Gói thầu: CĐTT Thi công hệ thống điện trung thế các trạm biến áp T-01, T-02, T-03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CĐTT Thi công hệ thống điện trung thế các trạm biến áp T-01, T-02, T-03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:08:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,128,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện, tự động hóa; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp trung cấp trắc đạc trở lên, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 20 người trong đó tối thiểu 10 người có chứng chỉ đào tạo và chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông, vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Mễ ra cáp (Giá đỡ bành cáp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
CĐTT Thi công hệ thống điện trung thế các trạm biến áp T-01, T-02, T-03 Đầu tư XD HTKT Khu dân cư số 6 thuộc Khu dân cư - Công viên giải trí Hiệp Bình Phước 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo bảng tính khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận nếu hợp đồng chưa hoàn thành; Bản sao hợp lệ hóa đơn GTGT thanh quyết toán). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại (công trình tuyến cáp ngầm 22kV và các TBA 22/0,4kV cấp điện cho khu đô thị) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN CHUYÊN ĐIỆN | |||
| B | 1. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| C | a. Lắp vật liệu: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2 - ID chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đầu cáp 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2 - ID chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đầu cáp 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | đầu |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2 - chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp hộp nối cáp 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đầu |
| 7 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.206 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,06 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 chống thấm nước, màn chắn băng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 11 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 14 | Gia công + lắp đầu cáp lên trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0444 | 100kg |
| D | 2. TRẠM BIẾN ÁP T-01 | |||
| E | a. Mua sắm thiết bị: | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) 22KV 630A 20kA/3s trong trạm, loại không mở rộng (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, hộp đầu cáp T-plug, Elbow, Module điều khiển SCADA cho ngăn L, động cơ điện DC 24V(48V), chì ống trung thế…) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến thế 3P 400kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| F | b. Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| G | c. Mua sắm và Lắp vật liệu: | |||
| 1 | Lắp APTOMATE 50A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp APTOMATE 250A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cái |
| 3 | Lắp APTOMATE 600A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Nắp che sứ cao máy MBT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 6 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC đk 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | Khâu nối PVC đk 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | TH điện kế COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng hạ thế (bao gồm vỏ tủ + thanh cái và hệ thống tụ bù 120kVAr) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 12 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 m |
| 13 | Cosse cu 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | 1 m |
| 17 | Cosse cu 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Cọc tiếp địa dk16x2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 20 | Khớp nối cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Bulong hướng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Bulong đóng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 24 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Kg |
| 25 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | Kg |
| 26 | COSSE ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 27 | COSSE ép Cu 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Thanh đồng bản 5x50x450mm2 và gối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mối |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100kg |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 33 | Lắp bảng tên tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| H | d. Thí nghiệm cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp trung thế 22kV-3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp trung thế 22kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm phóng điện (PD) cáp trung thế 22kV-Các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | sợi |
| I | e. Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm RMU 4 ngăn (2L+2T) 22KV 630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| J | f. Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp: | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 50A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 250A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 600A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa trạm biếp áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| K | 3. TRẠM BIẾN ÁP T-02 | |||
| L | a. Mua sắm thiết bị: | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV 630A 20kA/3s trong trạm, loại không mở rộng (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, hộp đầu cáp T-plug, Elbow, Module điều khiển SCADA cho ngăn L, động cơ điện DC 24V(48V), chì ống trung thế…) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến thế 3P 560kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| M | b. Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| N | c. Mua sắm và Lắp vật liệu: | |||
| 1 | APTOMATE 50A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | APTOMATE 250A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | APTOMATE 300A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | APTOMATE 400A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | APTOMATE 800A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Nắp che sứ cao máy MBT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 8 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC đk 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 10 | Khâu nối PVC đk 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | TH điện kế COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng hạ thế (bao gồm vỏ tủ + thanh cái và hệ thống tụ bù 180kVAr) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | 1 m |
| 15 | Cosse cu 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa dk16x2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 19 | Khớp nối cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Bulong hướng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Bulong đóng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Kg |
| 24 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Kg |
| 25 | COSSE ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 26 | COSSE ép Cu 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Thanh đồng bản 5x50x450mm2 và gối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mối |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100kg |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 32 | Lắp bảng tên tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| O | d. Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV 630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| P | e. Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp: | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 50A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 250A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 300A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 400A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 800A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa trạm biếp áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| Q | 4. TRẠM BIẾN ÁP T-03 | |||
| R | a. Mua sắm thiết bị: | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) 22KV 630A 20kA/3s trong trạm, loại không mở rộng (bao gồm bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, hộp đầu cáp T-plug, Elbow, Module điều khiển SCADA cho ngăn L, động cơ điện DC 24V(48V), chì ống trung thế…) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MBT 3P 560KVA (22/0,44KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| S | b. Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 máy |
| T | c. lắp vật liệu: | |||
| 1 | APTOMATE 50A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | APTOMATE 250A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cái |
| 3 | APTOMATE 300A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | APTOMATE 400A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | APTOMATE 800A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Nắp che sứ cao máy MBT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 8 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC đk 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 10 | Khâu nối PVC đk 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | TH điện kế COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng hạ thế (bao gồm vỏ tủ + thanh cái và hệ thống tụ bù 180kVAr) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 14 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1 m |
| 15 | Cosse cu 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa dk16x2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 19 | Khớp nối cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Bulong hướng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Bulong đóng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Kg |
| 24 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | Kg |
| 25 | COSSE ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 26 | COSSE ép Cu 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Thanh đồng bản 5x50x450mm2 và gối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mối |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | 100kg |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 32 | Lắp bảng tên tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| U | d. Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm RMU 4 ngăn (2L+2T) 22KV 630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| V | e. Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 50A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 250A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 300A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 400A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 800A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa trạm biếp áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| W | II. PHẦN KHÔNG ĐIỆN | |||
| X | 1. ĐAN BÊ TÔNG HỘP NỐI: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0355 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1cấu kiện |
| Y | 2. ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,368 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,54 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 316,0695 | 1m3 |
| Z | 3. LẮP ĐẶT ỐNG VÀ TÁI LẬP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính D195/150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,42 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,03 | 100 m |
| 3 | Lát gạch thẻ mương cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,58 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không bao gồm giá vật tư cát) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6652 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7145 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,8 | m2 |
| 15 | Lắp cột mốc cáp ngầm điện lực cọc gang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | Cọc |
| 16 | Lắp cột mốc cáp ngầm điện lực cọc sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | Cọc |
| AA | 4. TRẠM PHÒNG T-01 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6433 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1841 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6826 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1282 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1372 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,276 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2432 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3402 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2201 | tấn |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,347 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,571 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3137 | 100m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,558 | 100m2 |
| 19 | Lót bạt sàn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,32 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5866 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7302 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,9824 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,3824 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0368 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1361 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,56 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,56 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,08 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,152 | m3 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,12 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,08 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,9622 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,64 | m2 |
| 37 | Gia công cửa lưới thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,88 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,44 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,32 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1 | m |
| 42 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1335 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Sản xuất lắp đựng cửa đi bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cửa thông gió bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác dùng cho ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp niềng kẹp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | |
| 50 | Bơm Bịt kín lỗ kéo cáp bằng sikasilicon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | m3 |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,5 | 100m |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1272 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép tấm đế tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0085 | tấn |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A (CB 16A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AB | 5. TRẠM PHÒNG T-02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1743 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1553 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5214 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1282 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,376 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1582 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1953 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1939 | tấn |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8295 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,334 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3844 | 100m2 |
| 19 | Lót bạt sàn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3826 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2966 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2421 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,2064 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,8464 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0229 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1361 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,44 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,44 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,6022 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,44 | m2 |
| 37 | Gia công cửa lưới thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,692 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,12 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1 | m |
| 42 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1335 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Sản xuất lắp đựng cửa đi bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cửa thông gió bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác dùng cho ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp niềng kẹp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 50 | Bơm Bịt kín lỗ kéo cáp bằng sikasilicon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | m3 |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AC | 6. TRẠM PHÒNG T-03 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0433 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3897 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0315 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,9623 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9437 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2745 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4515 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5398 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7719 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2166 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,278 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,069 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5009 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,828 | 100m2 |
| 18 | Lót bạt sàn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,98 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7538 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6622 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,6424 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,5424 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0644 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2382 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0475 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,5925 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,0925 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,1 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9511 | m3 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 327,685 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,1 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,6288 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,193 | m2 |
| 36 | Gia công cửa lưới thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,86 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,041 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,44 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,671 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,071 | m |
| 41 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2063 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 46 | Sản xuất lắp đựng cửa đi bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cửa thông gió bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rắc cho ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp niềng kẹp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Bịt kính lỗ kéo cáp bằng sikasilicon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | m3 |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,905 | 100m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện, tự động hóa; | 2 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư cơ khí | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư xây dựng | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ trắc đạc | 1 | bằng tốt nghiệp trung cấp trắc đạc trở lên, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 20 người trong đó tối thiểu 10 người có chứng chỉ đào tạo và chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6T | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 7,5kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào 0,4m3 | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 0,62kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng 2,5kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy mài 2,7kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông, vữa 250 lít | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Mễ ra cáp (Giá đỡ bành cáp) | còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Kìm ép thủy lực | còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy ép thủy lực | còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp trung thế | còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi