Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690261-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220676139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:06:00 đến ngày 2022-07-09 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,395,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường tiểu học Trung Lập
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP , địa chỉ: xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Trung Lập. Địa chỉ: Xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn phát triển xây dựng Hải Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP , địa chỉ: xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Trung Lập. Địa chỉ: Xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Trung Lập. Địa chỉ: Xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
B Cải tạo mái
1Tháo kim thu lôi, dây thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5Công
2Phá lớp vữa láng sê nô, mái hành lang cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,649m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,649m2
4Phá lớp vữa trát tường sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,574m2
5Trát tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,574m2
6Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,18m
7Chống thấm mái bằng màng tự dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,649m2
8Đắp chữ (vữa+ in chữ vi tính)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
C Cải tạo nền nhà
1Phá dỡ Nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT566,0066m2
2Nhân công trọc,đầm nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5Công
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT566,0066m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,7896m2
D Cải tạo tường, xà, dầm, trần, cột
1Phá dỡ chớp chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0144m3
2Phá dỡ tường lan can tầng 1, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8607m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,0276m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0281tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1383tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1782100m2
7Bê tông vòm đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,891m3
8Xây gạch chèn vòm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,452m3
9Phá lớp vữa trát chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,5209m2
10Phá lớp vữa trát cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,312m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,619m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.046,2896m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230,106m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.068,8105m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,619m2
16Trát vòm chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,72m2
17Trát đáy vòm chắn nắng, chắn nắng tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,8658m2
18Trát gờ chỉ vòm, cột, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,82m
19Ráp vệ sinh tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT352,936m2
20Ráp vệ sinh xà dầm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT719,453m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT976,6473m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.611,6474m2
E Cải tạo tam cấp, cầu thang, lan can hành lang
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,224m2
2Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,224m2
3Phá dỡ lan can thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5184m3
4Phá dỡ tam cấp, bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2245m3
5Gia công lan can hoa sắt cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,72m2
6Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,72m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,72m2
8Xây tam cấp, bồn cây vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3371m3
9Trát tam cấp. chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,6416m2
10Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,456m2
11Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,6416m2
12Ốp gạch thẻ bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,456m2
13Xây gạch không nung lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0185m3
14Ván khuôn giằng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1325100m2
15Cốt thép giằng lan can, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0168tấn
16Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0965tấn
17Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0697m3
18Sản xuất con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT218cái
19Lắp đặt con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT218cái
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,1668m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,24m
22Sơn lan can không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,1668m2
23Gia công hoa sắt lan can tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,568m2
24Lắp dựng lan can hoa sắt tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,568m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,568m2
F Cửa
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,6m2
2Cửa nhôm hệ (màu vân gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86m2
3Phụ kiện cửa nhôm hệ (bản lề tay nắm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bộ
4Cửa đi gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,6m2
5Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,2m2
6Lắp dựng cửa nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86m2
7Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,6m2 cấu kiện
8Goong cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60cái
9Nhân công đục tường, chôn goong inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
10Sản xuất hoa sắt ánh sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14m2
11Ráp vệ sinh sơn hoa sắt cửa sổ tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,1174m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,1174m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1039100m2
16Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4572100m2
G Lắp đặt hệ thống điện, thoát nước mái, thu lôi chống sét
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Aptomat 64ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
3Aptomat 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
4Aptomat 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
8Dây cáp cao su 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compacTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
13Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64hộp
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60bộ
15Lắp đặt quạt trần tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
17Lắp đặt quạt treo tường tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT600m
19Sản xuất lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
20Côngson đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2sứ
22Lắp bảng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bảng
23Tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
24Ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,504100m
25Cút 90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
26Đai inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
27Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
28Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
29Phá dỡ bê tông sân sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6m3
30Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,64m3
31Gia công kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
32Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
33Lắp đặt quả cầu chân sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74m
35Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cọc
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7883m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,64m3
38Bê tông vá sân, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6m3
39Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->