Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691268-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220657514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:44:00 đến ngày 2022-07-09 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,936,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục cống tương tự như gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Nhà trạm bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục nhà dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥200A
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải thùng ≥
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép, nhổ cừ Larsen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cống xử lý nước thải tại thôn Mỹ Tranh, xã Nam Sơn (Gần nhà máy nước Nam Sơn)
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Lắp đặt ống HDPE 315
B Lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 28,6mm10,65100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 28,6mm15cái
C Trụ đỡ ống HDPE
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ0,4810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,288m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 2000,288m3
4Thép L70x70x613,8474kg
5Quai nhê inox3Cái
6Bộc xếp, Vận chuyển ống thoát nước bằng thuyền dọc bờ sông662,5m
D Đào, đắp đường ống
1Đào móng công trình, đất cấp I47,81m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I0,4781100m3
3Đào móng công trình, đất cấp II587,74m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại116,6592m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại116,6592m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,7632100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,3759100m3
8Đất núi422,0587m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,8092100m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan2,0031100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,675tấn
12Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20035,972m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2.1161 cấu kiện
E Bê tông xi măng bảo vệ đường ống
1Ván khuôn nền1,058100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250105,8m3
3Vận chuyển bê tông đến vị trí thi công công trình (vận chuyển 700m)70m3
F Hạng mục: Xây rãnh nối đấu nối B100 (L=9m)
1Đào móng công trình, đất cấp II33,7709m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,476m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,952m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,96m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 759m2
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,09100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0452tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,72m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,0918100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2345tấn
12Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,62m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu18cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,6292m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1052100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2062100m3
G Hạng mục: Xây mương dẫn nước B200 (L=223m)
1Đào móng công trình, đất cấp II855,48m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I323,796100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc58,872m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình58,872m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10058,872m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200117,744m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75182,5032m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.025,8m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75446m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan3,1443100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan4,2325tấn
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25022,077m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu446cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường86,71m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,4684100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II4,2193100m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3m2
H Hạng mục: Đào đất nạo vét kênh vườn vải
I Nạo vét kênh vườn vải
1Đào móng công trình, đất cấp II544,73m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 101,138m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng 4,0455100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3904100m3
J Nạo vét cống hộp hiện trạng
1Nạo vét bùn lóng cống hộp, vận chuyển đổ đi402,36m3
K Hạng mục: Xây kè hồ chứa
L Biện pháp thi công
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực15,225100m
2Khấu hao vật liệu cọc ván thép5.117,0965kg
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn15,225100m cọc
4Bơm nước phục vụ thi công30ca
5Đào móng công trình, đất cấp I1.279m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I12,79100m3
7Thuê phao phục vụ thi công kè + vận chuyển vật tư dọc bờ kè1công trình
M Tấm đan
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 3,1249tấn
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25036m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan1,018100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 149cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 149cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 910 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu149cấu kiện
N Giằng đầu cọc
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1323tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7177tấn
3Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 25010,402m3
4Ván khuôn giằng1,1145100m2
O Cọc BTCT 25x25cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,1179tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,4832tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,3703tấn
4Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che1,6034tấn
5Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 30068,0213m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc5,4851100m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 153cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 153cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô17,005310 tấn/1km
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,9125m3
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I11,169100m
P Xây kè hồ chứa
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 325,096m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng 13,0038100m3
3Đất núi1.836,7924m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax66,3189m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 198,9567m3
Q Hạng mục: Nhà trạm bơm
R Móng nhà trạm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,9366tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,3695tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0678tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2934tấn
5Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 30012,4483m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc1,0038100m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 28cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 28cấu kiện
9Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô3,112110 tấn/1km
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,35m3
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I2,044100m
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1502,239m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6187tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1484100m2
15Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 25013,4342m3
S Tường buồng hút
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 15,6785m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,9657m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7554,346m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10066,465m2
5Nhân công đắp thước nước NC 4/72công
6Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công0,42m2
T Sàn nhà trạm
1Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,9029m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0507tấn
3Ván khuôn sàn mái0,0157100m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1009,0289m2
U Dầm đỡ nhà trạm
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,762m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0127tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,089tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,0864100m2
V Tường nhà trạm
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,3858m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,1466m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10040,758m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10017,68m
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,862m2
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,5735m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0222tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0904100m2
W Mái nhà
1Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,7808m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1071tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0153tấn
4Ván khuôn sàn mái0,1781100m2
5Trát trần, vữa XM mác 7517,8084m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7517,598m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9357m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,8066m2
9Trát phào kép, vữa XM mác 7517,68m
10Nhân công đắp chữ nổi NC 4/73công
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,008100m
X Dầm đỡ máy
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,161m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0038tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0303tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,0066tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0129100m2
Y Sơn toàn nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,3816m2
Z Cửa nhà trạm
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5609tấn
2Hoa thoáng sắt1,17
3Lắp dựng cửa kính lật1,17m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,44m2
5Lắp dựng hoa sắt cửa1,17m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,22m2
7Bản lề cửa inox18cái
8Chốt cửa1bộ
9Móc gim cửa sổ2bộ
10Bộ suốt khóa trụ tròn then ngang1bộ
11Khóa cửa đồng1cái
AA Điện nhà trạm
1Nẹp PVC 50x3520m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2200m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha 80A1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 16A1cái
8Lắp đặt cầu dao 3 pha1bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ1bộ
12Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 450x5001cái
13Tủ điện1cái
14Cột điện chữ T1cột
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
AB Lưới chắn rác
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0942tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,15m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,15m2
AC Đan cống lấy nước
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,08m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,0873tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái0,0186100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
AD Thiết bị nhà trạm
1Thiết bị nhà trạm Xem lại tính chi tiết1bộ
AE Sân + Bờ gô
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình37,76m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,295100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2504,425m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,252m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,726m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,02m2
AF Cấp điện
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ4,4810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,704m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II15,68m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,36m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1508,32m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8cột
7Phụ kiện lắp đặt cột điện8cột
8Cáp nguồn 3 pha 3x35mm23,38100m
9Chi phí đấu nối điện1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công thủy lợi 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục cống tương tự như gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Nhà trạm bơm 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục nhà dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
6 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
7 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥200A2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg2
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
11 Máy ép cọc BTCT ≥ 150 tấn1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
13 Máy đào ≥ 0,8m31
14 Ô tô tải thùng ≥ 7 tấn1
15 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
16 Máy cẩu tự hành ≥ 5 tấn1
17 Máy ép, nhổ cừ Larsen ≥ 130 tấn1
18 Máy san hoặc máy ủi ≥ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->