Gói thầu: CĐTT Thi công hệ thống điện trung thế các trạm biến áp T-01, T-02, T-03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686502-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CĐTT Thi công hệ thống điện trung thế các trạm biến áp T-01, T-02, T-03
Số hiệu KHLCNT 20220671037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:08:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,128,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện, tự động hóa;
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp trung cấp trắc đạc trở lên, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 20 người trong đó tối thiểu 10 người có chứng chỉ đào tạo và chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông, vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Mễ ra cáp (Giá đỡ bành cáp)
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp trung thế
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 CĐTT Thi công hệ thống điện trung thế các trạm biến áp T-01, T-02, T-03
Đầu tư XD HTKT Khu dân cư số 6 thuộc Khu dân cư - Công viên giải trí Hiệp Bình Phước
7 Tháng
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực TP. HCM + Tư vấn Thẩm tra thiết kế: . Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam. . Công ty TNHH Tư vấn - xây dựng Nguyên Việt. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo bảng tính khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận nếu hợp đồng chưa hoàn thành; Bản sao hợp lệ hóa đơn GTGT thanh quyết toán). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại (công trình tuyến cáp ngầm 22kV và các TBA 22/0,4kV cấp điện cho khu đô thị) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN CHUYÊN ĐIỆN
B 1. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
C a. Lắp vật liệu:
1Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2 - ID chống thấm nước, màn chắn băng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đầu cáp 22kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6đầu
3Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2 - ID chống thấm nước, màn chắn băng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
4Lắp đầu cáp 22kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10đầu
5Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2 - chống thấm nước, màn chắn băng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp hộp nối cáp 22kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4đầu
7Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.206m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,06100m
9Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64100m
11Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Thẻ chỉ danh đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
13Bảng tên đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
14Gia công + lắp đầu cáp lên trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
16Kéo rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0444100kg
D 2. TRẠM BIẾN ÁP T-01
E a. Mua sắm thiết bị:
1Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) 22KV 630A 20kA/3s trong trạm, loại không mở rộng (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, hộp đầu cáp T-plug, Elbow, Module điều khiển SCADA cho ngăn L, động cơ điện DC 24V(48V), chì ống trung thế…)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
2Máy biến thế 3P 400kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
F b. Lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
G c. Mua sắm và Lắp vật liệu:
1Lắp APTOMATE 50A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
2Lắp APTOMATE 250A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cái
3Lắp APTOMATE 600A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cái
4Nắp che sứ cao máy MBTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Cáp đồng bọc 4x3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
6Cosse ép cu 3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
7Ống nhựa PVC đk 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
8Khâu nối PVC đk 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
10TH điện kế COMPOSITE 0,50*0,30*0,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Tủ điện tổng hạ thế (bao gồm vỏ tủ + thanh cái và hệ thống tụ bù 120kVAr)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 tủ
12Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161 m
13Cosse cu 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,410 đầu cốt
15Lắp bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
16Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V961 m
17Cosse cu 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,410 đầu cốt
19Cọc tiếp địa dk16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
20Khớp nối cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Bulong hướng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Bulong đóng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
24Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Kg
25Cáp đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25Kg
26COSSE ép Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
27COSSE ép Cu 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Thanh đồng bản 5x50x450mm2 và gối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
29Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
30Mối hàn CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4mối
31Kéo rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,47100kg
32Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 cọc
33Lắp bảng tên tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
H d. Thí nghiệm cáp ngầm trung thế:
1Thí nghiệm cáp trung thế 22kV-3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5sợi
2Thí nghiệm cáp trung thế 22kV-3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3sợi
3Thí nghiệm phóng điện (PD) cáp trung thế 22kV-Các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8sợi
I e. Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp:
1Thí nghiệm MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2máy
2Thí nghiệm RMU 4 ngăn (2L+2T) 22KV 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
J f. Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp:
1Thí nghiệm Aptomat 50A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Thí nghiệm Aptomat 250A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
3Thí nghiệm Aptomat 600A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa trạm biếp ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 vị trí
K 3. TRẠM BIẾN ÁP T-02
L a. Mua sắm thiết bị:
1Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV 630A 20kA/3s trong trạm, loại không mở rộng (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, hộp đầu cáp T-plug, Elbow, Module điều khiển SCADA cho ngăn L, động cơ điện DC 24V(48V), chì ống trung thế…)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
2Máy biến thế 3P 560kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
M b. Lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
N c. Mua sắm và Lắp vật liệu:
1APTOMATE 50A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
2APTOMATE 250A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cái
3APTOMATE 300A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cái
4APTOMATE 400A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
5APTOMATE 800A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
6Nắp che sứ cao máy MBTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Cáp đồng bọc 4x3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
8Cosse ép cu 3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
9Ống nhựa PVC đk 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
10Khâu nối PVC đk 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
12TH điện kế COMPOSITE 0,50*0,30*0,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Tủ điện tổng hạ thế (bao gồm vỏ tủ + thanh cái và hệ thống tụ bù 180kVAr)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
14Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V561 m
15Cosse cu 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,410 đầu cốt
17Lắp bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Cọc tiếp địa dk16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
19Khớp nối cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Bulong hướng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Bulong đóng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
23Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Kg
24Cáp đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Kg
25COSSE ép Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
26COSSE ép Cu 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Thanh đồng bản 5x50x450mm2 và gối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
28Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
29Mối hàn CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4mối
30Kéo rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100kg
31Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 cọc
32Lắp bảng tên tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
O d. Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp:
1Thí nghiệm MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Thí nghiệm RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
P e. Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp:
1Thí nghiệm Aptomat 50A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Thí nghiệm Aptomat 250A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat 300A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Thí nghiệm Aptomat 400A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat 800A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa trạm biếp ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 vị trí
Q 4. TRẠM BIẾN ÁP T-03
R a. Mua sắm thiết bị:
1Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) 22KV 630A 20kA/3s trong trạm, loại không mở rộng (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, hộp đầu cáp T-plug, Elbow, Module điều khiển SCADA cho ngăn L, động cơ điện DC 24V(48V), chì ống trung thế…)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
2MBT 3P 560KVA (22/0,44KV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
S b. Lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 máy
T c. lắp vật liệu:
1APTOMATE 50A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
2APTOMATE 250A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cái
3APTOMATE 300A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
4APTOMATE 400A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cái
5APTOMATE 800A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cái
6Nắp che sứ cao máy MBTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Cáp đồng bọc 4x3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
8Cosse ép cu 3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
9Ống nhựa PVC đk 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
10Khâu nối PVC đk 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
12TH điện kế COMPOSITE 0,50*0,30*0,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Tủ điện tổng hạ thế (bao gồm vỏ tủ + thanh cái và hệ thống tụ bù 180kVAr)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 tủ
14Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1121 m
15Cosse cu 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,810 đầu cốt
17Lắp bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
18Cọc tiếp địa dk16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
19Khớp nối cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Bulong hướng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Bulong đóng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
23Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Kg
24Cáp đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25Kg
25COSSE ép Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
26COSSE ép Cu 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Thanh đồng bản 5x50x450mm2 và gối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
28Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
29Mối hàn CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4mối
30Kéo rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43100kg
31Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 cọc
32Lắp bảng tên tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
U d. Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2máy
2Thí nghiệm RMU 4 ngăn (2L+2T) 22KV 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
V e. Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp
1Thí nghiệm Aptomat 50A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Thí nghiệm Aptomat 250A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
3Thí nghiệm Aptomat 300A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Thí nghiệm Aptomat 400A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Thí nghiệm Aptomat 800A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa trạm biếp ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 vị trí
W II. PHẦN KHÔNG ĐIỆN
X 1. ĐAN BÊ TÔNG HỘP NỐI:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m2
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0355tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121cấu kiện
Y 2. ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,368m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,541m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V316,06951m3
Z 3. LẮP ĐẶT ỐNG VÀ TÁI LẬP
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính D195/150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,42100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,03100 m
3Lát gạch thẻ mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V203,58m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không bao gồm giá vật tư cát)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6652100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7145100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0048100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,183100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576m3
14Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V172,8m2
15Lắp cột mốc cáp ngầm điện lực cọc gangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70Cọc
16Lắp cột mốc cáp ngầm điện lực cọc sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72Cọc
AA 4. TRẠM PHÒNG T-01
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6433100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,26m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3136100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1841tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6826tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1282tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,94m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4928100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1372tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,276tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2432tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,24m3
13Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3402100m2
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2201tấn
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,347m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,571m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3137100m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,558100m2
19Lót bạt sàn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,32m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5866tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7302m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3798100m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,9824m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,3824m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0368tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1361tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,56m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,56m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,08m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,152m3
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,12m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,08m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,9622m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91,64m2
37Gia công cửa lưới thép.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,881m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,44m2
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,32m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1m
42Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1335tấn
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
46Sản xuất lắp đựng cửa đi bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4m2
47Sản xuất lắp đặt cửa thông gió bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,04m2
48Lắp đặt cầu chắn rác dùng cho ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp niềng kẹp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8
50Bơm Bịt kín lỗ kéo cáp bằng sikasiliconTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0192m3
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,5100m
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1272m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0309100m2
54SXLD cốt thép tấm đế tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0085tấn
55Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A (CB 16A)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
AB 5. TRẠM PHÒNG T-02
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1743100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,616m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3136100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1553tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5214tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1282tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,376m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3696100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1034tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1582tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1953tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,04m3
13Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2997100m2
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1939tấn
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8295m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,334m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2017100m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3844100m2
19Lót bạt sàn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,76m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3826tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2966m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2421100m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,2064m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,8464m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,104100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0229tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1361tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,44m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,16m3
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,44m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,6022m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,44m2
37Gia công cửa lưới thép.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6921m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11m2
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,12m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1m
42Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1335Tấn
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
46Sản xuất lắp đựng cửa đi bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m2
47Sản xuất lắp đặt cửa thông gió bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,04m2
48Lắp đặt cầu chắn rác dùng cho ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp niềng kẹp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
50Bơm Bịt kín lỗ kéo cáp bằng sikasiliconTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0192m3
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,4100m
52Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
AC 6. TRẠM PHÒNG T-03
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0433100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7394m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3897100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2381tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0315tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,9623m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9437100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2745tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4515tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5398tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7719m3
12Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3348100m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2166tấn
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,278m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V131,069m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5009100m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,828100m2
18Lót bạt sàn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,98m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7538tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6622m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4864100m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,6424m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,5424m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,273100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0644tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2382tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0475m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V179,5925m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,0925m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,1m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9511m3
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V327,685m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,1m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V214,6288m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V183,193m2
36Gia công cửa lưới thép.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,86m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,0411m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,44m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,671m
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,071m
41Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2063tấn
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,093100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
46Sản xuất lắp đựng cửa đi bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4m2
47Sản xuất lắp đặt cửa thông gió bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,04m2
48Lắp đặt cầu chắn rắc cho ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp niềng kẹp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
50Bịt kính lỗ kéo cáp bằng sikasiliconTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0192m3
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,905100m
52Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực75
2 Kỹ sư điện, tự động hóa; 2 bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
3 kỹ sư cơ khí 1 bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 kỹ sư xây dựng 1 bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
5 cán bộ trắc đạc 1 bằng tốt nghiệp trung cấp trắc đạc trở lên, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
6 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
7 Công nhân kỹ thuật 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 20 người trong đó tối thiểu 10 người có chứng chỉ đào tạo và chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph còn sử dụng tốt2
2 Cần cẩu bánh hơi 6T còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt bê tông 7,5kW còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn 1kW còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi 1,5kW còn sử dụng tốt1
9 Máy đào 0,4m3 còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện 23kW còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông 0,62kW còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan đứng 2,5kW còn sử dụng tốt1
13 Máy mài 2,7kW còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông, vữa 250 lít còn sử dụng tốt1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay còn sử dụng tốt1
16 Mễ ra cáp (Giá đỡ bành cáp) còn sử dụng tốt2
17 Kìm ép thủy lực còn sử dụng tốt2
18 Máy ép thủy lực còn sử dụng tốt2
19 Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp trung thế còn sử dụng tốt2
20 Máy toàn đạc còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->