Gói thầu: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Ia Le

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686888-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Ia Le
Số hiệu KHLCNT 20220631372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 18:37:00 đến ngày 2022-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,231,357,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2347035E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 04 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.840.000.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng có phụ lục khối lượng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng dân dụng & công nghiệp và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên (còn hiệu lực)Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN và Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 5,5kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥14 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Ia Le
Cửa hàng xăng dầu Ia Le
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1.Lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV thiết kế xây dựng Kiến Xanh Gia Lai. 2.Thẩm tra hồ sơ thiết kế + dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Sê San. 3.Lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ E- HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Thịnh Phước Gia Lai. 4.Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên , địa chỉ: 274 Lê Duẩn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng xây dựng công trình công nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu thi công trình công nghiệp đáp ứng cấp công trình (cấp III) của gói thầu đang xét (theo quy định của pháp luật về xây dựng). Nếu là nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư, bên mời thầu đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824414; Fax: 0269.3823 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V298,995100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V90cây
3Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V90gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
6Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V59,799100m3
7Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V59,799100m3
8Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V59,799100m3/km
9Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V112,662100m3
10San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V133,076100m3
11Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.104,785m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,048100m3/km
B Mái che cột bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,178m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,891m3
4Lót móng đá 4x6, vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,984m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,528m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,581100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064100m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
18Bulong chữ U d20, L=1200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V9,131tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,212m2
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V9,131tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,411tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V364,33m2
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,411tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,69100m2
26Đóng trần tôn kẽm mạ màu dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m2
27Máng xối inox 340 dày 1mm kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V30md
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,901m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
30Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,643m3
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,741m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,741m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,741m2
36Lát nền bằng gạch block 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,81m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m2
C Nhà bán hàng
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,136m3
3Lót móng đá 4x6, vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
7Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,233m3
8Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m3
9Xây móng gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,983m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,404m3
15Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,602m3
16Lót nền đá 4x6, vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,959m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
20Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
21Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm hMô tả kỹ thuật theo chương V27,063m3
22Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm hMô tả kỹ thuật theo chương V6,178m3
23Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
24Xây tường gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,366m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
31Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,003m3
32Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V39,27m2
33Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,27m2
34Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V47,6m2
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048m3
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, VK lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
41Sản xuất bê tông lam đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
42Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Sản xuất xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,16m2
45Lắp dựng xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
46Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
47Đóng trân tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
48Lắp dựng nẹp chỉ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V99md
49SX cửa đi pano nhôm XingFa kính cường lực trắng dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m2
50SX cửa sổ pano nhôm XingFa kính cường lực trắng dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V39,88m2
51SX vách pano nhôm XingFa kính cường lực trắng dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
52SX cửa đi sắt kéo Đài Loan U dày 8liMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V96,24m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,344m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,618m2
56Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109m
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Mô tả kỹ thuật theo chương V42,075m2
60Trát lanh tô - ô văng, lam, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,938m2
61Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
63Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,173m2
64Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,462m2
65Lát nền bằng đá đen Kim saMô tả kỹ thuật theo chương V21,919m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,445m2
67Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V455,777m2
68Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,173m2
69Sơn tường đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V537,95m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
72Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CD 1325 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt lavabo Caesar L2150 + P2441 + B040C hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043CP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt gương soi Caesar M937 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van Caesar W035-1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt phễu thu nước sàn Caesar ST1414L hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt giá treo Caesar Q7301V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7304V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
84Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
87Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt cút gai đồng d27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt tê gai đồng d27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Vận chuyển thiết bị điện, cấp thoát nước đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
D Hệ thống công nghệ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60*3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=49*3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
4Đào rãnh lắp đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,016m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,016m3
6Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
14Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
15Lắp đặt bích thép d200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
16Lắp đặt bích thép d150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
17Van gạt d49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt khớp nối họng nhập d89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Van gạt d60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Quét nhựa bitum nóng vào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V123,999m2
21Vận chuyển cột bơm từ kho (Công ty XDBTN) tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
22Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16công
23Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
24Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V100m3
25Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
26Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
E Khu bể chôn ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,674100m3
2Đào móng trụ rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V153,552m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,803100m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
11Sản xuất giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
12Bu long d20, L=360mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,697m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,512m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,37m2
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
20Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (2*1,05)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Hệ thống điện
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6SX+LĐ tủ điện tổng 300x600x800 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
8Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
11Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV 4x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
12Cầu chì ống 2A + chân lắp chìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt đèn báo pha Vàng - Đỏ - XanhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc - công tắc chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34*2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
17Lắp đặt cút, tê thép, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 90*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đào rãnh để lắp đặt cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
22Lắp đặt bình ổn áp Lioa 5KVA - 1 pha hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt đèn LED panel Rạng Đông 75w kt 600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
27Lắp đặt đế treo đèn Panel 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
28Lắp đặt ống chống cháy, đường kính ống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
29Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông 40w (M26)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông 20wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt đèn Bulb LED 50w gắn tường Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
37Lắp đặt đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
38Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
39Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
40Lắp đặt ống luồn tròn d20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V242m
G Hệ thống chống sét
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
5Bulong d18, L=800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
9Lắp đặt kim thu sét d20, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt kẹp kiểm tra KZMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
12Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m3
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
14Lắp đặt kim thu sét loại kim d18, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
17Gia công và đóng cọc chống sét V63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V60cọc
18Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công (lớp dưới dày 400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9m3
19Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (lớp trên dày 400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m3
H Hàng rào
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,22m3
2Lót móng đá 40x60, vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
3Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,272m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,991m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,003m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,16m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,08m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
13Cắt roon 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,64m
15Đắp bánh ú đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
16Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,888m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,332m2
18SX+LD cổng song sắt chuẩn 5S (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406m3
I Sân đường bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V325m3
2Rải bạt nhựa làm móng công trình (vd)Mô tả kỹ thuật theo chương V65100m2
3Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,333100m2
4Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m3
5Làm mặt sân BT (cả VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.500m2
6Cắt roong sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V43,33310m
7Nhựa đường (0,4Kg/m3 bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V520kg
8Nhân công rót nhựa đường (NC N1: 3,5/7 0,03 công /m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V39công
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
11Rải bạt nhựa làm móng công trình (vd)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
13Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,505100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,551m3
J Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,818m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,945m3
3Lót móng đá 40x60, vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,132m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,464m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,573m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m3
16Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3/km
17Lót nền đá 40x60, vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,724m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,276m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,313m3
24Xây tường bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
34Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
35Bulong d14 L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Bulong d16 L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
39Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu giả ngói dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m2
40Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,102m2
42Ốp Alumex diềm mái, khung hộp 20x20mm, alumex 4x0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
43SX cửa đi, vách ngăn compack HPL 18mm (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,58m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,306m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,09m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
47Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,903m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
49Kẻ rong tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,471m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 80x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,39m2
52Lát nền gạch granite chống trượt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,818m2
53Lắp đặt bàn để lavabo bằng đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
54Lắp đặt viền đá granit mặt viền bàn để lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,3md
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,223m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,209m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,49m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,699m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
60Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,652m3
61Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
62Lót móng đá 40x60, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
67Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,139m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
69Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
70Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
71Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,12m2
72Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m2
73Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,12m2
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tb= 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
76Đổ đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
81Lắp đặt đèn bulp led 10w Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
86Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
89Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
90Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
91Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
92Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
93Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
94Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
97Lắp đặt côn chuyển nhựa, đường kính d=90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
99Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043CP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Lắp đặt phễu thu nước sàn Caesar ST1414L hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0282 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
102Lắp đặt xả tiểu nam cảm ứng Caesar A671 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
103Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CD 1325 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
105Lavabo Caesar LF5236 + A911 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt gương soi Caesar M937 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt van Caesar W035-1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt giá treo Caesar Q7301V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7340V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt van nhựa dk d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt van nhựa dk d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113LĐ hôp đèn mica kích thước (400x600)mm-vệ sinh nam, nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114LĐ bảng Alu dán Decal-vệ sinh nam, nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Vận chuyển thiết bị điện, cấp thoát nước đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
K Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
3Bulong chữ U D16 L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Sản xuất khung đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,838tấn
5Lắp đặt đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,838tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,201m2
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 (loại nằm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
10Bê tông đá 4x6. vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,968m3
21Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42*3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
24Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt van TTK đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,968m3
L Hệ thống thoát nước mặt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,328m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
4Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,684m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,859m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,76m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V119,76m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 400kg (-vd- định mức x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
18Lắp đặt lưới chắn rác thép La 40*4 mạ kẽm KT 400x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200*5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
25Đào đường ống đặt cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, H30, dày 60, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 68km (từ KCN Trà Đa, Pleiku)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,80910 tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m3
M Láng nhớt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
3Lót móng đá 40x60, vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
6Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
8Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,388m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
11SX+LD bulong M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,843m2
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
16Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,705m3
18Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,238m3
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Gxd) x 2,5%, (Gxd= (A+B+….M)), Chi phí dự phòng tính 2,5%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2347035E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 04 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.840.000.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng có phụ lục khối lượng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng dân dụng & công nghiệp và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên (còn hiệu lực)Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN và Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ 1 Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít công suất ≥ 250 lít3
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kw công suất ≥ 1,7 kw2
3 Máy cắt uốn thép 5 kw công suất ≥ 5 kw1
4 Đầm bàn 1,0kw công suất ≥ 1,0kw2
5 Đầm dùi 1,5kw công suất ≥ 1,5kw2
6 Máy hàn 23kw công suất ≥ 23kw2
7 Máy đầm cóc 5,5kw công suất ≥ 5,5kw1
8 Máy mài 2,7kw công suất ≥ 2,7kw1
9 Máy khoan đứng công suất 4,5kw công suất ≥ 4,5kw2
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW công suất ≥ 7,5 kW1
11 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 dung tích gầu ≥ 0,80 m31
12 Máy ủi - công suất: 110 cv công suất: 110 cv1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T trọng lượng tĩnh ≥14 T1
14 Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn Tải trọng ≥10 Tấn1
15 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 8T sức nâng ≥ 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->