Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:06:00 đến ngày 2022-07-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,395,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường tiểu học Trung Lập 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Trung Lập. Địa chỉ: Xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo kim thu lôi, dây thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô, mái hành lang cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,649 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,649 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,574 | m2 |
| 5 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,574 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,18 | m |
| 7 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,649 | m2 |
| 8 | Đắp chữ (vữa+ in chữ vi tính) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| C | Cải tạo nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 566,0066 | m2 |
| 2 | Nhân công trọc,đầm nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 566,0066 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,7896 | m2 |
| D | Cải tạo tường, xà, dầm, trần, cột | |||
| 1 | Phá dỡ chớp chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường lan can tầng 1, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8607 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0276 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0281 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1383 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 7 | Bê tông vòm đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,891 | m3 |
| 8 | Xây gạch chèn vòm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,452 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,5209 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,312 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,619 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.046,2896 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,106 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.068,8105 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,619 | m2 |
| 16 | Trát vòm chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,72 | m2 |
| 17 | Trát đáy vòm chắn nắng, chắn nắng tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,8658 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vòm, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,82 | m |
| 19 | Ráp vệ sinh tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352,936 | m2 |
| 20 | Ráp vệ sinh xà dầm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 719,453 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 976,6473 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.611,6474 | m2 |
| E | Cải tạo tam cấp, cầu thang, lan can hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,224 | m2 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,224 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5184 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tam cấp, bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2245 | m3 |
| 5 | Gia công lan can hoa sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,72 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,72 | m2 |
| 8 | Xây tam cấp, bồn cây vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3371 | m3 |
| 9 | Trát tam cấp. chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6416 | m2 |
| 10 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,456 | m2 |
| 11 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6416 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,456 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0185 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1325 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0168 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0965 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0697 | m3 |
| 18 | Sản xuất con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218 | cái |
| 19 | Lắp đặt con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,1668 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,24 | m |
| 22 | Sơn lan can không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,1668 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt lan can tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,568 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can hoa sắt tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,568 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,568 | m2 |
| F | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,6 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ (màu vân gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (bản lề tay nắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Cửa đi gỗ nhóm III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6 | m2 |
| 5 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6 | m2 cấu kiện |
| 8 | Goong cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 9 | Nhân công đục tường, chôn goong inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 10 | Sản xuất hoa sắt ánh sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | m2 |
| 11 | Ráp vệ sinh sơn hoa sắt cửa sổ tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,1174 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,1174 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1039 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4572 | 100m2 |
| G | Lắp đặt hệ thống điện, thoát nước mái, thu lôi chống sét | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Aptomat 64A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 4 | Aptomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 8 | Dây cáp cao su 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 19 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côngson đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sứ |
| 22 | Lắp bảng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bảng |
| 23 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 24 | Ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,504 | 100m |
| 25 | Cút 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 26 | Đai inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 29 | Phá dỡ bê tông sân sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,64 | m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt quả cầu chân sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7883 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,64 | m3 |
| 38 | Bê tông vá sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 39 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi