đầu ra: 2 kênh 4-20mA;- Độ chính xác: +/- 0.02 mA;- Đầu vào: 2 kênh sensor;- Màn hình hiển thị: LCD;- Nhiệt độ làm việc: 0°C ÷ 55°C;- Cài đặt dải đo: 0 ÷ 14 pH ±0.01 pH.
52Màn hình hiển thị đo O22CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Nguồn nuôi: 100-240 VAC; 50/60 Hz ±6%;- Đầu ra: 2 kênh 4-20mA;- Độ chính xác: +/- 0.02 mA;- Đầu vào: 2 kênh sensor;- Màn hình hiển thị: LCD;- Nhiệt độ làm việc: 0°C ÷ 55°C.
53Màn hình hiển thị đo độ dẫn SC3CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Nguồn nuôi: 100-240 VAC; 50/60 Hz ±5%; - Đầu ra: 2 kênh 4-20mA;- Độ chính xác: +/- 0.02 mA;- Đầu vào: 2 kênh sensor;- Màn hình hiển thị: LCD;- Nhiệt độ làm việc: 0°C ÷ 55°C.
54Màn hình hiển thị đo độ dẫn CC2CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Nguồn nuôi: 100-240 VAC; 50/60 Hz ±6%; - Đầu ra: 2 kênh 4-20mA;- Độ chính xác: +/- 0.02 mA;- Đầu vào: 2 kênh sensor;- Màn hình hiển thị: LCD;- Nhiệt độ làm việc: 0°C ÷ 55°C.
55Đầu đo pH2CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật:- Dải đo pH: 0 ÷ 14;- Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 85°C;- Áp suất: 0 bar ÷ 10 bar;- Kèm phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, ống nối,…).
56Đầu đo độ dẫn5CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật:- Phạm vi hoạt động: + Dải đo: 0 ÷ 20 µS/cm;+ Nhiệt độ: 0°C ÷ 105°C;+ Áp suất: 0 bar ÷ 10 bar;- Kèm phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, ống nối,…).
57Đầu đo Oxy2CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Phạm vi hoạt động: + Dải đo: 1 ÷ 20 ppb;+ Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 50°C;+ Áp suất làm việc lớn nhất: 549 kPa.
58Bộ đo N2H41CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Dải đo: 0 - 100 ppb;- Độ chính xác: ±5% của giá trị đọc hoặc ±2 ppb theo giá trị nào lớn hơn;- Thời gian đáp ứng: đạt 90% trong vòng 4 phút;- Nguồn cấp: 200 - 240 VAC, 50/60 Hz;- Tín hiệu ra: 2 kênh 4-20 mA;- Màn hình hiển thị: LCD.
59Bộ đo SiO21CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Dải đo từ 0 đến 200 ppb;- Độ chính xác: ±5% của giá trị đọc hoặc ±0,5 ppb theo giá trị nào lớn hơn;- Thời gian đáp ứng: bé hơn 15 phút;- Tín hiệu ra: 4-20 mA;- Màn hình hiển thị: LCD;- Nguồn cấp 100 - 240 VAC, 50/60 Hz.
60Môi chất lạnh1BìnhGas R22, bình 13,6kg
61Thép hình U25x50x2,27 SUS 3048mThép hình U25x50x2,27 SUS 304
62Sơn chống rỉ5kgTương đương sơn lót Jones epoxy EPP72RXA và TN305-L5 của hãng Joton
63Sơn màu ghi xám5kgTương đương sơn 2 thành phần EPF85RXA-2084 K16 và PUF70RXB-00K04 của hãng Joton
64Vòng bi 6313/C39CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6313/C3 của hãng SKF
65Bạc lót 88x3036CáiQuy cách: Ø88x303. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-01 đính kèm)
66Tết chèn PTFE + Graphite 16x16mm6kgĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Quy cách: 16x16mm; - Vật liệu: PTFE+Graphite.
67Vòng bi 6319/C38CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6319/C3 của hãng SKF
68Khớp giãn nở cao su DN350x250; PN106CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Vật liệu: cao su; - Quy cách: DN350-PN10; - Chiều dài: 250±2mm; - Kiểu kết nối: mặt bích DN350-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc; Bao gồm: mặt bích + bu lông kèm theo.
69Khớp giãn nở cao su DN400x250; PN106CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Vật liệu: cao su; - Quy cách: DN400-PN10; - Chiều dài: 250±2mm; - Kiểu kết nối: mặt bích DN400-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc; Bao gồm: mặt bích + bu lông kèm theo.
70Gu zông SUS 304, M22x120100BộQuy cách: M22x120, A2-70 (bao gồm: gu zông + 2 long đen + 2 ê cu)
71Gu zông SUS 304, M18x120100BộQuy cách: M18x120, A2-70 (bao gồm: gu zông + 2 long đen + 2 ê cu)
72Ống thép DN350, PN10, CT312mỐng thép DN350; Tiêu chuẩn độ dày: SCH20; Vật liệu: thép CT3
73Mặt bích DN350, PN10, CT36CáiMặt bích DN350-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc
74Cao su tấm, khổ 1000mm dày 5mm10m2Cao su tấm, khổ rộng 1000mm, dày 5mm, dung sai kích thước phù hợp với nhóm E2 theo ISO 3302-1:1996
75Sơn chống rỉ màu nâu đỏ660kgTương đương sơn Jones Epoxy mã hiệu EPP72RXA-517K16 và EPP72RXB-00K04 của hãng Joton
76Sơn PU 2 thành phần màu xanh lá cây1.692kgTương đương sơn Jona PU mã hiệu PUF70RXA-2036K16 và PUF70RXB-00K04 của hãng Joton
77Sơn Epoxy 2 thành phần màu ghi2.400kgTương đương sơn Jona Epoxy mã hiệu EPF85RXA-2084K16 và EPF85RXB-00K04 của hãng Joton
78Vòng bi 6311/C36CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6311/C3 của hãng SKF
79Bạc lót trục Ø80x246,56CáiQuy cách: Ø80x246,5. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-02 đính kèm)
80Vành chèn cơ khí M7N-7010CáiTương đương vành chèn cơ khí mã hiệu M7N-70 của hãng EagleBurgmann
81Van một chiều DN350, PN103CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Van một chiều DN350-PN10;- Kiểu kết nối: mặt bích theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc; bao gồm: mặt bích, bu lông kèm theo.
82Van tay DN350, PN103CáiĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Van cổng DN350-PN10; - Kiểu kết nối: mặt bích theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc; bao gồm: mặt bích, bu lông kèm theo.
83Bu lông SUS 304 M22x120120BộBu lông M22x120, A2-70, ren suốt (bao gồm bu lông + long đen + ê cu)
84Gu zông SUS 304, M20 x120120BộGu zông M20x120, A2-70, ren suốt (bao gồm gu zông + 2 long đen +2 ê cu)
85Vòng bi 6311-2Z/C34CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6311-2Z/C3 của hãng SKF
86Vòng bi 6312/C33CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6312/C3 của hãng SKF
87Tấm lắng ống nghiêng 1000x1000x500900m3Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Kích thước: 1000x1000x500;- Góc nghiêng: 60 độ; - Ống hình lục giác;- Khoảng cách 2 cạnh đối diện: 50mm;- Vật liệu PVC. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-13 đính kèm)
88Dây ni lông phi 63.000mDây Ø6, vật liệu ni lông
89Thép U 100x50x5x7.5 SUS 304700mĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Thép chữ U 100x50x5x7,5mm; - Vật liệu: SUS 304.
90Thép tròn ø18 SUS 3041.700mĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Thép tròn trơn Ø18; - Vật liệu: SUS 304.
91Tăng đơ M20x235 SUS 30472CáiQuy cách: M20x235. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-04 đính kèm)
92Tăng đơ M20x288 SUS 30418CáiQuy cách: M20x288.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-06 đính kèm)
93Chốt xích cánh khuấy Ø25x155 thép C45600CáiQuy cách: Ø25x155. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-03 đính kèm)
94Thanh ren M20x960 SUS 304144CáiQuy cách: M20x960. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-05 đính kèm)
95Thanh ren M20x1660 SUS 3046CáiQuy cách: M20x1660. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-08 đính kèm)
96Thanh ren M20x780 SUS 3046CáiQuy cách: M20x780. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-07 đính kèm)
97Thanh ren M20x3400 SUS 3046CáiQuy cách: M20x3400. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-09 đính kèm)
98Thanh ren M20x3300 SUS 30412CáiQuy cách: M20x3300. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-10 đính kèm)
99Dầu bôi trơn X32237lítTương đương dầu bôi trơn Castrol Perfecto X32
100Bu lông SUS 304 M18x80500BộBu lông M18x80, A2-70, ren suốt (bao gồm bu lông + long đen + ê cu)
101Que hàn 316L, Ø3,2x350mm120kgTương đương que hàn OK 316L Ø3,2x350mm của hãng ESAB
102Thép tấm 1500x3000x5mm SUS 316L5.000kgĐặc tính, thông số kỹ thuật: - Thép tấm vật liệu: Thép inox 316L; - Chiều dày: 5mm; - Chiều rộng: 1.500mm; - Chiều dài: 3.000mm.- Dung sai kích thước đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 10351:2014
103Vòng bi 6308-2Z4CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6308-2Z của hãng SKF
104Vòng bi 6309-2Z2CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6309-2Z của hãng SKF
105Vòng bi 6310-2Z2CáiTương đương vòng bi có mã hiệu SKF 6310-2Z của hãng SKF
106Vòng bi 6205-2Z2CáiTương đương vòng bi có mã hiệu SKF 6205-2Z của hãng SKF
107Sơn Epoxy 2 thành phần màu tro200kgTương đương sơn Jona Epoxy mã hiệu EPF85RXA-2032K16 và EPF85RXB-00K04 của hãng Joton
108Sơn PU 2 thành phần màu xanh dương300kgTương đương sơn Jona PU mã hiệu PUF70RXA-2085K16 và PUF70RXB-00K04 của hãng Joton
109Cát thạch anh 0,5~1mm50,2m3Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối:
110Sỏi thạch anh 4~6 mm10,4m3Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt; - Hàm lượng SiO2: ≥99,4%; - Khả năng hòa tan muối:
111Van điều khiển khí nén DN500-PN101CáiTương đương van điều khiển khí nén mã hiệu D671X-1.0 (Quy cách: DN500-PN10, bao gồm cả phần điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory
112Van điều khiển khí nén DN400-PN102CáiTương đương van điều khiển khí nén mã hiệu D671X-1.0 (Quy cách: DN400-PN10, bao gồm cả phần điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory
113Van điều khiển khí nén DN350-PN104CáiTương đương van điều khiển khí nén mã hiệu D671X-1.0 (Quy cách: DN350-PN10, bao gồm cả phần điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory
114Vòng bi 3208A-2ZTN9/MT334CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 3208A-2ZTN9/MT33 của hãng SKF
115Phớt 47x70x10 HMSA10RG8CáiTương đương phớt có mã hiệu 47x70x10 HMSA10 RG của hãng SKF
116Vòng bi 6314/C32CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6314/C3 của hãng SKF
117Vòng bi 6317/C32CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6317/C3 của hãng SKF
118Bơm định lượng (5 bar-315 l/h)2CáiTương đương bơm định lượng Mã hiệu: GM0330PQ1MNN (Lưu lượng: 315l/h; Áp suất định mức; 5 bar) của hãng Milton Roy
119Màng bơm2CáiTương đương màng bơm mã hiệu 60624 của hãng Milton Roy
120Bơm định lượng (7bar, 85l/h)1CáiTương đương bơm định lượng Mã hiệu: GM0090PQ1MNN (lưu lượng: 85 l/h; Áp suất định mức: 7 bar) của hãng Milton Roy
121Vòng bi 6201-2RSH2CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6201-2RSH của hãng SKF
122Vòng bi 6207-2Z4CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 6207-2Z của hãng SKF
123Vòng bi 502205H/RN205M4CáiTương đương vòng bi có mã hiệu 502205H/RN205M của hãng XLZY
124Phớt 45x65x10 HMSA10RG2CáiTương đương phớt có mã hiệu 45x65x10 HMSA10RG của hãng SKF
125Sơn Alkyd bóng gốc dầu60kgTương đương sơn Jimmy 602 của hãng Joton
126Bình chứa hóa chất 5m32CáiBình chứa hóa chất (bao gồm: Téc chứa + chân và giá đỡ téc chứa + thang đo mức)Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Téc chứa:+ Kiểu: Nằm ngang;+ Kích thước: Φ1.412x3.780mm;+ Dung tích: 5,0m3;+ Vật liệu: thép SUS 316L dày 6mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm chịu được hóa chất NaClO;+ Sơn phủ 2 lớp màu xanh dương.- Chân và giá đỡ téc chứa: vật liệu thép SUS 316L.- Thang đo mức: + Kiểu: điện từ, dài 1.200mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu: thép SUS 316L;+ Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu F3961S-S0209-07 đính kèm)
127Van tay uPVC DN25, PN104CáiVan tay uPVC, DN25, PN10
128Van tay uPVC DN40, PN104CáiVan tay uPVC; DN40, PN10
129Bu lông SUS 304 M14x8048BộBu lông M14x80, A2-70, ren suốt (bao gồm bu lông + long đen + ê cu), SUS 304
130Bình chứa hóa chất 2m32CáiBình chứa hóa chất (bao gồm: Bình + chân và giá đỡ bình + thang đo mức)Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Bình:+ Kiểu: Đứng;+ Kích thước: Ø1.400x1.516mm;+ Dung tích: 2,0m3;+ Vật liệu: SUS 316L dày 6mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm chịu được dung dịch PAC.- Chân và giá đỡ bình: Vật liệu SUS 316L.- Thang đo mức + Kiểu: điện từ, dài 1.200mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu: thép SUS 316L;+ Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu F3961S-S0209-08.1 đính kèm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.997E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, phụ tùng cho các cơ sở sản xuất công nghiệp (các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.986.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->