Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 17:44:00 đến ngày 2022-07-09 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,936,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục cống tương tự như gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Nhà trạm bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục nhà dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải thùng ≥ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép, nhổ cừ Larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Xây dựng cống xử lý nước thải tại thôn Mỹ Tranh, xã Nam Sơn (Gần nhà máy nước Nam Sơn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Lắp đặt ống HDPE 315 | |||
| B | Lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 28,6mm | 10,65 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 28,6mm | 15 | cái | |
| C | Trụ đỡ ống HDPE | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 0,48 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,288 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Thép L70x70x6 | 13,8474 | kg | |
| 5 | Quai nhê inox | 3 | Cái | |
| 6 | Bộc xếp, Vận chuyển ống thoát nước bằng thuyền dọc bờ sông | 662,5 | m | |
| D | Đào, đắp đường ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 47,81 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,4781 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | 587,74 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 116,6592 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 116,6592 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,7632 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,3759 | 100m3 | |
| 8 | Đất núi | 422,0587 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8092 | 100m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 2,0031 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,675 | tấn | |
| 12 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 35,972 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2.116 | 1 cấu kiện | |
| E | Bê tông xi măng bảo vệ đường ống | |||
| 1 | Ván khuôn nền | 1,058 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 105,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông đến vị trí thi công công trình (vận chuyển 700m) | 70 | m3 | |
| F | Hạng mục: Xây rãnh nối đấu nối B100 (L=9m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 33,7709 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,476 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,952 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,96 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0452 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,72 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,0918 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2345 | tấn | |
| 12 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,62 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 18 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6292 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1052 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2062 | 100m3 | |
| G | Hạng mục: Xây mương dẫn nước B200 (L=223m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 855,48 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 323,796 | 100m | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 58,872 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 58,872 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 58,872 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 117,744 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 182,5032 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.025,8 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 446 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 3,1443 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 4,2325 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 22,077 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 446 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 86,71 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,4684 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 4,2193 | 100m3 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3 | m2 | |
| H | Hạng mục: Đào đất nạo vét kênh vườn vải | |||
| I | Nạo vét kênh vườn vải | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 544,73 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 101,138 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | 4,0455 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3904 | 100m3 | |
| J | Nạo vét cống hộp hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét bùn lóng cống hộp, vận chuyển đổ đi | 402,36 | m3 | |
| K | Hạng mục: Xây kè hồ chứa | |||
| L | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 15,225 | 100m | |
| 2 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | 5.117,0965 | kg | |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn | 15,225 | 100m cọc | |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công | 30 | ca | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1.279 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 12,79 | 100m3 | |
| 7 | Thuê phao phục vụ thi công kè + vận chuyển vật tư dọc bờ kè | 1 | công trình | |
| M | Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 3,1249 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 36 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 1,018 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 149 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 149 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 9 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 149 | cấu kiện | |
| N | Giằng đầu cọc | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1323 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7177 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 10,402 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn giằng | 1,1145 | 100m2 | |
| O | Cọc BTCT 25x25cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,1179 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,4832 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,3703 | tấn | |
| 4 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 1,6034 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 68,0213 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | 5,4851 | 100m2 | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 153 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 153 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | 17,0053 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,9125 | m3 | |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 11,169 | 100m | |
| P | Xây kè hồ chứa | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 325,096 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | 13,0038 | 100m3 | |
| 3 | Đất núi | 1.836,7924 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 66,3189 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 198,9567 | m3 | |
| Q | Hạng mục: Nhà trạm bơm | |||
| R | Móng nhà trạm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,9366 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,3695 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0678 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2934 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 12,4483 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | 1,0038 | 100m2 | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 28 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 28 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô | 3,1121 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,35 | m3 | |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 2,044 | 100m | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 2,239 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6187 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1484 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 13,4342 | m3 | |
| S | Tường buồng hút | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 15,6785 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,9657 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,346 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 66,465 | m2 | |
| 5 | Nhân công đắp thước nước NC 4/7 | 2 | công | |
| 6 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | 0,42 | m2 | |
| T | Sàn nhà trạm | |||
| 1 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,9029 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0507 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | 0,0157 | 100m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,0289 | m2 | |
| U | Dầm đỡ nhà trạm | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,762 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0127 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0864 | 100m2 | |
| V | Tường nhà trạm | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,3858 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,1466 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 40,758 | m2 | |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 17,68 | m | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,862 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,5735 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0222 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0904 | 100m2 | |
| W | Mái nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,7808 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1071 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0153 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | 0,1781 | 100m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,8084 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,598 | m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9357 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,8066 | m2 | |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 17,68 | m | |
| 10 | Nhân công đắp chữ nổi NC 4/7 | 3 | công | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,008 | 100m | |
| X | Dầm đỡ máy | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,161 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0038 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0303 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,0066 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0129 | 100m2 | |
| Y | Sơn toàn nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,3816 | m2 | |
| Z | Cửa nhà trạm | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5609 | tấn | |
| 2 | Hoa thoáng sắt | 1,17 | m² | |
| 3 | Lắp dựng cửa kính lật | 1,17 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,44 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,17 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,22 | m2 | |
| 7 | Bản lề cửa inox | 18 | cái | |
| 8 | Chốt cửa | 1 | bộ | |
| 9 | Móc gim cửa sổ | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ suốt khóa trụ tròn then ngang | 1 | bộ | |
| 11 | Khóa cửa đồng | 1 | cái | |
| AA | Điện nhà trạm | |||
| 1 | Nẹp PVC 50x35 | 20 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2 | 200 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 16A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 pha | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 450x500 | 1 | cái | |
| 13 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 14 | Cột điện chữ T | 1 | cột | |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| AB | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0942 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,15 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,15 | m2 | |
| AC | Đan cống lấy nước | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,08 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0873 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0186 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| AD | Thiết bị nhà trạm | |||
| 1 | Thiết bị nhà trạm Xem lại tính chi tiết | 1 | bộ | |
| AE | Sân + Bờ gô | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 37,76 | m3 | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,295 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 4,425 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,252 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,726 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,02 | m2 | |
| AF | Cấp điện | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 4,48 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,704 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 15,68 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,36 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 8,32 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | 8 | cột | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt cột điện | 8 | cột | |
| 8 | Cáp nguồn 3 pha 3x35mm2 | 3,38 | 100m | |
| 9 | Chi phí đấu nối điện | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công thủy lợi | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục cống tương tự như gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Nhà trạm bơm | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục nhà dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 7 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥200A | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 11 | Máy ép cọc BTCT | ≥ 150 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 14 | Ô tô tải thùng ≥ | 7 tấn | 1 |
| 15 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 16 | Máy cẩu tự hành | ≥ 5 tấn | 1 |
| 17 | Máy ép, nhổ cừ Larsen | ≥ 130 tấn | 1 |
| 18 | Máy san hoặc máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi