Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663387-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220630362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (Kinh phí bảo trình đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:00:00 đến ngày 2022-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,548,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có chứng chỉ phù hợp hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 6-8T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 10-12T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥16T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất 600 m³ /h, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥250L, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô thùng ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp + đảm bảo giao thông
Sửa chữa đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đoạn Km0+500 - Km4 (trái tuyến - ĐT.310 theo QHGT điều chỉnh)
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (Kinh phí bảo trình đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn Địa phương - Sở GTVT Vĩnh Phúc; Địa chỉ: số 9, đường Mê Linh – P. Liên Bảo – TP. Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hưng Dũng - Đơn vị tư vấn lập thiết kế, dự toán; Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông thuộc Sở GTVT Vĩnh Phúc, địa chỉ: số 9, đường Mê Linh - P. Liên Bảo - TP. Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông Vĩnh Phúc - Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Thị Giang, Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông thuộc Sở GTVT tỉnh Vĩnh Phúc - đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, địa chỉ: số 9, đường Mê Linh - P. Liên Bảo - TP. Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn Địa phương - Sở GTVT Vĩnh Phúc; Địa chỉ: số 9, đường Mê Linh – P. Liên Bảo – TP. Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Bảo lãnh dự thầu, bản scan cam kết nguồn vốn
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn Địa phương - Sở GTVT Vĩnh Phúc; Địa chỉ: số 9, đường Mê Linh – P. Liên Bảo – TP. Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở GTVT Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án công trình quản lý, bảo trì, nguồn vốn Địa phương - Sở GTVT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Văn Minh. SĐT: 0866 693 997
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường cũCắt mặt đường BTXM để phá dỡ326,76m
2Phá dỡ mặt đường BTXM cũPhá dỡ mặt đường BTXM cũ và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định85,96m3
3Đổ bê tông mặt đường M250, đá 2x4Đổ lại tấm bê tông nền bằng đá 2x4, M250 theo thiết kế85,96m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường rải lưới sợi thủy tinhbằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m26.228,66m2
5Rải vải địa kỹ thuật cốt sợ thủy tinhloại 100kn làm móng công trình6.228,66m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường (gồm cả vuốt rẽ)bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m229.525,62m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CSản xuất (hoặc mua) BTN, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 6cm và lớp bù vênh theo HSTK27.450,19m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CSản xuất (hoặc mua) BTN, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 6cm (mặt đường chính phần không bù vênh và vuốt rẽ)2.075,43m2
B BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Làm lại rãnh tam giácBê tông M150, đá 1x237,689m3
2Thay thế viên vỉa hàm ếchTheo hồ sơ thiết kế52viên
3Thay thế tấm đanKích thước (120x60x8)cm2tấm
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ vạch mặt đường dày 2mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT1.180,94m2
2Sơn kẻ vạch mặt đường dày 3mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT152,34m2
3Sơn kẻ vạch mặt đường dày 5mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT231,12m2
D ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo giao thôngĐảm bảo an toàn giao thông trong toàn bộ quá trình thi công1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có chứng chỉ phù hợp hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đấu thầu)4
2 Máy lu bánh thép Tải trọng từ 6-8T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng từ 10-12T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
4 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥16T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
5 Máy nén khí công suất 600 m³ /h, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
6 Thiết bị tưới nhựa có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
7 Thiết bị rải thảm bê tông nhựa có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
9 Lò nấu sơn có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
11 Ô tô thùng ≥2,5T Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đấu thầu)1
12 Máy thủy bình có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
13 Máy đầm bàn có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
14 Máy đầm dùi có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->