Gói thầu: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Ia Le
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Ia Le |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 18:37:00 đến ngày 2022-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,231,357,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2347035E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 04 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.840.000.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng có phụ lục khối lượng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng dân dụng & công nghiệp và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên (còn hiệu lực)Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN và Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc 5,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng công suất 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Ia Le Cửa hàng xăng dầu Ia Le 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng xây dựng công trình công nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu thi công trình công nghiệp đáp ứng cấp công trình (cấp III) của gói thầu đang xét (theo quy định của pháp luật về xây dựng). Nếu là nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư, bên mời thầu đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824414; Fax: 0269.3823 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,995 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 6 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,799 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,799 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,799 | 100m3/km |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,662 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,076 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.104,785 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,048 | 100m3/km |
| B | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,891 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 18 | Bulong chữ U d20, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,131 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,212 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,131 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,411 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,33 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,411 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 100m2 |
| 26 | Đóng trần tôn kẽm mạ màu dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 27 | Máng xối inox 340 dày 1mm kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,901 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,741 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,741 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,741 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch block 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,81 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| C | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,136 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,404 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | m3 |
| 16 | Lót nền đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,959 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,063 | m3 |
| 22 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, VK lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông lam đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 47 | Đóng trân tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng nẹp chỉ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | md |
| 49 | SX cửa đi pano nhôm XingFa kính cường lực trắng dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ pano nhôm XingFa kính cường lực trắng dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m2 |
| 51 | SX vách pano nhôm XingFa kính cường lực trắng dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 52 | SX cửa đi sắt kéo Đài Loan U dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,24 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,344 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,618 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,075 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô - ô văng, lam, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,938 | m2 |
| 61 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,462 | m2 |
| 65 | Lát nền bằng đá đen Kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,919 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,445 | m2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,777 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,173 | m2 |
| 69 | Sơn tường đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,95 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 72 | Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CD 1325 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo Caesar L2150 + P2441 + B040C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043CP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi Caesar M937 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van Caesar W035-1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Caesar ST1414L hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo Caesar Q7301V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7304V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút gai đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê gai đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Vận chuyển thiết bị điện, cấp thoát nước đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| D | Hệ thống công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60*3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=49*3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 4 | Đào rãnh lắp đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m3 |
| 6 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép d200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt bích thép d150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 17 | Van gạt d49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối họng nhập d89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Van gạt d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,999 | m2 |
| 21 | Vận chuyển cột bơm từ kho (Công ty XDBTN) tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 22 | Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 23 | Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 24 | Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 25 | Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 26 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| E | Khu bể chôn ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,552 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 11 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 12 | Bu long d20, L=360mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,512 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,37 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (2*1,05)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | SX+LĐ tủ điện tổng 300x600x800 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV 4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Cầu chì ống 2A + chân lắp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha Vàng - Đỏ - Xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34*2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút, tê thép, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào rãnh để lắp đặt cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bình ổn áp Lioa 5KVA - 1 pha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn LED panel Rạng Đông 75w kt 600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đế treo đèn Panel 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống chống cháy, đường kính ống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông 40w (M26) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn Bulb LED 50w gắn tường Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn tròn d20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| G | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 5 | Bulong d18, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét d20, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m3 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét loại kim d18, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét V63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cọc |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công (lớp dưới dày 400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (lớp trên dày 400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| H | Hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,003 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 13 | Cắt roon 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,64 | m |
| 15 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,332 | m2 |
| 18 | SX+LD cổng song sắt chuẩn 5S (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| I | Sân đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa làm móng công trình (vd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m3 |
| 5 | Làm mặt sân BT (cả VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.500 | m2 |
| 6 | Cắt roong sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,333 | 10m |
| 7 | Nhựa đường (0,4Kg/m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | kg |
| 8 | Nhân công rót nhựa đường (NC N1: 3,5/7 0,03 công /m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | công |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 11 | Rải bạt nhựa làm móng công trình (vd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,551 | m3 |
| J | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,818 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,945 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,464 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3/km |
| 17 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,276 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | m3 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 35 | Bulong d14 L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Bulong d16 L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu giả ngói dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,102 | m2 |
| 42 | Ốp Alumex diềm mái, khung hộp 20x20mm, alumex 4x0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 43 | SX cửa đi, vách ngăn compack HPL 18mm (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,306 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 47 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,903 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 49 | Kẻ rong tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,471 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 80x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch granite chống trượt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,818 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bàn để lavabo bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt viền đá granit mặt viền bàn để lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | md |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,209 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,699 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 60 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,652 | m3 |
| 61 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 62 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,139 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,12 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 73 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,12 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tb= 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 76 | Đổ đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn bulp led 10w Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn chuyển nhựa, đường kính d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043CP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Caesar ST1414L hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0282 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xả tiểu nam cảm ứng Caesar A671 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CD 1325 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Lavabo Caesar LF5236 + A911 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi Caesar M937 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt van Caesar W035-1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt giá treo Caesar Q7301V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7340V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt van nhựa dk d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van nhựa dk d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | LĐ hôp đèn mica kích thước (400x600)mm-vệ sinh nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | LĐ bảng Alu dán Decal-vệ sinh nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Vận chuyển thiết bị điện, cấp thoát nước đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| K | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Bulong chữ U D16 L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Sản xuất khung đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,201 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 (loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6. vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,968 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van TTK đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,968 | m3 |
| L | Hệ thống thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,328 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,684 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,859 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,76 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,76 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 400kg (-vd- định mức x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt lưới chắn rác thép La 40*4 mạ kẽm KT 400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200*5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 25 | Đào đường ống đặt cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, H30, dày 60, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 68km (từ KCN Trà Đa, Pleiku) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 10 tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3 |
| M | Láng nhớt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | SX+LD bulong M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,843 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 18 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m3 |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd) x 2,5%, (Gxd= (A+B+….M)), Chi phí dự phòng tính 2,5%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2347035E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 04 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.840.000.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng có phụ lục khối lượng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng dân dụng & công nghiệp và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên (còn hiệu lực)Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN và Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | công suất ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5 kw | công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1,0kw | công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5kw | công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw | công suất ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 5,5kw | công suất ≥ 5,5kw | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7kw | công suất ≥ 2,7kw | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng công suất 4,5kw | công suất ≥ 4,5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | công suất ≥ 7,5 kW | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 cv | công suất: 110 cv | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T | trọng lượng tĩnh ≥14 T | 1 |
| 14 | Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | Tải trọng ≥10 Tấn | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 8T | sức nâng ≥ 8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi