Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 17:12:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,717,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.702.503.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyền ngành xây dựng thủy lợi trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lênCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trác giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lênCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô >7T có đang ký , đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đê hữu sông Thị Long đoạn từ Km12+470-Km14+107 xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn an toàn hồ đập và đê địa phương (theo quyết định 5255/QĐ-UBND ngày 22/12/2021), ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu trong hoạt động xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 30/5/2022. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn
Đại diện chủ đầu tưBan quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn
02378.717.778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Nghi Sơn địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa 45B, địa lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục tuyến đê | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.200 | m2 |
| 3 | Cắt khe lún | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,933 | 100m |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,216 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | 100m3 |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,312 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,312 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,312 | 100m3 |
| 10 | Đất đào cơ giới, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,794 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,892 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240,421 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp, cự ly vận chuyển 12,4km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31.645,199 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5kmđường vào mỏ, loại 6, hệ số 1,8; 0,5km đường Thọ Xuân Nghi Sơn loại 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.164,52 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km 3,4km đường loại 1; 4,9km đường loại 4 và 0,7km đường loại 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.164,52 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 2,3km tiếp theo (đường đê loại 6 HS =1,8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.164,52 | 10m³/1km |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,219 | 100m2 |
| 19 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,97 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,97 | 100m2 |
| 21 | Đóng và nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,86 | 100m |
| 22 | Đóng và nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập trong đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164,79 | 100m |
| 23 | Đóng nhổ cọc tre xiên bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,51 | 100m |
| 24 | Đóng và nhổ cọc tre xiên bằng máy, chiều dài cọc ,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,265 | 100m |
| 25 | Tre cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.640 | m |
| 26 | Phên nứa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.932,8 | m2 |
| 27 | Thép buộc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.852,31 | kg |
| 28 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,664 | 100m3 |
| 29 | Mua đât cự ly 16,2km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.840,598 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km trong đó 0,5km đường loại 6 và 0,5km đường loại 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 384,059 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km 3,4km đường loại 1; 4,9km đường loại 4 và 0,7km đường loại 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 384,059 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 2,3km tiếp theo(2,3km đường loại 6) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 384,059 | 10m³/1km |
| 33 | Phá đê quai bằng máy - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,664 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,664 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,664 | 100m3 |
| 36 | Máy bơm nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.702.503.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyền ngành xây dựng thủy lợi trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lênCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trác giám sát chất lượng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lênCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô >7T có đang ký , đăng kiểm | 4 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 Tấn | 1 |
| 5 | Lu rung | Tải trọng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi