Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (Kinh phí bảo trình đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:00:00 đến ngày 2022-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,548,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có chứng chỉ phù hợp hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 6-8T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 10-12T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥16T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 600 m³ /h, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥250L, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô thùng ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + đảm bảo giao thông Sửa chữa đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đoạn Km0+500 - Km4 (trái tuyến - ĐT.310 theo QHGT điều chỉnh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (Kinh phí bảo trình đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Bảo lãnh dự thầu, bản scan cam kết nguồn vốn |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn Địa phương - Sở GTVT Vĩnh Phúc; Địa chỉ: số 9, đường Mê Linh – P. Liên Bảo – TP. Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở GTVT Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án công trình quản lý, bảo trì, nguồn vốn Địa phương - Sở GTVT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Văn Minh. SĐT: 0866 693 997 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Cắt mặt đường BTXM để phá dỡ | 326,76 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định | 85,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Đổ lại tấm bê tông nền bằng đá 2x4, M250 theo thiết kế | 85,96 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường rải lưới sợi thủy tinh | bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 6.228,66 | m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợ thủy tinh | loại 100kn làm móng công trình | 6.228,66 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường (gồm cả vuốt rẽ) | bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 29.525,62 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Sản xuất (hoặc mua) BTN, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 6cm và lớp bù vênh theo HSTK | 27.450,19 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Sản xuất (hoặc mua) BTN, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 6cm (mặt đường chính phần không bù vênh và vuốt rẽ) | 2.075,43 | m2 |
| B | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Làm lại rãnh tam giác | Bê tông M150, đá 1x2 | 37,689 | m3 |
| 2 | Thay thế viên vỉa hàm ếch | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | viên |
| 3 | Thay thế tấm đan | Kích thước (120x60x8)cm | 2 | tấm |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch mặt đường dày 2mm | Theo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT | 1.180,94 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch mặt đường dày 3mm | Theo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT | 152,34 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ vạch mặt đường dày 5mm | Theo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT | 231,12 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Đảm bảo an toàn giao thông trong toàn bộ quá trình thi công | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có chứng chỉ phù hợp hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đấu thầu) | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ 6-8T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ 10-12T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥16T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 5 | Máy nén khí | công suất 600 m³ /h, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 7 | Thiết bị rải thảm bê tông nhựa | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥250L, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 11 | Ô tô thùng ≥2,5T | Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đấu thầu) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm theo (hợp đồng nguyên tắc, Hóa đơn mua máy,...) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi